1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gián án PT bất PT mũ

8 196 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Gián án PT bất PT mũ
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 640,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

– Chủ động phát hiện, chiếm lĩnh tri thức mới, biết quy lạ về quen, có tinh thần hợp tác xây dựng cao.. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh: Giáo viên: - Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập.

Trang 1

§4 PHƯƠNG TRÌNH, BPT MŨ

I Mục tiêu:

1) Về kiến thức:

Các kiến thức về luỹ thừa và mũ

2) Về kỹ năng:

– Thực hiện thành thạo việc giải PT, BPT, hệ PT và hệ BPT mũ

3) Về tư duy và thái độ:

– Tự giác, tích cực trong học tập

– Chủ động phát hiện, chiếm lĩnh tri thức mới, biết quy lạ về quen, có tinh thần hợp tác xây dựng cao

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

Giáo viên: - Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập

Học sinh: – Sách giáo khoa

– Kiến thức về PT, BPT, hệ PT và hệ BPT mũ

III Phương pháp:

Dùng các phương pháp gợi mở, vấn đáp, nêu vấn đề và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm

IV Tiến trình bài học:

1 Ổn định lớp.

2 Bài mới:.

1 Phương pháp: Biến đổi phương trình về dạng cùng cơ số: a M = a NM = N

Ví dụ 1: Giải các phương trình sau : 2 3 2 1

2

4

x+ −x =

HD: 2 2 3 2 1 2 2 3 2 2 2

4

x+ −x = ⇔ x + −x = −

3

x

x

=

Vậy phương trình có nghiệm: x=0,x= −3

Ví dụ 2: Giải các phương trình sau :

2 3 1

1

3 3

x− +x

 ÷

 

HD:

2

2

3 1

( 3 1) 1

1

3

x x

x x

− +

− − +

 ÷

 

2

x

x

=

Vậy phương trình có nghiệm: x=1,x=2

Ví dụ 3: Giải phương trình sau : 2x+ 1+2x− 2 =36

4

x

Trang 2

x x x 4

8.2 2

4

x

+

Vậy phương trình có nghiệm: x=1,x=2

Ví dụ 4: Giải phương trình sau : 5 2x 2x− 1 =50

20

4

2

x

Vậy phương trình có nghiệm: x=log 10020

2 Phương pháp: Đặt ẩn phụ chuyển về phương trình đại số

Ví dụ 1: Giải các phương trình sau : 32x+8−4.3x+5+27 0=

HD: 3 38 2x−4.3 35 x+27 0=

( )2

6561 3x 972.3x 27 0

Đặt t =3x >0 Phương trình (*) 2

1 9

6561 972 27 0

1 27

t

t

 =

 =



9

x

27

x

Vậy phương trình có nghiệm: x= −2,x= −3

Ví dụ 2: Giải các phương trình sau : 25x−2.5x− =15 0

25x−2.5x− = ⇔15 0 5x −2.5x− =15 0 (*) Đặt t =5x>0

Phương trình (*) 2 2 15 0 5

3 (loai)

t

t

=

Với t= ⇔5 5x = ⇔ =5 x 1 Vậy phương trình có nghiệm: x=1

Ví dụ 3: Giải các phương trình sau : 3x+ 2−32 −x =24

3

x

Đặt t =3x >0

Pt (*) 2

3

( loai) 3

t t

t

=

 = −

Với t= ⇔3 3x = ⇔ =3 x 1

Trang 3

Vậy phương trình có nghiệm: x=1

3 Phương pháp: Lấy logarit hai vế

Ví dụ 1: Giải phương trình sau : 8 5 2 1 1

8

HD: Lấy logarit hai vế với cơ số 8, ta được

log 8x log 5x − log 8− x x 1 log 5 1

8

1 0

x

x

+ =

.log 5 log 5 1 1 log 8

Vậy phương trình có nghiệm: x= −1,x= −1 log 85

Ví dụ 2: Giải phương trình sau : 2

3 2x x =1

HD: Lấy logarit hai vế với cơ số 3, ta được

3 2x x = ⇔1 log 3 2x x =log 1

2

3

0

1 log 2 0

x x

=

3

0

0 1

log 3 log 2

x

x

=



Vậy phương trình có nghiệm: x=0,x= −log 32

4 Phương pháp: Sử dụng tính đơn điệu của hàm số mũ, nhẩm nghiệm và

sử dụng tính đơn điệu để chứng minh nghiệm duy nhất (thường là sử dụng công cụ đạo hàm)

Ta thường sử dụng các tính chất sau:

Tính chất 1 : Nếu hàm số f tăng ( hoặc giảm ) trong khỏang (a;b) thì

phương trình f(x) = C có không quá một nghiệm trong khỏang (a;b) ( do đó nếu tồn tại x0 ∈ (a;b) sao cho f(x0) = C thì đó là nghiệm duy nhất của phương trình f(x) = C)

Tính chất 2 : Nếu hàm f tăng trong khỏang (a;b) và hàm g là hàm một hàm

giảm trong khỏang (a;b) thì phương trình f(x) = g(x) có nhiều nhất một nghiệm trong khỏang (a;b) ( do đó nếu tồn tại x0∈ (a;b) sao cho f(x0) =

g(x0) thì đó là nghiệm duy nhất của phương trình f(x) = g(x))

Ví dụ : Giải các phương trình sau : 3x+4x =5x

Trang 4

Ta có x=2 là nghiệm của phương trình (*) vì

1

 ÷  ÷

Ta chứng minh đây là nghiệm duy nhất

Thật vậy, xét ( ) 3 4

f x =  + 

 ÷  ÷

Ta có ( )f x đồng biến trên ¡ vì '( ) 3 ln3 4 ln4 0

x

∀ ∈¡ Do đó

+ Với x>2 thì ( )f x < f(2) hay 3 4 1

  +  <

 ÷  ÷

    , nên phương

trình (*) thể có nghiệm x>2

+ Với x<2 thì ( )f x > f(2) hay 3 4 1

  +  >

 ÷  ÷

    , nên phương

trình (*) thể có nghiệm x<2

Vậy phương trình chỉ có một nghiệm duy nhất x=2 2

x=

BÀI TẬP TỰ GIẢI:

Giải các phương trình sau:

1 16 1010 0,125.8 155

− = − 2. 32x+8−4.3x+5+27 0=

3 6.9x−13.6x+6.4x =0 4

( 2− 3 )x+( 2+ 3 )x =4

2xx−2 + −x x =3 6

3.8x+4.12x−18x−2.27x =0

2.2 x−9.14x+7.7 x =0 8

1

12.3x+3.15x−5x+ =20

9 log log 39( x 9) 1

3

x x

  = +

 ÷

 

2

2x− −x =16 2

13 2x+2x− 1+2x− 2 = −3x 3x− 1+3x− 2 14 2 3 5x x− 1 x− 2 =12

15 (x2− +x 1)x2 − 1 =1 16

log 2.log 2.log 4x x x=1

3

7x+2.7−x− =9 0

19 22x+ 6+2x+ 7− =17 0 20

(2+ 3)x+ −(2 3)x− =4 0

21 2.16x−15.4x− =8 0 22

3

(3+ 5)x+16(3− 5)x =2x+

Trang 5

23 (7 4 3)+ x−3(2− 3)x+ =2 0 24 2.41x+61x =91x

25 82x 23x x3 12 0

+

5x+5x+ +5x+ = +3x 3x+ +3x+

27 log2(x+ = +3) 1 log2(x−1) 28

2 (3 2 )x 2(1 2 ) 0x

29 2x− 4 = 3 4 30 32x− 3 =9x2 + − 3x 5

31

4

1

(4− 15) (x+ +4 15)x =2

35 ( 5 2 6+ ) (x+ 5 2 6− )x =10 36 32x+ 1−9.3x+ =6 0

37 22x+ 2−9.2x+ =2 0 38 3x+ 1=5x− 2

39 3x− 3 =5x2 − + 7x 12

II BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ

1. Phương trình cơ bản:

0 0

b b

 >

Phương trình vô số nghiệm

Phương trình : f x( )

a > ⇔b ( ) log( ) loga

a

>

khi khi

1

a a

>

< <

0 0

b b

 >

Phương trình vô nghiệm

Phương trình : f x( )

a < ⇔b ( ) log( ) loga

a

<

khi khi

1

a a

>

< <

Trang 6

Ví dụ 1: Giải bất phương trình:

3

1 log 2

2

Vậy bất phương trình có nghiệm: 1 log 23

; 2

Ví dụ 2: Giải bất phương trình:

1

1

x

+

6

13

Vậy bất phương trình có nghiệm: S= −∞ +∞( ; )

2. Phương pháp: Biến đổi bất phương trình về dạng cùng cơ số:

a f x( ) g x( )

a >a ⇔ f x f x( )( )><g x g x( )( )

khi khi

1

a a

>

< <

Ví dụ 1: Giải bất phương trình: ( )3 2 9 2

x

x

>

x

x

>

2 4

x

Vậy bất phương trình có nghiệm: ;16

7

S = −∞ 

Ví dụ 2: Giải bất phương trình: ( ) (1 ) 2 3

5 2+ x− ≥ 5 2− − +x (1)

5 2

+

2

Trang 7

2 2 0 1 2

Vậy bất phương trình có nghiệm: S= −[ 1; 2]

3. Phương pháp: Đặt ẩn phụ chuyển về bất phương trình đại số.

Ví dụ 1: Giải bất phương trình: 5x+52 −x<26

5

x

(1)

Đặt 5x 0

t = >

Ta có: (1) 2

26 25 0

x

Vậy bất phương trình có nghiệm: S =( )0;2

Ví dụ 2: Giải bất phương trình: 2x+1

3 −10.3x+ ≤3 0

3 −10.3x+ ≤3 0 ( )2

3 3x 10.3x 3 0

Đặt 3x 0

t= >

Ta có: (1) 32 10 3 0 1 3

3

1

3

Vậy bất phương trình có nghiệm: S = −[ 1;1]

Ví dụ 3: Giải bất phương trình: 5.4x+2.25x−7.10x >0 (*)

HD: Chia (*) hai vế cho 4x >0 ta được:

2

2

x

t=  >

 ÷

Ta có: (**)

2

5

2

1

2

x

x

x t

< <

< <

 

 

Vậy bất phương trình có nghiệm: S = −∞( ;0 1;) ( +∞)

BÀI TẬP TỰ GIẢI:

Trang 8

Bài 1: Giải các phương trình sau:

2 5

1

9 3

x+

 ÷

 

3 9x ≤3x+62 4. 4x2− +x 6 >1 5

2

4 15 4

3 4

1

2 2

x

− +

 ÷

2

2

16

x

>  ÷ 

9 2 5x+ 2 x+ 2 ≤2 53x 3x 10 25x− 1≥125

11 22x+ 6+22x+ 7 >17 12

2− 3 x− ≥ +2 3 − +x

13 52x− 3−2.5x− 2 ≤3 14 1 1 1 2

4x− 2x− 3

15 5.4x+2.25x≤7.10x 16

2.16x−2 x−4 x− ≤15

Bài 2: Giải các phương trình sau:

1 16 1010 0,125.8 155

3 x+ −4.3x+ +27 0≤

3 6.9x−13.6x+6.4x≥0 4

( 2− 3 )x+( 2+ 3 )x<4

5 log2(x+ > +3) 1 log2(x−1) 6

2 6 5 2

2x− −x >16 2

7 2.22x−9.14x+7.72x≥0 8

1

12.3x+3.15x−5x+ =20

9 8 1

8

2 2log ( 2) log ( 3)

3

x− + x− = 10. 2x2 − +x 8 =41 3 − x

Ngày đăng: 25/11/2013, 16:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Giáo viên: - Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập. Học sinh: – Sách giáo khoa.  - Gián án PT bất PT mũ
i áo viên: - Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập. Học sinh: – Sách giáo khoa. (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w