1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Đại số 10 CB 4 cột tiết 43: Bài tập

5 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 67,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Veà kó naêng: - Vận dụng thành thạo định lí về dấu tam thức bậc hai để giải bpt bậc hai; các bpt quy về bậc hai: bpt tích, bpt chứa ẩn ở mẫu thức.. - Áp dụng thành thạo việc giải bpt bậc[r]

Trang 1

Tuần 24:

Tiết 43 : Bài t ập

Số tiết: 1

I Mục tiêu:

1 Về kiến thức: Nắm vững định lí về dấu của tam thức bậc hai, cách xét dấu, cách giải bpt bậc 2

2 Về kĩ năng:

- Vận dụng thành thạo định lí về dấu tam thức bậc hai để giải bpt bậc hai; các bpt quy về bậc hai: bpt tích, bpt chứa ẩn ở mẫu thức

- Áp dụng thành thạo việc giải bpt bậc hai để giải 1 số bài toán liên quan đến pt bậc hai như: đk để pt vô nghiệm, có 2 nghiệm trái dấu

3 Về tư duy, thái độ: Biết quy lạ về quen; cẩn thận, chính xác

II Chuẩn bị phương tiện dạy học:

1 Thực tiễn: Đã học bài: Dấu của tam thức bậc hai

2 Phương tiện:

+ GV: Chuẩn bị các bảng phụ ôn lý thuyết, SGK

+ HS: Học bài và làm bài tập trước ở nhà, SGK,

III Gợi ý về PPDH: Cơ bản dùng PP gợi mở, vấn đáp thông qua các HĐ điều khiển tư duy

IV Tiến trình bài học và các hoạt động:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

* Nêu đl về dấu tam thức bậc hai ? Cách giải bpt bậc 2 ? Giải bpt x2 - x - 6 0£

* Nêu đk để ax2 + bx + c > 0, < 0, ³ , £ " x ( a 0) ? ¹

Tìm m để f(x) = x2 + (m+ 1)x +2m +7 dương x"

( Đs: -3 < m < 9)

3 Bài mới:

Nội dung, mục đích Hoạt động của GV Hoạt động của HS

HĐ1:RL kỹ năng xét dấu tam

thức b2

Bài 1: Xét dấu các tam thức bậc

hai

a) f(x) = 5x2 - 3x + 1,

b) f(x) = -2x2 + 3x + 5,

c) f(x) = x2 + 12x + 36,

d) f(x) = (2x - 3)(x + 5)

Đáp số

a) f(x) > 0, "x

b) f(x) < 0,

2

ç

" Ỵ - ¥ - Èççè + ¥ ÷÷ø

f(x) > 0, x 1;5

2

ỉ ư÷

ç

" Ỵ -ç ÷÷

çè ø

c) f(x) > 0 , " ¹x -6

d) f(x) > 0,

2

ç

" Ỵ - ¥ - Èççè + ¥ ÷÷ø

f(x) < 0 , " Ỵx (-5; ) 3

2

* Nêu cách xét dấu tam thức b2 ?

* Gọi hs lên bảng

* Gọi hs nx

* Gv nx

+ Pt có dạng gì ?

+ Câu xét dấu tam thức trong TH này ?

* Hs phát biểu

* Hs lên bảng

a) + Cho 5x2 - 3x + 1 = 0 = 9 - 20 = -11 < 0D

a = 5 > 0 + Bxd

x - +¥ ¥ f(x) +

Vậy f(x) > 0, "x

b) + Cho -2x2 + 3x + 5 = 0

5 x 2

é = -ê ê Û

ê = êë

a = - 2 < 0 + Bxd

x - -1 +¥ 5

f(x) 0 + 0 -Vậy f(x) < 0, x ( ; 1) 5;

2

ç

" Ỵ - ¥ - Èççè + ¥ ÷÷ø

f(x) > 0, x 1;5

2

ỉ ư÷

ç

" Ỵ -ç ÷÷

çè ø

c) + Cho x2 + 12x + 36 = 0 ' = 36 - 36 = 0, xD 1 = x2 = -6

a = 1 > 0

Trang 2

Cách khác:

f(x) = (x + 6)2 0, x³ "

+ Tích của 2 nhị thức là gì ?

+ Bxd

x - -6 +¥ ¥ f(x) + 0 +

Vậy f(x) > 0 , " ¹x -6

d) + Cho (2x - 3)(x + 5) = 0

3 x 2

é = -ê ê Û

ê = êë

a = 2 > 0 + Bxd

x - -5 +¥ 3

f(x) + 0 - 0 + Vậy f(x) > 0, x ( ; 5) 3;

2

ç

" Ỵ - ¥ - Èççè + ¥ ÷÷ø

f(x) < 0 , " Ỵx (-5; ) 3

2

HĐ2:RL kỹ năng xét dấu tích,

thương của biểu thức là tích,

thương các tam thức, nhị thức

Bài 2: Lập bảng xét dấu các biểu

thức sau

a) f(x) = (3x2 - 10x + 3)(4x - 5),

b) f(x) = (3x2 - 4x)(2x2 - x - 1),

c) f(x) =

(4x2 - 1)(-8x2 + x - 3)(2x + 9),

d) f(x) = ( 2 )( 2)

2

+

-* Cách xét dấu nhị thức b1

?

* Cách xét dấu biểu thức là tích, thương của các tam thức, nhị thức ?

* Gọi hs lên bảng

* Gọi hs nx

* Gv nx

+ Cách nhân dấu ? + Cách giải pt b2 khuyết c?

+ Pt có dạng gì ?

+ Cách giải pt bậc 2 khuyết

b ?

* Hs phát biểu

* Hs lên bảng

a) + Cho 3x2 - 10x + 3 = 0 Û

x 3 1 x 3

é = ê ê

ê = êë 4x - 5 = 0 Û x = 5

4

+ Bxd

x - 3 + ¥ 1

3

5

3x2-10x +3 + 0 - - 0 + 4x - 5 - - 0 + + f(x) - 0 + 0 - +

b) + Cho 3x2 - 4x = 0 Û x(3x - 4) = 0 Û

x 0 4 x 3

é = ê ê

ê = êë 2x2 - x - 1 = 0 Û

x 1 1 x 2

é = ê ê

ê = -êë + Bxd

x - - 0 1 +¥ 1

2

4

3x2 - 4x + + 0 - - 0 + 2x2 - x - 1 + 0 - - 0 + + f(x) + 0 - 0 + 0 - 0 +

c) + Cho 4x2 - 1 = 0 x 1

2

Û = ±

-8x2 + x - 3 = 0 có = 1- 24 = -23 < 0D 2x + 9 = 0 x 9

2

Û =

+ Bxd

Trang 3

+ Pt có dạng gì ?

x - - - +¥ 9

2

1 2

1

4x2 - 1 + + 0 - 0 + -8x2+x-3 -2x + 9 - 0 + + + f(x) + 0 0 + 0

-d) + Cho 3x2 - x = 0 Û x 0= Ú x = 3

3 - x2 = 0 Û x= ± 3 4x2 + x -3 = 0 x 1 x 3

4

Û = - Ú =

+ Bxd

x - -¥ 3 -1 0 1 +

3

4

3x2 - x

3 - x2

4x2+x-3 f(x)

HĐ3:RL kỹ năng giải bpt bậc 2,

bpt thương của các tam thức

Bài 3: Giải các bpt sau

a) 4x2- x + 1 < 0,

b) -3x2 + x + 4 0,³

x - 4 3x< + -x 4

d) x2 - x - 6 0.£

Đáp số

a) Pt vn

b) Tập nghiệm của bpt là

T = [-1; ]4

3

c) Tập nghiệm của bpt là

T = ( ; 8) 2; 4 ( )1;2

3

ç

- ¥ - È -ç - ÷÷È

d) Tập nghiệm của bpt là

T = [-2;3]

* Nêu cách giải bpt bậc 2 ?

* Câu c) có dạng chưa ? Ta phải thực hiện ntn ?

* Gọi hs lên bảng

* Gọi hs nx

* Gv nx + Chiều của bpt ?

+ Pt có dạng gì ?

+ Chiều của bpt ?

+ Quy đồng và chuyển vế

+ Bpt này có dạng bpt chứa ẩn ở mẫu

* Hs phát biểu

* Chuyển vế và quy đồng ?

* Hs lên bảng

a) + Cho 4x2- x + 1 = 0 = 1 - 4 = -3 < 0D

a = 4 > 0 + Bxd

x - +¥ ¥

VT + Vậy bpt vô nghiệm

b) + Cho -3x2 + x + 4 = 0 x 41

x 3

é = -ê ê Û

ê = êë

a = -3 < 0 + Bxd

x - -1 +¥ 4

VT 0 + 0 -Vậy tập nghiệm của bpt là T = [-1; ]4

3

x - 4 3x< + -x 4

< 0

< 0

x 8

+ Û

-+ Cho x -+ 8 = 0 Û x = - 8

x2 - 4 = 0 Û x= ±2

3x2+ -x 4 = 0 x 1 x 4

3

Û = Ú =

-+ Bxd

Trang 4

+ Chiều của bpt ?

+ Chiều của bpt ?

x - -8 -2 - 1 2 +¥ 4

x + 8 - 0 + + + + +

x2 - 4 3x2+x -4 VT Vậy tập nghiệm của bpt là

T = ( ; 8) 2; 4 ( )1;2

3

ç

- ¥ - È -ç - ÷÷È

d) + Cho x2 - x - 6 = 0 Û x= - Ú =2 x 3

a= 1 > 0 + Bxd

x - -2 3 +¥ ¥ f(x

)

+ 0 - 0 +

Vậy tập nghiệm của bpt là T = [-2;3]

HĐ4:RL kỹ năng tìm tham số m

để pt vô nghiệm

Bài 4: Tìm các giá trị của tham

số m để các pt sau vô nghiệm

a)

(m - 2)x2 +2(2m - 3)x + 5m - 6=0

b)

(3 - m)x2 - 2(m + 3)x + m + 2 = 0

Đáp số

a) m < 1 hoặc m > 3

b) - < m < -13

2

* Pt này có dạng gì ?

* Là pt bậc 2 chưa ?

* Đk để pt vô nghiệm ? (Gv bổ sung hoàn chỉnh)

* Gọi hs lên bảng

* Gọi hs nx

* Gv nx Giá trị này của m có nhận không ?

có dạng gì ? D

Đây là bpt gì ?

Dấu của bpt ?

Giá trị này của m có nhận không ?

* Có dạng ax2 + bx + c = 0

* Chưa là pt b2

* Xét 2 TH: a b 0 va c 0

ê

ê ¹ D <

ë

* Hs lên bảng

a) * m - 2 = 0 Û m = 2:

pt có dạng 2x + 4 = 0 Û x = - 2

* m - 2 0 ¹ Û m 2: pt a) là pt b2 có:¹ ' = (2m - 3)2 -(m - 2)(5m - 6)

D = 4m2 - 12m + 9 -5m2 +16m -12 = - m2 + 4m - 3

Pt vô nghiệm khi ' < 0 D

Û - m2 + 4m - 3 < 0 + Cho - m2 + 4m - 3 = 0

m 1 m 3

+ Bxd

m - 1 3 +¥ ¥ '

D 0 + 0 -Vậy m < 1 hoặc m > 3 thì pt vô nghiệm

b) * 3 - m = 0 Û m = 3

pt có dạng -12x +5 = 0 Û x = 5

12

* 3 - m 0 ¹ Û m 3: pt b) là pt b2 có:¹ ' = (m + 3)2 - (3 - m)(m + 2)

D = m2 + 6m + 9 - 3m -6 +m2 + 2m = 2m2 + 5m + 3

+ Cho 2m2 + 5m + 3 = 0

3

2

Û = Ú =

+ Bxd

m - - -1 +¥ 3

'

D + 0 - 0 +

Trang 5

Vậy - < m < -1 thì pt vô nghiệm3

2

4 Củng cố:

+ Đl về dấu tam thức bậc hai ? Từ đl này hãy tìm đk để :

ax2 + bx + c > 0, "x ( a 0 ), ax2 + bx + c 0, ( )

0

ì >

ïï

Û í

ï D <

0

ì >

ïï

Û í

ï D £ ïỵ

ax2 + bx + c < 0, "x ( a 0 ), ax2 + bx + c 0, ( )

0

ì <

ïï

Û í

ï D <

0

ì <

ïï

Û í

ï D £ ïỵ + Cách xét dấu tam thức bậc 2 ? Cách giải bpt bậc 2 ?

+ Đk để pt bậc 2: ax2 + bx + c = 0 ( a 0 ) có 2 nghiệm dương, 2 nghiệm âm ?¹

5 Dặn dò:

- Làm bài tập 1 đến 17 tr 106, 107, 108 SGK

- Sau tiết ôn chương kiểm tra 1 tiết chương IV

Ngày đăng: 02/04/2021, 00:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w