1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Lớp 1 - Tuần 30

20 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 221,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Giáo viên kèm học sinh viết yếu kém - GV hướng dẫn hs viết vở luyện viết Chú ý học sinh khá giỏi viết đúng viết đẹp theo yêu cầu ... CÁC NGÀY TRONG TUẦN LỄ.[r]

Trang 1

TUẦN 30

Thứ 2, ngày 05 tháng 04 năm 2010

Tiết 2+ 3: Tập đọc Bài 16 CHUYỆN Ở LỚP

I Mục đích yêu cầu

Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: ở lớp, đúng dậy, trêu, bôi bẩn, vuốt tóc Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ

Hiểu ND bài: Mẹ chỉ muốn chuyện ở lớp bé ngoan như thế nào?

TL được CH 1, 2 ở SGK

II Chuẩn bị:

Tranh vẽ SGK

III Hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Bài cũ:

- Học sinh đọc bài: Chú công

- Lúc mới chào đời chú công có bộ lông

màu gì?

- Sau hai ba năm đuôi chú công có màu sắc

như thế nào?

- Đuôi chú công đẹp thế nào?

2 Bài mới:

- Giới thiệu: Học bài: Chuyện ở lớp

 Hoạt động 1: Luyện đọc.

Giáo viên đọc mẫu lần 1

Nêu từ ngữ cần luyện đọc

Giáo viên ghi: ở lớp, đứng dậy, trêu, bôi bẩn,

vuốt tóc

Hướng dẫn đọc nối tiếp

* Thư giãn

 Hoạt động 2: Ôn vần uôt – uôc

(HSKG)

Tìm tiếng trong bài có vần uôt

Phân tích tiếng vuốt

Tìm tiếng ngoài bài có vần uôt – uôc

Giáo viên ghi bảng

Cho học sinh làm vở bài tập tiếng Việt

- Học sinh đọc và trả lời câu hỏi

- Học sinh dò theo

- Học sinh nêu

- Học sinh luyện đọc từ

- Luyện đọc câu theo hình thức tiếp sức

- Luyện đọc đoạn, bài

- Thi đọc trơn từng khổ thơ

- … vuốt tóc

- Học sinh nêu

- Học sinh đọc trơn

- Ghi tiếng có chứa vần uôc – uôt

- Điền đúng vần uôt – uôc

- Học sinh quan sát tranh và điền

Trang 2

Tiết 2

 Hoạt động 1: Tìm hiểu bài đọc.

Giáo viên đọc mẫu lần 2

Gọi học sinh đọc và trả lời câu hỏi

- Bạn nhỏ kể cho mẹ nghe những

chuyện gì ở lớp?

Gọi 1 học sinh đọc đoạn 3 hỏi:

- Mẹ nói gì với bạn nhỏ?

- Vì sao mẹ muốn bé kể chuyện

ngoan ngoãn?

 Hoạt động 2: Luyện đọc lại

* Thư giãn

3.Củng cố:

- Thi đua đọc trơn cả bài

- Về nhà con sẽ kể chuyện gì cho bố

mẹ nghe?

4.Dặn dò:

- Đọc lại bài

- Chuẩn bị bài: Mèo con đi học

- Học sinh dò

- Học sinh đọc khổ 1 và 2

- … chuyện bạn Hoa không thuộc bài,

- Mẹ không nhớ chuyện bạn kể…

- … mẹ mong ai cũng ngoan ngoãn

- Mỗi tổ cử 1 bạn lên thi đua đọc

- Nhận xét

Tiết 4 : Âm nhạc ( GVC)

BUÔI CHIỀU Tiết 1: Ôn toán – PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 100

I Mục tiêu :

- HS làm thành thạo các dạng toán

II Luyện tập:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

1.Hướng dẫn HS làm bài tập

-Chấm chữa một số bài

2 Hướng dẫn học sinh làm bài tập

trong vở

- Chấm chữa một số bài

3 Hướng dẫn học sinh khá , giỏi làm

bài tập toán nâng cao

Bài 1: Đặt tính rối tính.

21 - 16 = 25 - 11=

20 - 15 = 33 - 13=

- HS viết bảng con

- HS làm vở bài tập

- HS làm bài tập

- HS làm bài tập

Trang 3

55 - 17 = 15 - 15=

Bài 2: Hùng có 60 quả cam Nam có

30 quả cam Hỏi Nam có số cam ít hơn

Hùng bao nhiêu quả

-Chữa, nhận xét , tuyên dương

* Dặn dò

- HS làm bài tập

I Mục tiêu

- Học sinh biết đọc thành thạo Chuyện ở lớp

II Luyện tập

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

1 Hướng dẫn học sinh đọc SGK

- Hướng dẫn học sinh viết bài trên

bảng con

- Chấm chữa một số bài

2 Hướng dẫn học sinh làm bài tập

trong vở bài tập

-Kèm cặp hs yếu, kém

-HS khá giỏi luyện đọc đúng, nhanh

* Dặn dò

- Học sinh đọc SGK -HS viết bảng con

- HS viết vở ô ly

-Chấm chữa một số bài

I Mục tiêu:

HS luyện viết: Chuyện ở lớp thành thạo.

II Luyện tập

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

- Giáo viên viết mẫu trên bảng lớp

- Hướng dẫn học sinh viết vở ô ly

- Giáo viên kèm học sinh viết yếu kém

- GV hướng dẫn hs viết vở luyện viết (

Chú ý học sinh khá giỏi viết đúng viết

-HS viết bảng con -HS viết vở ô ly

- HS viết bài

Trang 4

đẹp theo yêu cầu ).

- Giáo viên chấm bài , nhận xét , tuyên

dương

* Dặn dò

Thứ 3 ngày 06 tháng 04 năm 2010

Tiết 1 : Toán Tiết 118: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 100 ( TRỪ KHÔNG NHỚ)

I Mục tiêu:

Học sinh biết đặt tính, làm tính trừ số có hai chữ số (không nhớ) trong phạm vi 100 (dạng 65 – 30 và 36 – 4 )

BT cần làm: 1, 2, 3 (cột 1, 3)

II Chuẩn bị:

Bảng cài

Que tính

III Hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Bài cũ:

- Cho học sinh làm bảng con:

65 – 23 =

57 – 34 =

95 – 55 =

- Nhận xét

2 Bài mới:

- Giới thiệu: phép trừ trong phạm vi

100

 Hoạt động 1: Giới thiệu cách làm

tính trừ dạng 65 – 30:

Lấy 65 que tính

65 gồm mấy chục và mấy đơn vị? -> Ghi

65

Lấy 30 que tính

30 gồm mấy chục và mấy đơn vị? -> Ghi

30

Lập phép tính trừ: 65 – 30

 Hoạt động 2: Giới thiệu cách làm

tính trừ dạng 36 – 4:

Thực hiện tương tư

* Thư giãn

- Học sinh làm bảng con

- Học sinh lấy 65 que

- … 6 chục và 5 đơn vị

- Học sinh lấy

- … 3 chục và 0 đơn vị

- Học sinh thành lập phép tính dọc và tính

- Tính

- Học sinh làm bài

Trang 5

 Hoạt động 3: Luyện tập.

Bài 1: Nêu yêu cầu bài (1b bỏ )

- Lưu ý học sinh đặt số phải thẳng cột

Bài 2: Yêu cầu gì?

Bài 3: Yêu cầu gì?

3 Củng cố:

Thi đua: Ai nhanh hơn?

- Giáo viên ghi nhanh các phép tính

Học sinh sẽ lên thi đua sắp các phép tính

có cùng kết quả về 1 nhóm:

40 – 20 62 – 42 98 – 78

57 – 13 89 – 45 76 – 32

28 – 7 36 – 15 47 - 26

- Nhận xét

4 Dặn dò:

- Bạn nào còn làm sai, về nhà làm lại

vào vở 2

- Chuẩn bị: Luyện tập

- Sửa ở bảng lớp

- Đúng ghi đúng, sai ghi sai

- Học sinh làm bài, sửa bài miệng

- Tính nhẩm

- Học sinh làm bài

- Sửa ở bảng lớp

- Học sinh chia 2 đội, mỗi đội cử ra 6

em lên tham gia

- Nhận xét

Tiết 2: Tập viết - TÔ CHỮ HOA : O, Ô, Ơ, P

I Mục đích yêu cầu:

Học sinh tô được chữ hoa O, Ô, Ơ, P; viết đúng các vần: uôt, uôc, ưu, ươu; các từ ngữ: chải chuốt, thuộc bài, con cừu, ốc bươu (kiểu chữ viết thường, cỡ chữ trong vở tập viết.)Mỗi từ ngữ viét ít nhất 1 lần

HSKG viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy định trong

vở Tập viết

II Chuẩn bị:

Bảng phụ ; Chữ mẫu O, Ô, Ơ, P

III Hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Bài cũ:

- Kiểm tra phần bài viết ở nhà

- Nhắc lại quy tắc viết chữ O, Ô, Ơ, P

2 Bài mới: Giới thiệu: Tô chữ hoa O, Ô,

Trang 6

Ơ, P.

a) Hoạt động 1: Tô chữ hoa O, Ô, Ơ, P.

- Chữ hoa O, Ô, Ơ giống nhau và khác ở

chỗ nào?

- Giáo viên nêu quy trình viết, vừa nêu vừa

tô trong khung chữ

Tương tự: chữ P

b) Hoạt động 2: Viết vần từ ngữ ứng

dụng

- Giáo viên treo bảng phụ

- Nhắc lại cách nối nét giữa các con chữ

- Viết mẫu

- Học sinh nêu

- Học sinh viết bảng con

- Học sinh quan sát và đọc

- Học sinh về nhà viết

- Học sinh nêu

- Học sinh viết theo hướng dẫn

- Học sinh thi đua tìm và viết

- Tổ nào có nhiều bạn tìm đúng và ghi đẹp sẽ thắng

Trang 7

* Thư giãn.

c) Hoạt động 3: Viết vở.

- Nêu lại tư thế ngồi viết

- Giáo viên cho học sinh viết từng dòng

- Giáo viên chỉnh sửa cho học sinh

- Nhận xét

3 Củng cố:

- Thi đua mỗi tổ tìm 1 tiếng có vần uôt- uôc

viết vào bảng con

- Nhận xét

4 Dặn dò:

- Về nhà viết tiếp phần B

Tiết 3 : CHÍNH TẢ : Bài 11 CHUYỆN Ở LỚP

I Mục tiêu:

HS nhìn sách hoặc bảng chép lại và trình bày đúng khổ thơ cuối của bài: Chuyện ở lớp khoảng 10 phút

Điền đúng vần uôc – uôt ; chữ c hay k vào chỗ trống BT 2, 3 SGK

II Chuẩn bị:

Bảng phụ

III Hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Bài cũ:

- Chấm vở của học sinh về nhà viết lại

bài

- Viết bảng con: vuốt tóc, chẳng nhớ,

ngoan, nghe

- Nhận xét

2 Bài mới:

- Giới thiệu bài: Chuyện ở lớp

Hoạt động 1: Hướng dẫn tập chép.

- Học sinh viết bảng con

- Học sinh đọc đoạn viết

Trang 8

- Giáo viên treo bảng phụ có đoạn viết.

Giáo viên đọc cho học sinh viết vở

- Giáo viên đọc lại bài

- Chấm 1 số vở

* Thư giãn

Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập.

- Nêu yêu cầu bài 2

- Nhìn tranh, cho biết tranh vẽ gì?

3 Củng cố:

- Khen những em viết đẹp, có tiến bộ

4 Dặn dò:

- Học thuộc quy tắc chính tả

- Những em viết sai về nhà viết lại bài

- Tìm tiếng khó viết

- Học sinh viết bảng con

- Học sinh chép bài chính tả vào vở

- Học sinh soát lỗi và sửa ra lề đỏ

- Điền uôc – uôt

- Em bé vuốt tóc, con chuột đang ăn

- Học sinh làm bài

Tiết 4: Đạo đức - Bài 30 BẢO VỆ HOA VÀ CÂY NƠI CÔNG CỘNG

I Mục tiêu:Giúp học sinh hiểu được:

Kể được vài lợi ích của cây và hoa nơi công cộng đối với cuộc sống của con người

Nêu được một vài việc cần làm để bảo vệ cây và hoa nơi công cộng.( HSKG nêu được lợi ích của cây và hoa nơi công cộng đối với môi trường sống)

Yêu thiên nhiên, thích gần gũi với thiên nhiên

Biết bảo vệ cây và hoa ở trường, ở đường làng ngõ xóm và những nơi công cộng khác; biết nhắcnhở bạn bè cùng thực hiện

II Chuẩn bị:

Dự kiến sân trường

Vở bài tập

III Hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Bài cũ: Chào hỏi và tạm biệt.

- Con nói lời chào hỏi khi nào?

- Con nói lời chào tạm biệt khi nào?

2 Bài mới:

-Giới thiệu bài: Bảo vệ hoa và cây nơi

công cộng

Hoạt động 1: Quan sát hoa và cây ở

sân trường, vườn trường

 Cách tiến hành:

- Giáo viên tổ chức cho học sinh đi

tham quan cây và hoa ở sân trường

Trang 9

- Em có biết những cây, hoa này

không?

- Em có thích những cây, hoa này

không? Vì sao?

- Đối vời chúng, các em cần làm

những việc gì? Và không nên làm

những việc gì?

 Kết luận: Ở sân trường trồng nhiều

loại cây khác nhau Hoa làm cho sân

trường thêm đẹp, cây xanh cho bóng

mát … Vậy thì các con phải biết bảo

vệ, chăm sóc chúng, không được trèo

cây, bẻ cành, hái hoa, lá…

b) Hoạt động 2: Liên hệ thực tế.

 Cách tiến hành:

- Giáo viên yêu cầu học sinh liên hệ về

1 nơi công cộng nào đó mà các em biết

có trồng hoa, cây …

- Nơi công cộng đó là gì?

- Những cây và hoa ở nơi đó

trồng có nhiều không, có đẹp không?

- Chúng có ích lợi gì?

- Chúng có được bảo vệ tốt

không? Vì sao?

- Em có thể làm gì để góp phần

bảo vệ chúng?

 Kết luận: Khen ngợi 1 số học

sinh đã biết tự liên hệ, khuyến khích

các em bảo vệ cây, hoa ở nơi công

cộng và các nơi khác

* Thư giãn

c) Hoạt động 3: Thảo luận cặp đôi

bt 1

 Cách tiến hành:

- Giáo viên cho 2 em ngồi cùng

bàn thảo luận với nhau:

+ Các bạn đang làm gì?

+ Việc làm đó có lợi gì?

- Các em có thể làm được như

vậy không? Vì sao?

 Kết luận: Các bạn nhỏ đang bảo

vệ cây và hoa như: chống cây khỏi bị

đổ, xới đất, tưới cây, … Chăm sóc,

bảo vệ cây và hoa sẽ chóng tươi tốt,

- Học sinh nêu

- Học sinh lần lượt trả lời ý kiến tranh luận với nhau

- … công viên, …

- Học sinh liên hệ theo gợi ý của giáo viên, lớp bổ sung ý kiến sau từng phần tranh luận

- Học sinh trình bày trước lớp

- Bổ sung cho nhau

Trang 10

chúng càng thêm xanh, thêm đẹp Khi

có điều kiện các con cần làm như các

bạn

BUỔI CHIỀU Tiết 1: Thủ công (GVC)

Tiết 2 : Học Vần Ôn tập: Tô chữ hoa O,Ô,Ơ,P

I Mục tiêu

- Học sinh biết viết , đọc thành thạo o,ô,ơ,p

II Luyện tập

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

- Hướng dẫn học sinh viết bài

trên bảng con

- HS viết vở tập tô

Hướng dẫn học sinh làm bài tập

trong vở bài tập

-Kèm cặp hs yếu, kém

-HS khá giỏi luyện đọc đúng, nhanh

* Dặn dò

-HS viết bảng con

-Chấm chữa một số bài

I Mục tiêu:

HS luyện viết bài: Chuyện ở lớp thành thạo.

II Luyện tập

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

- Giáo viên viết mẫu trên bảng lớp

- Hướng dẫn học sinh viết vở ô ly

- Giáo viên kèm học sinh viết yếu kém

- GV hướng dẫn hs viết vở luyện viết (

-HS viết bảng con -HS viết vở ô ly

- HS viết bài

Trang 11

Chú ý học sinh khá giỏi viết đúng viết

đẹp theo yêu cầu ).

- Giáo viên chấm bài , nhận xét , tuyên

dương

* Dặn dò

Thứ 4 ngày 07 tháng 04 năm 2010

Tiết 1+2: Tập đọc: Bài 17 MÈO CON ĐI HỌC

I Mục đích yêu cầu:

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: buồn bực, kiếm cớ, cái đuôi, cừu Bước

đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ

- Hiểu ND bài: Mèo con lười học kiếm cớ nghỉ ở nhà, Cưừ dọa cắt đuôi khiến mèo sợ phải đi học

- TL được CH 1, 2 ở SGK

- HSKG học thuộc lòng bài thơ

II Chuẩn bị:

Tranh vẽ SGK

III Hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Bài cũ: Chuyện ở lớp.

- Gọi học sinh đọc bài

- Em bé kể mẹ nghe những chuyện

gì?

- Mẹ muốn em bé kể những chuyện

gì?

- Viết bảng con: vuốt tóc, đứng dậy

- Nhận xét

2 Bài mới:

- Giới thiệu: Học bài: Mèo con đi

học

a) Hoạt động 1: Hướng dẫn luyện

đọc

- Giáo viên đọc mẫu lần 1

- Giải nghĩa các từ: buồn bực,

kiếm cớ, la toáng

- Nêu các từ khó đọc

- Giáo viên ghi bảng: buồn bực,

kiếm cớ, cái đuôi, cừu

- Học sinh nghe

- Học sinh nêu

- Học sinh luyện đọc từ

- Học sinh luyện đọc câu theo hình thức tiếp nối nhau

- Luyện đọc đoạn, bài

- Thi đọc trơn cả bài theo hình thức phân vai

Trang 12

- Nhận xét, chấm điểm.

* Thư giãn

b) Hoạt động 2: Ôn vần ưu – ươu.

- Tìm tiếng trong bài có vần ưu

- Tìm tiếng ngoài bài có vần ưu

- Giáo viên ghi bảng

- Thi nói câu chứa tiếng có vần

ưu – ươu

- Nhận xét

- … cừu Đọc, phân tích tiếng cừu

- Chia 2 đội thi đua tìm và nêu

- Học sinh luyện đọc

- Cho xem tranh, đọc câu mẫu

- Chia 2 nhóm thi đua nói, 1 nhóm nói tiếng có vần ưu, 1 nhóm nói tiếng có vần ươu

Tiết 2 Hoạt động1: Tìm hiểu bài ø

- Giáo viên đọc mẫu lần 2

- Cho học sinh đọc 4 dòng đầu

- Mèo kiếm cớ gì để trốn học?

- Đọc 6 dòng cuối

- Cừu có cách gì khiến Mèo xin

đi học ngay?

Hoạt động2: luyện đọc.

- Nhận xét – cho điểm

3 Củng cố:

- Thi đua đọc trơn cả bài

- Nhận xét

4 Dặn dò:

- Đọc lại bài và học thuộc lòng bài

thơ

- Học sinh nghe

- Học sinh đọc 4 dòng đầu

- Mèo kêu đuôi ốm

- Học sinh đọc

- … cắt cái đuôi ốm

- 2 học sinh đóng vai Mèo và Cừu để luyện đọc

- Học sinh thi đọc trơn theo phân vai

Tiết 3 : Toán - Bài 119: LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

Biết đặt tính, làm tính trừ, nhẩm các số trong phạm vi 100 (trừ không nhớ)

BT cần làm: 1, 2, 3, 5

II Chuẩn bị:

Đồ dùng phục vụ luyện tập

III Hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Bài cũ:

- Cho học sinh làm bảng con:

83 – 40 76 – 5

57 – 6 65 - 60

- Học sinh làm vào bảng con

- 2 em làm ở bảng lớp

Trang 13

- Nhận xét.

2 Bài mới:

a) Giới thiệu: Học bài luyện tập.

b) Hoạt động 1: Luyện tập.

Bài 1: Nêu yêu cầu bài

Lưu ý học sinh đặt các số phải thẳng cột

với nhau

Bài 2: Yêu cầu tính nhẩm

Bài 3: Nêu yêu cầu bài

- Trước khi điền ta làm sao?

* Thư giãn

Bài 4: Đọc đề bài

- Tóm tắt rồi giải

Tóm tắt Có: 35 bạn Trong đó: 20 bạn nữ Còn lại … bạn nam?

3 Củng cố:

Trò chơi: Ai nhanh, ai khéo

- Phát cho mỗi tổ 1 tờ giấy có các phép

tính và kết quả đúng

- Nhận xét

4 Dặn dò:Chuẩn bị: Các ngày trong

tuần lễ

- Đặt tính rồi tính

- Học sinh làm bài

- Sửa ở bảng lớp

- Học sinh làm bài

- Sửa bài miệng

- Điền dấu >, <, =

- Tính cộng hoặc tính trừ trước rồi mới so sánh

- Học sinh làm bài

- Lớp 1B có 35 bạn, …

- Học sinh làm bài

Bài giải

Số bạn nam là:

35 – 20 = 15 (bạn) Đáp số: 15 bạn

- Học sinh chuyền tay nhau nối 1 phép tính với 1 kết quả Tổ nào nối xong trước và đúng sẽ thắng

- Nhận xét

BUỔI CHIỀU Tiết 1: Ôn toán Luyện tập

I Mục tiêu :

- HS làm thành thạo Phép cộng trong phạm vi 100.

II Luyện tập:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

1.Hướng dẫn HS làm bài tập

2 Hướng dẫn học sinh làm bài tập

trong vở

- Chấm chữa một số bài

3 Hướng dẫn học sinh khá , giỏi làm

bài tập toán nâng cao

- HS viết bảng con

- HS làm bài tập

Trang 14

Bài 1:

25+55= 36+44=

67+23= 23+17=

Bài 2: Lớp 1A có 20 học sinh nữ,

trong đó có 9 bạn đạt HS giỏi Hỏi có

bao nhiêu bạn nữ không đạt học sinh

giỏi?

-Chữa,nhận xét , tuyên dương

* Dặn dò

- HS làm bài tập

- HS làm bài tập

Tiết 2 : Học Vần Ôn tập : Mèo con đi học

I Mục tiêu

- Học sinh biết đọc thành thạo bài Mèo con đi học.

II Luyện tập

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

1 Hướng dẫn học sinh đọc SGK

- Hướng dẫn học sinh viết bài trên

bảng con

2 Hướng dẫn học sinh làm bài tập

trong vở bài tập

-Kèm cặp hs yếu, kém

-HS khá giỏi luyện đọc đúng, nhanh

* Dặn dò

- Học sinh đọc SGK -HS viết bảng con

-Chấm chữa một số bài

I Mục tiêu:

HS luyện viết được tốt bài Mèo con đi học

II Luyện tập

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

- Giáo viên viết mẫu trên bảng lớp -HS viết bảng con

Ngày đăng: 02/04/2021, 11:36

w