Bài mới: 20’ Chơi trò “ Đọc – Viết” a Giới thiệu: Hôm nay chúng ta học bài: Hoạt động ở lớp b Hoạt động1: Làm việc với sách giáo khoa Mục tiêu: Học sinh biết được các hoạt động học tập[r]
Trang 1THỨ
Hai 1 2
3 4
ĐẠO ĐỨC
ÂM NHẠC HỌC VẦN HỌC VẦN
Trật tự trong trường học (t1) Nghe Quốc ca, kể chuyện âm nhạc.
Bài 64: im, um Bài 64: im, um
35’
35’
40’
40’
Ba 1 2
3 4
HỌC VẦN HỌC VẦN
MĨ THUẬT TOÁN
Bài 65: iêm, yêm Bài 65: iêm, yêm
Vẽ hoặc xé dán lọ hoa.
Luyện tập
40’
40’
35’
40’
Tư 1 2
3 4
TOÁN THỂ DỤC HỌC VẦN HỌC VẦN
Bảng cộng và trừ trong phạm vi 10
Tư thế đứng cơ bản
Bài 66: uôm, ươm Bài 66: uôm, ươm
40’
40’
40’
40’
Năm 1 2
3 4
TOÁN HỌC VẦN HỌC VẦN THỦ CÔNG
Luyện tập Bài 67: Ôn tập Bài 67: Ôn tập Gấp cái quạt.
40’
40’
40’
35’
Sáu
1 2 3 4 5
TOÁN HỌC VẦN HỌC VẦN
TN & XH SINH HOẠT
Luyện tập chung Bài 68: ot, at Bài 68: ot, at Hoạt động ở lớp Sinh hoạt lớp
40’
40’
40’
35’
35’
GDBVMT
Trang 2Ngày soạn: 2/12/2011 Thứ hai 05/12/11
Bài: Trật tự trong trường học (tiết 1) I.Mục tiêu:
Nêu được các biểu hiện của giữ trật tự khi nghe giảng, khi ra vào lớp
Nêu được lợi ích của việc giữ trật tự khi nghe giảng, khi ra vào lớp
Thực hiện giữ trật tự khi ra vào lớp, khi nghe giảng
Ghi chú: Biết nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện.
II.Chuẩn bị: Tranh minh hoạ phóng to theo nội dung bài.
-Phần thưởng cho cuộc thi xếp hàng vào lớp
-Điều 28 Công ước Quốc tế về quyền trẻ em
III Các hoạt động dạy học :
1.KTBC: (5’) Hỏi bài trước:
2.Bài mới : Giới thiệu bài ghi tựa.
Hoạt động 1 : (10’)
Quan sát tranh bài tập 1 và thảo luận:
GV chia nhóm và yêu cầu học sinh quan sát tranh và
thảo luận về việc ra vào lớp của các bạn trong tranh
Gọi đại diện nhóm trình bày trước lớp
Nêu yêu cầu cho học sinh cả lớp tranh luận:
Em có suy nghĩ gì về việc làm của các bạn trong tranh
2?
Nếu em có mặt ở đó em sẽ làm gì?
GV kết luận: Chen lấn, xô đẩy nhau khi ra, vào lớp làm
ồn ào, mất trật tự và có thể gây vấp ngã
Hoạt động 2: (18’)
Thi xếp hàng ra vào lớp giữa các tổ:
GV thành lập BGK gồm GV và cán sự lớp
GV nêu YC cuộc thi:
+ Tổ trưởng bết điều khiển các bạn (1 điểm)
+ Ra vào lớp không chen lấn, xô đẩy (1 điểm)
+ Đi cách đều nhau, cầm hoặc mang cặp sách gọn
gàng (1 điểm)
+ Không kéo lê giày dép gây bụi, gây ồn (1 điểm)
3 Cho các nhóm thực hành.
BGK chấm điểm công bố kết qủa và phát thưởng cho tổ
xếp tốt nhất
4 Củng cố - Dặn dò(5’)Hỏi tên bài.
Gọi nêu nội dung bài
Nhận xét, tuyên dương
Học bài, xem bài mới
Cần thực hiện: Xếp hàng ra vào lớp nhanh nhẹn, trật tự
…
Vài HS nhắc lại
Học sinh mỗi nhóm quan sát tranh, thảo luận và trình bày trước lớp
Học sinh nhóm khác nhận xét
Các nhóm thực hành xếp hàng ra vào lớp theo điều khiển của lớp trưởng Thi đua nhau giữa các nhóm
Học sinh nêu nội dung bài học
Học sinh lắng nghe để thực hiện cho tốt
Trang 3Tiết 3+4: Tiếng Việt
Bài: Vần im- um I.Mục tiêu:
Đọc được : im, um, chim câu, trùm khăn; từ và đoạn thơ ứng dụng
Viết được: im, um, chim câu, trùm khăn
Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Xanh, đỏ, tím, vàng
II.Chuẩn bị:
Giáo viên:
Tranh minh hoạ, chữ mẫu
Học sinh:
Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt
III.Hoạt động dạy và học:
1 Ổn định:(2’)
2 Bài cũ: (7’)
Gv treo bảng phụ nd bài học cũ
Gọi hs đọc từng phần
Đọc vần , từ cho hs viết bảng con, bảng lớp
Nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới:(30’)
Giới thiệu :Gv giới thiệu cả 2 vần
a) Nhận diện vần:
Giới thiệu vần : im
Tìm ghép vần im trong bộ đồ dùng
Phát âm và đánh vần
Giáo viên giới thiệu từ mới
Có vần im để có tiếng chim thêm âm gì, ở đâu?
Hát
Hs đọc bài
Hs viết bảng con, bảng lớp
Học sinh đọc
Hs ghép âm
HS đọc cá nhân , cả lớp
Hs nêu
Hs ghép từ
Cho hs quan sát tranh
Ghi từ: chim câu
Gọi hs đọc bài
- Gv chỉ bảng xuôi ngược
- Vừa học xong vần gì?
Vần um (quy trình tương tự )
So sánh im, um
HS đánh vần cá nhân, nhóm, cảlớp
Hs đọc cá nhân, nhóm
Hs quan sát, nêu nội dung tranh
Hs đọc trơn từ
Hs đv, đọc trơn cn, đt
Hs đọc cá nhân, nhóm
Vần im
b) Gvhd hs viết bảng con:
Gv viết mẫu, hd viết: im, um, chim câu, trùm khăn
Nhận xét, sửa lỗi
Nghỉ giữa tiết
* Đọc tiếng từ ứng dụng
Giáo viên ghi từ luyện đọc : con nhím, trốn tìm,
tủm tỉm, mũm mĩm.
Gv hd đọc toàn bài
Gv đọc mẫu, giải nghĩa từ
Hs theo dõi
Hs viết bảng con Lớp đọc đt
Hs đọc thầm tìm tiếng mới
Trang 4 Củng cố:(6’)
Cho hs thi tìm tiếng mới
Giáo viên nhận xét tiết học
Hát chuyển tiết 2
HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp Đọc toàn bài (cá nhân – đồng thanh)
a)Luyện đọc(15’)
GV hd hs đọc lại bài cũ
Đọc câu ứng dụng
Gv treo tranh cho hs quan sát
Giáo viên ghi câu ứng dụng:
Khi đi em hỏi Khi về em chào
Mẹ em chúm chím
Mẹ có yêu không nào?
Gv gạch chân tiếng
Gọi hs đọc bài
Gv đọc mẫu
Gọi hs đọc cả bài
* Đọc SGK
GV hd hs đọc trong sgk
Giáo viên sửa sai cho học sinh
b )Luyện viết(12’)
-GVHDHS viết vần, từ vào vở tập viết hd hs tư thế
ngồi, cách để tập, cầm bút
-Gv chấm một số tập – nx
c) Luyện nói(10’)
Gọi hs nêu chủ đề luyện nói
-GVHDHS quan sát tranh- tập nói theo câu hỏi gợi ý
của GV
Tranh vẽ những gì?
Ai cho bé bong bóng?
Bé nhận và nói gì?
Khi nào ta cần nói lời cảm ơn?
-GV nx, giải thích thêm
4.Củng cố:(6’)
-Thi đua: tìm từ mới, tiếng mới có vần đã học
5.Dặn dò:(2’)
Đọc các tiếng, từ có vần đã học
Chuẩn bị bài sau
Nhận xét tiết học
-HS đọc cá nhân – đồng thanh
Hs quan sát tranh
Hs đọc thầm tìm tiếng mới
Hs pt, đv, đọc trơn cn, đt
Học sinh luyện đọc cá nhân
Hs đọc cá nhân, nhóm Lớp đọc đt
-HS nx -HS viết bài vào tập
Hs nêu: Xanh ,đỏ, tím, vàng
Hs nêu
-HS thi đua
Ngày soạn: 3/12/2011 Thứ ba 06/12/11
Bài: Vần iêm - yêm
I Mục tiêu:
Đọc được : iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm ; từ và các câu ứng dụng
Viết được: iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm
Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Điểm mười
Trang 5II.Chuẩn bị:
Giáo viên:
Tranh minhh hoạ, chữ mẫu
Học sinh:
Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt
III.Hoạt động dạy và học:
1 Ổn định:(2’)
2 Bài cũ: (7’)
Gv treo bảng phụ nd bài học cũ
Gọi hs đọc từng phần
Đọc vần , từ cho hs viết bảng con, bảng lớp
Nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới:(30’)
Giới thiệu :Gv giới thiệu cả 2 vần
a) Nhận diện vần:
Giới thiệu vần : iêm
Tìm ghép vần iêm trong bộ đồ dùng
Phát âm và đánh vần
Giáo viên giới thiệu từ mới
Có vần iêm để có tiếng xiêm thêm âm gì, ở
đâu ?
Hát
Hs đọc bài
Hs viết bảng con, bảng lớp
Học sinh đọc
Hs ghép âm
HS đọc cá nhân , cả lớp
Hs nêu
Hs ghép từ
Cho hs quan sát tranh
Ghi từ: làng xóm
Gọi hs đọc bài
- Gv chỉ bảng xuôi ngược
- Vừa học xong vần gì?
Vần yêm (quy trình tương tự )
So sánh iêm, yêm
HS đánh vần cá nhân, nhóm, cảlớp
Hs đọc cá nhân, nhóm
Hs quan sát, nêu nội dung tranh
Hs đọc trơn từ
Hs đv, đọc trơn cn, đt
Hs đọc cá nhân, nhóm
Vần iêm
c) Gvhd hs viết bảng con:
Gv viết mẫu, hd viết: iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm
Nhận xét, sửa lỗi
Nghỉ giữa tiết
* Đọc tiếng từ ứng dụng
Giáo viên ghi từ luyện đọc : thanh kiếm, quý hiếm,
âu yếm, yếm dãi
Gv hd đọc toàn bài
Gv đọc mẫu, giải nghĩa từ
Củng cố:(6’)
Cho hs thi tìm tiếng mới
Giáo viên nhận xét tiết học
Hát chuyển tiết 2
Hs theo dõi
Hs viết bảng con Lớp đọc đt
Hs đọc thầm tìm tiếng mới
HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp Đọc toàn bài (cá nhân – đồng thanh)
a)Luyện đọc(15’)
GV hd hs đọc lại bài cũ
Đọc câu ứng dụng -HS đọc cá nhân – đồng thanh
Trang 6 Gv treo tranh cho hs quan sát
Giáo viên ghi câu ứng dụng:
Ban ngày Sẻ mải đi kiếm ăn,
Gv gạch chân tiếng
Gọi hs đọc bài
Gv đọc mẫu
Gọi hs đọc cả bài
* Đọc SGK
GV hd hs đọc trong sgk
Giáo viên sửa sai cho học sinh
b )Luyện viết(12’)
-GVHDHS viết vần, từ vào vở tập viết hd hs tư thế
ngồi, cách để tập, cầm bút
-Gv chấm một số tập – nx
c) Luyện nói(10’)
Gọi hs nêu chủ đề luyện nói
-GVHDHS quan sát tranh- tập nói theo câu hỏi gợi
ý của GV
Tranh vẽ những gì?
Cô chấm bé được điểm mấy?
Vì sao bé lại được điểm mười?
Em có hay được điểm mười không?
-GV nx, giải thích thêm
4.Củng cố:(6’)
-Thi đua: tìm từ mới, tiếng mới có vần đã học
5.Dặn dò:(2’)
Đọc các tiếng, từ có vần đã học
Chuẩn bị bài sau
Nhận xét tiết học
Hs quan sát tranh
Hs đọc thầm tìm tiếng mới
Hs pt, đv, đọc trơn cn, đt
Học sinh luyện đọc cá nhân
Hs đọc cá nhân, nhóm Lớp đọc đt
-HS nx -HS viết bài vào tập
Hs nêu: Điểm mười
Hs nêu
-HS thi đua
Bài: Luyện tập
I.MỤC TIÊU:
Thực hiện được phép trừ trong phạm vi 10; viết được phép tính thích hợp trong hình vẽ
Ghi chú: Bài 1, bài 2( cột 1, 2), bài 3
II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
_Sử dụng bộ đồ dùng dạy học Toán lớp 1
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
I Ổn định(1’)
II Ktbc(5’)
III Bài mới:(25’)
Gtb: Ghi tựa.
1.Hướng dẫn HS lần lượt làm các bài tập trong
sách:
Trang 7Bài 1: Tính
_Cho HS nêu yêu cầu bài toán
_Cho HS tính nhẩm, rồi ghi kết quả
Bài 2: Viết số (Hs khá, giỏi làm thêm cột 3,4)
_Cho HS nêu cách làm bài
_Yêu cầu HS: Nhẩm từ bảng cộng, trừ đã học rồi ghi
kết quả
Bài 3:
_Cho HS quan sát tranh, nêu bài toán
_Rồi viết phép tính thích hợp
* Chú ý: Ứng với mỗi tranh có thể nêu các phép tính
khác nhau
2.Trò chơi:
_Có thể cho HS chơi một trong số trò chơi sau:
+Đoán kết quả
+Xếp các số và dấu đã cho thành phép tính đúng
+Lắp hình
3.Nhận xét –dặn dò:(4’)
_ Nhận xét tiết học
_ Dặn dò: Chuẩn bị bài 60: Bảng cộng trừ trong
phạm vi 10
_Tính _Cho HS làm và chữa bài
_Viết số _Làm và chữa bài
a) 7 + 3 = 10 b) 10 – 2 = 8
Ngày soạn: 4/12/2011 Thứ tư 07/12/11
Bài: Bảng cộng và bảng trừ trong phạm vi 10
I.MỤC TIÊU:
Thuộc bảng cộng , trừ; Biết làm tính cộng, trừ trong phạm vi 10; làm quen với tóm tắt và viết được phép tính thích hợp với tóm tắt bài toán
Ghi chú: Bài 1, bài 3
II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
_Sử dụng các vật mẫu trong bộ đồ dùng dạy học Toán lớp 1
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
I Ổn định(1’)
II Ktbc(5’)
III Bài mới:(25’)
Gtb: Ghi tựa.
1.Ôn tập các bảng cộng và các bảng trừ đã học
_Cho HS nhắc lại (đọc thuộc lòng) các bảng cộng
trong phạm vi 10 và bảng trừ trong phạm vi 10 đã
được học ở các tiết trước
_Hướng dẫn HS nhận biết quy luật sắp xếp các công
Trang 8thức tính trên các bảng đã cho
_Cho HS tính nhẩm:
2.Thành lập và ghi nhớ bảng cộng, trừ trong
phạm vi 10:
_Cho HS tính vàï điền kết quả của phép tính vào
bảng cài để lập nên bảng cộng trừ trong phạm vi 10
GV ghi lên bảng:
1 + 9 = 10 10 – 1 = 9
9 + 1 = 10 10 – 9 = 1
2 + 8 = 10 10 – 2 = 8
8 + 2 = 10 10 – 8 = 2
3 + 7 = 10 10 – 3 = 7
7 + 3 = 10 10 – 7 = 3
4 + 6 = 10 10 – 4 = 6
6 + 4 = 10 10 – 6 = 4
5 + 5 = 10 10 – 5 = 5
_Hướng dẫn HS nhận biết:
+Cách sắp xếp các công thức trên bảng như thế nào?
+Mối quan hệ giữa các phép tính cộng và trừ?
_Cho HS đọc bảng
3.Thực hành:
Bài 1: Hướng dẫn HS vận dụng các bảng cộng, trừ đã
học để thực hiện các phép tính trong bài
Bài 2: (Hs khá, giỏi làm thêm)
Yêu cầu HS tìm hiểu “lệnh”
_GV diễn đạt thật ngắn gọn: “10 gồm 1 và 9” nên
viết số 9 vào ô trống
Bài 3:
a)Yêu cầu HS xem tranh nêu bài toán
b)Yêu cầu HS đọc tóm tắt bài toán rồi nêu bài toán
bằng lời
4.Nhận xét –dặn dò:(4’)
_ Nhận xét tiết học
_ Dặn dò: Chuẩn bị bài 61: Luyện tập
4 + 5 ;2 + 8 ;10 – 1; 9 – 2
_Thực hành tính trên bảng cài
_Thực hành tính trên bảng con _Làm bài và chữa bài
_Hàng trên có 4 chiếc thuyền, hàng dưới có 3 chiếc thuyền Hỏi cả hai hàng có bao nhiêu chiếc thuyền?
+HS nêu lời giải (bằng lời), rồi tự điền phép tính vào ô trống
_Có :10 quả bóng Cho : 3 quả bóng Còn : … quả bóng?
+Nêu cách giải và tự điền phép tính thích hợp vào ô trống
Trang 9Tiết 2: Thể dục
Bài: Vần uôm - ươm
I Mục tiêu:
Đọc được : uôm, ươm, cánh buồm, đàn bướm ; từ và các câu ứng dụng
Viết được: uôm, ươm, cánh buồm, đàn bướm
Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Ong, bướm , chim, cá cảnh
II.Chuẩn bị:
Giáo viên:
Tranh minhh hoạ, chữ mẫu
Học sinh:
Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt
III.Hoạt động dạy và học:
1 Ổn định:(2’)
2 Bài cũ: (7’)
Gv treo bảng phụ nd bài học cũ
Gọi hs đọc từng phần
Đọc vần , từ cho hs viết bảng con, bảng lớp
Nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới:(30’)
Giới thiệu :Gv giới thiệu cả 2 vần
a) Nhận diện vần:
Giới thiệu vần : uôm
Tìm ghép vần uôm trong bộ đồ dùng
Phát âm và đánh vần
Giáo viên giới thiệu từ mới
Có vần uôm để có tiếng buồm thêm âm gì,
dấu gì, ở đâu ?
Hát
Hs đọc bài
Hs viết bảng con, bảng lớp
Học sinh đọc
Hs ghép âm
HS đọc cá nhân , cả lớp
Hs nêu
Hs ghép từ
Cho hs quan sát tranh
Ghi từ: cánh buồm
Gọi hs đọc bài
- Gv chỉ bảng xuôi ngược
- Vừa học xong vần gì?
Vần ươm (quy trình tương tự )
So sánh uôm, ươm
HS đánh vần cá nhân, nhóm, cảlớp
Hs đọc cá nhân, nhóm
Hs quan sát, nêu nội dung tranh
Hs đọc trơn từ
Hs đv, đọc trơn cn, đt
Hs đọc cá nhân, nhóm
Vần uôm
d) Gvhd hs viết bảng con:
Gv viết mẫu, hd viết: uôm, ươm, cánh buồm, đàn
bướm
Nhận xét, sửa lỗi
Nghỉ giữa tiết
* Đọc tiếng từ ứng dụng
Trang 10
Giáo viên ghi từ luyện đọc : ao chuôm, nhuộn
vải, vườn ươm, cháy đượm.
Gv hd đọc toàn bài
Gv đọc mẫu, giải nghĩa từ
Củng cố:(6’)
Cho hs thi tìm tiếng mới
Giáo viên nhận xét tiết học
Hát chuyển tiết 2
Hs theo dõi
Hs viết bảng con Lớp đọc đt
Hs đọc thầm tìm tiếng mới
HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp Đọc toàn bài (cá nhân – đồng thanh)
a)Luyện đọc(15’)
GV hd hs đọc lại bài cũ
Đọc câu ứng dụng
Gv treo tranh cho hs quan sát
Giáo viên ghi câu ứng dụng:
Những bông cải nở rộ nhuộm vàng cả cánh
đồng Trên trời , bướm bay lượn từng đàn.
Gv gạch chân tiếng
Gọi hs đọc bài
Gv đọc mẫu
Gọi hs đọc cả bài
* Đọc SGK
GV hd hs đọc trong sgk
Giáo viên sửa sai cho học sinh
b )Luyện viết(12’)
-GVHDHS viết vần, từ vào vở tập viết hd hs tư thế
ngồi, cách để tập, cầm bút
-Gv chấm một số tập – nx
c) Luyện nói(10’)
Gọi hs nêu chủ đề luyện nói
-GVHDHS quan sát tranh- tập nói theo câu hỏi gợi
ý của GV
Tranh vẽ những gì?
Cho hs phân biệt từng tranh?
Tranh nào vẽ ong, vẽ bướm, vẽ chim, vẽ cá cảnh?
Chim, bướm, ong sống ở đâu?
Cá cảnh sống ở đâu?
Người ta nuôi cá cảnh để làm gì?
-GV nx, giải thích thêm
4.Củng cố:(6’)
-Thi đua: tìm từ mới, tiếng mới có vần đã học
5.Dặn dò:(2’)
Đọc các tiếng, từ có vần đã học
Chuẩn bị bài sau
Nhận xét tiết học
-HS đọc cá nhân – đồng thanh
Hs quan sát tranh
Hs đọc thầm tìm tiếng mới
Hs pt, đv, đọc trơn cn, đt
Học sinh luyện đọc cá nhân
Hs đọc cá nhân, nhóm Lớp đọc đt
-HS nx -HS viết bài vào tập
Hs nêu: Ong, bướm, chim, cá cảnh
Hs nêu
-HS thi đua
Ngày soạn: 5/12/2011 Thứ năm 08/12/11
Bài: Luyện tập
Trang 11I.MỤC TIÊU:
Thực hiện được phép cộng và trừ trong phạm vi 10; viết được phép tính thích hợp với tóm tắt bài toán
Ghi chú: Bài 1 (cột 1,2,3), bài 2( phần 1), bài 3 (dòng 1), bài 4
II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
_Sử dụng bộ đồ dùng dạy học Toán lớp 1
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
I Ổn định(1’)
II Ktbc(5’)
III Bài mới:(25’)
Gtb: Ghi tựa.
1.Hướng dẫn HS lần lượt làm các bài tập trong
sách:
Bài 1: Tính (Hs khá, giỏi làm thêm cột 4,5)
_Cho HS nêu yêu cầu bài toán
_Cho HS tính nhẩm, rồi ghi kết quả (nhắc HS vận
dụng công thức bảng cộng, trừ trong phạm vi 10 để
điền kết quả phép tính)
Bài 2: Viết số (Hs khá, giỏi làm thêm phần 2)
_Cho HS nêu cách làm bài
*Yêu cầu HS:
Nhắc: trước hết phải thực hiện phép trừ: 10 – 7 = 3
rồi lấy 3 + 2 = 5 tương tự đến hết Như vậy: Bông
hoa xuất phát là 10 và ngôi sao kết thúc là 10
*Gợi ý: 10 trừ mấy bằng 5?
2 cộng mấy bằng 5?
Bài 3: (Hs khá, giỏi làm thêm dòng 2)
_Cho HS đọc yêu cầu bài toán
_Làm vào vở
Bài 4: Viết phép tính
_Yêu cầu HS đọc tóm tắt bài toán
_Hình thành bài toán
2.Trò chơi:
_Có thể cho HS chơi một trong số trò chơi sau:
+Đoán kết quả
+Xếp các số và dấu đã cho thành phép tính đúng
_Tính _Cho HS làm và chữa bài
_Viết số _Tự làm và chữa bài
_10 trừ 5 bằng 5, viết 5 vào bảng cài
_Thực hiện phép tính rồi so sánh số và điền dấu thích hợp vào ô trống
_Làm và chữa bài
Tổ 1 : 6 bạn
Tổ 2 : 4 bạn
Cả hai tổ: … bạn?
_Tổ 1 có 6 bạn, tổ 2 có 4 bạn Hỏi cả hai tổ có mấy bạn?
_Tự giải bài toán bằng lời và điền phép tính vào bảng cài