- Häc sinh ®îc vËn dông c¸c quy t¾c luü thõa cña mét sè h÷u tØ: TÝch vµ thương của 2 luỹ thừa cùng cơ số, luỹ thừa của luỹ thừa, luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thương để làm cá[r]
Trang 1Ngày soạn: / Ngày dạy
Tiết 8: Luyện tập
1.Mục tiờu.
a.Về kiến thức
- Học sinh được vận dụng các quy tắc luỹ thừa của một số hữu tỉ: Tích và thương của 2 luỹ thừa cùng cơ số, luỹ thừa của luỹ thừa, luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thương để làm các bài tập
b.Về kĩ năng
- Thông qua các bài tập củng cố, khắc sâu các quy tắc của luỹ thừa Có kĩ năng biến đổi hợp lí các luỹ thừa theo yêu cầu của bài toán
- Linh hoạt khi giải toán
c.Về thỏi độ
- Ham mờ tỡm tũi học hỏi
2.Chuẩn bị của GV & HS.
a.Chuẩn bị của GV :
Giáo án + Tài liệu tham khảo + Đồ dùng dạy học
b.Chuẩn bị của HS:
Đọc trước bài mới + ôn tập các kiến thức liên quan
3.Tiến trỡnh bài dạy
a Kiểm tra bài cũ: ( 8' )
*Cõu hỏi:
-Học sinh 1: Phát biểu quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số, cách tính luỹ
thừa của luỹ thừa
áp dụng tính: 22 32; (-5)4: (-5)3 ; ( 23)2
-Học sinh 2: Phát biểu quy tắc tính luỹ thừa của tích, luỹ thừa của một thương.
áp dụng tính: 108 28; 108: 28
*Đỏp ỏn:
-HS1: - Phát biểu đúng: (5đ)
- áp dụng: 22 23 = 25
(-5)4 : (-5)3 = (-5)
( 23)2 = 26 (5đ)
-HS2: - Phát biểu đúng: (5đ)
- áp dung: 108 28 = 208
108: 28 = 58 (5đ)
* Đặt vấn đề (1’) Trong tiết học trước chúng ta đã được nghiên cứu các quy tắc
về luỹ thừa của một số hữu tỉ Trong tiết học hôm nay chúng ta sẽ sử dụng các quy tắc
đó vào giải một số bài tập
Gv Yêu cầu học sinh nghiên cứu và
làm bài 38 (Sgk/22) Bài 38 (Sgk/22) (6')
? Để viết dưới dạng luỹ thừa cùng
Trang 2luỹ thừa
? Để so sánh hai luỹ thừa ta làm
như thế nào?
Hs + Viết chúng dưới dạng 2 luỹ
thừa cùng cơ số hoặc cùng số
mũ
+ So sánh 2 luỹ thừa cùng cơ số
hoặc số mũ
a.Ta có: 227= 23.9 = 89
318= 32.9= 99 b.Vì 89<99 nên 227< 318
Hs Gọi 1 em lên bảng làm - Cả lớp
làm vào vở
Gv Yêu cầu h/s đọc nội dung bài 39
Gv
Tb?
Cho học sinh hoạt động nhóm -
Gọi đại diện 1 nhóm trình bày
Cho biết để viết x10 dưới dạng
yêu cầu của đầu bài ta đã sử
dụng công thức nào?
Cho x Q x ; 0
a x10= x7 x3
b x10= (x2)5
c x10=x12: x2
Hs Nhân, chia 2 luỹ thừa cùng cơ số
và luỹ thừa của luỹ thừa
Gv Cho h/s làm bài 45 (SBT/10) Bài 45 (SBT/10) (8')
? Viết các biểu thức sau đây dưới
dạng an a Q n N ;
Viết các biểu thức sau dưới dạng an
a Q n N ;
Hs
?
Hs
?
Hs
2 em lên bảng làm
ở câu a ta biến đổi đưa về luỹ
thừa cơ số mấy?
Câu a biến đổi đưa về luỹ thừa
cơ số 3
ở câu b ta biến đổi đưa về luỹ
thừa cơ số mấy?
Câu b biến đổi đưa về luỹ thừa
cơ số 2
4
4
4
, 9 3 3 3 3 3
1
3
, 4 2 : 2 2 2 : 2
1
2 : 2 2 2 2
a
b
Tb? Viết các biểu thức dưới dạng an
ta đã sử dụng công thức nào?
Hs Nhân, chia 2 luỹ thừa cùng cơ
số
Gv Cho h/s làm bài 40 (Sgk/23) Bài 40 (Sgk/23) (8')
K? Để tính được giá trị biểu thức
trước hết ta làm như thế
2
3 1
7 2
nào?
3 1 6 7 13 169 ,
Hs Tính biểu thức trong ngoặc
Phép tính luỹ thừa
,
Trang 3Hs Gọi học sinh đứng tại chỗ làm
4 4
5
5 4.5
,
25 4 5 .4 5 4 5 4 100
? Tương tự 3 em lên bảng làm các
ý còn lại - Cả lớp làm vào vở 5 4 5 4 5 4
5 5 4 9
5 4
10 6 2.5 2.3
10 6 ,
2 5 3 2 5 512.5 2560 1
853
Gv Hướng dẫn học sinh làm câu a Bài 42 (Sgk/23): Tìm số tự nhiên n biết (7')
K?
?
?
?
Hs
16
2 2 ?
2
n
n
Từ đó có kết luận gì về n = ?
Tương tự tìm số tự nhiên n biết:
3
81
n
c, 8n : 2n = 4
8n : 2n = ? Sử dụng công thức
nào?
sử dụng công
8
2
n
n n n
thức chia 2 luỹ thừa cùng số mũ
3
2 2
n n
Do đó n = 3 (áp dụng tính chất luỹ thừa cùng cơ số)
4 3 7
3 , 27 3 81.( 27) 81
n
n
b
Từ đó có n = 7 (T/c luỹ thừa cùng cơ số)
c, 8n : 2n = 4 Vì 8 : 2 8 4 nên theo đề bài có 4n = 4
2
n
n n n
Do đó n = 1
c.Luyện tập - Củng cố ( kết hợp )
d.Hướng dẫn HS học bài và làm bt (2')
- Xem lại các dạng bài tập, ôn lại các quy tắc về luỹ thừa
- Làm bài tập: 43(Sgk/23) Bài 47, 48, 52 (SBT/11,12)
- Đọc bài đọc thêm: Luỹ thừa với số mũ Nguyên âm
- Ôn tập lại các khái niệm tỷ số của 2 số hữu tỉ x và y ( với y 0), định nghĩa
hai phân số bằng nhau: a c
b d
- Viết tỉ số giữa 2 số thành tỉ số hai số nguyên
- Chuẩn bị bài sau: Đọc trước bài Tỉ lệ thức