1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Lớp 1 - Tuần 16 - Nguyễn Thị Cẩm Nhung

18 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 281,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới: 20’ Chơi trò “ Đọc – Viết” a Giới thiệu: Hôm nay chúng ta học bài: Hoạt động ở lớp b Hoạt động1: Làm việc với sách giáo khoa  Mục tiêu: Học sinh biết được các hoạt động học tập[r]

Trang 1

THỨ

Hai 1 2

3 4

ĐẠO ĐỨC

ÂM NHẠC HỌC VẦN HỌC VẦN

Trật tự trong trường học (t1) Nghe Quốc ca, kể chuyện âm nhạc.

Bài 64: im, um Bài 64: im, um

35’

35’

40’

40’

Ba 1 2

3 4

HỌC VẦN HỌC VẦN

MĨ THUẬT TOÁN

Bài 65: iêm, yêm Bài 65: iêm, yêm

Vẽ hoặc xé dán lọ hoa.

Luyện tập

40’

40’

35’

40’

1 2

3 4

TOÁN THỂ DỤC HỌC VẦN HỌC VẦN

Bảng cộng và trừ trong phạm vi 10

Tư thế đứng cơ bản

Bài 66: uôm, ươm Bài 66: uôm, ươm

40’

40’

40’

40’

Năm 1 2

3 4

TOÁN HỌC VẦN HỌC VẦN THỦ CÔNG

Luyện tập Bài 67: Ôn tập Bài 67: Ôn tập Gấp cái quạt.

40’

40’

40’

35’

Sáu

1 2 3 4 5

TOÁN HỌC VẦN HỌC VẦN

TN & XH SINH HOẠT

Luyện tập chung Bài 68: ot, at Bài 68: ot, at Hoạt động ở lớp Sinh hoạt lớp

40’

40’

40’

35’

35’

GDBVMT

Trang 2

Ngày soạn: 2/12/2011 Thứ hai 05/12/11

Bài: Trật tự trong trường học (tiết 1) I.Mục tiêu:

Nêu được các biểu hiện của giữ trật tự khi nghe giảng, khi ra vào lớp

Nêu được lợi ích của việc giữ trật tự khi nghe giảng, khi ra vào lớp

Thực hiện giữ trật tự khi ra vào lớp, khi nghe giảng

Ghi chú: Biết nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện.

II.Chuẩn bị: Tranh minh hoạ phóng to theo nội dung bài.

-Phần thưởng cho cuộc thi xếp hàng vào lớp

-Điều 28 Công ước Quốc tế về quyền trẻ em

III Các hoạt động dạy học :

1.KTBC: (5’) Hỏi bài trước:

2.Bài mới : Giới thiệu bài ghi tựa.

Hoạt động 1 : (10’)

Quan sát tranh bài tập 1 và thảo luận:

GV chia nhóm và yêu cầu học sinh quan sát tranh và

thảo luận về việc ra vào lớp của các bạn trong tranh

Gọi đại diện nhóm trình bày trước lớp

Nêu yêu cầu cho học sinh cả lớp tranh luận:

Em có suy nghĩ gì về việc làm của các bạn trong tranh

2?

Nếu em có mặt ở đó em sẽ làm gì?

GV kết luận: Chen lấn, xô đẩy nhau khi ra, vào lớp làm

ồn ào, mất trật tự và có thể gây vấp ngã

Hoạt động 2: (18’)

Thi xếp hàng ra vào lớp giữa các tổ:

GV thành lập BGK gồm GV và cán sự lớp

GV nêu YC cuộc thi:

+ Tổ trưởng bết điều khiển các bạn (1 điểm)

+ Ra vào lớp không chen lấn, xô đẩy (1 điểm)

+ Đi cách đều nhau, cầm hoặc mang cặp sách gọn

gàng (1 điểm)

+ Không kéo lê giày dép gây bụi, gây ồn (1 điểm)

3 Cho các nhóm thực hành.

BGK chấm điểm công bố kết qủa và phát thưởng cho tổ

xếp tốt nhất

4 Củng cố - Dặn dò(5’)Hỏi tên bài.

Gọi nêu nội dung bài

Nhận xét, tuyên dương

Học bài, xem bài mới

Cần thực hiện: Xếp hàng ra vào lớp nhanh nhẹn, trật tự

Vài HS nhắc lại

Học sinh mỗi nhóm quan sát tranh, thảo luận và trình bày trước lớp

Học sinh nhóm khác nhận xét

Các nhóm thực hành xếp hàng ra vào lớp theo điều khiển của lớp trưởng Thi đua nhau giữa các nhóm

Học sinh nêu nội dung bài học

Học sinh lắng nghe để thực hiện cho tốt

Trang 3

Tiết 3+4: Tiếng Việt

Bài: Vần im- um I.Mục tiêu:

 Đọc được : im, um, chim câu, trùm khăn; từ và đoạn thơ ứng dụng

 Viết được: im, um, chim câu, trùm khăn

 Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Xanh, đỏ, tím, vàng

II.Chuẩn bị:

Giáo viên:

Tranh minh hoạ, chữ mẫu

Học sinh:

Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt

III.Hoạt động dạy và học:

1 Ổn định:(2’)

2 Bài cũ: (7’)

Gv treo bảng phụ nd bài học cũ

Gọi hs đọc từng phần

Đọc vần , từ cho hs viết bảng con, bảng lớp

Nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới:(30’)

Giới thiệu :Gv giới thiệu cả 2 vần

a) Nhận diện vần:

 Giới thiệu vần : im

 Tìm ghép vần im trong bộ đồ dùng

 Phát âm và đánh vần

 Giáo viên giới thiệu từ mới

 Có vần im để có tiếng chim thêm âm gì, ở đâu?

Hát

Hs đọc bài

Hs viết bảng con, bảng lớp

Học sinh đọc

Hs ghép âm

HS đọc cá nhân , cả lớp

Hs nêu

Hs ghép từ

 Cho hs quan sát tranh

 Ghi từ: chim câu

 Gọi hs đọc bài

- Gv chỉ bảng xuôi ngược

- Vừa học xong vần gì?

 Vần um (quy trình tương tự )

 So sánh im, um

HS đánh vần cá nhân, nhóm, cảlớp

Hs đọc cá nhân, nhóm

Hs quan sát, nêu nội dung tranh

Hs đọc trơn từ

Hs đv, đọc trơn cn, đt

Hs đọc cá nhân, nhóm

Vần im

b) Gvhd hs viết bảng con:

Gv viết mẫu, hd viết: im, um, chim câu, trùm khăn

Nhận xét, sửa lỗi

Nghỉ giữa tiết

* Đọc tiếng từ ứng dụng

Giáo viên ghi từ luyện đọc : con nhím, trốn tìm,

tủm tỉm, mũm mĩm.

 Gv hd đọc toàn bài

 Gv đọc mẫu, giải nghĩa từ

Hs theo dõi

Hs viết bảng con Lớp đọc đt

Hs đọc thầm tìm tiếng mới

Trang 4

 Củng cố:(6’)

 Cho hs thi tìm tiếng mới

 Giáo viên nhận xét tiết học

Hát chuyển tiết 2

HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp Đọc toàn bài (cá nhân – đồng thanh)

a)Luyện đọc(15’)

GV hd hs đọc lại bài cũ

 Đọc câu ứng dụng

 Gv treo tranh cho hs quan sát

 Giáo viên ghi câu ứng dụng:

Khi đi em hỏi Khi về em chào

Mẹ em chúm chím

Mẹ có yêu không nào?

 Gv gạch chân tiếng

 Gọi hs đọc bài

 Gv đọc mẫu

 Gọi hs đọc cả bài

* Đọc SGK

 GV hd hs đọc trong sgk

 Giáo viên sửa sai cho học sinh

b )Luyện viết(12’)

-GVHDHS viết vần, từ vào vở tập viết hd hs tư thế

ngồi, cách để tập, cầm bút

-Gv chấm một số tập – nx

c) Luyện nói(10’)

Gọi hs nêu chủ đề luyện nói

-GVHDHS quan sát tranh- tập nói theo câu hỏi gợi ý

của GV

Tranh vẽ những gì?

Ai cho bé bong bóng?

Bé nhận và nói gì?

Khi nào ta cần nói lời cảm ơn?

-GV nx, giải thích thêm

4.Củng cố:(6’)

-Thi đua: tìm từ mới, tiếng mới có vần đã học

5.Dặn dò:(2’)

 Đọc các tiếng, từ có vần đã học

 Chuẩn bị bài sau

 Nhận xét tiết học

-HS đọc cá nhân – đồng thanh

Hs quan sát tranh

Hs đọc thầm tìm tiếng mới

Hs pt, đv, đọc trơn cn, đt

 Học sinh luyện đọc cá nhân

Hs đọc cá nhân, nhóm Lớp đọc đt

-HS nx -HS viết bài vào tập

Hs nêu: Xanh ,đỏ, tím, vàng

Hs nêu

-HS thi đua

Ngày soạn: 3/12/2011 Thứ ba 06/12/11

Bài: Vần iêm - yêm

I Mục tiêu:

 Đọc được : iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm ; từ và các câu ứng dụng

 Viết được: iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm

 Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Điểm mười

Trang 5

II.Chuẩn bị:

Giáo viên:

Tranh minhh hoạ, chữ mẫu

Học sinh:

Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt

III.Hoạt động dạy và học:

1 Ổn định:(2’)

2 Bài cũ: (7’)

Gv treo bảng phụ nd bài học cũ

Gọi hs đọc từng phần

Đọc vần , từ cho hs viết bảng con, bảng lớp

Nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới:(30’)

Giới thiệu :Gv giới thiệu cả 2 vần

a) Nhận diện vần:

 Giới thiệu vần : iêm

 Tìm ghép vần iêm trong bộ đồ dùng

 Phát âm và đánh vần

 Giáo viên giới thiệu từ mới

 Có vần iêm để có tiếng xiêm thêm âm gì, ở

đâu ?

Hát

Hs đọc bài

Hs viết bảng con, bảng lớp

Học sinh đọc

Hs ghép âm

HS đọc cá nhân , cả lớp

Hs nêu

Hs ghép từ

 Cho hs quan sát tranh

 Ghi từ: làng xóm

 Gọi hs đọc bài

- Gv chỉ bảng xuôi ngược

- Vừa học xong vần gì?

 Vần yêm (quy trình tương tự )

 So sánh iêm, yêm

HS đánh vần cá nhân, nhóm, cảlớp

Hs đọc cá nhân, nhóm

Hs quan sát, nêu nội dung tranh

Hs đọc trơn từ

Hs đv, đọc trơn cn, đt

Hs đọc cá nhân, nhóm

Vần iêm

c) Gvhd hs viết bảng con:

Gv viết mẫu, hd viết: iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm

Nhận xét, sửa lỗi

Nghỉ giữa tiết

* Đọc tiếng từ ứng dụng

Giáo viên ghi từ luyện đọc : thanh kiếm, quý hiếm,

âu yếm, yếm dãi

 Gv hd đọc toàn bài

 Gv đọc mẫu, giải nghĩa từ

 Củng cố:(6’)

 Cho hs thi tìm tiếng mới

 Giáo viên nhận xét tiết học

Hát chuyển tiết 2

Hs theo dõi

Hs viết bảng con Lớp đọc đt

Hs đọc thầm tìm tiếng mới

HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp Đọc toàn bài (cá nhân – đồng thanh)

a)Luyện đọc(15’)

GV hd hs đọc lại bài cũ

 Đọc câu ứng dụng -HS đọc cá nhân – đồng thanh

Trang 6

 Gv treo tranh cho hs quan sát

 Giáo viên ghi câu ứng dụng:

Ban ngày Sẻ mải đi kiếm ăn,

 Gv gạch chân tiếng

 Gọi hs đọc bài

 Gv đọc mẫu

 Gọi hs đọc cả bài

* Đọc SGK

 GV hd hs đọc trong sgk

 Giáo viên sửa sai cho học sinh

b )Luyện viết(12’)

-GVHDHS viết vần, từ vào vở tập viết hd hs tư thế

ngồi, cách để tập, cầm bút

-Gv chấm một số tập – nx

c) Luyện nói(10’)

Gọi hs nêu chủ đề luyện nói

-GVHDHS quan sát tranh- tập nói theo câu hỏi gợi

ý của GV

Tranh vẽ những gì?

Cô chấm bé được điểm mấy?

Vì sao bé lại được điểm mười?

Em có hay được điểm mười không?

-GV nx, giải thích thêm

4.Củng cố:(6’)

-Thi đua: tìm từ mới, tiếng mới có vần đã học

5.Dặn dò:(2’)

 Đọc các tiếng, từ có vần đã học

 Chuẩn bị bài sau

 Nhận xét tiết học

Hs quan sát tranh

Hs đọc thầm tìm tiếng mới

Hs pt, đv, đọc trơn cn, đt

 Học sinh luyện đọc cá nhân

Hs đọc cá nhân, nhóm Lớp đọc đt

-HS nx -HS viết bài vào tập

Hs nêu: Điểm mười

Hs nêu

-HS thi đua

Bài: Luyện tập

I.MỤC TIÊU:

Thực hiện được phép trừ trong phạm vi 10; viết được phép tính thích hợp trong hình vẽ

Ghi chú: Bài 1, bài 2( cột 1, 2), bài 3

II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:

_Sử dụng bộ đồ dùng dạy học Toán lớp 1

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

I Ổn định(1’)

II Ktbc(5’)

III Bài mới:(25’)

Gtb: Ghi tựa.

1.Hướng dẫn HS lần lượt làm các bài tập trong

sách:

Trang 7

Bài 1: Tính

_Cho HS nêu yêu cầu bài toán

_Cho HS tính nhẩm, rồi ghi kết quả

Bài 2: Viết số (Hs khá, giỏi làm thêm cột 3,4)

_Cho HS nêu cách làm bài

_Yêu cầu HS: Nhẩm từ bảng cộng, trừ đã học rồi ghi

kết quả

Bài 3:

_Cho HS quan sát tranh, nêu bài toán

_Rồi viết phép tính thích hợp

* Chú ý: Ứng với mỗi tranh có thể nêu các phép tính

khác nhau

2.Trò chơi:

_Có thể cho HS chơi một trong số trò chơi sau:

+Đoán kết quả

+Xếp các số và dấu đã cho thành phép tính đúng

+Lắp hình

3.Nhận xét –dặn dò:(4’)

_ Nhận xét tiết học

_ Dặn dò: Chuẩn bị bài 60: Bảng cộng trừ trong

phạm vi 10

_Tính _Cho HS làm và chữa bài

_Viết số _Làm và chữa bài

a) 7 + 3 = 10 b) 10 – 2 = 8

Ngày soạn: 4/12/2011 Thứ tư 07/12/11

Bài: Bảng cộng và bảng trừ trong phạm vi 10

I.MỤC TIÊU:

Thuộc bảng cộng , trừ; Biết làm tính cộng, trừ trong phạm vi 10; làm quen với tóm tắt và viết được phép tính thích hợp với tóm tắt bài toán

Ghi chú: Bài 1, bài 3

II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:

_Sử dụng các vật mẫu trong bộ đồ dùng dạy học Toán lớp 1

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

I Ổn định(1’)

II Ktbc(5’)

III Bài mới:(25’)

Gtb: Ghi tựa.

1.Ôn tập các bảng cộng và các bảng trừ đã học

_Cho HS nhắc lại (đọc thuộc lòng) các bảng cộng

trong phạm vi 10 và bảng trừ trong phạm vi 10 đã

được học ở các tiết trước

_Hướng dẫn HS nhận biết quy luật sắp xếp các công

Trang 8

thức tính trên các bảng đã cho

_Cho HS tính nhẩm:

2.Thành lập và ghi nhớ bảng cộng, trừ trong

phạm vi 10:

_Cho HS tính vàï điền kết quả của phép tính vào

bảng cài để lập nên bảng cộng trừ trong phạm vi 10

GV ghi lên bảng:

1 + 9 = 10 10 – 1 = 9

9 + 1 = 10 10 – 9 = 1

2 + 8 = 10 10 – 2 = 8

8 + 2 = 10 10 – 8 = 2

3 + 7 = 10 10 – 3 = 7

7 + 3 = 10 10 – 7 = 3

4 + 6 = 10 10 – 4 = 6

6 + 4 = 10 10 – 6 = 4

5 + 5 = 10 10 – 5 = 5

_Hướng dẫn HS nhận biết:

+Cách sắp xếp các công thức trên bảng như thế nào?

+Mối quan hệ giữa các phép tính cộng và trừ?

_Cho HS đọc bảng

3.Thực hành:

Bài 1: Hướng dẫn HS vận dụng các bảng cộng, trừ đã

học để thực hiện các phép tính trong bài

Bài 2: (Hs khá, giỏi làm thêm)

Yêu cầu HS tìm hiểu “lệnh”

_GV diễn đạt thật ngắn gọn: “10 gồm 1 và 9” nên

viết số 9 vào ô trống

Bài 3:

a)Yêu cầu HS xem tranh nêu bài toán

b)Yêu cầu HS đọc tóm tắt bài toán rồi nêu bài toán

bằng lời

4.Nhận xét –dặn dò:(4’)

_ Nhận xét tiết học

_ Dặn dò: Chuẩn bị bài 61: Luyện tập

4 + 5 ;2 + 8 ;10 – 1; 9 – 2

_Thực hành tính trên bảng cài

_Thực hành tính trên bảng con _Làm bài và chữa bài

_Hàng trên có 4 chiếc thuyền, hàng dưới có 3 chiếc thuyền Hỏi cả hai hàng có bao nhiêu chiếc thuyền?

+HS nêu lời giải (bằng lời), rồi tự điền phép tính vào ô trống

_Có :10 quả bóng Cho : 3 quả bóng Còn : … quả bóng?

+Nêu cách giải và tự điền phép tính thích hợp vào ô trống

Trang 9

Tiết 2: Thể dục

Bài: Vần uôm - ươm

I Mục tiêu:

 Đọc được : uôm, ươm, cánh buồm, đàn bướm ; từ và các câu ứng dụng

 Viết được: uôm, ươm, cánh buồm, đàn bướm

 Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Ong, bướm , chim, cá cảnh

II.Chuẩn bị:

Giáo viên:

Tranh minhh hoạ, chữ mẫu

Học sinh:

Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt

III.Hoạt động dạy và học:

1 Ổn định:(2’)

2 Bài cũ: (7’)

Gv treo bảng phụ nd bài học cũ

Gọi hs đọc từng phần

Đọc vần , từ cho hs viết bảng con, bảng lớp

Nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới:(30’)

Giới thiệu :Gv giới thiệu cả 2 vần

a) Nhận diện vần:

 Giới thiệu vần : uôm

 Tìm ghép vần uôm trong bộ đồ dùng

 Phát âm và đánh vần

 Giáo viên giới thiệu từ mới

 Có vần uôm để có tiếng buồm thêm âm gì,

dấu gì, ở đâu ?

Hát

Hs đọc bài

Hs viết bảng con, bảng lớp

Học sinh đọc

Hs ghép âm

HS đọc cá nhân , cả lớp

Hs nêu

Hs ghép từ

 Cho hs quan sát tranh

 Ghi từ: cánh buồm

 Gọi hs đọc bài

- Gv chỉ bảng xuôi ngược

- Vừa học xong vần gì?

 Vần ươm (quy trình tương tự )

 So sánh uôm, ươm

HS đánh vần cá nhân, nhóm, cảlớp

Hs đọc cá nhân, nhóm

Hs quan sát, nêu nội dung tranh

Hs đọc trơn từ

Hs đv, đọc trơn cn, đt

Hs đọc cá nhân, nhóm

Vần uôm

d) Gvhd hs viết bảng con:

Gv viết mẫu, hd viết: uôm, ươm, cánh buồm, đàn

bướm

Nhận xét, sửa lỗi

Nghỉ giữa tiết

* Đọc tiếng từ ứng dụng

Trang 10

Giáo viên ghi từ luyện đọc : ao chuôm, nhuộn

vải, vườn ươm, cháy đượm.

 Gv hd đọc toàn bài

 Gv đọc mẫu, giải nghĩa từ

 Củng cố:(6’)

 Cho hs thi tìm tiếng mới

 Giáo viên nhận xét tiết học

Hát chuyển tiết 2

Hs theo dõi

Hs viết bảng con Lớp đọc đt

Hs đọc thầm tìm tiếng mới

HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp Đọc toàn bài (cá nhân – đồng thanh)

a)Luyện đọc(15’)

GV hd hs đọc lại bài cũ

 Đọc câu ứng dụng

 Gv treo tranh cho hs quan sát

 Giáo viên ghi câu ứng dụng:

Những bông cải nở rộ nhuộm vàng cả cánh

đồng Trên trời , bướm bay lượn từng đàn.

 Gv gạch chân tiếng

 Gọi hs đọc bài

 Gv đọc mẫu

 Gọi hs đọc cả bài

* Đọc SGK

 GV hd hs đọc trong sgk

 Giáo viên sửa sai cho học sinh

b )Luyện viết(12’)

-GVHDHS viết vần, từ vào vở tập viết hd hs tư thế

ngồi, cách để tập, cầm bút

-Gv chấm một số tập – nx

c) Luyện nói(10’)

Gọi hs nêu chủ đề luyện nói

-GVHDHS quan sát tranh- tập nói theo câu hỏi gợi

ý của GV

Tranh vẽ những gì?

Cho hs phân biệt từng tranh?

Tranh nào vẽ ong, vẽ bướm, vẽ chim, vẽ cá cảnh?

Chim, bướm, ong sống ở đâu?

Cá cảnh sống ở đâu?

Người ta nuôi cá cảnh để làm gì?

-GV nx, giải thích thêm

4.Củng cố:(6’)

-Thi đua: tìm từ mới, tiếng mới có vần đã học

5.Dặn dò:(2’)

 Đọc các tiếng, từ có vần đã học

 Chuẩn bị bài sau

 Nhận xét tiết học

-HS đọc cá nhân – đồng thanh

Hs quan sát tranh

Hs đọc thầm tìm tiếng mới

Hs pt, đv, đọc trơn cn, đt

 Học sinh luyện đọc cá nhân

Hs đọc cá nhân, nhóm Lớp đọc đt

-HS nx -HS viết bài vào tập

Hs nêu: Ong, bướm, chim, cá cảnh

Hs nêu

-HS thi đua

Ngày soạn: 5/12/2011 Thứ năm 08/12/11

Bài: Luyện tập

Trang 11

I.MỤC TIÊU:

Thực hiện được phép cộng và trừ trong phạm vi 10; viết được phép tính thích hợp với tóm tắt bài toán

Ghi chú: Bài 1 (cột 1,2,3), bài 2( phần 1), bài 3 (dòng 1), bài 4

II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:

_Sử dụng bộ đồ dùng dạy học Toán lớp 1

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

I Ổn định(1’)

II Ktbc(5’)

III Bài mới:(25’)

Gtb: Ghi tựa.

1.Hướng dẫn HS lần lượt làm các bài tập trong

sách:

Bài 1: Tính (Hs khá, giỏi làm thêm cột 4,5)

_Cho HS nêu yêu cầu bài toán

_Cho HS tính nhẩm, rồi ghi kết quả (nhắc HS vận

dụng công thức bảng cộng, trừ trong phạm vi 10 để

điền kết quả phép tính)

Bài 2: Viết số (Hs khá, giỏi làm thêm phần 2)

_Cho HS nêu cách làm bài

*Yêu cầu HS:

Nhắc: trước hết phải thực hiện phép trừ: 10 – 7 = 3

rồi lấy 3 + 2 = 5 tương tự đến hết Như vậy: Bông

hoa xuất phát là 10 và ngôi sao kết thúc là 10

*Gợi ý: 10 trừ mấy bằng 5?

2 cộng mấy bằng 5?

Bài 3: (Hs khá, giỏi làm thêm dòng 2)

_Cho HS đọc yêu cầu bài toán

_Làm vào vở

Bài 4: Viết phép tính

_Yêu cầu HS đọc tóm tắt bài toán

_Hình thành bài toán

2.Trò chơi:

_Có thể cho HS chơi một trong số trò chơi sau:

+Đoán kết quả

+Xếp các số và dấu đã cho thành phép tính đúng

_Tính _Cho HS làm và chữa bài

_Viết số _Tự làm và chữa bài

_10 trừ 5 bằng 5, viết 5 vào bảng cài

_Thực hiện phép tính rồi so sánh số và điền dấu thích hợp vào ô trống

_Làm và chữa bài

Tổ 1 : 6 bạn

Tổ 2 : 4 bạn

Cả hai tổ: … bạn?

_Tổ 1 có 6 bạn, tổ 2 có 4 bạn Hỏi cả hai tổ có mấy bạn?

_Tự giải bài toán bằng lời và điền phép tính vào bảng cài

Ngày đăng: 30/03/2021, 07:47

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w