1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án môn học Lớp 1 - Tuần 33

18 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 123,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động dạy học * Hoạt động 1: làm việc với tranh SGK - Môc tiªu: Ph©n biÖt c¸c tranh miªu tat trêi nãng, trêi rÐt.. - TiÕn hµnh: Chia nhãm vµ th¶o luËn + ChØ nh÷ng tranh m« t¶ trêi nã[r]

Trang 1

Tuần 33

Ngày soạn: 26/4/2009

Ngày giảng: Thứ hai ngày 27 tháng 4 năm 2009

Chào cờ

Tập trung đầu tuần

_

đạo đức

Dành cho địa phương Thực hành: Cảm ơn - Xin lỗi

I Mục tiêu

- Rèn cho HS thói quen nói lời "Cảm ơn", "Xin lỗi" đúng lúc, đúng chỗ

- Có thói quen nói lời "cảm ơn", "xin lỗi" trong các tình huống giao tiếp hằng ngày

II Chuẩn bị

- GV chuẩn bị một số tình huống để HS đóng vai

III Các hoạt động dạy học

Các hoạt động của GV Các hoạt động của HS

* Hoạt động 1: Đóng vai

- GV Lần ,?L "? ra từng tình huống

mà GV đã chuẩn bị

+ I?L bạn tặng quà

+ Đi học muộn

+ Làm dây mực ra áo bạn

+ Bị ngã "?L bạn đỡ dậy

- Gọi đại diện một số nhóm lên đóng

vai 5?O lớp

* Hoạt động 2:

- Em có nhận xét gì về cách đóng

vai của các nhóm

- Em cảm thấy thế nào khi "?L bạn

nói lời cảm ơn ?

"?L lời xin lỗi ?

KL: Cần nói lời cảm ơn khi "?L

- Cần nói lời xin lỗi khi mắc lỗi, khi

- HS thực hành đóng vai theo tình huống

- Cả lớp nhận xét, bổ sung

- HS nhận xét

- HS trả lời

- 1 vài HS nhắc lại

Trang 2

* Hoạt động 3: Làm phiếu bài tập

- GV phát phiếu BT cho HS

- HS và giao việc

- Yêu cầu đánh dấu + vào 5?O ý

phải nói lời xin lỗi

- GV thu phiếu chấm điểm và NX

* Hoạt động nối tiếp: Củng cố - dặn

dò:

- Nhận xét chung giờ học

- Thực hiện nói lời cảm ơn xin lỗi

phù hợp

- HS làm việc CN theo phiếu

Em bị ngã bạn đỡ em dậy + Em làm dây mực ra vở bạn + Em làm vỡ lọ hoa + Em trực nhật muộn

Tập đọc

Cây bàng

I Muc tiêu

- HS đọc trơn bài cây bàng, luyện đọc các từ khó trong bài, biết nghỉ, ngắt hơi sau các dấu câu

- Ôn vần oang, oac: Tìm tiếng trong bài có vần oang, tiếng ngoài bài có vần oang, oac

điểm: mùa đông cành khẳng khiu trụi lá, mùa hè: tán lá xanh um, mùa xuân:lộc non mơn mởn, mùa thu: quả chín vàng

- HS yếu đọc trơn chậm cả bài

II Đồ dùng dạy học

- Tranh SGK

III Hoạt động dạy học

Các hoạt động của GV Các hoạt động của HS

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài

+ Luyện đọc tiếng từ khó

- Yêu cầu HS tìm và luyện đọc

- GV theo dõi và chỉnh sửa

+ Cho HS luyện đọc câu:

- Bài có mấy câu ?

- Khi đọc câu gặp dấu phẩy em phải

làm gì ?

- GV theo dõi, chỉnh sửa cho HS đọc

- sừng sững, khẳng khiu, trụi lá, những, khoảng

- Bài có 5 câu

- ngắt hơi

- HS đọc tiếp nối từng câu

Trang 3

+ Luyện đọc đoạn, bài.

- Bài có mấy đoạn ?

- Khi đọc gặp dấu chấm em phải làm

gì ?

- Theo dõi và chỉnh sửa cho HS

- Cho HS đọc cả bài

c Ôn các vần oang, oac

- Tìm tiếng trong bài có vần oang

- Tìm tiếng ngoài bài có vần oang,

oac

- Cho HS tìm và ghi vào phiếu bài tập

- Nói câu chứa tiếng có vần oang

- có 2 đoạn

- nghỉ hơi

- đọc theo nhóm 2

- Đại diện 1 số nhóm thi đọc

- khoảng

oang

khoang thuyền,

hoảng loạn, choang choang

mở toang

oac

rách toạc, nói khoác, vỡ toác

- M: Bé ngồi trong khoang thuyền

- Bạn Mai mở toang cửa sổ

Tiết 2

d Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:

* Luyện đọc kết hợp tìm hiểu bài:

+ Yêu cầu HS đọc toàn bài

+ về mùa đông

+ mùa xuân

+ Mùa hè

+ Mùa thu

- Theo em cây bàng đẹp nhất vào

mùa nào?

* Luyện nói

- Kể tên những cây mà em biết trồng

4 Củng cố dặn dò

- nhận xét giờ học

- CN

- Mùa đông cành khẳng khiu, trụi lá

- Mùa xuân lộc non mơn mởn

- Mùa hè: tán lá xanh um

- Mùa thu: quả chín vàng

- HS trình bày

- thảo luận và trình bày

Trang 4

- Chuẩn bị bài sau: đi học

Buổi chiều

HS đại trà

- Môn Tiếng Việt: đọc bài Cây

bàng và luyện viết

- Môn Toán: Làm bài tập: Hà có

20 viên bi, Nam có 36 viên bi

Hỏi cả hai bạn có tất cả bao

nhiêu viên bi?

HS yếu

- Môn Tiếng Việt: đọc trơn chậm bài cây bàng, luyện viết

2 câu đầu của bài

- Môn Toán: Làm bài tập: Hà có

20 viên bi, Nam có 36 viên bi Hỏi cả hai bạn có tất cả bao nhiêu viên bi?

*****************************

Ngày soạn: 25/ 4/ 2009

Ngày giảng Thứ ba ngày 28 tháng 4 năm 2009

Toán

Ôn tập các số đến 10

I Mục tiêu

- Củng cố về cộng trừ trong phạm vi 10, nối các điểm để có hình vuông, hình tam giác

II Đồ dùng dạy học

- Phiếu bài tập

III Hoạt động dạy học

Các hoạt động của GV Các hoạt động của HS

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài

* Bài 1: Cho HS nêu yêu cầu và điền

kết quả tiếp sức

- Nhận xét và tuyên bố nhóm thắng

cuộc

- Nhận xét

- làm bảng con

2 + 1 = 3 2 + 2 = 4 2 +3 = 5

- Tính

2 + 4 = 6

2 + 5 = 7

2 + 6 = 8

2 + 7 = 9

2 + 8 = 10

5 + 1 = 6

5 + 2 = 7

5 + 3 = 8

5 + 4 = 9

5 + 5 = 10

3 + 1 = 4

3 + 2 = 5

3 + 3 = 6

3 + 4 = 7

3 + 5 = 8

3 + 6 = 9

3 + 7 = 20

7 + 1 = 8

7 + 2 = 9

7 + 3 = 10

4 + 1 = 5

4 + 2 = 6

4 + 3 = 7

4 + 4 = 8 4+ 5 = 9

4 + 6 = 10

6 + 1 = 7

6 + 2 = 8

6 + 3 = 9

6 + 4 = 10

Trang 5

* Bài 2: Hs nêu cách thực hiện và

làm bảng con

* Bài 3: HS nêu cách làm bài và làm

vào vở

* Bài 4: Làm phiếu bài tập

4 Củng cố dặn dò

- Nhận xét giờ học

- Tính

1 + 9 = 10

9 + 1 = 10

4 + 0 = 4

0 + 5 = 5

- Viết số thích hợp

7 + 2 + 1 = 10

5 + 3 + 1 = 9 8 + 1 + 1 = 109 + 1 + 0 = 10

- HS làm phiếu

Chính tả

Cây bàng

I Mục tiêu

- HS tập chép đoạn “Xuân sang hết bài”, làm bài tập điền vần oang, oac, điền chữ g hay gh

II Đồ dùng dạy học

- Bảng phụ

III Hoạt động dạy học

Các hoạt động của GV Các hoạt động của HS

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài

- Đọc đoạn viết

- Viết từ khó

- Yêu cầu HS viết bảng con

- Viết lùi vào đầu dòng 1 ô, chú ý ?

thế ngồi cách cầm bút

- Soát lỗi

- Chấm bài và nhẫn xét những lỗi cơ

bản

- Đọc CN

- lộc non,khoảng, chùm

- Chép bài

- soát lỗi

Trang 6

* Bài 2: điền vần oang, oac

* bài 3: yêu cầu HS làm vào vở

- Nhắc lại quy tắc chính tả

4 Củng cố dặn dò

- Nhận xét giờ học

- Chuẩn bị bài sau

- Viết lại bài ở nhà

- Cửa sổ mở toang

- Bố mặc áo khoác

- gõ trống, chơi đàn ghi ta

Tập viết

Tô chữ hoa U, Ư, V

I Mục tiêu

- HS tô đúng chữ hoa U, Ư, V, viết đúng vần và từ ứng dụng chữ thừơng cỡ vừa

và nhỏ, đều nét, đúng kiểu

II Đồ dùng dạy học

- Chữ mẫu trong khung chữ, bảng phụ

III Hoạt động dạy học

Các hoạt động của GV Các hoạt động của HS

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ: chấm bài ở nhà

3 Dạy bài mới:

a Giới thiệu bài

- Cho HS quan sát chữ hoa U

- Chữ U gồm mấy nét ?

- Độ cao ?

- Chữ hoa U cao 5 li gồm 2 nét: móc

(Vừa nói vừa tô trên chữ mẫu)

cách viết chữ hoa U và yêu cầu HS tô

vào phiếu bài tập

- GV nhận xét

- Chữ hoa V cao mấy li, gồm mấy nét

- KL: chữ hoa V cao 5 li, gồm 3 nét:

nét 1 là kết hợp của 2 nét cơ bản

- Gồm 2 nét, cao 5 li

- HS tô trên không

- HS tô phiếu bài tập

- Cao 5 li, gồm 3 nét

Trang 7

- Gắn bảng phụ cho HS đọc

- Nhận xét độ cao, khoảng cách, cách

đặt dấu thanh của các chữ cái, các

chữ

- Yêu cầu HS viết bảng con

- Nhận xét

- Nêu nội dung viết: mỗi chữ hoa tô 1

dòng, mỗi vần và từ ứng dụng viết 1

dòng

cầm bút, để vở

e Chấm bài

- Chấm 1 số bài và nhận xét

4 Củng cố dặn dò

- Nhận xét giờ học

- Viết phần B ở nhà

- Chuẩn bị bài sau

- HS tô phiếu

- HS viết bảng con

- Viết vở

Buổi chiều

HS đại trà

- Môn Tiếng Việt: Tô chữ hoa

U, Ư, V phần B

- Môn Toán: Làm bài tập:

- Bài 1: khoanh vào số lớn nhất:

12, 45, 24, 67

- Bài 2: Lan có 32 cái bút, Lan

cho bạn 2 cái bút Hỏi Lan còn

lại mấy cái bút?

HS yếu

- Môn Tiếng Việt: Tô chữ hoa

U, Ư, V phần B

- Môn Toán: Làm bài tập:

- Bài 1: khoanh vào số lớn nhất:

12, 45, 24, 67

- Bài 2: Lan có 32 cái bút, Lan cho bạn 2 cái bút Hỏi Lan còn lại mấy cái bút?

********************************

Ngày soạn: 27/4/2009

Ngày giảng Thứ ? ngày 29 tháng 4 năm 2009

Toán

Ôn tập các số đến 10

Trang 8

I Mục tiêu

- Củng cố về đọc viết, so sánh, cộng trừ trong phạm vi 10, giải toán có liên quan

II Đồ dùng dạy học

- Phiếu bài tập

III Hoạt động dạy học

Các hoạt động của GV Các hoạt động của HS

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ: không

3 Dạy bài mới:

a Giới thiệu bài

* Bài 1: Cho HS nêu yêu cầu và làm vào

bảng con

* Bài 2: Cho HS nêu yêu cầu và thi điền

nhanh kết quả

* Bài 3: Cho HS nêu yêu cầu phân tích

và làm vào vở

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì

* Bài 4: Cho HS vẽ vào vở

4 Củng cố dặn dò

- Nhận xét giờ học

- Viết số thích hợp

2 = 1 + 1

3 = 2 + 1

5 = 4 + 1

7 = 5 + 2

8 = 7 + 1

8 = 2 + 6

8 = 4 + 4

6 = 4 + 2

9 = 5 + 4

9 = 7 + 2

10 = 4 + 6

10 = 8 + 2

- Viết số thích hợp

+ 3

- 5

- Lan gấp "?L 10 cái thuyền, Lan cho em 4 cái thuyền

- Hỏi Lan còn lại mấy cái thuyền

Tập đọc

Đi học

I Mục tiêu

- HS đọc trơn bài, đọc đúng từ và câu ứng dụng

- ôn vần ăn, ăng: tìm tiếng trong bài có vần ăng, tiếng ngoài bài có vần ăn, ăng

Trang 9

- Hát bài hát Đi học

- HS yếu đọc trơn chậm 2 khổ thơ của bài

II Đồ dùng dạy học

- Phiếu bài tập, tranh SGK

III Hoạt động dạy học

Các hoạt động của GV Các hoạt động của HS

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ: không

3 Dạy bài mới:

a Giới thiệu bài

* đọc mẫu: giọng nhẹ nhàng tình cảm

- Đọc tiếng từ

- Cho HS đọc một số tiếng từ khó, ghi

bảng và cho HS luyện đọc

- Sửa lỗi phát âm cho HS

- Đọc câu: Cho HS đọc tiếp nối từng

câu

- Đọc khổ thơ: luyện đọc theo nhóm

- Đọc toàn bài

- Thi đọc giữa các nhóm

- Nhận xét và ghi điểm cho các nhóm

* Ôn vần ăn, ăng

- Tìm tiếng trong bài có vần ăng

- Cho HS nêu miệng

- Tìm tiếng ngoài bài có vần ăng, ăc

- HS đọc tiếp sức

- Luyện đọc theo nhóm 3

- vắng

ăng

mặt trăng, trắng tinh, măng tre, thắng cuộc, siêng năng

ăc

nhắc nhở, mặc áo, mắc áo, lặc lè

Tiết 2

d Tìm hiểu bài kết hợp luyện đọc và

luyện nói

* Tìm hiểu bài kết hợp luyện đọc

- Cho HS đọc toàn bài thơ

đẹp?

- Bức tranh 1 vẽ cảnh gì? hãy đọc câu

thơ ứng với tranh 1

- CN tiếng suối chảy róc rách

Trang 10

- Bức tranh 2 vẽ cảnh gì, đọc câu thơ

ứng với tranh 2

với tranh 3

- Tranh 4 vẽ gì, đọc câu thơ đó?

* Hát bài hát đi học: cho HS hát và biểu

diễn 5?O lớp

4 Củng cố dặn dò

- Nhận xét giờ học

- VN đọc lại bài

- Chuẩn bị bài sau

Nằm lặng ? rừng cây

- Vẽ cảnh cô giáo đang dạy học Cô giáo em tre trẻ

Dạy em hát rất hay

- Cảnh suối chảy

?O suối trong thầm thì

- Vẽ cảnh rừng cọ

Cọ xoè ô che nắng

- Hát và biểu diễn 5?O lớp

Âm nhạc

Ôn bài hát: Đi tới trường

I Mục tiêu

- Hát đúng giai điệu và thuộc lời ca

- Tập biểu diễn 5?O lớp

II Đồ dùng dạy học

- Đĩa âm nhạc lớp 1, đài, thanh phách

III Hoạt động dạy học

Các hoạt động của GV Các hoạt động của HS

1 Hoạt động 1: Ôn bài hát

- Cho HS nghe lại bài hát

- Hát ôn theo đài

- Hát và vỗ tay theo nhịp, phách

- vỗ tay theo tiết tấu lời ca

- Chỉnh sửa cho HS

2 Hoạt động 2: Tập biểu diễn

- Cho HS hát và biểu diễn theo nhóm tổ

- Biểu diễn 5?O lớp

3 Hoạt động 3: Củng cố - dặn dò

- Trò chơi: Thi hát

- Cho HS bốc thăm và hát thi

- Nghe hát

- Tập hát và vỗ tay theo nhịp, phách

- Biểu diễn 5?O lớp

- Chơi thi hát

Trang 11

- GV nhận xét, đánh giá.

- Nhận xét chung gờ học

Buổi chiều

HS đại trà

- Môn Tiếng Việt: đọc bài đi

học và luyện viết khổ thơ 1, 2

của bài

- Môn Toán: Làm bài tập:

- Bài 1: khoanh vào số bé nhất:

12, 45, 24, 67

- Bài 2: Đàn gà có 54 con, trong

đó có 34 con gà trống Hỏi đàn

gà có bao nhiêu con gà mái?

HS yếu

- Môn Tiếng Việt: đọc trơn chậm khổ thơ 1, 2 bài đi học luyện viết khổ thơ 1 của bài

- Môn Toán: Làm bài tập:

- Bài 1: khoanh vào số bé nhất:

12, 45, 24, 67

- Bài 2: Đàn gà có 54 con, trong

đó có 34 con gà trống Hỏi đàn

gà có bao nhiêu con gà mái?

********************************

Ngày soạn: 28/4/2009

Ngày giảng Thứ năm ngaỳ 30 tháng 4 năm 2009

Toán

Ôn tập các số đến 10

I Mục tiêu

- Củng cố về tính trừ trong phạm vi 10, giải toán có lời văn về phép tính trừ

II Đồ dùng dạy học

- Phiếu bài tập

III Hoạt động dạy học

Các hoạt động của GV Các hoạt động của HS

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ: không

3 Dạy bài mới:

a Giới thiệu bài

* Bài 1: Cho HS nêu yêu cầu của bài và

thi điền nhanh kết quả 10 – 1 = 9- Tính

10 – 2 = 8

10 – 3 = 7

10 – 4 = 6

10 – 5 = 5

10 – 6 = 4

10 – 7 = 3

10 – 8 = 2

10 – 9 = 1

10 – 10 =

9 – 1 = 8

9 – 2 = 7

9 – 3 = 6

9 – 4 = 5

9 – 5 = 4

9 – 6 = 3

9 – 7 = 2

9 – 8 = 1

9 – 9 = 0

8 – 1 = 7

8 – 2 = 6

8 – 3 = 5

8 – 4 = 4

8 – 5 = 3

8 – 6 = 4

8 – 7 = 1

8 – 8 = 0

Trang 12

* Bài 2: Cho HS làm vào bảng con

* Bài 3: Cho HS làm phiếu bài tập

* Bài 4: HS nêu yêu cầu, phân tích, tóm

tắt rồi giải

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

4 Củng cố dặn dò

- Nhận xét giờ học

- Chuẩn bị bài sau

0

- Tính

5 + 4 = 9

9 – 5 = 4

9 – 4 = 5

1 + 6 = 7

7 – 1 = 6

7 – 6 = 1

4 + 2 = 6

6 – 4 = 2

6 – 2 = 4

9 – 3 – 2 = 4

10 – 4 – 4 = 2

7 – 3 – 2 = 2

5 – 1 – 1 = 3

4 + 2 – 2 = 4

10 – 5 – 4 = 1

- Vừa gà vừa vịt có tất cả 10 con, trong đó có 3 con gà

- Hỏi có mấy con vịt

Bài giải

Số con vịt là:

10 – 3 = 7(con vịt) Đáp số: 7 con vịt

Tập đọc

Nói dối hại thân

I Mục tiêu

- HS đọc trơn bài, đọc đúng các từ khó trong bài

- Ôn vần it, uyt: tìm tiếng trong bài có vần it, tiếng ngoài bài có vần it, uyt

- HS yếu đọc trơn chậm 4 câu đầu của bài

II Đồ dùng dạy học

- Tranh SGK, bảng phụ

III Hoạt động dạy học

Các hoạt động của GV Các hoạt động của HS

1 ổn định tổ chức

2 KTBC

3 Dạy bài mới

a Giơí thiệu bài ghi đầu bài

* Đọc mẫu toàn bài: giọng chú bé

chăn cừu: hốt hoảng, đoạn chú bé

Trang 13

đọc nhanh căng thẳng

* HS luyện đọc

- Luyện đọc tiếng từ

tiếng từ khó

- Luyện đọc câu

- Bầi có mấy câu?

câu đến hết bài

- Đọc đoạn bài

- Bài có mấy đoạn?

+ Đoạn 1: “từ đầu chẳng thấy sói

đâu”

+ Đoạn 2: còn lại

c Ôn vần it, uyt

- Tìm tiếng trong bài có vần it

- Cho HS nêu miệng

- Tìm tiếng ngoài bài có vần it, uyt

- Cho HS làm bảng phụ

- Nhận xét kết quả

- CN, ĐT: chăn cừu, kêu toáng, hốt

- Bài có 9 câu

- Đọc tiếp sức từng câu

- gồm 2 đoạn

- Luyện dọc theo nhóm

- thịt

it

tối mịt, con nít, quả mít, dây nịt, chằng chịt, quay tít

uyt

xe buýt, huýt sáo, quả quýt

Tiết 2

d Tìm hiểu bài đọc và luyện nói

* Luyện đọc và tìm hiểu bài

- Đọc đoạn 1

- Chú bé chăn cừu giả vờ kêu cứu, ai

đã tới giúp?

- Đọc đoạn 2

- Khi Sói đến thật chú kêu cứu, có ai

đến giúp không? Sự việc kết thúc

- Đọc lại toàn bài

* Luyện nói

- Yêu cầu HS đọc tên bài luyện nói

- Cho HS luyện nói theo cặp

4 Củng cố dặn dò

- Đọc lại bài, nhắc lại nội dung bài

- Nhận xét giờ học

- Các bác nông dân đã tới giúp chú bé

- CN

- Khi Sói đến thật không ai đến giúp chú Đàn cừu bi sói ăn thịt hết

- CN

- Nói lời khuyên chú bé chăn cừu

- VD: Bạn ơi đừng bao giờ nói dối

Trang 14

Ngày soạn: 30/ 4/ 2009

Ngày giảng: Thứ sáu ngày 01 tháng 5 năm 2009

Toán

Ôn tập các số đến 100

I Mục tiêu

- Ôn tập về đọc viết, tính cộng trừ trong phạm vi 100

II Đồ dùng dạy học

- Phiếu bài tập

III Hoạt động dạy học

1 ổn định tổ chức

2 KTBC: không

3 Dạy bài mới

a Giới thiệu bài- ghi đầu bài

* Bài 1: Cho HS nêu yêu cầu và lên

bảng viết số

- Viết các số từ 11 đến 20

- Viết các số từ 21 đến 30

- Viết các số từ 48 đến 54

* Bài 2: Cho HS điền số vào P?O

mỗi vạch của tia số, thi điền nhanh

theo tổ

* Bài 4: Cho HS nêu yêu cầu và làm

vào vở

4 Củng cố dặn dò

- Nhận xét giờ học

- Chuẩn bị bài sau

+ 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20 + 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30 + 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54

- Tính

24 + 31 55

53 + 40 93

45 + 33 78

36 + 52 88

91 + 4 95

68 32 36

74 11 63

96 35 61

87 50 37

59 3 56 Chính tả

đ i học

I Mục tiêu

Ngày đăng: 31/03/2021, 14:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w