Hoạt động dạy học * Hoạt động 1: làm việc với tranh SGK - Môc tiªu: Ph©n biÖt c¸c tranh miªu tat trêi nãng, trêi rÐt.. - TiÕn hµnh: Chia nhãm vµ th¶o luËn + ChØ nh÷ng tranh m« t¶ trêi nã[r]
Trang 1Tuần 33
Ngày soạn: 26/4/2009
Ngày giảng: Thứ hai ngày 27 tháng 4 năm 2009
Chào cờ
Tập trung đầu tuần
_
đạo đức
Dành cho địa phương Thực hành: Cảm ơn - Xin lỗi
I Mục tiêu
- Rèn cho HS thói quen nói lời "Cảm ơn", "Xin lỗi" đúng lúc, đúng chỗ
- Có thói quen nói lời "cảm ơn", "xin lỗi" trong các tình huống giao tiếp hằng ngày
II Chuẩn bị
- GV chuẩn bị một số tình huống để HS đóng vai
III Các hoạt động dạy học
Các hoạt động của GV Các hoạt động của HS
* Hoạt động 1: Đóng vai
- GV Lần ,?L "? ra từng tình huống
mà GV đã chuẩn bị
+ I?L bạn tặng quà
+ Đi học muộn
+ Làm dây mực ra áo bạn
+ Bị ngã "?L bạn đỡ dậy
- Gọi đại diện một số nhóm lên đóng
vai 5?O lớp
* Hoạt động 2:
- Em có nhận xét gì về cách đóng
vai của các nhóm
- Em cảm thấy thế nào khi "?L bạn
nói lời cảm ơn ?
"?L lời xin lỗi ?
KL: Cần nói lời cảm ơn khi "?L
- Cần nói lời xin lỗi khi mắc lỗi, khi
- HS thực hành đóng vai theo tình huống
- Cả lớp nhận xét, bổ sung
- HS nhận xét
- HS trả lời
- 1 vài HS nhắc lại
Trang 2* Hoạt động 3: Làm phiếu bài tập
- GV phát phiếu BT cho HS
- HS và giao việc
- Yêu cầu đánh dấu + vào 5?O ý
phải nói lời xin lỗi
- GV thu phiếu chấm điểm và NX
* Hoạt động nối tiếp: Củng cố - dặn
dò:
- Nhận xét chung giờ học
- Thực hiện nói lời cảm ơn xin lỗi
phù hợp
- HS làm việc CN theo phiếu
Em bị ngã bạn đỡ em dậy + Em làm dây mực ra vở bạn + Em làm vỡ lọ hoa + Em trực nhật muộn
Tập đọc
Cây bàng
I Muc tiêu
- HS đọc trơn bài cây bàng, luyện đọc các từ khó trong bài, biết nghỉ, ngắt hơi sau các dấu câu
- Ôn vần oang, oac: Tìm tiếng trong bài có vần oang, tiếng ngoài bài có vần oang, oac
điểm: mùa đông cành khẳng khiu trụi lá, mùa hè: tán lá xanh um, mùa xuân:lộc non mơn mởn, mùa thu: quả chín vàng
- HS yếu đọc trơn chậm cả bài
II Đồ dùng dạy học
- Tranh SGK
III Hoạt động dạy học
Các hoạt động của GV Các hoạt động của HS
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài
+ Luyện đọc tiếng từ khó
- Yêu cầu HS tìm và luyện đọc
- GV theo dõi và chỉnh sửa
+ Cho HS luyện đọc câu:
- Bài có mấy câu ?
- Khi đọc câu gặp dấu phẩy em phải
làm gì ?
- GV theo dõi, chỉnh sửa cho HS đọc
- sừng sững, khẳng khiu, trụi lá, những, khoảng
- Bài có 5 câu
- ngắt hơi
- HS đọc tiếp nối từng câu
Trang 3+ Luyện đọc đoạn, bài.
- Bài có mấy đoạn ?
- Khi đọc gặp dấu chấm em phải làm
gì ?
- Theo dõi và chỉnh sửa cho HS
- Cho HS đọc cả bài
c Ôn các vần oang, oac
- Tìm tiếng trong bài có vần oang
- Tìm tiếng ngoài bài có vần oang,
oac
- Cho HS tìm và ghi vào phiếu bài tập
- Nói câu chứa tiếng có vần oang
- có 2 đoạn
- nghỉ hơi
- đọc theo nhóm 2
- Đại diện 1 số nhóm thi đọc
- khoảng
oang
khoang thuyền,
hoảng loạn, choang choang
mở toang
oac
rách toạc, nói khoác, vỡ toác
- M: Bé ngồi trong khoang thuyền
- Bạn Mai mở toang cửa sổ
Tiết 2
d Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:
* Luyện đọc kết hợp tìm hiểu bài:
+ Yêu cầu HS đọc toàn bài
+ về mùa đông
+ mùa xuân
+ Mùa hè
+ Mùa thu
- Theo em cây bàng đẹp nhất vào
mùa nào?
* Luyện nói
- Kể tên những cây mà em biết trồng
4 Củng cố dặn dò
- nhận xét giờ học
- CN
- Mùa đông cành khẳng khiu, trụi lá
- Mùa xuân lộc non mơn mởn
- Mùa hè: tán lá xanh um
- Mùa thu: quả chín vàng
- HS trình bày
- thảo luận và trình bày
Trang 4- Chuẩn bị bài sau: đi học
Buổi chiều
HS đại trà
- Môn Tiếng Việt: đọc bài Cây
bàng và luyện viết
- Môn Toán: Làm bài tập: Hà có
20 viên bi, Nam có 36 viên bi
Hỏi cả hai bạn có tất cả bao
nhiêu viên bi?
HS yếu
- Môn Tiếng Việt: đọc trơn chậm bài cây bàng, luyện viết
2 câu đầu của bài
- Môn Toán: Làm bài tập: Hà có
20 viên bi, Nam có 36 viên bi Hỏi cả hai bạn có tất cả bao nhiêu viên bi?
*****************************
Ngày soạn: 25/ 4/ 2009
Ngày giảng Thứ ba ngày 28 tháng 4 năm 2009
Toán
Ôn tập các số đến 10
I Mục tiêu
- Củng cố về cộng trừ trong phạm vi 10, nối các điểm để có hình vuông, hình tam giác
II Đồ dùng dạy học
- Phiếu bài tập
III Hoạt động dạy học
Các hoạt động của GV Các hoạt động của HS
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài
* Bài 1: Cho HS nêu yêu cầu và điền
kết quả tiếp sức
- Nhận xét và tuyên bố nhóm thắng
cuộc
- Nhận xét
- làm bảng con
2 + 1 = 3 2 + 2 = 4 2 +3 = 5
- Tính
2 + 4 = 6
2 + 5 = 7
2 + 6 = 8
2 + 7 = 9
2 + 8 = 10
5 + 1 = 6
5 + 2 = 7
5 + 3 = 8
5 + 4 = 9
5 + 5 = 10
3 + 1 = 4
3 + 2 = 5
3 + 3 = 6
3 + 4 = 7
3 + 5 = 8
3 + 6 = 9
3 + 7 = 20
7 + 1 = 8
7 + 2 = 9
7 + 3 = 10
4 + 1 = 5
4 + 2 = 6
4 + 3 = 7
4 + 4 = 8 4+ 5 = 9
4 + 6 = 10
6 + 1 = 7
6 + 2 = 8
6 + 3 = 9
6 + 4 = 10
Trang 5* Bài 2: Hs nêu cách thực hiện và
làm bảng con
* Bài 3: HS nêu cách làm bài và làm
vào vở
* Bài 4: Làm phiếu bài tập
4 Củng cố dặn dò
- Nhận xét giờ học
- Tính
1 + 9 = 10
9 + 1 = 10
4 + 0 = 4
0 + 5 = 5
- Viết số thích hợp
7 + 2 + 1 = 10
5 + 3 + 1 = 9 8 + 1 + 1 = 109 + 1 + 0 = 10
- HS làm phiếu
Chính tả
Cây bàng
I Mục tiêu
- HS tập chép đoạn “Xuân sang hết bài”, làm bài tập điền vần oang, oac, điền chữ g hay gh
II Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ
III Hoạt động dạy học
Các hoạt động của GV Các hoạt động của HS
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài
- Đọc đoạn viết
- Viết từ khó
- Yêu cầu HS viết bảng con
- Viết lùi vào đầu dòng 1 ô, chú ý ?
thế ngồi cách cầm bút
- Soát lỗi
- Chấm bài và nhẫn xét những lỗi cơ
bản
- Đọc CN
- lộc non,khoảng, chùm
- Chép bài
- soát lỗi
Trang 6* Bài 2: điền vần oang, oac
* bài 3: yêu cầu HS làm vào vở
- Nhắc lại quy tắc chính tả
4 Củng cố dặn dò
- Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài sau
- Viết lại bài ở nhà
- Cửa sổ mở toang
- Bố mặc áo khoác
- gõ trống, chơi đàn ghi ta
Tập viết
Tô chữ hoa U, Ư, V
I Mục tiêu
- HS tô đúng chữ hoa U, Ư, V, viết đúng vần và từ ứng dụng chữ thừơng cỡ vừa
và nhỏ, đều nét, đúng kiểu
II Đồ dùng dạy học
- Chữ mẫu trong khung chữ, bảng phụ
III Hoạt động dạy học
Các hoạt động của GV Các hoạt động của HS
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ: chấm bài ở nhà
3 Dạy bài mới:
a Giới thiệu bài
- Cho HS quan sát chữ hoa U
- Chữ U gồm mấy nét ?
- Độ cao ?
- Chữ hoa U cao 5 li gồm 2 nét: móc
(Vừa nói vừa tô trên chữ mẫu)
cách viết chữ hoa U và yêu cầu HS tô
vào phiếu bài tập
- GV nhận xét
- Chữ hoa V cao mấy li, gồm mấy nét
- KL: chữ hoa V cao 5 li, gồm 3 nét:
nét 1 là kết hợp của 2 nét cơ bản
- Gồm 2 nét, cao 5 li
- HS tô trên không
- HS tô phiếu bài tập
- Cao 5 li, gồm 3 nét
Trang 7- Gắn bảng phụ cho HS đọc
- Nhận xét độ cao, khoảng cách, cách
đặt dấu thanh của các chữ cái, các
chữ
- Yêu cầu HS viết bảng con
- Nhận xét
- Nêu nội dung viết: mỗi chữ hoa tô 1
dòng, mỗi vần và từ ứng dụng viết 1
dòng
cầm bút, để vở
e Chấm bài
- Chấm 1 số bài và nhận xét
4 Củng cố dặn dò
- Nhận xét giờ học
- Viết phần B ở nhà
- Chuẩn bị bài sau
- HS tô phiếu
- HS viết bảng con
- Viết vở
Buổi chiều
HS đại trà
- Môn Tiếng Việt: Tô chữ hoa
U, Ư, V phần B
- Môn Toán: Làm bài tập:
- Bài 1: khoanh vào số lớn nhất:
12, 45, 24, 67
- Bài 2: Lan có 32 cái bút, Lan
cho bạn 2 cái bút Hỏi Lan còn
lại mấy cái bút?
HS yếu
- Môn Tiếng Việt: Tô chữ hoa
U, Ư, V phần B
- Môn Toán: Làm bài tập:
- Bài 1: khoanh vào số lớn nhất:
12, 45, 24, 67
- Bài 2: Lan có 32 cái bút, Lan cho bạn 2 cái bút Hỏi Lan còn lại mấy cái bút?
********************************
Ngày soạn: 27/4/2009
Ngày giảng Thứ ? ngày 29 tháng 4 năm 2009
Toán
Ôn tập các số đến 10
Trang 8I Mục tiêu
- Củng cố về đọc viết, so sánh, cộng trừ trong phạm vi 10, giải toán có liên quan
II Đồ dùng dạy học
- Phiếu bài tập
III Hoạt động dạy học
Các hoạt động của GV Các hoạt động của HS
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ: không
3 Dạy bài mới:
a Giới thiệu bài
* Bài 1: Cho HS nêu yêu cầu và làm vào
bảng con
* Bài 2: Cho HS nêu yêu cầu và thi điền
nhanh kết quả
* Bài 3: Cho HS nêu yêu cầu phân tích
và làm vào vở
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì
* Bài 4: Cho HS vẽ vào vở
4 Củng cố dặn dò
- Nhận xét giờ học
- Viết số thích hợp
2 = 1 + 1
3 = 2 + 1
5 = 4 + 1
7 = 5 + 2
8 = 7 + 1
8 = 2 + 6
8 = 4 + 4
6 = 4 + 2
9 = 5 + 4
9 = 7 + 2
10 = 4 + 6
10 = 8 + 2
- Viết số thích hợp
+ 3
- 5
- Lan gấp "?L 10 cái thuyền, Lan cho em 4 cái thuyền
- Hỏi Lan còn lại mấy cái thuyền
Tập đọc
Đi học
I Mục tiêu
- HS đọc trơn bài, đọc đúng từ và câu ứng dụng
- ôn vần ăn, ăng: tìm tiếng trong bài có vần ăng, tiếng ngoài bài có vần ăn, ăng
Trang 9- Hát bài hát Đi học
- HS yếu đọc trơn chậm 2 khổ thơ của bài
II Đồ dùng dạy học
- Phiếu bài tập, tranh SGK
III Hoạt động dạy học
Các hoạt động của GV Các hoạt động của HS
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ: không
3 Dạy bài mới:
a Giới thiệu bài
* đọc mẫu: giọng nhẹ nhàng tình cảm
- Đọc tiếng từ
- Cho HS đọc một số tiếng từ khó, ghi
bảng và cho HS luyện đọc
- Sửa lỗi phát âm cho HS
- Đọc câu: Cho HS đọc tiếp nối từng
câu
- Đọc khổ thơ: luyện đọc theo nhóm
- Đọc toàn bài
- Thi đọc giữa các nhóm
- Nhận xét và ghi điểm cho các nhóm
* Ôn vần ăn, ăng
- Tìm tiếng trong bài có vần ăng
- Cho HS nêu miệng
- Tìm tiếng ngoài bài có vần ăng, ăc
- HS đọc tiếp sức
- Luyện đọc theo nhóm 3
- vắng
ăng
mặt trăng, trắng tinh, măng tre, thắng cuộc, siêng năng
ăc
nhắc nhở, mặc áo, mắc áo, lặc lè
Tiết 2
d Tìm hiểu bài kết hợp luyện đọc và
luyện nói
* Tìm hiểu bài kết hợp luyện đọc
- Cho HS đọc toàn bài thơ
đẹp?
- Bức tranh 1 vẽ cảnh gì? hãy đọc câu
thơ ứng với tranh 1
- CN tiếng suối chảy róc rách
Trang 10- Bức tranh 2 vẽ cảnh gì, đọc câu thơ
ứng với tranh 2
với tranh 3
- Tranh 4 vẽ gì, đọc câu thơ đó?
* Hát bài hát đi học: cho HS hát và biểu
diễn 5?O lớp
4 Củng cố dặn dò
- Nhận xét giờ học
- VN đọc lại bài
- Chuẩn bị bài sau
Nằm lặng ? rừng cây
- Vẽ cảnh cô giáo đang dạy học Cô giáo em tre trẻ
Dạy em hát rất hay
- Cảnh suối chảy
?O suối trong thầm thì
- Vẽ cảnh rừng cọ
Cọ xoè ô che nắng
- Hát và biểu diễn 5?O lớp
Âm nhạc
Ôn bài hát: Đi tới trường
I Mục tiêu
- Hát đúng giai điệu và thuộc lời ca
- Tập biểu diễn 5?O lớp
II Đồ dùng dạy học
- Đĩa âm nhạc lớp 1, đài, thanh phách
III Hoạt động dạy học
Các hoạt động của GV Các hoạt động của HS
1 Hoạt động 1: Ôn bài hát
- Cho HS nghe lại bài hát
- Hát ôn theo đài
- Hát và vỗ tay theo nhịp, phách
- vỗ tay theo tiết tấu lời ca
- Chỉnh sửa cho HS
2 Hoạt động 2: Tập biểu diễn
- Cho HS hát và biểu diễn theo nhóm tổ
- Biểu diễn 5?O lớp
3 Hoạt động 3: Củng cố - dặn dò
- Trò chơi: Thi hát
- Cho HS bốc thăm và hát thi
- Nghe hát
- Tập hát và vỗ tay theo nhịp, phách
- Biểu diễn 5?O lớp
- Chơi thi hát
Trang 11- GV nhận xét, đánh giá.
- Nhận xét chung gờ học
Buổi chiều
HS đại trà
- Môn Tiếng Việt: đọc bài đi
học và luyện viết khổ thơ 1, 2
của bài
- Môn Toán: Làm bài tập:
- Bài 1: khoanh vào số bé nhất:
12, 45, 24, 67
- Bài 2: Đàn gà có 54 con, trong
đó có 34 con gà trống Hỏi đàn
gà có bao nhiêu con gà mái?
HS yếu
- Môn Tiếng Việt: đọc trơn chậm khổ thơ 1, 2 bài đi học luyện viết khổ thơ 1 của bài
- Môn Toán: Làm bài tập:
- Bài 1: khoanh vào số bé nhất:
12, 45, 24, 67
- Bài 2: Đàn gà có 54 con, trong
đó có 34 con gà trống Hỏi đàn
gà có bao nhiêu con gà mái?
********************************
Ngày soạn: 28/4/2009
Ngày giảng Thứ năm ngaỳ 30 tháng 4 năm 2009
Toán
Ôn tập các số đến 10
I Mục tiêu
- Củng cố về tính trừ trong phạm vi 10, giải toán có lời văn về phép tính trừ
II Đồ dùng dạy học
- Phiếu bài tập
III Hoạt động dạy học
Các hoạt động của GV Các hoạt động của HS
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ: không
3 Dạy bài mới:
a Giới thiệu bài
* Bài 1: Cho HS nêu yêu cầu của bài và
thi điền nhanh kết quả 10 – 1 = 9- Tính
10 – 2 = 8
10 – 3 = 7
10 – 4 = 6
10 – 5 = 5
10 – 6 = 4
10 – 7 = 3
10 – 8 = 2
10 – 9 = 1
10 – 10 =
9 – 1 = 8
9 – 2 = 7
9 – 3 = 6
9 – 4 = 5
9 – 5 = 4
9 – 6 = 3
9 – 7 = 2
9 – 8 = 1
9 – 9 = 0
8 – 1 = 7
8 – 2 = 6
8 – 3 = 5
8 – 4 = 4
8 – 5 = 3
8 – 6 = 4
8 – 7 = 1
8 – 8 = 0
Trang 12* Bài 2: Cho HS làm vào bảng con
* Bài 3: Cho HS làm phiếu bài tập
* Bài 4: HS nêu yêu cầu, phân tích, tóm
tắt rồi giải
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
4 Củng cố dặn dò
- Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài sau
0
- Tính
5 + 4 = 9
9 – 5 = 4
9 – 4 = 5
1 + 6 = 7
7 – 1 = 6
7 – 6 = 1
4 + 2 = 6
6 – 4 = 2
6 – 2 = 4
9 – 3 – 2 = 4
10 – 4 – 4 = 2
7 – 3 – 2 = 2
5 – 1 – 1 = 3
4 + 2 – 2 = 4
10 – 5 – 4 = 1
- Vừa gà vừa vịt có tất cả 10 con, trong đó có 3 con gà
- Hỏi có mấy con vịt
Bài giải
Số con vịt là:
10 – 3 = 7(con vịt) Đáp số: 7 con vịt
Tập đọc
Nói dối hại thân
I Mục tiêu
- HS đọc trơn bài, đọc đúng các từ khó trong bài
- Ôn vần it, uyt: tìm tiếng trong bài có vần it, tiếng ngoài bài có vần it, uyt
- HS yếu đọc trơn chậm 4 câu đầu của bài
II Đồ dùng dạy học
- Tranh SGK, bảng phụ
III Hoạt động dạy học
Các hoạt động của GV Các hoạt động của HS
1 ổn định tổ chức
2 KTBC
3 Dạy bài mới
a Giơí thiệu bài ghi đầu bài
* Đọc mẫu toàn bài: giọng chú bé
chăn cừu: hốt hoảng, đoạn chú bé
Trang 13đọc nhanh căng thẳng
* HS luyện đọc
- Luyện đọc tiếng từ
tiếng từ khó
- Luyện đọc câu
- Bầi có mấy câu?
câu đến hết bài
- Đọc đoạn bài
- Bài có mấy đoạn?
+ Đoạn 1: “từ đầu chẳng thấy sói
đâu”
+ Đoạn 2: còn lại
c Ôn vần it, uyt
- Tìm tiếng trong bài có vần it
- Cho HS nêu miệng
- Tìm tiếng ngoài bài có vần it, uyt
- Cho HS làm bảng phụ
- Nhận xét kết quả
- CN, ĐT: chăn cừu, kêu toáng, hốt
- Bài có 9 câu
- Đọc tiếp sức từng câu
- gồm 2 đoạn
- Luyện dọc theo nhóm
- thịt
it
tối mịt, con nít, quả mít, dây nịt, chằng chịt, quay tít
uyt
xe buýt, huýt sáo, quả quýt
Tiết 2
d Tìm hiểu bài đọc và luyện nói
* Luyện đọc và tìm hiểu bài
- Đọc đoạn 1
- Chú bé chăn cừu giả vờ kêu cứu, ai
đã tới giúp?
- Đọc đoạn 2
- Khi Sói đến thật chú kêu cứu, có ai
đến giúp không? Sự việc kết thúc
- Đọc lại toàn bài
* Luyện nói
- Yêu cầu HS đọc tên bài luyện nói
- Cho HS luyện nói theo cặp
4 Củng cố dặn dò
- Đọc lại bài, nhắc lại nội dung bài
- Nhận xét giờ học
- Các bác nông dân đã tới giúp chú bé
- CN
- Khi Sói đến thật không ai đến giúp chú Đàn cừu bi sói ăn thịt hết
- CN
- Nói lời khuyên chú bé chăn cừu
- VD: Bạn ơi đừng bao giờ nói dối
Trang 14Ngày soạn: 30/ 4/ 2009
Ngày giảng: Thứ sáu ngày 01 tháng 5 năm 2009
Toán
Ôn tập các số đến 100
I Mục tiêu
- Ôn tập về đọc viết, tính cộng trừ trong phạm vi 100
II Đồ dùng dạy học
- Phiếu bài tập
III Hoạt động dạy học
1 ổn định tổ chức
2 KTBC: không
3 Dạy bài mới
a Giới thiệu bài- ghi đầu bài
* Bài 1: Cho HS nêu yêu cầu và lên
bảng viết số
- Viết các số từ 11 đến 20
- Viết các số từ 21 đến 30
- Viết các số từ 48 đến 54
* Bài 2: Cho HS điền số vào P?O
mỗi vạch của tia số, thi điền nhanh
theo tổ
* Bài 4: Cho HS nêu yêu cầu và làm
vào vở
4 Củng cố dặn dò
- Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài sau
+ 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20 + 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30 + 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54
- Tính
24 + 31 55
53 + 40 93
45 + 33 78
36 + 52 88
91 + 4 95
68 32 36
74 11 63
96 35 61
87 50 37
59 3 56 Chính tả
đ i học
I Mục tiêu