1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án dạy tăng buổi lớp 1

20 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 314,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Gọi học sinh đọc, phân tích tiếng có vần mới trong c©u - §äc bµi trong sgk +Chỉnh sửa phat âm và nhịp đọc cho học sinh * LuyÖn viÕt GVCN:.. NGUYỄN THỊ HẢI..[r]

Trang 1

PHềNG

GVCN:    - 1 - ! 1A1

Thứ tư ngày 8 thỏng 9 năm 201

Tuần : 3 Ti t 1+2:Tiếng việt

Ôn tập: Ê, V, L, H

I Mục tiêu: Giúp học sinh

- Đọc, viết một cách thành thạo âm và chữ ghi âm, chữ ghi tiếng ở các bài 7 và 8

- Rèn kĩ năng nói, nghe, đọc, viết

II Đồ dùng dạy học:

- SGK, Vở BTTV

III Hoạt động dạy học:

1 ổn định lớp

2 Kiểm tra

- Đọc viết: l, h, lê hè

3 Luyện tập

a Luyện đọc:

- HS mở SGK bài 7- 8

- Uốn nắn HS đọc

- Yêu cầu: Phân tích tiếng bất kì theo yêu

cầu

b Luyện viết: l, h, lê, hè, bê, ve

- Uốn nắn HS viết

- </ ý HS điểm đặt bút, dừng bút

c Luyện nói: Chủ đề : Bế bé

d Làm bài tập Tiếng việt:

- Thu vở bài tập chấm và chữa bài

4 Củng cố- dặn dò

- Nhận xét giờ học

- Dặn: Ôn lại bài 7 và 8

- Cả lớp hát

- 2 HS đọc; cả lớp viết bảng con

- Đọc cá nhân, nhóm, lớp

- Phân tích

- Viết bảng con, vở li

- 5- 6 HS nói

- Tự làm

Ti t 3:Toán

ôn tập các số trong phạm vi : 5

I Mục tiêu:

- Củng cố về nhận biết số +<V và thứ tự các số trong phạm vi 5

- Đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 5

- Yêu thích môn học

Trang 2

PHềNG

GVCN:    - 2 - ! 1A1

II Đồ dùng dạy học:

- GV: Chuẩn bị các nhóm có 5 đồ vật cùng loại

- HS: SGK, chì, que tính

III Hoạt động dạy học:

1 ổn định lớp

2 Kiểm tra

- GV #<- ra 3 quả cam, 3 con thỏ…

3 Luyện tập

a Bài 1 ( Trang 16) : Điền số vào ô trống

- Gọi HS đọc

b Bài 2 ( Trang 16)

c Bài 3 ( trang 16) : Viết số thích hợp vào

ô trống

- Yêu cầu: Đọc các số từ 1 đến 5? Từ 5 đến

1?

d Bài 4: Viết số 1,2,3,4,5

* Trò chơi: GV gắn các số 1,2,3,4,5 (

Không theo thứ tự) cho HS lên gắn theo thứ

tự

4 Củng cố- dặn dò

- Cho HS đọc lại các số từ 1 đến 5

- Nhận xét giờ học

- Dặn xem bài : bé hơn- Dấu <

- Cả lớp hát

- HS viết số <h ứng

- Nêu yêu cầu

- Tự làm

- 6 em đọc kết quả

- HS dùng que tính xếp

- Tự làm và đổi vở kiểm tra

- 4- 5 học sinh

- Viết vào vở

Thứ sỏu ngày 10 thỏng 9 năm 2010

ôn tập : Bé hơn- Dấu <

I Mục tiêu:

- (<O đầu biết so sánh số +<V và sử dụng từ " bé hơn" và dấu " <" khi so sánh

- Thực hành so sánh các số từ 1 đến 5 theo quan hệ " bé hơn"

II Đồ dùng dạy học:

- GV: Các nhóm có từ 1 đến 5 đồ vật cùng loại

- HS: Bộ đồ dùng thực hành Toán, SGK

III Hoạt động dạy học:

1 ổn định lớp

2 Kiểm tra

- <- 5 quả cam, 2 con thỏ…

3 Dạy học bài mới

- Cả lớp hát

- HS viết số +<V theo các nhóm đồ vật GV

#<- ra

Trang 3

PHềNG

GVCN:    - 3 - ! 1A1

a Nhận biết quan hệ " bé hơn"

- <- hai nhóm đồ vật < SGK

(?) Bên trái có mấy ô tô?

(?) Bên phải có mấy ô tô?

(?) 1 ô tô có ít hơn 2 ô tô không?

KL: Vậy một bé hơn hai, viết là 1 < 2

" < " là dấu " bé hơn "

* Giới thiệu 2 < 3 ( )<h tự)

- Viết lên bảng :

1< 2

3< 5

2< 4

b Luyện tập

* Bài 1( Trang 17) : Viết dấu <

* Bài 2+ 3 ( Trang 17)

* Bài 4 ( trang 18) : Viết dấu vào ô

trống

* Bài 5 ( Trang 18)

- Yêu cầu: Thi đua nối nhanh

- Khuyến khích HSG tìm nhiều cách

nối

4 Củng cố- dặn dò

- Cho HS đọc lại: 1< 2; 2 < 3

- Nhận xét giờ học

- Dặn: Hoàn thành các bài tập

- Quan sát

- 1- 2 HS trả lời

- Nhắc lại

- HS đọc

- Viết bảng con

- Tự làm, đọc kết quả

- Cả lớp làm, đổi vở kiểm tra

Ti t 2+3:Tiếng việt

Ôn tập bài 11

I Mục tiêu:

- Đọc, viết một cách chắc chắn các âm: e, v, l, h, c, o, ô, ơ

- Đọc #<V các câu, từ có chứa các âm trên

II Đồ dùng dạy học:

- GV: Bảng phụ, bảng ôn

- HS: VBTTV, SGK

III Hoạt động dạy học:

1 ổn định lớp

2 Kiểm tra

- Đọc bài 11

- Viết: lò cò, vơ cỏ

- Nhận xét- đánh giá

3 Luyện tập

a Luyện đọc:

- Gắn bảng ôn- GV chỉ bất kì cho HS

- Cả lớp hát

- 3 HS đọc

- Lớp viết bảng con

- Đọc cá nhân, nhóm, lớp

Trang 4

PHềNG

GVCN:    - 4 - ! 1A1

đọc trơn, phân tích

- Uốn nắn sau mỗi lần HS đọc

b Luyện viết:

- Đọc âm, tiếng ( bất kì)

- Chỉnh sửa chữ viết cho HS

c 2<O dẫn làm bài tập

* Bài 1: Nối tranh với chữ thích hợp

* Bài 2: Điền từ thích hợp

4 Củng cố- dặn dò

- Đọc đồng thanh lại bài 11

- Nhận xét tiết học

- Dặn:

+ Ôn lại bài

+ Xem X<O bài sau

- Nghe và viết bảng con

- Tự làm- đổi bài kiểm tra

- Tự làm- đọc từ điền #<V

Trang 5

PHÒNG

GVCN:    - 5 - ! 1A1

 4:  hai ngày 12 tháng 9  2011

&'( 1+2: Toán

I /01 tiêu:

- - sinh ,01 234 các /5 1, 2, 3, 4, 5

- - sinh 28,9 vào <=,9 con- :> các /5 trên

- Rèn ,B, ,'C 9&D <=,9 :&'( <=,9 vào :> EF li

.81 sinh 581 ôn ;4 các 9<.

-

-

.=> 7? @.

- &'( <=,9 con

+ Giáo viên :&'( LMI các /5 1, 2, 3, 4, 5

- &'( :>

Giáo viên 031,9 NM, cho 0- sinh :&'( LO& /5

2 dòng

&'( (K 1-> 5 ( 1 dòng)

5-> 1 ( 1 dòng)

3 Trò 1D.

- 2 2U&6 LO& 2U& 5 em, LO& em 2&B, 1 /57

-

4 $E xét

NhËn xÐt giê häc

- HS

- HS

+ - sinh quan sát nêu cách :&'(7 + - sinh :&'( <=,9 con (K,9 /5 1, LO&

/5 1 dòng

HS viÕt vµo vë

Tham gia ch¬i trß ch¬i

Trang 6

PHềNG

GVCN:    - 6 - ! 1A1

&'( 3: _ `

;I /01 tiờu.

- HS :&'( 28,9 , 2bC cỏc 0c l, h, lờ, hố

- HS cú 9&c :> /e.06 :&'( 0c 28,9 , 2bC

- HS rốn (3 (0' ,9f&6 cỏch gL 28,9 bỳt

II Cỏc 34 56 74 81:

1 2- sgk

2 31,9 NM, :&'(

- HS quan sỏt <=,9 C0h :&'( /i, 0c

LMI W7- sinh :&'( <=,9 con:

- GV :&'( LMI –HS quan sỏt

- GV quan sỏt, I5, ,X,6 /kW GO& cho HS

<7- sinh :&'( vào :> EF li:

- GV :&'( LMI – HS quan sỏt

- HS :&'( theo 0&lI Gl,0 mW GV

3.Giỏo viờn thu 0TL bài:

- 0n, xột – tuyờn N3D,9 0- sinh :&'(

2bC

$70n, xột 9&q 0-.

- hs 2- theo cỏ nhõn, dóy, (t6 2f,9 thanh =

G1C7

- HS 2- J6D6& ,a

Cụ, q6 bi , cỏ, bi ve, ba lụ RC(2:S

- Nờu 2U cao mW (K,9 con 0c

- HS :&'( J6D

- Cụ, D6 bi ve, ba lụ

ễ, D6 I, a RLO& 0c 1dũng)

Bi ve, ba lụ, RLO& 0c 1dũng)

Thứ t3 ngày 14 tháng 9 năm 2011

Ti 't 1: Toán

ôn tập dấu bằng nhau

I Mục tiêu:

- Nhận biết sự bằng nhau về số +<V* Mỗi số bằng chính số đó

- Biết sử dụng từ " bằng nhau " và dấu = khi so sánh

- Có ý thức tự giác học bài làm bài

II Đồ dùng dạy học:

- GV : Bộ đồ dùng biểu diễn toán, Sgk

- HS: Bộ đồ dùng thực hành, sgk

III Hoạt động dạy học:

Trang 7

PHềNG

GVCN:    - 7 - ! 1A1

1 ổn định lớp

2 Kiểm tra

- Điền dấu >, < vào chỗ chấm

3…4 3…2 5…1 5…4

4…2 2…3

- Nhận xét, đánh giá

3 Dạy học bài mới

a) Nhận biết quan hệ bằng nhau

- HD nhận biết 3=3

- Cho học sinh quan sát tranh trong sgk

(?) Có mấy con <h/d mấy khóm cây ?

- Gắn lên bảng 3 chấm màu xanh, 3 chấm

màu trắng < sgk

- Gọi HS lên bảng nối <h ứng

KL: 3 bằng 3, viết là 3=3, dấu " = " đọc là

bằng

- HD nhận biết 4=4 b <h tự)

KL: Mỗi số bằng chính số đó và <V lại lên

chúng bằng nhau nên chúng bằng nhau

b Thực hành:

* Bài 1 ( Trang 22):

- Viết dấu =

* Bài 2 ( Trang 22): Viết theo mẫu

* Bài 3 ( Trang 23) : Điền dấu: >; <; =

* Bài 4 ( Trang 23)

4 Củng cố- dặn dò

- Nhận xét giờ học

- HS nhắc lại kết luận

- Dặn: Xem lại bài

- Hát

- Làm bảng con

- Quan sát hình vẽ trong SGK

- 1- 2 HS trả lời

- 1 HS lên nối <h ứng

- HS nhắc lại

- Viết bảng con

- Tự viết, một số HS đọc kết quả

- Tự làm, 3 HS lên bảng chữa

- Tự viết và so sánh kết quả

Ti't 2+3: Tiếng việt

Ôn tập: n, m,d, đ

I Mục tiêu:

- Củng cố cách đọc viết âm và chữ : m, n,d,2

- Rèn kĩ năng đọc viết các tiếng từ câu có chứa m, n,d62

- Có ý thức tự giác học bài làm bài

II Đồ dùng dạy học:

- HS: SGK, vở bài tập Tiếng Việt, vở li

III Hoạt động dạy học:

hoạt động dạy

1 Luyện đọc

- Cho HS đọc bài 12, trong Sgk: n, m,d,2,

nơ, me,N@62P

+ Chỉnh sửa phát âm cho HS

hoạt động học

n, m,d,2, nơ, me,N@62P

- Đọc cá nhân, nhóm, lớp

Trang 8

PHềNG

GVCN:    - 8 - ! 1A1

+ Yêu cầu học sinh tìm tiếng có n,m

+ GV ghi tiếng học sinh tìm #<V lên bảng và

cho học sinh đọc lại

2 Luyện viết - Cho học sinh nhắc lại cách viết

chữ: n, m

- Cho học sinh luyện viết n,m nơ, me …

3.HDHS làm bài tập Tiếng Việt

- Quan sát gợi ý học sinh còn lúng túng

4 Củng cố dặn dò

- Cho cả lớp đọc lại bài trong sgk

- Nhận xét giờ học

- Dặn học sinh ôn lại bài 12

- Nêu miệng

- Luyện viết vào bảng con, vào vở

Ca nụ, bú Le6 da dờ, 2& <U

- Tự làm bài

 5: Thứ hai ngày 19 tháng 9 năm 2011

Ti t 1+2 Toán ôn tập : Số 6

I Mục tiêu:

- Nhận biết số +<V trong phạm vi 6

- Có khái niệm ban đầu về số 6

- Đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 6, cấu tạo số6, vị trí của số 6 trong dãy số từ 1

đến 6

II Đồ dùng dạy học:

- GV: Bộ đồ dùng biểu diễn, sgk

- HS: Bộ đồ dùng thực hành, sgk

III Hoạt động dạy học:

1 ổn định lớp

2 Kiểm tra

3 Dạy học bài mới.

a Giới thiệu số 6

- Gắn 5 quả cam, gắn thêm 1 quả nữa

(?) 5 thêm 1 là mấy?

- Cho học sinh lấy 5 hình tròn, sau đó lấy

thêm 1 hình tròn nữa

(?) 5 hình tròn thêm một hình tròn là mấy

hình tròn?

KL: Để chỉ các nhóm đồ vật có số +<V là

sáu ta dùng số 6, số sáu #<V viết là: 6, đọc

là: "sáu"( Gắn số 6 lên bảng )

- HD viết số 6

* Cấu tạo của số 6

- Cho học sinh lấy 6 que tính, sau đó tách

que tính thành 2 phần

- Cả lớp hát

- Làm bảng con - Điền dấu >, <, = 2…2 4…5 3…1 2…4

- Quan sát

- Nêu miệng

- Thực hành lấy

- Nêu miệng

- Tập viết vào bảng con

- Thực hành tách 6 que tính

- Nêu miệng

Trang 9

PHềNG

GVCN:    - 9 - ! 1A1

(?) 6 gồm mấy và mấy ?

b Thực hành

- Bài 1: Viết số 6

- Bài 2 : Viết ( theo mẫu )

(?) 6 gồm mấy và mấy?

- Bài 3 : Viết số thích hợp vào ô trống

(?) Trong các số từ 1 đến 6 số nào lớn nhất

?

- Bài 4: Diền dấu >, <, =

4 Củng cố - dặn dò

(?) 6 gồm mấy và mấy ?

- Nhận xét giờ học Dặn tập viết số 6

- Thực hành viết vào vở

- Tự viết

- Nêu miệng

- Tự viết

- Nêu miệng

- Tự làm, đổi vở kiểm tra

Ti 't 2+3: Tiếng việt

Ôn tập

I Mục tiêu:

- Củng cố cách đọc viết âm và chữ : m, n,d,2x6(6(0

- Rèn kĩ năng đọc viết các tiếng từ câu (t cũ, lỏ Le

- Có ý thức tự giác học bài làm bài

II Đồ dùng dạy học:

- HS: SGK, vở bài tập Tiếng Việt, vở li

III Hoạt động dạy học:

Thứ t3 ngày 21 tháng 9 năm 2011

*e( 2U,9 mW GV

1 Luyện đọc

- Cho HS đọc bài 12, trong Sgk: n,

L6N626 t, th, nụ, nơ, ni, na…

+ Chỉnh sửa phát âm cho HS

+ Yêu cầu học sinh tìm tiếng có n,m,t,th

+ GV ghi tiếng học sinh tìm #<V lên

bảng và cho học sinh đọc lại

2 Luyện viết - Cho học sinh nhắc lại cách

viết chữ: n, m

- Cho học sinh luyện viết (t cũ , lỏ Le

3.HDHS làm bài tập Tiếng Việt

- Quan sát gợi ý học sinh còn lúng túng

4 Củng cố dặn dò

- Cho cả lớp đọc lại bài trong sgk

- Nhận xét giờ học

- Dặn học sinh ôn lại bài 12

*e( 2U,9 mW HS

n, L6N626 t, th, nụ, nơ, ni, na…

- Đọc cá nhân, nhóm, lớp

- Nêu miệng

- Luyện viết vào bảng con, vào vở

- Tự làm bài

Trang 10

PHềNG

GVCN:    - 10 - ! 1A1

Ti t 1+2: Toán ôn tập : Số 7

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Có khái niệm ban đầu về số 7

- Biết đọc, viết số 7, đếm và sử dụng các số trong phạm vi 7

- Nhận biết số +<V trong phạm vi 7, vị trí của số 7 trong dãy số từ: 1->7

-Các nhóm có 8 mẫu vật cùng lọai, 8 miếng bìa nhỏ, viết các số từ 1 ->8 trên từng miếng

bìa

III CáC HOạT ĐộNG DạY - HọC chủ yếu:

1 ổn định lớp:

2 Bài cũ: Cho HS viết số 7, so sánh các số

trong phạm vi 7

3 Bài mới:

1 Giới thiệu bài, ghi đề:

GT chữ số 7 in và số 7 viết

Nhận biết thứ tự số 7 trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5,

6, 7

2 Thực hành:

a Bài 1: GV giúp HS viết đúng quy định

b Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống

c Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống

d Bài 4: Điền dấu thích hợp vào ô trống

3 Trò chơi:

thi đua nhận biết số +<V các số trong phạm vi

7 bằng các tờ bìa có các chấm tròn và các số

4 'L 1< 7M dũ

- Cho 1 số HS đếm từ 1->7; 7->1; về ôn bài,

chuẩn bị bài: Số 8

- Nhận xét, tuyên A<h

HS xem tranh và nói: có 6 em đang chơi cầu X<V  1 em khác chạy tới Tất cả có 7 em "Sáu thêm 1 em là 7 em

Tất cả có 7 em"

CN, ĐT: có 7 em

HS đọc số 7

HS đếm từ 1->7; 7->1

HS viết 1 dòng số 7

HS viết số thích hợp vào ô trống

HS đếm từng ô vuông trong từng cột rồi viết số thích hợp vào ô trống,

HS so sánh các sô trong phạm vi 7

HS chơi

Ti t 3:Tiếng việt

Ôn Luyện: u, UG x, ch.

I Mục tiêu:

- Giúp HS đọc, viết chắc chắn : u, < x, ch

- Rèn kĩ năng nghe, nói, đọc, viết tiếng, từ có u, < x, ch

II Đồ dùng dạy học:

- HS: Sách TV, vở BTTV

Trang 11

PHềNG

GVCN:    - 11 - ! 1A1

1 ổn định lớp

2 Luyện đọc

- Đọc âm: u, < x, ch

- Đọc tiếng: nụ, < xe, chó

- Đọc câu: xe ô tô chở cá về thị xã

- Nhận xét- đánh giá

3 Luyện viết

- Đọc: u, < x, ch, xe, chó…

- Quan sát, uốn nắn HS viết

4 Luyện nói

- Chủ đề: xe lu, ô tô

5 Luyện tập tổng hợp

- Quan sát, gợi ý khi HS gặp <O mắc

6 Củng cố- dặn dò

- Đọc lại bài

- Nhận xét giờ học

- Dặn: Ôn lại bài

- Cả lớp hát

- 5 HS

- 10 HS

- 4- 5 HS

- Nghe, viết bảng con

- 5- 6 HS

- Tự làm bài tập trang 17, 18

!N$ 6

Thứ hai ngày 26 tháng 9 năm 2011

Ti t 1+2 : Toán

ôn: Số 9,0

I MụC tiêu: Giúp HS:

- Có khái niệm ban đầu về số 9

- Biết đọc, viết số 9, đếm và sử dụng các số trong phạm vi 9

- Nhận biết số +<V trong phạm vi 9, vị trí của số 9 trong dãy số từ: 1->9

- Các nhóm có 9 mẫu vật cùng lọai, 9 miếng bìa nhỏ, viết các số từ 1 ->9 trên từng

miếng bìa

1 ổn định lớp:

2 Bài cũ: Cho HS đọc, viết, đếm các số

trong phạm vi 8

3 Bài mới:

1 Giới thiệu bài, ghi đề:

a (<O 1: Lập số 9

Nhận biết #<V có 8 đếm thêm 1 là #<V 9

Nhận biết #<V 9 HS, 9 chấm tròn, 9 con

HS xem tranh nhận biết số +<V

HS đọc số 9

Trang 12

PHềNG

GVCN:    - 12 - ! 1A1

tính, đều có số +<V là 9

b (<O 2: GT chữ số 9 in và số 9 viết

Nêu "số 9 #<V viết bằng chữ số 9 "

c HD HS nhận biết thứ tự số 8 trong dãy

số 1->9:

Cho HS đọc số

2 Thực hành:

a Bài 1: Viết số 9

GV HD HS viết theo đúng quy định

b Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống

GV HD HS viết số thích hợp vào ô trống

Gv nêu câu hỏi để HS nhận ra cấu tạo của

số 9

c Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống

HD HS điền số theo thứ tự 1->9; 9 ->1

d Bài 4: Điền dấu thích hợp vào ô trống

3 Trò chơi: Nhận biết số +<V hoặc thứ

tự giữa các số trong phạm vi 9

4 CủNG Cố - DặN Dò:

- Đếm và so sánh các số trong phạm vi

8, về ôn bài, chuẩn bị bài: Số 10

- Nhận xét, tuyên A<h

HS nhận biết số 8 trong dãy số: 1, 2, 3, 4,

5, 6, 7, 8 9 HS điền số thích hợp vào ô trống rồi đọc thứ tự từ 1->9 và 9 ->1

HS viết 1 dòng số 9

HS nhắc lại cấu tạo của số 9

HS điền số và đọc từ 1->9, 9 ->1

HS nhận xét để biết 9 lớn hơn tất cả các số: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8

HS nêu yêu cầu: so sánh từng cặp 2 số trong các số từ 1->9 HS thi đua nhau nhận biết số +<V và thứ tự các số trong phạm vi 9

Ti t 2+3: Học vần

ôn tập( bài 21)

- - sinh 2-.6 :&'( LU( cỏch 0X .0X, õm và 0c :KW 0- trong (Ig, u, 36 x, ch, s,

r, k, kh

-

- Nghe, 0&~I và E~ Ge& theo tranh (?Ipl, E~ (0 và /3 (k7

II %P DÙNG UX" - &'

- =,9 ụn: (trang 44 sgk)

- Tranh minh 0-W cho cõu },9 Nh,97

- Tranh minh 0-W cho (?Ipl, E~ (0 và /3 (k7

1 Z 5[ ;>.

2 Bài 1L -& 0- sinh lờn bang :&'(6 2-

(&',9 (K cõu },9 Nh,9a

giỏo viờn ,0n, xột cho 2&~L

3 Bài >:

1 &1& (0&lI bài - ghi 2B.Giỏo viờn ghi cỏc

õm và 0c > gúc <=,97

2 HS :&'( 0c k, kh, kờ, E0' G1C :&'( <=,9 con

2 HS 2- (K },9 Nh,9 E€ 0>6 kỡ -6 2-3 HS 2- cõu },9 Nh,9 0‚ Kha kờ :>z

HS 23W ra cỏc õm và 0c L1& 0-

,03,9 03W 234 ụn

Ngày đăng: 02/04/2021, 08:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w