Dạy học bài mới: *Hoạt động 1: Hướng dẫn HS viết -Cho HS đọc bài Cái Bống -2, 3 HS nhìn SGK đọc -Cho HS đọc thầm -Tự tìm ra tiếng dễ viết sai -GV chỉ cho HS đọc những tiếng các em dễ viế[r]
Trang 1TUẦN 26:
Thứ hai ngày 25 tháng 02 năm 2011.
Tiết 1:
Chào cờ:
CHÀO CỜ ĐẦU TUẦN
-Tiết 2+3:
Tập đọc BÀN TAY MẸ
I Mục tiêu:
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: yêu nhất, nấu cơm, rám nắng…
- Hiểu nội dung bài: Tình cảm và sự biết ơn mẹ đối với bạn nhỏ
- Trả lời câu hỏi 1, 2 SGK
-HS yêu thích môn tập đọc, ham đọc sách, báo, truyện
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK (hoặc phóng to tranh trong SGK)
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra đọc, viết
- Nhận xét
2 Dạy học bài mới:
Giới thiệu bài:
- Hôm nay chúng ta sẽ học bài “Bàn tay mẹ” để
thấy được công lao to lớn của mẹ
*Hoạt động 1: Hướng dẫn HS luyện đọc
a) GV đọc mẫu bài văn:
Giọng chậm rãi, nhẹ nhàng, tình cảm
b) HS luyện đọc:
* Luyện đọc tiếng, từ ngữ:
- HD HS đọc từ ngữ khó kết hợp phân tích tiếng
- GV giải nghĩa từ khó
+ Rám nắng: da bị sạm nắng
+ xương xương: ốm
*Luyện đọc câu:
- GV chỉ bảng từng tiếng ở câu thứ nhất
- Cho HS đọc trơn câu thứ nhất
- Tiếp tục với các câu 2, 3, 4, 5
- Cuối cùng cho HS tiếp nối nhau đọc trơn từng câu
*Luyện đọc đoạn, bài:
- Bài chia làm 3 đoạn
- 2, 3 HS đọc bài “Cái nhãn vở”
- Lắng nghe
- Quan sát
- yêu nhất, nấu cơm, rám
nắng, xương xương
- HS đọc cá nhân, cả lớp
- HS chú ý lắng nghe
- HS cả lớp đọc thầm
- 2, 3 HS đọc thành tiếng
- Đồng thanh cả lớp
- HS đọc tiếp nối từng câu
- HS thi đua đọc đoạn, mỗi
em 1 đoạn tiếp nhau đọc, đọc
Trang 2- GV nhận xét tính điểm thi đua
*Hoạt động 2: Ôn vần an - at
a GV nêu yêu cầu 1 trong sgk
-Tìm tiếng trong bài có vần an
b GV nêu yêu cầu 2 trong sgk:
- Tìm tiếng ngoài bài có vần an- at
- GV treo tranh HD HS
- GV nhận xét tính điểm thi đua
Tuyên dương những tổ tìm được nhiều từ và nhanh
TIẾT 2
*Hoạt động 3: Tìm hiểu bài đọc và luyện nói
a Tìm hiểu bài đọc:
+Bàn tay mẹ làm những việc gì cho chị em Bình?
+Đọc câu văn diễn tả tình cảm của Bình đối với
bàn tay mẹ?
- GV đọc diễn cảm lại bài văn
b Luyện nói: (trả lời câu hỏi theo tranh)
- GV nêu yêu cầu của bài tập
- Cho 2 HS thực hành
Tranh 1:
Tranh 2:
Tranh 3:
Tranh 4:
- Bài tập nâng cao: HS tự hỏi và trả lời những câu
hỏi trong SGK nhưng không nhìn sách
- GV chốt lại ý kiến
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Khen những học sinh học tốt
theo đơn vị bàn, nhóm, tổ
- 1,2 HS đọc cả bài
- HS đồng thanh toàn bài 1 lần
- HS tìm nhanh tiếng trong
bài: bàn
- HS quan sát tranh đọc từ ngữ
mỏ than bát cơm
- HS phân tích tiếng có vần ai-ay
- HS thi đua tìm nhanh tiếng
có vần ai-ay
an: sàn, bán, đàn, can, lan at: cát, hạt, mát, nhát…
- 1 HS đọc câu hỏi 1
- 2 HS đọc đoạn 1 trả lời:
+ Đi chợ nấu cơm
- 2, 3 HS đọc đoạn hai trả lời câu hỏi
+ HS trả lời câu hỏi
+ Mẹ tôi nấu cơm cho tôi ăn + Bố mẹ mua quần áo mới cho tôi
+ Bố mẹ chăm sóc khi tôi ốm + Bố mẹ, ông bà, cả nhà vui khi tôi được điểm 10
Trang 3Tiết 4:
Toán CÁC SỐ CÓ 2 CHỮ SỐ (TT)
I Mục tiêu:
- Nhận biết về số lượng, biết đọc, viết, đếm các số từ 50 đến 69
- Biết được thứ tự của các số từ 50 đến 69
- HS yêu thích môn học toán Có tính cẩn thận khi làm toán
II Đồ dùng dạy học:
- Sử dụng bộ đồ dùng học Toán lớp 1
- 6 bó, mỗi bó có 1 chục que tính và 10 que tính rời
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ:
- HS lên bảng làm bài tập
- HS dưới NX, GV NX
2 Dạy học bài mới:
*Hoạt động 1: Giới thiệu các số từ 50 đến 60:
GV hướng dẫn HS:
- Cho HS xem hình vẽ ở dòng trên và nhận ra có: 5
bó, mỗi bó có 1 chục que tính, nên viết vào chỗ
chấm ở cột “chục” là 5; có 4 que tính nữa nên viết 4
vào chỗ chấm ở cột “đơn vị”
- GV nói “có 5 chục và 4 đơn vị tức là có năm
mươi tư, năm mươi tư viết như sau:
GV viết: 54 Đọc: Năm mươi tư
* GV hướng dẫn tương tự như trên để HS nhận ra
số lượng, đọc, viết các số từ 51 đến 60
* Chú ý:
51: Đọc là Năm mươi mốt
54: Năm là Hai mươi tư hoặc năm mươi bốn
55: Năm mươi lăm hoặc năm mươi nhăm
*Hoạt động 2: Giới thiệu các số từ 61 đến 69:
- GV hướng dẫn tương tự như giới thiệu các số từ
50 đến 60
- Hướng dẫn HS làm bài tập 2, 3
*Hoạt động 3: GV hướng dẫn HS làm bài tập 4
*Nếu còn thời gian cho HS làm bài tập 4
- Cho HS nêu yêu cầu của bài tập
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài : Các số có hai chữ số (tiếp theo)
- HS làm bài
- Quan sát SGK
- HS nhắc lại
- Làm vào vở
- Chữa bài
- Thực hiện theo hướng dẫn của GV
- Làm bài 2, 3 vào vở (Bài tập trắc nghiệm) -Tự làm và chữa bài
Trang 4Tiết 5:
TN&XH BÀI 26: CON GÀ
I Mục tiêu:
- Nêu ích lợi của con gà
- Chỉ được các bộ phận bên ngồi của con gà trên hình vẽ hay vật thật Phân biệt gà trống, gà mái, gà con về hình dáng, tiếng kêu
- Có ý thức yêu quý, chăm các con gà
II Đồ dùng dạy học:
- Các hình trong bài 26 SGK
- SGK, vở bài tập TN&XH
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ:
+ Kể tên các bộ phận bên ngoài của con cá?
- GV NX
2 Dạy học bài mới:
- Giới thiệu bài:
- HS nói về việc nhà em nuôi gà như thế nào, nuôi loại
gà nào, thức ăn của gà, nuôi gà để làm gì…
- GV giới thiệu bài học
*Hoạt động 1: Làm việc với SGK
- GV hướng dẫn HS tìm bài 26 SGK
- GV giúp đỡ và kiểm tra hoạt động của HS Đảm bảo
các em thay nhau hỏi và trả lời các câu hỏi trong SGK
- GV yêu cầu cả lớp tập trung thảo luận các câu hỏi
trong SGK
Kết luận:
- Trong tranh 54 SGK, hình trên là gà trống, hình dưới
là gà mái Con gà nào cũng có: Đầu, cổ, mình, 2 chân
và 2 cánh; tồn thân gà có lông che phủ; đầu gà nhỏ có
mào; mỏ gà nhọn, ngắn và cứng; chân gà có móng sắt
Gà dùng mỏ để mổ thức ăn và móng sắt để đào đất.
- Gà trống, gà mái và gà con khác nhau ở kích thước,
màu lông và tiếng kêu.
- Thịt gà và trứng cung cấp nhiều chất đạm và tốt cho
sức khoẻ.
3 Củng cố, dặn dò:
- Đóng vai con gà trống đánh thức mọi người
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò: Chuẩn bị bài 27 “Con mèo”
- HS trả lời
- HS trả lời
- HS làm việc theo cặp
- HS (theo cặp) quan sát tranh, đọc câu hỏi và trả lời các câu hỏi trong SGK
- Đại diện các nhóm trình bày
- Lắng nghe
- HS lắng nghe
Trang 5Thứ ba ngày 26 tháng 02 năm 2013
Tiết 1, 2:
Đ/c Chiến dạy
_
Tiết 3:
Chính tả
Bài: BÀN TAY MẸ
I Mục tiêu:
- Nhìn sách hoặc bảng chép lại đúng đoạn “Hằng ngày,…chậu tã lót đầy”: 35 chữ
trong khoảng 15-17 phút
- Điền đúng vần an hoặc at, điền chữ g hoặc gh vào chỗ trống.
Bài tập 2,3 (SGK)
- HS yêu thích nôm chính tả, rèn luyện để viết đúng chính tả
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết sẵn:
+Nội dung đoạn văn cần chép
+Nội dung các bài tập 2, 3
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập
Nhận xét
2 Dạy học bài mới:
*Hoạt động 1: Hướng dẫn HS tập chép
- GV viết bảng đoạn văn cần chép trong bài Bàn
tay mẹ
- Cho HS đọc thầm
- GV chỉ cho HS đọc những tiếng các em dễ viết
sai: hằng ngày, bao nhiêu, là, việc, nấu cơm, giặt, tã
lót
- Tập chép
GV hướng dẫn các em cách ngồi viết, cầm bút, đặt
vở, cách viết đề bài vào giữa trang
+ Tên bài: Đếm vào 5 ô
+ Chữ đầu đoạn: Đếm vào 2 ô
+ Sau dấu chấm phải viết hoa
- Chữa bài
+ GV chỉ từng chữ trên bảng
- Điền chữ n hoặc l
- Điền dấu hỏi, ngã
- 2, 3 HS nhìn bảng đọc đoạn văn
- HS tự nhẩm và viết vào bảng
- HS chép vào vở
- Dùng bút chì chữa bài +Rà sốt lại
Trang 6+ Đánh vần những tiếng khó
+ Chữa những lỗi sai phổ biến
- GV chấm một số vở
*Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm bài tập chính
tả:
a) Điền vần: an hoặc at
- GV đọc yêu cầu đề bài
- GV nói: Mỗi từ có một chỗ trống phải điền an
hoặc at vào từ mới hồn chỉnh
- Cho HS lên bảng làm
- Từng HS đọc lại các tiếng đã điền
- GV chốt lại trên bảng
- Bài giải: kéo đàn, tát nước,
b) Điền chữ: g hoặc gh
- Tiến hành tương tự như trên
- Bài giải: nhà ga, cái ghế
3 Củng cố, dặn dò:
+ Khen những học sinh học tốt, chép bài chính tả
đúng, đẹp
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài: Cái bống
+ Ghi số lỗi ra đầu vở + HS ghi lỗi ra lề
- Đổi vở kiểm tra
- Lớp đọc thầm yêu cầu của bài
- 4 HS lên bảng
- 2, 3 HS đọc lại kết quả
- HS sửa bài đúng vào vở Bài tập TV
- Lắng nghe
Tiết 4:
Tập Viết Bài: TÔ CHỮ HOA C, D, Đ
I Mục tiêu:
- Tô được các chữ hoa: C, D, Đ
- Viết đúng và đẹp các vần an, at; các từ ngữ: bàn tay, hạt thóc, gánh đỡ, sạch sẽ
Kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập viết 1, tập 2 (Mỗi từ nhữ viết được ít nhất một lần)
- HS yêu thích môn Tập viết, rèn luyện chữ viết đẹp
HS khá, giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy
định trong vở tập viết 1, tập hai.
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng con được viết sẵn các chữ Chữ hoa: C, D, Đ Các vần an, at, anh, ach; các từ ngữ: bàn tay, hạt thóc, gánh đỡ, sạch sẽ
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ:
Trang 7- Nhận xét
2 Dạy học bài mới:
a) Hoạt động 1: Giới thiệu bài
- Hôm nay ta học bài: C, an, at, bàn tay, hạt thóc GV
viết lên bảng
b) Hoạt động 2: Hướng dẫn tô chữ hoa
- GV gắn chữ mẫu viết hoa lên bảng và hỏi:
+ Chữ hoa C gồm những nét nào?
- GV hướng dẫn quy trình viết
- Cho HS viết bảng, GV sửa nếu HS viết sai
c) Hoạt động 3: Viết từ ứng dụng
+ bàn tay:
- Từ gì?
- Độ cao của từ “bàn tay”?
- Khoảng cách giữa các tiếng trong 1 từ?
- GV viết mẫu: Muốn viết từ “bàn tay” ta đặt bút ở
đường kẻ 2 viết tiếng bàn điểm kết thúc ở đường kẻ 2,
nhấc bút cách 1 con chữ o đặt bút ở đường kẻ 2 viết
tiếng tay, điểm kết thúc ở đường kẻ 2
- Cho HS xem bảng mẫu
- Cho HS viết vào bảng
+ hạt thóc:
- Từ gì?
- Độ cao của từ “hạt thóc”?
- Khoảng cách giữa các tiếng trong 1 từ?
- GV viết mẫu: Muốn viết từ “hạt thóc” ta đặt bút dưới
đường kẻ 2 viết tiếng hạt điểm kết thúc ở đường kẻ 2,
nhấc bút cách 1 con chữ o đặt bút ở đường kẻ 2 viết
tiếng thóc, điểm kết thúc trên đường kẻ 1
- Cho HS xem bảng mẫu
- Cho HS viết vào bảng
d) Hoạt động 4: Viết vào vở
-Cho HS nhắc cách cầm bút, cách đặt vở, tư thế ngồi
viết của HS
- Cho HS viết từng dòng vào vở
3 Củng cố, dặn dò:
- Chấm một số vở và nhận xét chữ viết của HS
- Về nhà luyện viết thêm tiếng có vần an, at
- Khen những HS đã tiến bộ và viết đẹp
+ Về nhà viết tiếp phần B
+ Chuẩn bị bài sau
- Nhận xét tiết học
- Nghe
+ Gồm nét cong trên và
nét cong trái nối liền nhau
- Viết vào bảng con
- bàn tay
- Tiếng bàn cao 2 đơn vị rưỡi, tiếng tay 3 đơn vị
- Khoảng cách 1 con chữ o
- HS viết bảng con
- hạt thóc
- Tiếng hạt, tiếng thóc cao
2 đơn vị rưỡi
- Khoảng cách 1 con chữ o
- Viết bảng:
- HS tập tô các chữ cái C,D,Đ vào vở,
tập viết các tư ngữ vào vở
- HS khá, giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách viết
đủ số dòng quy định
Trang 8Tiết 5:
Thủ Công Bài: CẮT, DÁN HÌNH VUÔNG
I Mục tiêu:
- HS biết cách kẻ, cắt và dán hình vuông
- Kẻ, cắt, dán được hình vuông Có thể kẻ, cắt được hình vuông theo cách đơn giản Đường cắt tương đối thẳng Hình dán tương đối phẳng
- HS có ý thức sử dụng và giữ gìn đúng các đồ dùng học thủ công
II Đồ dùng dạy học:
- Giấy màu, kéo, hồ dán
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định.
2 Dạy học bài mới:
*Hoạt động 1: Giáo viên hướng dẫn học sinh quan
sát và nhận xét:
- GV ghim hình vuông mẫu lên bảng và hướng dẫn
học sinh quan sát (H1)
- GV gợi ý bằng các câu hỏi cho HS trả lời:
+ Hình vuông có mấy cạnh?
+ Các cạnh có bằng nhau không? Mỗi cạnh có bao
nhiêu ô?
*Hoạt động 2: Giáo viên hướng dẫn mẫu:
a Giáo viên hướng dẫn cách kẻ hình vuông
- GV ghim tờ giấy kẻ ô đã chuẩn bị lên bảng
- Từ những nhận xét về hình vuông nêu trên, GV nêu
câu hỏi: muốn vẽ hình vuông có cạnh 7 ô phải làm
thế nào?
- GV hướng dẫn HS cách kẻ hình vuông ABCD
b GV hướng dẫn cắt rời hình vuông và dán
- Cắt theo cạnh AB, AD, DC, BC
- Chú ý dán sản phẩm cân đối, phẳng
3 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét về tinh thần học tập của HS, về sự
chuẩn bị đồ dùng học tập và kỹ năng kẻ, cắt, dán
hình
- Chuẩn bị bài: “Cắt, dán hình tam giác”
- HS hát
- HS quan sát
- HS quan sát và trả lời
- Xác định điểm A Từ điểm
A sẽ đếm xuống dưới 7 ô theo dòng kẻ ô được điểm D
và đếm sang phải 7 ô theo dòng kẻ ô được điểm B
- HS tập kẻ, cắt 2 kiểu trên
tờ giấy vở có kẻ ô để chuẩn
bị cho tiết 2 cắt trên giấy màu
- Chuẩn bị giấy màu, 1 tờ giấy vở có kẻ ô, thước kẻ, bút chì, hồ dán
Trang 9Thứ tư ngày 27 tháng 02 năm 2013
Tiết 1, 2:
Tập đọc Bài : CÁI BỐNG
I Mục tiêu:
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ: khéo sảy, khéo sàng, đường trơn, mưa ròng.
- Hiểu nội dung bài: Tình cảm và sự hiếu thảo của Bống đối với mẹ
- Học thuộc lòng bài đồng dao
- HS yêu thích môn tập đọc, ham đọc sách, báo, truyện
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra đọc bài “Bàn tay mẹ” và trả lời câu hỏi
- Nhận xét Ghi điểm
2 Dạy học bài mới:
- Giới thiệu bài:
- GV treo tranh và giới thiệu bài
- Ghi tên bài lên bảng
*Hoạt động 1: Hướng dẫn HS luyện đọc
a GV đọc mẫu bài văn:
Giọng chậm rãi, nhẹ nhàng, tình cảm
b HS luyện đọc:
Luyện đọc tiếng, từ ngữ:
- Luyện đọc các tiếng từ khó hoặc dễ lẫn: Khi
luyện đọc kết hợp phân tích tiếng để củng cố kiến
thức đã học
- GV giải nghĩa từ khó
Luyện đọc câu:
- Đọc nhẩm từng câu
- GV chỉ bảng từng chữ ở câu thứ nhất
+ Cho HS đọc trơn
- Tiếp tục với các câu còn lại
Luyện đọc đoạn, bài:
- Thi đọc cả bài
- GV nhận xét khen tổ đọc to rõ
*Hoạt động 2: Ôn các vần anh, ach:
a) Tìm tiếng trong bài có vần anh:
- Vần cần ôn là vần anh, ach
- Cho HS đọc tiếng, từ chứa vần anh
- Cho HS phân tích tiếng “gánh”
- 2, 3 HS đọc bài, trả lời câu hỏi
- Quan sát và lắng nghe
bống bang, khéo sảy, khéo sàng, mưa ròng, đường trơn
- HS đọc cá nhân, đồng thanh
từ ngữ
- Nhẩm theo
- HS đọc trơn thành tiếng cá nhân, cả lớp
- HS tiếp nối nhau đọc trơn từng dòng thơ
- HS đọc đồng thanh cả bài 1 lần
- HS tìm nhanh tiếng trong bài
gánh
- Cá nhân, bàn, tổ
Trang 10b) Nói câu chứa tiếng bài có vần anh, ach:
- Đọc mẫu trong SGK
- GV cho HS chơi trò chơi: thi nói (đúng nhanh,
nhiều) câu chứa tiếng có vần anh, vần ach
- GV nhận xét, tuyên dương
Tiết 2
*Hoạt động 3: Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:
a Tìm hiểu bài đồng dao:
- Cho HS đọc
- GV hỏi:
+ Bống đã làm gì giúp mẹ nấu cơm?
- Cho 1 HS đọc 2 dòng cuối
- GV hỏi:
+ Bống đã làm gì khi mẹ đi chợ về?
- GV đọc diễn cảm lại cả bài
- HS đọc cả bài
b Học thuộc lòng bài “Cái bống”: (ở lớp)
- Cho HS tự nhẩm, thi xem tổ nào thuộc bài nhanh
nhất
- Cho HS đọc bài bằng cách GV xoá bảng dần
c Luyện nói:
- GV nêu câu hỏi:
+ Ở nhà em làm việc gì giúp bố mẹ?
+ Cho vài HS đóng vai người hỏi:
- Ở nhà bạn làm gì giúp bố mẹ
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài tập đọc: Vẽ ngựa
- HS lắng nghe
- Từng cá nhân thi nói, lớp nhận xét
-1 HS đọc, lớp đọc thầm lại 2 dòng đầu
+ Bống sảy, sàng gạo cho mẹ nấu cơm
- Lớp đọc thầm + Bống chạy ra gánh đỡ mẹ
- 2, 3HS đọc
- Đồng thanh
- Nhẩm
- Thi ai đọc thuộc
- Trả lời
- Trả lời
- Lắng nghe