Nêu rõ hình naøo veõ caûnh luyeän taäp TD, hình naøo veõ caûnh vui chôi, hình naøo veõ caûnh nghæ ngôi thö giaûn - Nêu tác dụng của từng hoạt động B2: Caùc nhoùm trình baøy KL: Khi laøm [r]
Trang 1Tuần 9 Thứ hai ngày 4 tháng 10 năm 2010
Sinh hoạt đầu tuần Chào cờ tuần 9
-Đạo đức
Bài 5: Lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ
(T1)
I- Mục tiêu:
- Biết: Đối với anh chị cần lễ phép, đối với em nhỏ cần nhường nhịn
- Yêu quý anh chị em trong gia đình
- Biết cư xử lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ trong cuộc sống hằng ngày
* Biết vì sao cần lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ
* Biết phân biệt các hành vi, việc làm phù hợp về lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ
II- Tài liệu và phương tiện:
- Vở BT – ĐĐ1
- Tranh như bài tập 1 và 2
III- HĐDH:
1) KT:
- Trong gia đình, ai là người chăm sóc, dạy
dỗ em?
- Vậy em cần có thái độ gì đối với ông bà,
cha mẹ?
2) BM:
HĐ1: Xem tranh + nhận xét việc làm của
các bạn nhỏ trong BT1
- Trình bày trước lớp
KL:
T1: Anh đưa cam cho em ăn, em nói lời cảm
ơn Anh rất quan tâm đến em, em lễ
phép với anh
T2: Hai chị em đang cùng nhau… SGV/ 27
Anh chị em trong gia đình phải thương
yêu và hòa thuận với nhau
Ông bà, cha mẹ
Kính trọng, lễ phép vâng lời ông bà, cha mẹ
Từng cặp trao đổi
3 cặp, lớp nhận xét
Trang 2HĐ2: Thảo luận, phân tích tình huống BT2
1) Xem tranh và cho biết tranh vẽ gì?
2) Theo em, bạn Lan trong tranh 1 có những
cách giải quyết nào trong tình huống đó?
Chốt lại:
+ Lan nhận quà và giữ tất cả lại cho mình
+ Lan chia cho em quả nhỏ và giữ cho mình
quả to hoặc ngược lại
+ Mỗi người 1 nửa quả nhỏ, 1 nửa quả to
+ Nhường cho em chọn trước
- Nếu em là bạn Lan em sẽ chọn cách giải
quyết nào?
+ Đại diện nhóm trình bày
KL: Cách ứng xử thứ 5 trong tình huống này
là đáng khen thể hiện chị yêu em nhất ,biết
nhường nhịn em nhỏ
TR2: HD tương tự T1
Cách ứng xử:
+ Hùng không cho em mượn ô tô
+ Đưa cho em mượn và để mặc em chơi
+ Cho em và hướng dẫn em cách chơi, cách
giữ đồ chơi khỏi hỏng
3) CC:
- Đối với anh chị em cần có thái độ gì?
- Còn đối với em nhỏ?
4) DD: Thực hiện tốt bài học
Thư giản
T1: Lan đang chơi với em thì được cô cho quà
T2: Hùng có 1 ô tô đồ chơi,
em bé đòi mượn chơi
5 em
Thảo luận nhóm
1 nhóm/ 1em lớp nhận xét
Lễ phép Nhường nhịn
_
Học vần
Bài 38: eo , ao A- MĐ, YC:
- Đọc được: eo, ao, chú mèo, ngôi sao; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được: eo, ao, chú mèo, ngôi sao
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: Gió mây, mưa, bão, lũ
Trang 3B- ĐDDH:
Tranh: con mèo, ngôi sao
Bộ chữ GV+ HS
C - HĐDH:
Tiết 1
1/ KT: Đọc- viết :
Đôi đũa, tuổi thơ , mây bay
- Đọc đoạn thơ ứng dụng
2/ BM : eo
a) GT : tương tự ua ưa
b) Dạy vần: “” “ “ “
- Vần eo được tạo nên từ những chữ nào?
- - HD viết : điểm cuối e nối lưng o
Viết mẫu:
ao: ( Quy trình tương tự)
- So sánh ao với eo
- Viết :
* Từ ứng dụng:
- Tìm tiếng có eo, ao
- Đọc tiếng
- Giảng từ:
+ Trái đào : qủa có hình tim , lông mượt ăn
có vị chua chua , ngọt ngọt
+ Chào cờ : là động tác nghiêm trang kính
cẩn trước lá cờ Tổ quốc ( ví dụ: sáng thứ hai
hàng tuần các em dự lễ chào cờ )
- Đọc từ ứng dụng:
- Đọc mẫu từ ứng dụng:
- Đọc cả bài
NX: tiết học
Đọc: 10 em Viết b : dãy 1 : đôi đũa “ 2 : tuổi thơ “ 3 : mây bay
3 em
e và o
B cả lớp
Giống : o đứng sau Khác : eo: e đứng trước ao: a đứng trước b: cả lớp
Thư giản
4 em CN
CN- nhóm
3 em đọc- lớp nhận xét
3 em- ĐT
Trang 4Tiết 2
3) Luyện tập:
a) Đọc: B
S/ 78
- S/ 79: thảo luận nội dung tranh
- Tranh vẽ gì?
- Em đã nghe thổi sáo bao giờ chưa ?
- Đọc câu ứng dụng
- Đọc mẫu
- Đọc 2 trang
b) Viết: HD viết bài 38
Chấm điểm + nhận xét
c) Nói:
- Chủ đề luyện nói là gì ?
- Tranh vẽ gì?
- Trên đường đi học về, gặp mưa em làm thế
nào?
- Khi nào em thích có gió?
- Trước khi mưa to , em thường thấy những gì
trên bầu trời?
- Em biết gì về bão, lũ
3) CC – DD:
- Thi đua tìm tiếng mới
+ eo
+ ao
- Học bài, viết vần vừa học vào b
4) NX:
5 em
6 em
1 bạn nhỏ đang ngồi thổi sáo dưới gốc cây
3 em CN- nhóm
3 em đọc, lớp nhận xét CN- ĐT
Viết theo T Thư giản
2 em Gió, mây, mưa …
Trú mưa nếu không có áo mưa
Nóng nực Mây đen
5 em
2 đội Cả lớp cài
Thứ ba,ngày 5 tháng 10 năm 2010
Aâm nhạc
(GV chuyên dạy)
Trang 5
Học vần
Bài 39: au , âu
B- MĐ, YC:
- Đọc được: au, âu, cây rau, cái cầu; từ và các câu ứng dụng
- Viết được: au, âu, cây rau, cái cầu
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: Bà cháu
B- ĐDDH:
Tranh: cây cau, cái cầu , sáo sậu
Bộ chữ GV+ HS
C - HĐDH:
Tiết 1
1/ KT: Đọc- viết :
Ao, eo, con mèo, ngôi sao, cái kéo, leo
trèo, chào cờ, trái đào
- Đọc câu ứng dụng: suối …
2/ BM : au
a) GT : tương tự ua ưa
b) Dạy vần: “” “ “ “
- Vần au được tạo nên từ những chữ nào?
- - HD viết: điểm cuối a nối điểm khởi đầu u
Viết mẫu:
- âu ( Quy trình tương tự)
- So sánh au với âu
- Viết :
* Từ ứng dụng:
- Tìm tiếng có au, âu
- Đọc tiếng
- Giảng từ:
+ Rau cải: loại rau thường lá to, mềm màu
xanh, thường dùng để nấu canh, xào, nấu, muối
Đọc: 10 em Viết b : dãy 1 : con mèo “ 2 : trái đào “ 3 : cái kéo
3 em
A và u
B cả lớp
Giống : u đứng sau Khác : au: a đứng trước âu: â đứng trước b: cả lớp
Thư giản
4 em CN
Trang 6dưa vàcó nhiều loại
+ Lau sậy: cây cùng loại với lúa, mọc hoang
thành bụi, thân xốp hoa trắng tự thành bông
+ Châu chấu: ( xem ảnh ) bọ cánh thẳng, đầu
tròn, thân mập, màu nâu và vàng, nhảy giỏi, ăn
hại lúa
+ Sáo sậu: loại sáo đầu trắng, cổ đen, lông
màu nâu xám, bụng trắng, kiếm ăn từng đôi ở
các nương bãi ( xem ảnh )
- Đọc từ ứng dụng:
- Đọc mẫu từ ứng dụng:
- Đọc cả bài
NX: tiết học
CN- nhóm
3 em đọc- lớp nhận xét
3 em- ĐT
Tiết 2
3) Luyện tập:
a) Đọc: B
S/ 80
- S/ 81: thảo luận nội dung tranh
- Tranh vẽ con gì?
+ Hãy đọc câu ứng dụng dưới tranh để biết
đó là chim gì và đậu trên cây gì?
- Đọc câu ứng dụng
- Đọc mẫu
- Đọc 2 trang
b) Viết: HD viết bài 39
Chấm điểm + nhận xét
c) Nói:
- Chủ đề luyện nói là gì ?
- Tranh vẽ gì?
- Người bà đang làm gì?
- Hai cháu đang làm gì?
- Trong nhà em ai là người nhiều tuổi nhất?
- Bà thường dạy các cháu điều gì?
5 em
6 em h/đ nhóm 2
2 con chim đậu trên cành cây
3 em
3 em CN- nhóm
3 em đọc, lớp nhận xét CN- ĐT
Viết theo T
Thư giản Bà cháu Bà và 2 cháu Kể chuyện Nghe bà kể chuyện
4 em Chăm học, ngoan, hòa nhã với mọi người…
Trang 7- Em có thích làm theo lời khuyên của bà
không?
- Em yêu nhất bà ở điều gì?
- Bà thường dẫn em đi chơi đâu?
- Em có thích đi cùng bà không?
- Em đã giúp bà được điều gì chưa?
3) CC – DD:
- Thi đua tìm tiếng mới
+ au
+ âu
- Học bài, viết vần vừa học vào b
4) NX:
Thích
4 em
3 em
3 em
4 em
2 đội Cả lớp cài
_
Toán
T 33: Luyện tập
A-Mục tiêu:
- Biết phép cộng với số 0, thuộc bảng cộng và biết cộng trong phạm vi các số đã học
B- HĐD-H:
1) KT : 2 + 0 =?
0 + 1 =?
4 + 0 = 0 + = 0 + 3 = 3 5 = 5 +
Điền :
Nêu đề toán
Viết phép tính vào b
2) BM:
- Bài 1 : Đây là bảng + trong phạm vi 5
-Nêu cách làm
Làm bài – Chữa bài
- Bài 2:Tương tự bài 1
2 em
2 em B
2 em Cả lớp
Tính kết quả ghi kết quả sau bằng
S
Trang 81 + 2 =?
Vậy 2+ 1 =?
Vì sao?
Làm bài
- Bài 3: Nêu cách làm
Làm bài
- Bài 4: (HS khá, giỏi làm)
- HD cách làm bài:
Lấy 1 số ở cột đầu + với 1 số ở hàng đầu trong
bảng đã cho rồi viết kết quả vào ô vuông thích
hợp trong bảng đó
- Làm mẫu trên bảng
- HS làm thử
- Làm thật
3) CC: Trò chơi:
Thi đua trả lời nhanh kết quả nếu đúng được khen
2 + 3 =? 0 + 3 =? + 2 = 3
2 + 2 =? 4 + = 4 5 = 3 +
Tiếp tục như trên cho những em khác
Tổng kết tuyên dương
4) DD: Học bảng + trong phạm vi 5
3 Cũng = 3
Vì 1 + 2= 2 + 1 Làm b
Thư giản Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm
S cả lớp
Cả lớp theo dõi
1 em Cả lớp S
1 em
1 em
3 em
Thứ tư,ngày 6 tháng 10 năm 2010
Học vần
Bài 40: iu, êu
C- MĐ, YC:
- Đọc được: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu; từ và câu ứng dụng
- Viết được: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: Ai chịu khó?
B- ĐDDH:
- Cái phễu, cái rìu
- Bộ chữ GV+ HS
C - HĐDH:
Tiết 1
Trang 91/ KT: Đọc- viết :
Au, âu, châu chấu, rau cải, cây cau, cái cầu
Sáo sậu
- Đọc câu ứng dụng
2/ BM : iu
a) GT : tương tự ua ưa
b) Dạy vần: “” “ “ “
- Vần iu được tạo nên từ những chữ nào ?
- - HD viết : điểm cuối i nối điểm khởi đầu u
Viết mẫu:
êu: ( Quy trình tương tự)
- So sánh iu và êu
- Viết :
* Từ ứng dụng:
- Tìm tiếng có iu, êu
- Đọc tiếng
- Giảng từ:
+ Líu lo: ( tiếng nói, giọng hót ) có nhiều âm
thanh cao và trong, ríu vào nhau nghe vui tay ( ví
dụ: tiếng chim hót líu lo)
+ Chịu khó: cố gắng, không quản ngại khó
khăn, vất vả để làm việc
+ Cây nêu: cây tre cao, trên thường có treo
trầu cau và bùa để yếm ma quỷ( theo mê tín )
cắm trước nhà trong những ngày Tết
+ Kêu goị: gọi tới
- Đọc từ ứng dụng:
- Đọc mẫu từ ứng dụng:
- Đọc cả bài
NX: tiết học
Đọc: 10 em Viết b : dãy 1 : rau cải “ 2 : au, âu “ 3 : sáo sậu
3 em
i và u
B cả lớp
Giống : u đứng sau Khác : iu: i đứng trước êu: êđứng trước
b: cả lớp Thư giản
4 em CN
CN- nhóm
3 em đọc- lớp nhận xét
3 em- ĐT
Tiết 2
Trang 103) Luyện tập:
a) Đọc: B
S/ 82
- S/ 83 : thảo luận nội dung tranh
+ Tranh vẽ cảnh gì?
- Đọc câu ứng dụng
- Đọc mẫu
- Đọc 2 trang
b) Viết : HD viết bài 40
Chấm điểm + nhận xét
c) Nói:
- Chủ đề luyện nói là gì ?
- Tranh vẽ gì?
- Các con vật trong tranh đang làm gì?
- Trong các con vật đó con nào chịu khó?
- HS lớp 1 thì thế nào là chịu khó?
- Các em đã chịu khó học bài và làm bài
chưa?
- Các con vật trong tranh có đáng yêu không?
- Em thích con vật nào nhất? Vì sao?
3) CC – DD:
- Thi đua tìm tiếng mới
+ iu
+ êu
- Học bài, viết vần vừa học vào b
4) NX:
5 em
6 em
Bà, cháu, cây táo, cây bưởi CN- nhóm
3 em đọc, lớp nhận xét CN- ĐT
Viết theo T Thư giản
Ai chịu khó Gà, chó, mèo, chuột, chim, trâu
4 em
4 em Học, làm bài
6 em
Đáng yêu
4 em
2 đội Cả lớp cài
Toán
Tiết 34: Luyện tập chung
A- Mục tiêu:
- Làm được phép cộng các số trong phạm vi đã học, cộng với số 0
B- HĐDH:
1) KT:
Trang 110 + 3 =? 4 + = 4
Điền dấu > < = :
0 + 4 3
2 + 1 2
2 + 1 2 + 0
2) BM:
Bài 1: Nêu cách làm
- làm chữa bài
Bài 2: Nêu cách tính
- Làm chữa bài
Bài 3: (HS khá, giỏi làm)
Nêu cách làm
- Bài 2 + 1…1 + 2 các em có thể điền ngay
dấu vào không cần tính kết quả từng bài
- Làm bài – chữa bài
Bài 4: Xem tranh, nêu bài toán rồi viết phép
tính
vào dòng các ô vuông
3) CC: Trò chơi
Nối phép tính với kết quả
4) DD: Chữa các bài sai
2 em B
Tính kết quả theo cột
S cả lớp
2 + 1= 3 lấy 3 + 2= 5
B cả lớp Tính kết quả từng phép tính, rồi so sánh số, chọn dấu thích hợp
S cả lớp Thư giản Làm S Chữa bài B
2 đội
1 đội/ 3bạn Lớp nhận xét – TD
Tự nhiên xã hội
Bài 9: Hoạt động và nghỉ ngơi
I – Mục tiêu:
- Kể được các hoạt động, trò chơi mà em thích
- Biết tư thế ngồi học, đi đứng có lợi cho sức khỏe
* Nêu được tác dụng của một số hoạt động trong các hình vẽ SGK
II- ĐDDH:
Các hình trong bài 9/ SGK
Trang 12III- HĐD – H:
1) KT:
Khi nào chúng ta cần phải ăn và uống?
Hằng ngày, em ăn mấy bữa vào những lúc nào?
Tại sao chúng ta không ăn bánh kẹo trước bữa
ăn chính?
2) BM:
Khởi động: TC “HD giao thông”
HD cách chơi – làm mẫu SGV/ 42
HĐ1: Thảo luận theo cặp
MT: Nhận biết được các hoạt động hoặc trò
chơi có lợi cho sức khỏe
B1: Nói với bạn tên các hoạt động hoặc trò
chơi mà em chơi hằng ngày
B2: HS kể lại trước lớp
Thảo luận
- Những hoạt động vừa nêu có lợi gì chosức
khỏe?
- Hay có hại gì?
KL: Cần có những hoạt động hoặc TC có lợi cho
sức khỏe như: nhảy dây, tập hát, vẽ, đá cầu…
Nhưng khi chơi cần chú ý giữ an toàn trong khi
chơi
HĐ2: Làm việc với SGK
MT: Hiểu được nghỉ ngơi là rất cần thiết cho
sức khỏe
B1: HD quan sát hình S/ 20 + 21
- Chỉ + nói tên hoạt động trong từng hình Nêu rõ
hình nào vẽ cảnh luyện tập TD, hình nào vẽ cảnh
vui chơi, hình nào vẽ cảnh nghỉ ngơi thư giản
- Nêu tác dụng của từng hoạt động
B2: Các nhóm trình bày
KL: Khi làm việc:…SGV/ 44
HĐ3: Quan sát theo nhóm nhỏ
MT: Nhận biết các tư thế đúng sai trong hoạt
động hằng ngày
Đói và khát
3 em
3 em
Cả lớp
1 nhóm/ 2 em
CN xung phong Cả lớp
Cá nhân
1 nhóm/ 2em
Đại diện nhóm Thư giản
Trang 13B1: HD
+ Quan sát các tư thế đi, đứng, ngồi trong các
hình
S/21
+ Chỉ + nói bạn nào đi, đứng ngồi đúng tư thế
B2: Đại diện nhóm phát biểu, nhận xét, diễn
lại tư thế của các bạn trong từng hình
- Đóng vai xong nói cảm giác của bạn thân
KL: Hằng ngày, các em nên chú ý tư thế đúng
khi ngồi học, lúc đi, đứng trong các hoạt động
3) NX – DD: Thực hiện tốt bài học
Nhóm/ 2 em trao đổi
Cả lớp quan sát phân tích nếu đúng học tập , sai nên tránh
Từng nhóm nêu
_
Thứ năm,ngày 7 tháng 10 năm 2010
Học vần Ôn tập (Từ bài 1 đến bài 40)
I.MỤC TIÊU:
- Đọc được acc1 vần, từ và câu ứng dụng từ bài 1 đến bài 40
- Viết được các âm vần từ ứng dụng từ bài 1 đến bài 40
- Nói được từ 2 – 3 câu theo các chủ đề đã học
* HS khá, giỏi kể được 2 – 3 đoạn truyện
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- SGK, tranh ảnh
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Oån định: Hát
2.Kiểm tra bài cũ: Bài iu, êu
- Đọc sách
- Viết: líu lo, cây nêu, chịu khó
3.Bài mới:
Tiết 1
a Giới thiệu bài:
- Gọi HS nhắc lại các âm đã học từ
bài 1 -> 40
- Khi HS đọc GV ghi bảng + đọc
- Khá, giỏi đọc trơn
- TB, yếu: đánh vần + đọc trơn
- Viết bảng con
- HS g, k
- CN - ĐT
Trang 14- HS đọc Sách từ bài 1 đến bài 40
- NX tiết học
Tiết 2
b/Luyện đọc:
- Đọc Bảng: Các âm đã ghi bảng
lớp
- Đọc sách: từ bài 1 -> 40
c/Luyện viết:
- HD viết vào vở ô li: iu, êu, au, âu,
eo, tuổi thơ, mây bay
d/Kể chuyện:
- Cho HS kể lại một số chuyện đã
học
5.Củng cố – Dặn dò:
- Hỏi lại bài
- - Thi đau tiềm tiếng có vần
đã học
- TB, Y đọc âm
- HS Khá đọc từ
- HS giỏi đọc câu + cả bài
- TB, Y: đọc âm, tiếng từ
- Giỏi, khá, đọc từ, câu
- Cả lớp
- TB, yếu viết vần
- Giỏi, khá viết vần + viết từ ( mỗi vần , từ viết 1 dòng)
_
Toán
Tiết 35: Kiểm tra giữa kì 1
- Tập trung vào đánh giá: Đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 10; biết cộng các số trong phạm vi 5; nhận biết các hình đã học
-Mĩ thuật Bài 9: Xem tranh phong cảnh
I- Mục tiêu: