Hoạt động 5:Luyện viết, nói Mục tiêu:Viết đúng o,c và nói theo chủ đề:vó,bè *Caùch tieán haønh: Hướng dẫn học sinh ngồi, cầm viết đúng tư thế.. -Đặt câu hỏi, gợi ý cho học sinh luyện n[r]
Trang 1Bài: o c
Ngày soạn : /…./ Ngày dạy:… /… / …
I-MỤC TIÊU:
*Kiến thức:HS đọc và viết được o, c, bị, cỏ
*Kĩ năng:Đọc câu ứng dụng : bị bê cĩ bĩ cỏ
*Thái độ:Phát triển lời nĩi tự nhiên theo chủ đề: vĩ bè
II-CHUẨN BỊ:
GV: Tranh ảnh minh hoạ từ khố, tranh ảnh minh hoạ câu ứng dụng, tranh ảnh luyện nĩi
HS : SGK
III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Tiết 1
1./ Khởi độngHát
2./ Kiểm tra bài cũ:
- Nhận xét, ghi điểm
3./ Bài mới:
a/Giới thiệu:-Ghi bảng: o, c
b/Các hoạt động:
* Hoạt động 1: Nhận diện chữ: o,c
* Mục tiêu: HS đọc và viết được o, c
*Cách tiến hành:
-Gắn lên bảng chữ o nĩi : chữ o gồm 1 nét cong
kín
-Chữ o giống vật gì?
-Nhận xét
* Hoạt động 2: Phát âm và đánh vần tiếng
* Mục tiêu: HS đọc và viết được o, c, bị, cỏ.
*Cách tiến hành:
+ Phát âm mẫu o,d
+đánh vần :
-Viết bảng bị, đọc bị
-Gọi học sinh nêu vị trí 2 chữ trong tiếng bị
-Hướng dẫn đánh vần: bờ-o-bo-huyền-bị
* Hoạt động 3: HD học sinh viết :
* Mục tiêu: HS viết o – bò, c – cỏ
*Cách tiến hành:
+viết mẫu o - bị theo khung ơ li được phĩng to
Vừa viết vừa nĩi quy trình viết.lưu ý học sinh
cách nối nét
+ Nhận xét, sửa sai
* Hướng dẫn giống quy trình dạy âm o.(chữ c
gồm 1 nét cong hở-phải)
giống quả trứng…
Phát âm theo.cá nhân, nhĩm
Đọc cá nhân, nhĩm
b đứng trước o đứng sau
Đánh vần cả lớp, nhĩm, cá nhân
Viết bằng tay trên khơng, viết vào bảng con
Giống: nét cong
Khác: b cĩ nét cong hở
Trang 2 So sánh chữ viết o và c.
- Đọc tiếng ứng dụng:
Trị chơi chuyển tiết
Tập viết chữ o, bị, c , cỏ vào bảng con
Đọc cả lớp, nhĩm, cá nhân
Tiết 2
Luyện tập:
* Hoạt động 4: Luyện đọc:
* Mục tiêu:Đọc đúng các câu ứng dụng
*Cách tiến hành:
-Nhận xét , sửa sai
-Hướng dẫn đọc bài ứng dụng:
+ Đọc mẫu bài ứng dụng
+Nhận xét , sửa chữa
Hoạt động 5:Luyện viết, nói
Mục tiêu:Viết đúng o,c và nói theo chủ đề:vó,bè
*Cách tiến hành:
Hướng dẫn học sinh ngồi, cầm viết đúng tư thế
-Đặt câu hỏi, gợi ý cho học sinh luyện nĩi theo tranh
-Nhận xét , sửa sai
Đọc lai các âm, tiếng ở tiết 1.(cá nhân, nhĩm)
Thảo luận nhĩm đơi về các tranh trong SGK Đọc cá nhân, nhĩm, cả lớp
Tập viết trong vở tập viết o, bị, c, cỏ
Tập nĩi theo chủ đề: vĩ bè.(cá nhân, nhĩm )
4./Củng cố
-Nhận xét, tuyên dương
IV.Hoạt động nối tiếp:
Dặn các em về xem lại bài, làm các bài tập cịn lại trong VBT
Rút kinh nghiệm:
………
………
………
Trang 3LUYỆN TẬP
Ngày soạn : /…./ Ngày dạy:… /… / …
I Mục tiêu: Giúp học sinh củng cố về:
Kiến thức : Nhận biết số lượng và thứ tự các số trong phạm vi 5
KĨ năng: Đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 5
II Đồ dùng dạy học
GV : SGK Các nhóm có đến 5 đồ vật cùng loại Chữ số 1,2,3,4,5.
HS : Bảng con, SGK Bộ học Toán, vở bài tập, bút màu
III Các hoạt động dạy - học:
1/ Khởi động.
2/ Bài kiểm : Các số 1, 2, 3, 4, 5.
Tiết Toán vừa qua em học bài gì?
Đếm từ 1 -> 5, 5 -> 1 ?
Cho HS viết bảng con : 1, 2, 3, 4, 5 5 4 3, 2, 1
Nhận xét
3/ Bài mới :
a/ Giới thiệu : Giới thiệu ghi tựa bài : Luyện tập
b.Các hoạt động :
Hoạt động 1: Ôn kiến thức :
Mục tiêu: Nhận biết số lượng và thứ tự các số trong
phạm vi 5
*Cách tiến hành:
Đếm từ 1 -> 5, 5 -> 1 ?
Tìm các đồ vật trong lớp có số lượng 1, 2, 3, 4, 5
Hoạt động 2: Luyện tập :
Mục tiêu: Đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 5.
*Cách tiến hành:
Bài 1, 2: Thực hàng nhận biết số lượng đọc, viết số.
Nêu yêu cầu bài tập : Ghi số tương ứng vào nhóm đối
tượng ở trang 16 (SGK)
Gọi 4HS đọc lại kết quả bài làm của mình cho cả lớp
nghe
Nhận xét chữa bài tập: 4 ghế, 5 ngôi sao, 5 ôtô, 3 bàn
ủi, 2 hình tam giác, 4 bông hoa…
Bài 3:
Điền số còn thiếu vào ô trống theo thứ tự từ 5 đến
1 và từ 1 đến 5
Gọi 4HS làm bảng lớp
Nhận xét chữa bài tập
Cá nhân, nhóm, lớp
2HS
4HS
Nhận xét bài bạn
Trang 41 2 3 4 5
1 2 3 4 5
1 2 3 4 5
1 2 3 4 5
5 4 3 2 1
Bài 4: Hướng dẫn viết số 1, 2, 3, 4, 5.
-Gv hướng dẫn
4HS Lớp làm bài tập
1, 2, , , 5.
1, , 3, ,
1, 2, , 4 ,
Nhận xét bài bạn
Viết số vào vở BT
4/ Củng cố :
Tiết Toán hôm nay em học bài gì?
Đếm từ 1 -> 5, 5 -> 1 ?
* Trò chơi: Thi đua nhận biết thứ tự các số.
Nhận xét biểu dương
IV.Hoạt động nối tiếp
Về xem lại bài, viết các số vào bảng con
Xem : Bé hơn Dấu <
Nhận xét tuyên dương lớp
Rút kinh nghiệm
- -
Trang 5-Bài 2 GỌN GÀNG SẠCH SẼ (tiết 1).
Ngày soạn : /…./ Ngày dạy:… /… / …
I Mục tiêu: Học sinh hiểu:
Kiến thức: Hs biết thế nào là ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
Kĩ năng : Hs biết Ích lợi của việc ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
Thái độ:Biết giữ vệ sinh cá nhân: đầu tóc, quần áo gọn gàng sạch sẽ
II Chuẩn bị:
GV : Tranh, VBT Đạo Đức 1.Bài hát: Rửa mặt như mèo, lược,
HS : VBT Đạo Đức 1 Bút chì, luợc chải đầu
III Các hoạt động dạy - học:
1/ Khởi động: hát vui.
2/ Kiểm tra bài cũ: Em là HS lớp 1.
Nhận xét
3/ Dạy - học bài mới: Gọn gàng sạch sẽ.
a/ Giới thiệu : Giới thiệu ghi tựa bài
Gọi HS nhắc lại tựa bài
b.Các hoạt động :
* Hoạt động 1: Thảo luận nhóm.
* Mục tiêu: Hs biết thế nào là ăn mặc gọn gàng,
sạch sẽ
*Cách tiến hành:
Gọi 2 HS lên cho lớp nhận xét so sánh trang phục
2 bạn
Cho HS thảo luận nhóm
Tổ em hôm nay có bao nhiêu bạn đầu tóc gọn gàng,
sạch sẽ? Kể tên
Vì sao em cho là bạn đó gọn gàng sạch sẽ?
Khen ngợi những em nhận xét đúng
Hoạt động 2: Bài tập
Mục tiêu: Hs biết Ích lợi của việc ăn mặc gọn gàng,
sạch sẽ
*Cách tiến hành:
Nêu yêu cầu BT :
Khoanh tròn tranh vẽ bạn nào ăn mặc gọn gàng,
sạch sẽ
Hãy giải thích tại sao em cho là bạn mặc gọn
gàng, sạch sẽ hoặc chưa gọn gàng sạch sẽ và nên
sửa lại như thế nào sẽ trở thành gọn gàng sạch sẽ?
VD: Áo bẩn phải giặt cho sạch.
2HS đứng trước lớp Lớp nhận xét
HS thảo luận nhóm
Nêu tên bạn và mời bạn lên đứng trước lớp Nêu nhận xét về quần áo, đầu tóc của bạn
HS làm bài tập ở vở BT
Trình bày cá nhân
Cả lớp lắng nghe và nhận xét
Trang 6Áo rách đưa mẹ vá lại.
Cài cúc áo lệch phải cài lại cho ngay ngắn
Quần ống thấp ống cao phải sửa lại ống
Dây giày không buộc phải thắc lại dây giày
Đầu tóc bù xù phải chải lại tóc
Bài tập 2
Nêu yêu cầu BT :
Chọn bộ quần áo đi học phù hợp cho 1 bạn nam
và 1 bạn nữ ở tranh vẽ
Hướng dẫn học sinh nối bộ quần áo đã chọn với bạn
nam hoặc bạn nữ trong vở Đạo Đức
Gọi học sinh lên trình bày sự chọn lựa của mình
* Kết luận:
Quần áo đi học phải phẳng phiu, lành lặn, sạch
sẽ, gọn gàng
Không mặc quần áo nhàu nát, tuột chỉ, đứt khuy,
bẩn hôi, xộc xệch khi đến lớp
HS làm bài tập ở vở BT
3-4HS
4/ Củng cố :
Em vừa học bài gì ?
Cần phải mặc như thế nào khi đi học ?
Em phải làm gì để đầu tóc, áo quần luôn gọn gàng sạch sẽ?
IV.Hoạt động nối tiếp
- Hằng ngày thực hiên đầu tóc, áo quần luôn gọn gàng sạch sẽ
- Xem : Gọn gàng, sạch sẽ( Tiết 2)
- Nhận xét ưu, khuyết điểm
Rút kinh nghiệm
- -
Trang 7-Bài: 10 ơ ơ
Ngày soạn : /…./ Ngày dạy:… /… / …
I-MỤC TIÊU
Kiến thức: HS đọc và viết được ơ, ơ, cơ, cờ
Kĩ năng: Đọc câu ứng dụng : bé cĩ vở vẽ
Thái độ: Phát triển lời nĩi tự nhiên theo chủ đề: bờ hồ
II-CHUẨN BỊ:
*GV: Tranh ảnh từ khố ,tranh ảnh câu ứng dụng, tranh ảnh luyện nĩi
*HS : SGK
III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC : Tiết 1
1/ Khởi động:
2/ Kiểm tra :
- Nhận xét, ghi điểm
3/ Bài mới:
a/GiớI thiệu:-Ghi bảng: ơ, ơ
b/Các hoạt động
*Hoạt động 1: Nhận diện chữ
* Mục tiêu: HS đọc và viết được ơ, ơ
-Gắn lên bảng chữ ơ nĩi : chữ ơ gồm 1 nét
cong kín thêm dấu mũ
-so sánh ơ và o
-Nhận xét
* Phát âm và đánh vần tiếng:
+ Phát âm mẫu ơ
+đánh vần :
-Viết bảng cơ, đọc cơ
-Gọi học sinh nêu vị trí 2 chữ trong tiếng cơ
-Hướng dẫn đánh vần: cờ-ơ-cơ
*Hoạt động 3: HD học sinh viết
* Mục tiêu: HS đọc và viết được ơ, ơ, cơ, cờ.
+Viết mẫu oơ – cơ theo khung ơ li được
phĩng to Vừa viết vừa nĩi quy trình viết.lưu
ý học sinh cách nối nét
+ Nhận xét, sửa sai
*ơ : Hướng dẫn giống quy trình dạy âm
ơ.(chữ ơ gồm chữ o thêm dấu râu)
So sánh chữ viết ơ và ơ
Nêu giống và khác Bạn nhận xét bổ sung
Phát âm theo.cá nhân, nhĩm
Đọc cá nhân, nhĩm
c đứng trước ơ đứng sau
Đánh vần cả lớp, nhĩm, cá nhân
Viết bằng tay trên khơng, viết vào bảng con
Giống: đều cĩ chữ o
Khác: ơ cĩ mũ, ơ cĩ râu
Tập viết chữ ơ, cơ, ơ, cờ vào bảng con
Đọc cả lớp, nhĩm, cá nhân
Trị chơi chuyển tiết Đọc lai các âm, tiếng ở tiết 1.(cá nhân, nhĩm)
Trang 8-Đọc tiếng ứng dụng
Tiết 2
*Hoạt động 4 : Luyện đọc:
* Mục tiêu: Đọc câu ứng dụng : bé cĩ vở vẽ.
*Cách tiến hành:
-Nhận xét , sửa sai
-Hướng dẫn đọc bài ứng dụng:
+ Đọc mẫu bài ứng dụng
+Nhận xét , sửa chữa
*Hoạt động 5 : Luyện viết:
* Mục tiêu:Hs viết đúng ô,ơ, cô, cờ
*Cách tiến hành:
Hướng dẫn học sinh ngồi, cầm viết đúng tư thế
*Hoạt động 6: Luyện nĩi:
* Mục tiêu: Hs nói theo tranh
*Cách tiến hành:
Đặt câu hỏi, gợi ý cho học sinh luyện nĩi theo tranh
-Nhận xét , sửa sai
Đọc cá nhân, nhĩm, cả lớp
Tập viết trong vở tập viết ơ, cơ, ơ, cờ
Tập nĩi theo chủ đề: bờ hồ.(cá nhân, nhĩm )
4./Củng cố:
- Hỏi lại bài ơ,ô
-Nhận xét, tuyên dương
IV.Hoạt động nối tiếp
Dặn các em về xem lại bài, làm các bài tập cịn lại trong VBT
Rút kinh nghiệm - -
Trang 9-Bài 10 BÉ HƠN DẤU <
Ngày soạn : /…./ Ngày dạy:… /… / …
I Mục tiêu: Giúp học sinh :
Kiến thức:Bước đầu biết so sánh số lượng và sử dụng từ "bé hơn",dấu < khi so sánh các số.
Kĩ năng: Thực hành so sánh cá số từ 1 đến 5 theo quan hệ bé hơn.
Thái độ: Hs tích cực trong học toán
II Chuẩn bị:
GV : SGK Vật mẫu bằng bìa: 5 con gà, 3 xe ô tô, 3 hình vuông
HS : Bảng con, SGK Bộ học Toán, vở bài tập.
III Các hoạt động dạy- học:
1/ Khởi động:
2/ Bài kiểm : Luyện tập.
Nhận xét
3/ Bài mới : Bé hơn Dấu bé <.
a/ Giới thiệu : Giới thiệu ghi tựa bài
b.Các hoạt động :
*Hoạt động 1: Tìm hiểu bài
* Mục tiêu: Bước đầu biết so sánh số lượng và sử
dụng từ "bé hơn",dấu <
*Cách tiến hành:
Nhận biết quan hệ bé hơn:
Gắn tranh, hỏi:
Tranh 1 : Có mấy xe ô tô bên trái?
Có mấy ô tô bên phải?
1 ô tô so với 2 ô tô thì như thế nào?
Gọi HS nhắc lại "1 ô tô ít hơn 2 ô tô"
Tranh 2 : Bên trái có mấy con gà?
Tranh bên phải có mấy con gà?
2 con gà so với 3 con gà thì như thế nào ?
Gọi HS nhắc lại " 2 con gà ít hơn 3 con gà"
GV : " 1 ô tô ít hơn 2 ô tô" " 2 con gà ít hơn 3 con
gà" Ta nói: một bé hơn hai và viết : 1 < 2, 2
< 3
Dấu < đọc là dấu "bé hơn"
Chỉ bảng: 1 < 2 2 < 3 gọi HS đọc
Gắn tranh, hỏi:
Tranh 1 : Cho biết bức tranh bên phải có mấy hình
Quan sát tranhtrả lời câu hỏi :
1 ô tô
2 ô tô
1 ô tô ít hơn 2 ô tô
4HS
Quan sát
2 con gà
3 con gà
2 con gà ít hơn 3 con gà
Cá nhân, đồng thanh Cá nhân: 1 bé hơn 2
Quan sát
Trang 10Bức tranh bên trái có mấy hình vuông?
Vậy 1 như thế nào so với 2?
Ghi bảng : 1 < 2
Đọc 1 bé hơn 2
Tranh 1 : Bên phải có bao nhiêu hình tam giác?
Bên trái có bao nhiêu hình tam giác?
Vậy 2 với 3 em thấy như thế nào?
Tương tự với các tranh còn lại để được :
Đọc mẫu 1 < 2; 2 < 3 ; 3 < 4; 4 < 5.
Gọi học sinh đọc
* Viết :
Hướng dẫn HS viết bảng con : <, 1 < 2; 2
< 3 ; 3 < 4; 4 < 5.
*Hoạt động 2:Thực hành:
* Mục tiêu: Hs biết so sánh số lượng và sử dụng từ
"bé hơn",dấu <
*Cách tiến hành:
Bài 1: Hướng dẫn cách ghi dấu bé hơn.
Quan sát và giúp học sinh lúc viết
Bài 2, 3, 4: Ghi số tương ứng vào ô trống.
Nêu yêu cầu BT
VD: bên trái có 3 cờ, bên phải có 5 cờ, ta viết 3 <
5 đọc là 3 bé hơn 5
Nhận xét sửa bài
1 hình vuông
2 hình vuông
1 bé hơn 2
3HS Lớp
2 hình tam giác
3 hình tam giác
2 bé hơn 3
Đọc cá nhân,nhóm, lớp
HS viết bảng con
HS viết vở BT
Làm bài tập 2, 3,4 Đọc kết quả
Bé hơn Dấu bé <
4HS
4/ Củng cố :
Tiết Toán hôm nay em học bài gì?
1 < ?, 2 < ? , 3 < ?, 4 < ?
Trò chơi: "Thi đua nối nhanh"
Cách chơi: nối mỗi ô vuông vào 1 hay nhiều ô thích hợp
Chấm điểm 1 số học sinh nối nhanh đúng
IV.Hoạt động nối tiếp
Về xem lại bài, viết các dấu vào bảng con
Xem : Lớn hơn Dấu >
Nhận xét tuyên dương lớp
Rút kinh nghiệm
-
Trang 11-Bài 3: NHẬN BIẾT CÁC VẬT XUNG QUANH
Ngày soạn : /…./ Ngày dạy:… /… / …
I/ Mục tiêu: Giúp học sinh biết:
Kiến thức: Nhận xét và mô tả một số vật xung quanh.
Kĩ năng:Hiểu được mắt, mũi, tai, lưỡi, tay(da) là các bộ phận giúp chúng ta nhận biết được các vật
xung quanh
Thái độ:Có ý thức bảo vệ và giữ gìn các bộ phận của cơ thể.
II Đồ dùng dạy - học:
GV : Các hình vẽ ở SGK bài 3 Bông hoa hồng, nước hoa, quả bóng, quả mít, cốc nước nóng, cốc
nước đá lạnh…
HS : SGK, vở BT.
III Các hoạt động dạy - học:
1/ Khởi động.
2/ Bài kiểm : Chúng ta đang lớn.
Nhận xét
3/ Bài mới : NHẬN BIẾT CÁC VẬT XUNG QUANH
a/ Giới thiệu bài : Trò chơi " Nhận biết các vật xung quanh".
b/ Các hoạt động :
Hoạt động 1: Thảo luận
* Mục tiêu: Mô tả được một số vật xunh quanh.
*Cách tiến hành:
- Cho HS thảo luân nhóm :
Treo tranh và hướng dẫn : Nói về hình dánh, màu sắc,
sự nóng, lạnh, trơn, nhẵn hay sần sùi… của các vật
xung quanh mà em nhìn thấy ở tranh
Nhờ đâu em biết được hình dáng, màu sắc của các
đồ vật ?
Nhờ đâu em biết được mùi vị thức ăn ?
Nhờ đâu em biết được vật cứng, mềm hay sần sùi ?
Em nghe được tiếng chim hót là nhờ đâu ?
- Gọi một số học sinh lên trình bày trước lớp Về
hình dáng, màu sắc, các đặc điểm như: nóng, lạnh,
sần sùi, nhẵn, mùi vị
* Hoạt động 2:Quan sát nhận xét
* Mục tiêu: Biết vai trò của các giác quan trong việc
nhận biết thế giới xung quanh
*Cách tiến hành:
- Cho HS quan sát tranh SGK nêu câu hỏi :Xem
HS thảo luân nhóm
Vài HS trình bày trước lớp
Các em khác bổ sung
Trang 12tranh 2:
Nếu mắt chúng ta bị hỏng thì điều gì sẽ xảy ra?
Nếu tai chúng ta bị điếc thì điều gì sẽ xảy ra?
Nếu lưỡi của chúng ta mất hết cảm giác thì điều gì sẽ
xảy ra?
Kết luận: Nhờ mắt, mũi, tai, lưỡi, da mà chúng ta
nhận biết được mọi vật xung quanh Nếu một trong
những giác quang đó bị hỏng chúng ta sẽ không biết
được đầy đủ các vật xung quanh Vì vậy, chúng ta cần
phải bảo vệ, giữ gìn an toàn các giác quan của cơ thể
- Hs nêu
4/ Củng cố :
Tiết TNXH hôm nay em học bài gì ?
Nhờ đâu em nhận biết được mọi vật xung quanh ?
Em phải là gì để giữ các giác quan của cơ thể
Trò chơi: Nhận biết các vật xung quanh.
IV.Hoạt động nối tiếp
Hằng ngày giữ vệ sinh, bảo vệ các giác quan của cơ thể
Xem : Bảo vệ mắt và tai
Nhận xét, tuyên dương
Rút kinh nghiệm
-
Trang 13-Bài 11 ÔN TẬP.
Ngày soạn : /…./ Ngày dạy:… /… / …
I Mục tiêu:
Kiến thức: HS đọc , viết một cách chắc chắn âm và chữ vừa học trong tuần: ê v l h o c ô
Kĩ năng: Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng
Nghe, hiểu và kể lại theo tranh truyện kể: hổ
TĐ: Yêu thích đọc sách
II Chuẩn bị
GV : Bảng ôn ( trang 24 SGK) Tranh minh
HS : Bảng con, bộ đồ dùng học Tiếng Việt 1, sách Tiếng Việt 1 ( tập 1 )
III Các hoạt động dạy - học: Tiết 1
1/ Khởi động:
2/ Kiểm tra bài cũ: Ô, Ơ.Nhận xét
2/ Dạy - học bài mới: Ôn Tập.
a/ Giới thiệu bài:
b.Các hoạt động :
Hoạt động 1: tìm hiểu bài
* Mục tiêu: HS lên đọc âm: b, v, h, ô, ơ
*Cách tiến hành:
- Các âm và chữ :
Chỉ chữ gọi HS lên đọc âm: b, v, h, ô, ơ
Gọi học sinh lên bảng chỉ chữ và đọc
- Ghép chữ thành tiếng
Chỉ bảng: một cột đầu kết hợp với 1 chữ ở
dòng đầu tiên ở bảng ôn
Lần lượt đến hết các chữ ở bảng ôn
Chỉ bảng gọi HS đọc từ đơn ở cột đầu kết hợp
với dấu thanh ở dòng đầu tiên của bảng ôn
Chỉnh sửa phát âm của HS
Nghỉ 5 phút.
Hoạt động 2: Viết :
*Mục tiêu: HS viết đúng lò cò, vơ cỏ
*Cách tiến hành:
Viết mẫu, nêu quy trình viết:
Hoạt động 3: Đọc từ ngữ ứng dụng:
Mục tiêu: Hs đọc đúnglò cò, vơ cỏ
*Cách tiến hành:
Ghi bảng: lò cò, vơ cỏ
Gọi HS đọc từ ngữ ứng dụng
Chỉnh sửa phát âm của HS
5-6 HS
4HS
Đọc cá nhân, nhóm, lớp
Hát vui
Viết bảng con: lò cò , vơ cỏ
Đọc cá nhân, nhóm, lớp