- Gọi học sinh đọc, phân tích tiếng có vần mới trong c©u - §äc bµi trong sgk +Chỉnh sửa phat âm và nhịp đọc cho học sinh * LuyÖn viÕt GVCN:.. NGUYỄN THỊ HẢI..[r]
Trang 1PHềNG
GVCN: - 1 - ! 1A1
Thứ tư ngày 8 thỏng 9 năm 201
Tuần : 3 Ti t 1+2:Tiếng việt
Ôn tập: Ê, V, L, H
I Mục tiêu: Giúp học sinh
- Đọc, viết một cách thành thạo âm và chữ ghi âm, chữ ghi tiếng ở các bài 7 và 8
- Rèn kĩ năng nói, nghe, đọc, viết
II Đồ dùng dạy học:
- SGK, Vở BTTV
III Hoạt động dạy học:
1 ổn định lớp
2 Kiểm tra
- Đọc viết: l, h, lê hè
3 Luyện tập
a Luyện đọc:
- HS mở SGK bài 7- 8
- Uốn nắn HS đọc
- Yêu cầu: Phân tích tiếng bất kì theo yêu
cầu
b Luyện viết: l, h, lê, hè, bê, ve
- Uốn nắn HS viết
- </ ý HS điểm đặt bút, dừng bút
c Luyện nói: Chủ đề : Bế bé
d Làm bài tập Tiếng việt:
- Thu vở bài tập chấm và chữa bài
4 Củng cố- dặn dò
- Nhận xét giờ học
- Dặn: Ôn lại bài 7 và 8
- Cả lớp hát
- 2 HS đọc; cả lớp viết bảng con
- Đọc cá nhân, nhóm, lớp
- Phân tích
- Viết bảng con, vở li
- 5- 6 HS nói
- Tự làm
Ti t 3:Toán
ôn tập các số trong phạm vi : 5
I Mục tiêu:
- Củng cố về nhận biết số +<V và thứ tự các số trong phạm vi 5
- Đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 5
- Yêu thích môn học
Trang 2
PHềNG
GVCN: - 2 - ! 1A1
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Chuẩn bị các nhóm có 5 đồ vật cùng loại
- HS: SGK, chì, que tính
III Hoạt động dạy học:
1 ổn định lớp
2 Kiểm tra
- GV #<- ra 3 quả cam, 3 con thỏ…
3 Luyện tập
a Bài 1 ( Trang 16) : Điền số vào ô trống
- Gọi HS đọc
b Bài 2 ( Trang 16)
c Bài 3 ( trang 16) : Viết số thích hợp vào
ô trống
- Yêu cầu: Đọc các số từ 1 đến 5? Từ 5 đến
1?
d Bài 4: Viết số 1,2,3,4,5
* Trò chơi: GV gắn các số 1,2,3,4,5 (
Không theo thứ tự) cho HS lên gắn theo thứ
tự
4 Củng cố- dặn dò
- Cho HS đọc lại các số từ 1 đến 5
- Nhận xét giờ học
- Dặn xem bài : bé hơn- Dấu <
- Cả lớp hát
- HS viết số <h ứng
- Nêu yêu cầu
- Tự làm
- 6 em đọc kết quả
- HS dùng que tính xếp
- Tự làm và đổi vở kiểm tra
- 4- 5 học sinh
- Viết vào vở
Thứ sỏu ngày 10 thỏng 9 năm 2010
ôn tập : Bé hơn- Dấu <
I Mục tiêu:
- (<O đầu biết so sánh số +<V và sử dụng từ " bé hơn" và dấu " <" khi so sánh
- Thực hành so sánh các số từ 1 đến 5 theo quan hệ " bé hơn"
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Các nhóm có từ 1 đến 5 đồ vật cùng loại
- HS: Bộ đồ dùng thực hành Toán, SGK
III Hoạt động dạy học:
1 ổn định lớp
2 Kiểm tra
- <- 5 quả cam, 2 con thỏ…
3 Dạy học bài mới
- Cả lớp hát
- HS viết số +<V theo các nhóm đồ vật GV
#<- ra
Trang 3PHềNG
GVCN: - 3 - ! 1A1
a Nhận biết quan hệ " bé hơn"
- <- hai nhóm đồ vật < SGK
(?) Bên trái có mấy ô tô?
(?) Bên phải có mấy ô tô?
(?) 1 ô tô có ít hơn 2 ô tô không?
KL: Vậy một bé hơn hai, viết là 1 < 2
" < " là dấu " bé hơn "
* Giới thiệu 2 < 3 ( )<h tự)
- Viết lên bảng :
1< 2
3< 5
2< 4
b Luyện tập
* Bài 1( Trang 17) : Viết dấu <
* Bài 2+ 3 ( Trang 17)
* Bài 4 ( trang 18) : Viết dấu vào ô
trống
* Bài 5 ( Trang 18)
- Yêu cầu: Thi đua nối nhanh
- Khuyến khích HSG tìm nhiều cách
nối
4 Củng cố- dặn dò
- Cho HS đọc lại: 1< 2; 2 < 3
- Nhận xét giờ học
- Dặn: Hoàn thành các bài tập
- Quan sát
- 1- 2 HS trả lời
- Nhắc lại
- HS đọc
- Viết bảng con
- Tự làm, đọc kết quả
- Cả lớp làm, đổi vở kiểm tra
Ti t 2+3:Tiếng việt
Ôn tập bài 11
I Mục tiêu:
- Đọc, viết một cách chắc chắn các âm: e, v, l, h, c, o, ô, ơ
- Đọc #<V các câu, từ có chứa các âm trên
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Bảng phụ, bảng ôn
- HS: VBTTV, SGK
III Hoạt động dạy học:
1 ổn định lớp
2 Kiểm tra
- Đọc bài 11
- Viết: lò cò, vơ cỏ
- Nhận xét- đánh giá
3 Luyện tập
a Luyện đọc:
- Gắn bảng ôn- GV chỉ bất kì cho HS
- Cả lớp hát
- 3 HS đọc
- Lớp viết bảng con
- Đọc cá nhân, nhóm, lớp
Trang 4PHềNG
GVCN: - 4 - ! 1A1
đọc trơn, phân tích
- Uốn nắn sau mỗi lần HS đọc
b Luyện viết:
- Đọc âm, tiếng ( bất kì)
- Chỉnh sửa chữ viết cho HS
c 2<O dẫn làm bài tập
* Bài 1: Nối tranh với chữ thích hợp
* Bài 2: Điền từ thích hợp
4 Củng cố- dặn dò
- Đọc đồng thanh lại bài 11
- Nhận xét tiết học
- Dặn:
+ Ôn lại bài
+ Xem X<O bài sau
- Nghe và viết bảng con
- Tự làm- đổi bài kiểm tra
- Tự làm- đọc từ điền #<V
Trang 5PHÒNG
GVCN: - 5 - ! 1A1
4: hai ngày 12 tháng 9 2011
&'( 1+2: Toán
I /01 tiêu:
- - sinh ,01 234 các /5 1, 2, 3, 4, 5
- - sinh 28,9 vào <=,9 con- :> các /5 trên
- Rèn ,B, ,'C 9&D <=,9 :&'( <=,9 vào :> EF li
.81 sinh 581 ôn ;4 các 9<.
-
-
.=> 7? @.
- &'( <=,9 con
+ Giáo viên :&'( LMI các /5 1, 2, 3, 4, 5
- &'( :>
Giáo viên 031,9 NM, cho 0- sinh :&'( LO& /5
2 dòng
&'( (K 1-> 5 ( 1 dòng)
5-> 1 ( 1 dòng)
3 Trò 1D.
- 2 2U&6 LO& 2U& 5 em, LO& em 2&B, 1 /57
-
4 $E xét
NhËn xÐt giê häc
- HS
- HS
+ - sinh quan sát nêu cách :&'(7 + - sinh :&'( <=,9 con (K,9 /5 1, LO&
/5 1 dòng
HS viÕt vµo vë
Tham gia ch¬i trß ch¬i
Trang 6PHềNG
GVCN: - 6 - ! 1A1
&'( 3: _ `
;I /01 tiờu.
- HS :&'( 28,9 , 2bC cỏc 0c l, h, lờ, hố
- HS cú 9&c :> /e.06 :&'( 0c 28,9 , 2bC
- HS rốn (3 (0' ,9f&6 cỏch gL 28,9 bỳt
II Cỏc 34 56 74 81:
1 2- sgk
2 31,9 NM, :&'(
- HS quan sỏt <=,9 C0h :&'( /i, 0c
LMI W7- sinh :&'( <=,9 con:
- GV :&'( LMI –HS quan sỏt
- GV quan sỏt, I5, ,X,6 /kW GO& cho HS
<7- sinh :&'( vào :> EF li:
- GV :&'( LMI – HS quan sỏt
- HS :&'( theo 0&lI Gl,0 mW GV
3.Giỏo viờn thu 0TL bài:
- 0n, xột – tuyờn N3D,9 0- sinh :&'(
2bC
$70n, xột 9&q 0-.
- hs 2- theo cỏ nhõn, dóy, (t6 2f,9 thanh =
G1C7
- HS 2- J6D6& ,a
Cụ, q6 bi , cỏ, bi ve, ba lụ RC(2:S
- Nờu 2U cao mW (K,9 con 0c
- HS :&'( J6D
- Cụ, D6 bi ve, ba lụ
ễ, D6 I, a RLO& 0c 1dũng)
Bi ve, ba lụ, RLO& 0c 1dũng)
Thứ t3 ngày 14 tháng 9 năm 2011
Ti 't 1: Toán
ôn tập dấu bằng nhau
I Mục tiêu:
- Nhận biết sự bằng nhau về số +<V* Mỗi số bằng chính số đó
- Biết sử dụng từ " bằng nhau " và dấu = khi so sánh
- Có ý thức tự giác học bài làm bài
II Đồ dùng dạy học:
- GV : Bộ đồ dùng biểu diễn toán, Sgk
- HS: Bộ đồ dùng thực hành, sgk
III Hoạt động dạy học:
Trang 7PHềNG
GVCN: - 7 - ! 1A1
1 ổn định lớp
2 Kiểm tra
- Điền dấu >, < vào chỗ chấm
3…4 3…2 5…1 5…4
4…2 2…3
- Nhận xét, đánh giá
3 Dạy học bài mới
a) Nhận biết quan hệ bằng nhau
- HD nhận biết 3=3
- Cho học sinh quan sát tranh trong sgk
(?) Có mấy con <h/d mấy khóm cây ?
- Gắn lên bảng 3 chấm màu xanh, 3 chấm
màu trắng < sgk
- Gọi HS lên bảng nối <h ứng
KL: 3 bằng 3, viết là 3=3, dấu " = " đọc là
bằng
- HD nhận biết 4=4 b<h tự)
KL: Mỗi số bằng chính số đó và <V lại lên
chúng bằng nhau nên chúng bằng nhau
b Thực hành:
* Bài 1 ( Trang 22):
- Viết dấu =
* Bài 2 ( Trang 22): Viết theo mẫu
* Bài 3 ( Trang 23) : Điền dấu: >; <; =
* Bài 4 ( Trang 23)
4 Củng cố- dặn dò
- Nhận xét giờ học
- HS nhắc lại kết luận
- Dặn: Xem lại bài
- Hát
- Làm bảng con
- Quan sát hình vẽ trong SGK
- 1- 2 HS trả lời
- 1 HS lên nối <h ứng
- HS nhắc lại
- Viết bảng con
- Tự viết, một số HS đọc kết quả
- Tự làm, 3 HS lên bảng chữa
- Tự viết và so sánh kết quả
Ti't 2+3: Tiếng việt
Ôn tập: n, m,d, đ
I Mục tiêu:
- Củng cố cách đọc viết âm và chữ : m, n,d,2
- Rèn kĩ năng đọc viết các tiếng từ câu có chứa m, n,d62
- Có ý thức tự giác học bài làm bài
II Đồ dùng dạy học:
- HS: SGK, vở bài tập Tiếng Việt, vở li
III Hoạt động dạy học:
hoạt động dạy
1 Luyện đọc
- Cho HS đọc bài 12, trong Sgk: n, m,d,2,
nơ, me,N@62P
+ Chỉnh sửa phát âm cho HS
hoạt động học
n, m,d,2, nơ, me,N@62P
- Đọc cá nhân, nhóm, lớp
Trang 8PHềNG
GVCN: - 8 - ! 1A1
+ Yêu cầu học sinh tìm tiếng có n,m
+ GV ghi tiếng học sinh tìm #<V lên bảng và
cho học sinh đọc lại
2 Luyện viết - Cho học sinh nhắc lại cách viết
chữ: n, m
- Cho học sinh luyện viết n,m nơ, me …
3.HDHS làm bài tập Tiếng Việt
- Quan sát gợi ý học sinh còn lúng túng
4 Củng cố dặn dò
- Cho cả lớp đọc lại bài trong sgk
- Nhận xét giờ học
- Dặn học sinh ôn lại bài 12
- Nêu miệng
- Luyện viết vào bảng con, vào vở
Ca nụ, bú Le6 da dờ, 2& <U
- Tự làm bài
5: Thứ hai ngày 19 tháng 9 năm 2011
Ti t 1+2 Toán ôn tập : Số 6
I Mục tiêu:
- Nhận biết số +<V trong phạm vi 6
- Có khái niệm ban đầu về số 6
- Đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 6, cấu tạo số6, vị trí của số 6 trong dãy số từ 1
đến 6
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Bộ đồ dùng biểu diễn, sgk
- HS: Bộ đồ dùng thực hành, sgk
III Hoạt động dạy học:
1 ổn định lớp
2 Kiểm tra
3 Dạy học bài mới.
a Giới thiệu số 6
- Gắn 5 quả cam, gắn thêm 1 quả nữa
(?) 5 thêm 1 là mấy?
- Cho học sinh lấy 5 hình tròn, sau đó lấy
thêm 1 hình tròn nữa
(?) 5 hình tròn thêm một hình tròn là mấy
hình tròn?
KL: Để chỉ các nhóm đồ vật có số +<V là
sáu ta dùng số 6, số sáu #<V viết là: 6, đọc
là: "sáu"( Gắn số 6 lên bảng )
- HD viết số 6
* Cấu tạo của số 6
- Cho học sinh lấy 6 que tính, sau đó tách
que tính thành 2 phần
- Cả lớp hát
- Làm bảng con - Điền dấu >, <, = 2…2 4…5 3…1 2…4
- Quan sát
- Nêu miệng
- Thực hành lấy
- Nêu miệng
- Tập viết vào bảng con
- Thực hành tách 6 que tính
- Nêu miệng
Trang 9PHềNG
GVCN: - 9 - ! 1A1
(?) 6 gồm mấy và mấy ?
b Thực hành
- Bài 1: Viết số 6
- Bài 2 : Viết ( theo mẫu )
(?) 6 gồm mấy và mấy?
- Bài 3 : Viết số thích hợp vào ô trống
(?) Trong các số từ 1 đến 6 số nào lớn nhất
?
- Bài 4: Diền dấu >, <, =
4 Củng cố - dặn dò
(?) 6 gồm mấy và mấy ?
- Nhận xét giờ học Dặn tập viết số 6
- Thực hành viết vào vở
- Tự viết
- Nêu miệng
- Tự viết
- Nêu miệng
- Tự làm, đổi vở kiểm tra
Ti 't 2+3: Tiếng việt
Ôn tập
I Mục tiêu:
- Củng cố cách đọc viết âm và chữ : m, n,d,2x6(6(0
- Rèn kĩ năng đọc viết các tiếng từ câu (t cũ, lỏ Le
- Có ý thức tự giác học bài làm bài
II Đồ dùng dạy học:
- HS: SGK, vở bài tập Tiếng Việt, vở li
III Hoạt động dạy học:
Thứ t3 ngày 21 tháng 9 năm 2011
*e( 2U,9 mW GV
1 Luyện đọc
- Cho HS đọc bài 12, trong Sgk: n,
L6N626 t, th, nụ, nơ, ni, na…
+ Chỉnh sửa phát âm cho HS
+ Yêu cầu học sinh tìm tiếng có n,m,t,th
+ GV ghi tiếng học sinh tìm #<V lên
bảng và cho học sinh đọc lại
2 Luyện viết - Cho học sinh nhắc lại cách
viết chữ: n, m
- Cho học sinh luyện viết (t cũ , lỏ Le
…
3.HDHS làm bài tập Tiếng Việt
- Quan sát gợi ý học sinh còn lúng túng
4 Củng cố dặn dò
- Cho cả lớp đọc lại bài trong sgk
- Nhận xét giờ học
- Dặn học sinh ôn lại bài 12
*e( 2U,9 mW HS
n, L6N626 t, th, nụ, nơ, ni, na…
- Đọc cá nhân, nhóm, lớp
- Nêu miệng
- Luyện viết vào bảng con, vào vở
- Tự làm bài
Trang 10PHềNG
GVCN: - 10 - ! 1A1
Ti t 1+2: Toán ôn tập : Số 7
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Có khái niệm ban đầu về số 7
- Biết đọc, viết số 7, đếm và sử dụng các số trong phạm vi 7
- Nhận biết số +<V trong phạm vi 7, vị trí của số 7 trong dãy số từ: 1->7
-Các nhóm có 8 mẫu vật cùng lọai, 8 miếng bìa nhỏ, viết các số từ 1 ->8 trên từng miếng
bìa
III CáC HOạT ĐộNG DạY - HọC chủ yếu:
1 ổn định lớp:
2 Bài cũ: Cho HS viết số 7, so sánh các số
trong phạm vi 7
3 Bài mới:
1 Giới thiệu bài, ghi đề:
GT chữ số 7 in và số 7 viết
Nhận biết thứ tự số 7 trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5,
6, 7
2 Thực hành:
a Bài 1: GV giúp HS viết đúng quy định
b Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống
c Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống
d Bài 4: Điền dấu thích hợp vào ô trống
3 Trò chơi:
thi đua nhận biết số +<V các số trong phạm vi
7 bằng các tờ bìa có các chấm tròn và các số
4 'L 1< 7M dũ
- Cho 1 số HS đếm từ 1->7; 7->1; về ôn bài,
chuẩn bị bài: Số 8
- Nhận xét, tuyên A<h
HS xem tranh và nói: có 6 em đang chơi cầu X<V 1 em khác chạy tới Tất cả có 7 em "Sáu thêm 1 em là 7 em
Tất cả có 7 em"
CN, ĐT: có 7 em
HS đọc số 7
HS đếm từ 1->7; 7->1
HS viết 1 dòng số 7
HS viết số thích hợp vào ô trống
HS đếm từng ô vuông trong từng cột rồi viết số thích hợp vào ô trống,
HS so sánh các sô trong phạm vi 7
HS chơi
Ti t 3:Tiếng việt
Ôn Luyện: u, UG x, ch.
I Mục tiêu:
- Giúp HS đọc, viết chắc chắn : u, < x, ch
- Rèn kĩ năng nghe, nói, đọc, viết tiếng, từ có u, < x, ch
II Đồ dùng dạy học:
- HS: Sách TV, vở BTTV
Trang 11PHềNG
GVCN: - 11 - ! 1A1
1 ổn định lớp
2 Luyện đọc
- Đọc âm: u, < x, ch
- Đọc tiếng: nụ, < xe, chó
- Đọc câu: xe ô tô chở cá về thị xã
- Nhận xét- đánh giá
3 Luyện viết
- Đọc: u, < x, ch, xe, chó…
- Quan sát, uốn nắn HS viết
4 Luyện nói
- Chủ đề: xe lu, ô tô
5 Luyện tập tổng hợp
- Quan sát, gợi ý khi HS gặp <O mắc
6 Củng cố- dặn dò
- Đọc lại bài
- Nhận xét giờ học
- Dặn: Ôn lại bài
- Cả lớp hát
- 5 HS
- 10 HS
- 4- 5 HS
- Nghe, viết bảng con
- 5- 6 HS
- Tự làm bài tập trang 17, 18
!N$ 6
Thứ hai ngày 26 tháng 9 năm 2011
Ti t 1+2 : Toán
ôn: Số 9,0
I MụC tiêu: Giúp HS:
- Có khái niệm ban đầu về số 9
- Biết đọc, viết số 9, đếm và sử dụng các số trong phạm vi 9
- Nhận biết số +<V trong phạm vi 9, vị trí của số 9 trong dãy số từ: 1->9
- Các nhóm có 9 mẫu vật cùng lọai, 9 miếng bìa nhỏ, viết các số từ 1 ->9 trên từng
miếng bìa
1 ổn định lớp:
2 Bài cũ: Cho HS đọc, viết, đếm các số
trong phạm vi 8
3 Bài mới:
1 Giới thiệu bài, ghi đề:
a (<O 1: Lập số 9
Nhận biết #<V có 8 đếm thêm 1 là #<V 9
Nhận biết #<V 9 HS, 9 chấm tròn, 9 con
HS xem tranh nhận biết số +<V
HS đọc số 9
Trang 12PHềNG
GVCN: - 12 - ! 1A1
tính, đều có số +<V là 9
b (<O 2: GT chữ số 9 in và số 9 viết
Nêu "số 9 #<V viết bằng chữ số 9 "
c HD HS nhận biết thứ tự số 8 trong dãy
số 1->9:
Cho HS đọc số
2 Thực hành:
a Bài 1: Viết số 9
GV HD HS viết theo đúng quy định
b Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống
GV HD HS viết số thích hợp vào ô trống
Gv nêu câu hỏi để HS nhận ra cấu tạo của
số 9
c Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống
HD HS điền số theo thứ tự 1->9; 9 ->1
d Bài 4: Điền dấu thích hợp vào ô trống
3 Trò chơi: Nhận biết số +<V hoặc thứ
tự giữa các số trong phạm vi 9
4 CủNG Cố - DặN Dò:
- Đếm và so sánh các số trong phạm vi
8, về ôn bài, chuẩn bị bài: Số 10
- Nhận xét, tuyên A<h
HS nhận biết số 8 trong dãy số: 1, 2, 3, 4,
5, 6, 7, 8 9 HS điền số thích hợp vào ô trống rồi đọc thứ tự từ 1->9 và 9 ->1
HS viết 1 dòng số 9
HS nhắc lại cấu tạo của số 9
HS điền số và đọc từ 1->9, 9 ->1
HS nhận xét để biết 9 lớn hơn tất cả các số: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8
HS nêu yêu cầu: so sánh từng cặp 2 số trong các số từ 1->9 HS thi đua nhau nhận biết số +<V và thứ tự các số trong phạm vi 9
Ti t 2+3: Học vần
ôn tập( bài 21)
- - sinh 2-.6 :&'( LU( cỏch 0X .0X, õm và 0c :KW 0- trong (Ig, u, 36 x, ch, s,
r, k, kh
-
- Nghe, 0&~I và E~ Ge& theo tranh (?Ipl, E~ (0 và /3 (k7
II %P DÙNG UX" - &'
- =,9 ụn: (trang 44 sgk)
- Tranh minh 0-W cho cõu },9 Nh,97
- Tranh minh 0-W cho (?Ipl, E~ (0 và /3 (k7
1 Z 5[ ;>.
2 Bài 1L -& 0- sinh lờn bang :&'(6 2-
(&',9 (K cõu },9 Nh,9a
giỏo viờn ,0n, xột cho 2&~L
3 Bài >:
1 &1& (0&lI bài - ghi 2B.Giỏo viờn ghi cỏc
õm và 0c > gúc <=,97
2 HS :&'( 0c k, kh, kờ, E0' G1C :&'( <=,9 con
2 HS 2- (K },9 Nh,9 E 0>6 kỡ -6 2-3 HS 2- cõu },9 Nh,9 0 Kha kờ :>z
HS 23W ra cỏc õm và 0c L1& 0-
,03,9 03W 234 ụn