1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Chương VI – Giáo án Đại Số 10 – CB

16 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 302,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

nhóm khác cùng tham gia Cho các nhóm thảo luận .Đại ý kiến sửa sai hoặc bổ diện nhóm trình bày kết quả sung để đưa về công thức ,sửa sai ,bổ sung đưa ra kết đúng.. Đưa ra công thức HĐTP2[r]

Trang 1

Giáo án Đại số 10 CB

Tiết 53

§1 CUNG VÀ GÓC LƯỢNG GIÁC

I Mục tiêu:

- Kiến thức: Biết được hai đơn vị đo góc và cung tròn là độ và Radian, hiểu được khái niệm đường tròn LG, góc và cung LG

- Kĩ năng: Biết đổi đơn vị góc từ độ sang Radian và ngược lại, tính được độ dài cung tròn khi biết

số đo của cung

- Tư duy và thái độ: Biết quy lạ về quen, cẩn thận trong tính toán

II Phương pháp:

Gợi mở, vấn đáp, diễn giảng

III Chuẩn bị:

- Gv: Chuẩn bị bảng phụ, thước, phấn màu, compa và một số đồ dùng khác

- Hs: Chuẩn bị dụng cụ vẽ hình, tích cực xây dựng bài và chuẩn bị đồ dùng học tập

IV Tiến trình bài học:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ: Không có

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Khái niệm cung và góc LG

-Ghi nhận kiến thức

-Nhìn bảng phụ theo dõi bài

-Nhìn bảng phụ trả lời: Có vô

số cung LG có điểm đầu là A

và điểm cuối là B

-Ghi nhận kiến thức

-Nhìn bảng phụ, theo dõi Gv

hướng dẫn

-Gv hướng dẫn Hs tìm hiểu về khái niệm dtròn định hướng

-Trên đtròn định hướng cho 2 điểm A và B Một điểm M di động luôn theo một chiều (âm hay dương) từ A đến B tạo nên một cung LG có điểm đầu là

A, điểm cuối là B (bảng phụ) -Treo hình 41a và cho biết có bao nhiêu cung LG AB có cùng điểm đầu là A và điểm cuối là B

- Gv nêu kí hiệu

-Treo bảng phụ hướng dẫn Hs xác định góc LG và đtròn LG

Đường tròn định hướng là

một đtròn trên đó ta đã chọn một chiều chuyển động gọi là chiều dương, chiều ngược lại

là chiều âm Quy ước chiều ngược chiều với chiều quay của kim đồng hồ là chiều dương

Trên đtròn định hướng cho 2 điểm A và B Một điểm M di động trên đtròn luôn theo một chiều từ A đến B tạo nên một

Cung LG có điểm đầu là A

điểm cuối là B.

Hoạt động 2: Số đo của cung và góc LG

-Ghi nhận kiến thức

-Nghe và trả lời câu hỏi:

rad

180

1 0 

0 )

180 ( 1

rad

- Nhìn bảng phụ:

-Cung có độ dài bằng bán kính đgl cung có số đo 1 rad

-Nêu mối quan hệ giữa độ và radian: 1800  rad

10 = ? rad

1 rad = ?0 -Gọi 2 Hs điền vào chổ trống 2 bảng sau: (bảng phụ)

Đơn vị Radian: Trên đtròn

tùy ý, cung có độ dài bằng

bán kính đgl cung có số đo 1 rad.

Quan hệ giữa độ và Radian:

rad

180

)

180 ( 1

rad

Trang 2

Giáo án Đại số 10 CB

-Hs1: điền bảng 1

-Hs điền bảng 2

-Sửa dụng máy tính trả lời:

//

/ 0

//

/

0

14 53

171

3

6247 , 0

25

47

35

rad

rad

độ rad 6

4

3

2

3

2

độ 300 450 600 900 1200 rad

Gv nhận xét

-Yêu cầu Hs sử dụng máy tính đổi 35047/25// sang rad và 3 rad sang độ

Độ dài của một cung tròn:

Cung có số đo  rad của đtròn bán kính R có độ dài:

l=R 

4 Củng cố:

Nhắc lại:

-Thế nào là đtròn định hướng

-Đtròn lg là đtròn ntn

-Nêu mối quan hệ giữa độ và

rad

-Công thức tính độ dài của một

cung tròn

Yêu cầu hs nhắc lại:

-Thế nào là đtròn định hướng

-Đtròn lg là đtròn ntn

-Nêu mối quan hệ giữa độ và rad

-Công thức tính độ dài của một cung tròn

-Thế nào là đtròn định hướng -Đtròn lg là đtròn ntn.

-Nêu mối quan hệ giữa độ và rad.

-Công thức tính độ dài của một cung tròn.

5 Dặn dò: Hs xem lại bài tập và xem tiếp bài học.

6 Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

§1 CUNG VÀ GÓC LƯỢNG GIÁC (tt)

I Mục tiêu:

- Kiến thức: Hs hiểu được khái niệm số đo của một cung lg, góc lg

- Kĩ năng: Biết cách xác định điểm cuối của một cung và tia cuối của một góc lg trên đ.tròn lg

- Tư duy và thái độ: Biết quy lạ về quen, cẩn thận trong tính toán

II Phương pháp:

Gợi mở, vấn đáp, diễn giảng

III Chuẩn bị:

- Gv: Chuẩn bị bảng phụ, thước, phấn màu, compa và một số đồ dùng khác

- Hs: Ôn tập kiến thức cũ, tích cực xây dựng bài và chuẩn bị đồ dùng học tập

IV Tiến trình bài học:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

HS 1 : Đổi số đo của các góc sau sang radian: 105 0 , 108 0 , 57 0 37 /

Đổi số đo của các cung sau ra độ, phút, giây:

7

, 4

3 , 15

HS 2 : Một đ.tròn có bán kính 10cm Tìm độ dài của các cung trên đ.tròn đó có số đo: và 45 0

18

Trang 3

Giáo án Đại số 10 CB

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Số đo của một cung lượng giác

-Theo dõi hình vẽ

-Trả lời:

44b:

2

9 2 2

2

44c:

4

25 2

2 2

4

- Cung lg có số đo là:

4

19 2 2

4

-Ghi nhận kiến thức

-Trả lời Δ2:

sđ = 1350 + 2.3600 = 8550

-Treo hình vẽ 44 sgk -Hình 44a có số đo

2

5

Vậy hình 44b, 44c có số đo là?

Nhận xét

- Hình 45 cung lg có số đo?

-Nêu kiến thức mới

-Yêu cầu Hs đọc Δ2 và trả lời

Nhận xét

Số đo của một cung lượng giác là một số thực âm hay dương ( A≠M).

Số đo cung là: sđ

sđ = α + k2α, kZ

sđ = a0 + k3600, kZ

Hoạt động 2: Số đo của một góc lượng giác

- Ghi nhận kiến thức

-Xem hình vẽ 46 (sgk)–Trả lời:

4

13 2 4 )

,

(

585 360

225

)

,

  

OE

OA

OE

OA

6

11 )

,

(

330

)

,

OP

OA

OP

OA

- Nêu định nghĩa

-Yêu cầu Hs đọc và tìm kết quả từ hình vẽ 46 (sgk) viết theo đơn vị radian và độ

Nhận xét

Số đo của góc lượng giác (OA,OC) là số đo của cung lượng giác tương ứng.

Hoạt động 3: Biểu diễn cung lượng giác trên đường tròn lượng giác

- Ghi nhận kiến thức

-Trả lời:

2

.

3

4

4

25  

0 0

0 45 ( 2).360

765   

-Trả lời

-Ôn tập tiết học

-Hướng dẫn Hs biểu diễn cung lượng giác trên đường tròn lg

-Hãy viết số đo của cung

4

25

và -7650 dưới dạng radian và độ

Nhận xét

-Hãy nhận xét điểm cuối của các cung và -7650

4

25

-Củng cố tiết học

Biểu diễn cung lượng giác trên đường tròn lượng giác: (sgk)

4 Dặn dò: Hs xem lại bài tập và xem tiếp bài mới.

5 Rút kinh nghiệm sau tiết dạy

AM AD

AD

AM

AM

AM

AC

Trang 4

Giáo án Đại số 10 CB

Tiết 55

§2 GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT CUNG

I Mục tiêu:

- Về kiến thức:

- Hiểu khái niệm giá trị lượng giác của một góc (cung); bảng giá trị lượng giác của một số góc thường gặp

- Biết ý nghĩa hình học của tang và côtang

- Về kỹ năng:

- Xác định được giá trị lượng giác của một góc khi biết số đo của góc đó

- Xác định được dấu các giá trị lượng giác của cung AM khi điểm cuối M nằm ở các góc phần tư khác nhau

- Về tư duy và thái độ: Tích cực hoạt động, trả lời các câu hỏi và giải được các bài tập Biết quan

sát phán đoán chính xác, biết quy lạ về quen

II.Chuẩn bị :

- GV: Giáo án, thước, phấn màu và một số đồ dùng dạy học khác

- HS: Ôn tập kiến thức cũ, tích cực xây dựng bài và chuẩn bị đồ dùng học tập

III.Phương pháp:

Về cơ bản gợi mở, phát vấn , giải quyết vấn đề và đan xen hoạt động nhóm

IV Tiến trình dạy học:

1.Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ: không có

3.Bài mới:

HS lên bảng trình bày

nhắc lại khái niệm giá trị

lượng giác của góc 

và vẽ hình

0 0   180 0

minh họa…

HS chú ý theo dõi trên

bảng để lĩnh hội kiến

thức…

HĐ1: Tìm hiểu về giá trị lượng giác của cung :

HĐTP1:

GV gọi một HS lên bảng trình bày kết quả của ví dụ HĐ 1.

GV gọi HS nhận xét, bổ sung

(nếu cần)

GV: Ta có thể mở rộng giá trị lượng giác cho các cung và góc lượng giác

HĐTP2:

GV vẽ hình, phân tích và nêu định nghĩa giá trị lượng giac

của cung 

GV cho HS xem chú ý ở SGK

1 Định nghĩa: (SGK)

B'

O

A

K M

H A'

B

Trên đường tròn luợng giác cho

cung AM có sđ AM = 

*Tung độ y = OK của điểm M gọi

là sin của , ký hiệu: sin 

*Hoành độ x = OHcủa điểm M gọi

là côsin của , ký hiệu: cos 

*Nếu cos 0, tỉ số sin gọi là

cos

tang của và ký hiệu: tan 

tan = sin

cos

Trang 5

Giỏo ỏn Đại số 10 CB

HS thảo luận theo nhúm

để tỡm lời giải và cử đại

diện lờn bảng trỡnh bày lời

giải (cú giải thớch)

HS nhận xột, bổ sung và

sử chữa ghi chộp

HĐTP3:

GV cho HS cỏc nhúm thảo luận để tỡm lời giải vớ dụ HĐ 2 trong SGK.

GV gọi HS nhận xột, bổ sung

(nếu cần)

GV nhận xột và nờu lời giải đỳng (nếu HS khụng trỡnh bày

đỳng lời giải bằng cỏch biểu diễn trờn đường trũn lời giải

để chỉ dẫn đến hệ quả)

*Nếu sin 0, tỉ số cos gọi là

sin

cụtang của và ký hiệu: cot 

cot = cos

sin

Cỏc giỏ trị sin , cos , tan , cot  

được gọi là cỏc giỏ trị lượng giỏ

của cung

Trục tung là trục sin, trục hoành là trục cụsin

*Chỳ ý: xem SGK

HS: Nếu cỏc cung lượng

giỏc cú cựng điểm đầu và

điểm cuối thỡ số đo của

cỏc cung đú sai khỏc nhau

một bội của 2

HS: sin của cỏc cung này

đều bằng độ OK

cụsin đều bằng OH

HS bằng nhau

HS chỳ ý theo dừi trờn

bảng để lĩnh hội kiến thức

và trả lời cỏc cõu hỏi…

HS chỳ ý theo dừi để lĩnh

hội kiến thức

HS xem bảng về dấu của

cỏc giỏ trị lượng giỏc

trong SGK

HĐ2:

HĐTP1:

GV: Nếu cỏc cung lượng giỏc

cú cựng điển đầu và điểm cuối thỡ số đo của cỏc cung đú như thế nào?

Nhỡn vào hỡnh vẽ hóy cho biết cỏc cung cú cựng điểm đầu là

A và điểm cuối là M thỡ sin của cỏc cung này như thế nào?

Tương tự đối với cụsin

Vậy ta cú

như thế

sin k2 và sin

nào với nhau?

Tương tự đối với

os 2 và cos

GV yờu cầu HS xem nội dung

hệ quả trong SGK và GV ghi cụng thức lờn bảng…

GV phõn tớch để chỉ ra cỏc hệ quả 3, 4, 5 và 6 tương tự SGK

HĐTP2:

GV yờu cầu HS xem bảng về dấu của cỏc giỏ trị lượng giỏc trong SGK

Tương tự cho HS xem bảng cỏc giỏ trị lượng giỏc của cỏc cung đặc biệt

2 Hệ quả: SGK

B'

O

A

K M

H A'

B

sin 2 = sin

os 2 = cos ,

1 sin 1; 1 os 1

k

c

A

*tan xác định ,

2 k k

* cot xác định   k k , A

3) Giỏ trị lượng giỏc của cỏc cung đặc biệt: (SGK)

HS chỳ ys theo dừi để lĩnh

hội kiến thức

HĐ3:

HĐTP1: tỡm hiểu về ý nghĩa hỡnh học của tang và cụtang:

GV vẽ đường trũn lượng giỏc

II í nghĩa hỡnh học của tang và cụtang:

1) í nghĩa hỡnh học của tan :

Hỡnh 50:

Trang 6

Giáo án Đại số 10 CB

HS thảo luận theo nhóm

để tìm lời giải và cử đại

diện lên bảng trình bày

HS nhận xét, bổ sung và

sửa chữa ghi chép.

HS trao đổi để rút ra kết

quả:

và hướng dẫn nhanh về ý nghĩa hình học của tang và côtang

HĐTP2:

GV cho HS thảo luận theo nhóm để tìm lời giải ví dụ HĐ4 tròn SGK

Gọi HS đại diện lên bảng trình bày lời giải

Gọi HS nhận xét, bổ sung (nếu cần)

GV nhận xét, chinhgr sửa và

bổ sung

tanAT

được biểu diễn bởi độ dài đại tan

số của vectơ ATtrên trục t’At Trục t’At được gọi là trục tang

2) Ý nghĩa hình học của côtang:

(Tương tự tang – Xem SGK)

4 Củng cố - dặn dò:

- Nhắc lại định nghĩa và hệ quả về giá trị lượng giác của cung , bảng về dấu và các giá trị

lượng giác của cung đặc biệt

- Nhắc lại ý nghĩa hình học của tang và côtang

- Xem lại và học lý thuyết theo SGK

5 Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

§2 GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT CUNG (tt)

I Mục tiêu:

- Kiến thức: - Hiểu được hệ thức cơ bản giữa các giá trị lượng giác của một góc

- Biết quan hệ giữa các giá trị lượng giác của các góc có liên quan đặc biệt: bù nhau, đối nhau, hơn kém nhau

- Kĩ năng: - Vận dụng được các hằng đẳng thức lượng giác cơ bản giữa các giá trị lượng giác của một góc để tính toán, chứng minh các hệ thức đơn giản

- Vận dựng được công thức giữa các giá trị lượng giác của các góc có liên quan đặc biệt: bù nhau, phụ nhau, đối mhau, hơn kém nhau góc vào việc tính giá trị lượng giác

- Tư duy và thái độ: Tích cực hoạt động, trả lời các câu hỏi và giải được các bài tập Biết quan sát phán đoán chính xác, biết quy lạ về quen

II Phương pháp:

Gợi mở, vấn đáp, thảo luận nhóm

III Chuẩn bị:

- GV: Giáo án, thước, phấn màu và một số đồ dùng dạy học

- HS: Ôn tập kiến thức cũ, tích cực xây dựng bài và chuẩn bị đồ dùng học tập

IV Tiến trình bài học:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ: Nêu lại các GTLG của các cung đặc biệt.

3 Bài mới:

Trang 7

Giáo án Đại số 10 CB

HS chú ý theo dõi trên bảng để

lĩnh hội kiến thức

HS thảo luận theo nhóm để suy

nghĩ chứng minh.

Cử đại diện lên bảng trình bày

lời giải.

HS nhận xét, bổ sung và sửa

chữa ghi chép.

HS thảo luận để tìm lời giải và

cử đại diện lên bảng trình bày

HS nhận xét, bổ sung và sửa

chữa ghi chép

HS chú ý theo dõi trên bảng để

lĩnh hội kiến thức

HĐ1:

HĐTP1:

GV vẽ hình và phân tích để rút

ra công thức lượng giác cơ bản:

(1)

sin cos  1

Dựa vào công thức (1) hãy chứng minh rằng:

2

2

1

os , 2

c

k k

2

2

1

sin

k k

GV nêu công thức:

tan cot 1,

, 2

k k

HĐTP2:

GV cho HS thảo luận theo nhóm

để tìm lời giải ví dụ áp dụng gọi

HS đại diện lên bảng trình bày lời giải

Gọi HS nhận xét, bổ sung

GV nhận xét, chỉnh sửa và ghi chép

III Quan hệ giữa các giá trị lượng giác:

1) Công thức lượng giác cơ bản:

(Xem SGK)

2)Bài tập áp dụng:

Cho os 4 µ 0< < Tính

các giá ttrị lượng giác còn lại của cung

HS chú ý theo dõi để lĩnh hội

kiến thức

HS thảo luận theo nhóm để tìm

lời giải và cử đại diện lên bảng

trình bày.

HS nhận xét, bổ sung và sửa

chữa ghi chép.

HĐ2:

HĐTP1: Tìm hiểu về giá trị lượng giác của các cung có liên quan đặc biệt:

GV vẽ hình và phân tích nhanh

để chỉ ra các giá trị lượng giác có liên qua đặc biệt: Cung đối nhau,

bù nhau, phụ nhau và hơn kém

HĐTP2:

GV cho HS thảo luận theo nhóm

để tìm lời giải ví dụ HĐ6 trong SGK

Gọi HS đại diện lên bảng trình bày lời giải

Gọi HS nhận xét, bổ sung (nếu cần)

GV nhận xét, chỉnh sửa bổ sung

3) Giá trị lượng giác của các cung có liên qua đặc biệt:

(Xem SGK)

Ví dụ HĐ6: SGK

4 Củng cố- dặn dò:

- Nhắc lại các công thức lượng giác cơ bản; Các giá trị lượng giác có liên quan dặc biệt

-Xem lại và học lý thuyết theo SGK

- Làm các bài tập 1, 2, 3, 4 và 5 SGK trang 148

5 Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

Trang 8

Giáo án Đại số 10 CB

Tiết 57

BÀI TẬP

I Mục tiêu:

- Kiến thức: Củng cố kiến thức đã học thông qua việc giải các bài tập

- Kĩ năng: Biết xác định dấu của các GTLG, tính được các GTLG, xác định được góc α

- Tư duy và thái độ: Biết quy lạ về quen, cẩn thận trong tính toán

II Phương pháp:

Gợi mở, vấn đáp, thảo luận nhóm

III Chuẩn bị:

- Gv: Hướng dẫn Hs giải bài tập, thước, phấn màu, compa và một số đồ dùng khác

- Hs: Ôn tập kiến thức cũ, tích cực xây dựng bài và chuẩn bị đồ dùng học tập

IV Tiến trình bài học:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ: Nêu lại các công thức LG cơ bản, dấu của các GTLG

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Bài tập 3

- Đọc bài tập theo nhóm

- Trao đổi - thảo luận

- Đại diện nhóm trình bày

- Nhận xét, bổ sung

- Ghi nhận kết quả

- Yêu cầu Hs đọc bài tập theo nhóm được phân công

- Hướng dẫn Hs tìm lời giải

- Quan sát các Hs khác

- Gọi đại diện nhóm trình bày

và cho các nhóm khác nhận xét, bổ sung

- Nhận xét cách làm

- Cho Hs ghi nhận kết quả

Cho Xác định dấu

2

0

của các GTLG.

a sin(α -  )

2

3 cos(

c tan(α +  )

2 cot( 

Hoạt động 2: Bài tập 4

- Đọc bài tập theo nhóm

- Trao đổi - thảo luận

- Đại diện nhóm trình bày

- Nhận xét, bổ sung

- Ghi nhận kết quả

- Yêu cầu Hs đọc bài tập theo nhóm được phân công

- Hướng dẫn Hs tìm lời giải

- Quan sát các Hs khác

- Gọi đại diện nhóm trình bày

và cho các nhóm khác nhận xét, bổ sung

- Nhận xét cách làm

- Cho Hs ghi nhận kết quả

Tính các GTLG của góc α, nếu:

13

4 cos

2

b sin 0,7,

2

3

 

7

15 tan  

2

d cot   3,   2

2

3  

Hoạt động 3: Bài tập 5

- Đọc bài tập theo nhóm

- Trao đổi - thảo luận

- Đại diện nhóm trình bày

- Yêu cầu Hs đọc bài tập theo nhóm được phân công

- Hướng dẫn Hs tìm lời giải

- Quan sát các Hs khác

- Gọi đại diện nhóm trình bày

và cho các nhóm khác nhận xét, bổ sung

Tính α, biết:

a cosα = 1 b cosα = -1

c cosα = 0 d sinα = 1

e sinα = -1 f sinα = 0

Trang 9

Giáo án Đại số 10 CB

- Nhận xét, bổ sung

- Ghi nhận kết quả

- Nhận xét cách làm

- Cho Hs ghi nhận kết quả

4 Dặn dò: Hs xem lại bài tập và xem tiếp chương mới.

5 Rút kinh nghiệm sau tiết dạy

§3 CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC

I Mục tiêu:

+ Về kiến thức: Công thức cộng, công tức nhân đôi

+ Về kĩ năng: Học sinh áp dụng công thức vào giải toán,(chứng minh,rút gọn biểu

thức,tính toán)

+ Về tư duy: Từ công thức cộng, công thức nhân đôi biến đổi thêm một số công thức khác

+ Về thái độ: Có thái độ học tập đúng đắn,chịu khó, kiên nhẫn

II Phương pháp:

Gợi mở, vấn đáp, thảo luận nhóm

III Chuẩn bị:

-Giáo viên:đồ dùng giảng dạy,phiếu học tập, đường tròn lượng giác

- Học sinh: Dụng cụ học tập và máy tính bỏ túi

IV Tiến trình bài học:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ: Không có

3 Bài mới:

*Học sinh nhận nhiệm vụ

,thảoluận theo nhóm

A

N M

y

x

*Họcsinh phải xây dựng được

) cos(

sin sin cos

cos

) sin

;

(cos

) sin

;

(cos

OM ON ON

ON

OM

ON

OM

ON

OM

ON

Đại diện nhóm trình bày kết quả,

HĐ1: (kiểm tra bài cũ)

Cho cung .Hãy biểu

N A

M A

;

diễn cáccung đó trên đường trònlương giác Tìm tọa độ của các véc tơ O M; N O. Tính tích vô hướng của hai véc tơ theo hai phương pháp .So sánh hai kết quả đó rồi đưa ra công thức (cho học sinh hoạt động theo

nhóm).gv theo dõi hướng dẫn học sinh thảo luận ,giúp đỡ học sinh khi cần thiết

Cho 1 học sinh đại diện nhóm mình trình bày kết quả

Các học sinh của nhóm khác nhận xét ,góp ý, bổ sung đưa

ra công thức.Công thức đó được gọi là công thức cộng.Đó là bài học hôm nay

HĐ2: (chia lớp thành 2

I/ Công thức cộng:

1/Công tức cộng đối với sin

và cosin:

*cos( )=cos cos  

sin sin *sin(   )=sin

cos  sin cos 

Trang 10

Giáo án Đại số 10 CB

các nhóm khác tham gia thảo

luận, góp ý bổ sung để xây dựng

công thức

Cos ( - ) = cos cos +  

sin sin (1) 

Chốt công thức cộng đối cos(

-)

thảo luận

Nhóm 1 thay được bởi (- ) 

Nhóm 2 thay được sin( + ) 

bởi cos (  )

2

Đại diện nhóm trình bày kết qủa

của nhóm mình Đại diện các

nhóm khác góp ý trao đổi bổ

sung -> Đưa ra công thức

HS nhận nhiệm vụ và thực hiện

-> hình thành ra công thức

Học sinh làm bài tập theo yêu

cầu của GV

tan( + ) =  cos( )

)

sin(

sin sin cos

.

cos

cos sin cos

.

sin

=

cos cos

sin sin cos

sin

cos cos

cos sin cos

sin

tan tan

1

tan tan

Tương tự ta có:

Tan( - ) =   

tan tan 1

tan tan

HS giải:

tan 15o = (tan 450 – tan 300) =

= tan 450 0tan 3000

1 tan 45 tan 30

nhóm)

HĐTP1: Từ công thức(1)

Hãy tính cos( + )?(nhóm 1 

Từ công thức (1).Hãy tinh

sin( - )?(nhóm 2) GV 

theo dõi các nhóm thảo luận

và giúp đỡ khi cần thiết

Cho đại diện nhóm trình bày kết quả của nhóm mình các nhóm còn lại tham gia góp ý

bổ sung Giáo viên tổng hợp công thức

HĐTP2: Tương tự tính Sin(

 + )? 

HĐTP 3: Hãy kiểm nghiệm

lại các công thức nói trên với

 tuỳ ý và = ; =   

2

HĐ3:

HĐTP1: Tính: tan( + )

tan( - ) theo tan , tan  

Cho 2 nhóm hoạt động GV theo dõi các nhóm hoạt động

và giúp đỡ các em khi cần thiết Cho đại diện của nhóm lên trình bày bài giải của mình

Đại diện các nhóm khác trao đổi, bổ sung đưa về công thức

Để các công thức trên có

nghĩa tìm điều kiện của  và

; ( - ); ( + ).

Gv tổng hợp đưa về công thức

HĐTP 3:Ví dụ: Tính tan 15o

= ? ( Gọi HS lên giải bài tập) Cho HS giải -> GV theo dõi

và hướng dẫn, cả lớp cùng tham gia thảo luận đưa về kết đúng

HĐ 3:

2/ Công thức cộng đối tan

*tan( + ) = 

tan tan 1

tan tan

tan tan 1

tan tan

Để các công thức trên có

nghĩa thì:  ; ; 

( + ); ( - ) không có  

dạng k  (k z)

Ví dụ: Tính tan 15o 3- 3

=

3 + 3

3 Công thức nhân đôi

cos2 = cos2 -sin2

=2cos2 -1.

=1 - 2sin2 sin2 = 2sin cos

Ngày đăng: 03/04/2021, 08:32

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w