Hoạt động 3: Luyện tập về phân tích một vectơ qua hai vectơ không cùng phương thông qua các bµi tËp... Trường thpt thành sen.[r]
Trang 1Tiết PPCT: 01 Ngày soạn: 22/08/2008 Ngày dạy đầu tiên: 25 /08/2009
Chương I Vectơ
Bài 1 Các định nghĩa Số tiết 2.
1 Mục tiêu
1.1 Về kiến thức
-" hai vectơ bằng nhau Phân biệt vec tơ và đoạn thẳng Phân biệt các kí hiệu về đoạn thẳng, vectơ, độ dài vectơ
-1.2 Về kĩ năng
2 Chuẩn bị phương tiện dạy học
- Chuẩn bị các phiếu học tập hoặc " dẫn hoạt động
3 Gợi ý về PPDH
- Cơ bản dùng PP vấn đáp gợi mở thông qua các HĐ điều khiển duy, đan xen hoạt động nhóm
4. Tiến trình bài học
Tiết 1
1 Bài mới
Hoạt động 1 Định nghĩa vectơ.
Hoạt động của thầy và trò Nội Dung :
1- Các mũi tên trong hình cho biết thông
tin gì về sự chuyển động của máy bay,
ôtô?
Các mũi tên chỉ " của chuyển
- Cho đoạn thẳng AB Nếu chọn A là điểm đầu, B là
điểm cuối thì đoạn thẳng AB có " từ A đến B Khi
đó ta nói AB là một đoạn thẳng có hướng.
- ĐN: Vectơ là một đoạn thẳng có '(
Trang 2- HD HS xem hình 1 (SGK)
2- Cho hai điểm A, B phân biệt Có bao
nhiêu vectơ khác vectơ -không có điểm
đầu hoặc điểm cuối là A hoặc B?
- Có hai vectơ AB BA ,
tự hs trả lời b)
- Kí hiệu: AB CD a b, , , ,
Chú ý: Vectơ có điểm đầu và điểm cuối trùng nhau
'4 gọi là vectơ-không.
-Ví dụ: a)- Cho 2 điểm A, B phân biệt Có bao nhiêu
vectơ khác vectơ không có điểm đầu hoặc điểm cuối là
A hoặc B?
- Có hai vectơ AB BA,
b) Cho ba điểm A, B, C phân biệt Có bao nhiêu vectơ
có điểm đầu hoặc điểm cuối là hai trong ba điểm đó?
; ; ; ; ; ; 0
AB BA AC CA CB BC
Hoạt động 2: Vectơ cùng phương, vectơ cùng hướng.
Nhận xét gì về " đi của các xe đạp
trong các hình (1), (2), (3)?
-Hình (1): các xe chuyển động cùng
"%
-Hình (2): có các xe
chuyển động cùng " có các xe
chuyển động "%
-Hình (3): các xe có " đi cắt nhau
- Khẳng định sau đây đúng hay sai:
“Nếu ba điểm phân biệt A, B, C thẳng
hàng thì hai vectơ AB AC , cùng "%
- Sai.(Cho HS vẽ S
- :'; thẳng đi qua điểm đầu và điểm cuối của một vectơ '4 gọi là giá của vectơ đó.
- Hai vectơ cùng phương nếu giá của chúng song
song hoặc trùng nhau.
- Hai vectơ cùng ?'" chỉ có thể cùng '( hoặc '4 '(
-Nhận xét: Ba điểm phân biệt A, B, C thẳng hàng khi và chỉ khi hai vectơ AB AC , cùng ?'"
Bài Tập cũng cố:
chéo 1.Tìm các vtơ (có điểm đàu và cuối là các điểm:A,
B, C, D, I) cùng ! với:
) )
a AB
b IB
Trang 3HS vÏ h×nh vµ tr¶ lêi c©u hái
2 T×m c¸c vt¬ cïng " víi:
) )
a AB
b IB
2 Cñng cè:
- Cho hai ®iÓm ph©n biÖt A, B vµ mét ®iÓm O H·y lÊy 1 ®iÓm M sao cho hai vect¬ OM vµ
AB
a) cïng !W b) cïng "%
Bµi tËp vÒ nhµ: Hoµn thiÖn bt 1, 2, 4a
Trang 4Tiết PPCT: 02 Ngày soạn: 28/08/2008 Ngày dạy đầu tiên: 09 /08/2009
Tiết 2
1 Kiểm tra bài cũ thông qua bài tập:
Cho tam giác ABC có M, N, P lần I là trung điểm của BC, CA, AB Hãy xác định các
Hoạt động của thầy và HĐ của trò Nội dung:
Thực hiện theo các yêu cầu của GV Gọi hai HS lên bảng trình bày
2 Bài mới
Hoạt động 4 Hai vectơ bằng nhau.
hai lực nhau về cùng một " và
hai lực có T độ bằng nhau
" khác nhau:
- Biểu diễn lực bằng vectơ F AB thì độ
dài của đoạn thẳng AB chỉ T độ của
lực
HS: - Chú ý theo dõi
- So sánh các lực F F 1, 2 và F F3, 4trên
hình vẽ?
- F F 1, 2 cùng T độ, cùng "%
- F F 3, 4 cùng T độ, " khác
nhau
- ĐN: Độ dài của đoạn thẳng AB '4 gọi là độ dài của vectơ AB và kí hiệu: AB
Chú ý: AB AB
Vectơ có độ dài bằng 1 gọi là vectơ đơn vị.
- ĐN Hai vectơ a b , '4 gọi là bằng nhau nếu
chúng cùng '( và có cùng độ dài và Kí hiệu:
a b
*- VD Cho hình bình hành ABCD có tâm O Hãy
chỉ ra các cặp vectơ bằng nhau (các vectơ này có
điểm A, B, C, D, O).
1
F
2
F
4
F
3
F
Trang 5Hoạt động 5: Vectơ-không.
của vectơ AA
- Với mỗi điểm A bất kì, ta qui " có một vectơ đặc biệt mà điểm đầu là A và điểm cuối cũng là A
, và ta gọi là
vectơ-AA
không
Ta qui "M Vectơ-không cùng ! cùng " với mọi vectơ và AA 0 Do đó ta có thể coi mọi vectơ-không đều bằng nhau và ta kí hiệu là H 0.
vậy 0 AABBDD với mọi điểm A, B, D,…
Hoạt động 6 Củng cố kiến thức thông qua bài tập cụ thể.
1 Với hình vẽ ở bài cũ Hãy xác định các vtơ bằng MN?
3 Củng cố:
Câu hỏi 1: ĐN hai vectơ bằng nhau?
Câu hỏi 2: Cho tam giác ABC với các trung tuyến AD, BE, CF Hãy chỉ ra các bộ ba vectơ
0
B, C, D, E, F).
4 Bài tập về nhà: Hoàn thành BT 3, 4 - SGK.
HS nhìn hình và trả lời câu hỏi ở VD
- Cho vectơ và một điểm O bất kì a
Hãy xác định điểm A sao cho OA a
Có bao nhiêu điểm A vậy?(có duy
nhất 1 điểm A)(y/cầu HS lên vẽ)
*- Cho vectơ và một điểm O bất kì Có duy nhất 1 a
điểm A sao cho OA a
Trang 6Tiết PPCT: 03 Ngày soạn: 5/09/2009 Ngày dạy đầu tiên: 10 /09/2009
Bài 1 Câu hỏi và bài tập Số tiết 1.
I Mục tiêu
1 Về kiến thức
" hai vectơ bằng nhau
2 Về kĩ năng
a ABa
II Chuẩn bị phương tiện dạy học
2 Phương tiện Chuẩn bị các phiếu học tập hoặc " dẫn hoạt động.
III Gợi ý về PPDH
Cơ bản dùng PP vấn đáp gợi mở thông qua các HĐ điều khiển duy, đan xen hoạt động nhóm
IV Tiến trình bài học
1 Bài cũ:
2 Bài mới
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ thông qua BT1-SGK
Một nhóm trả lời câu a) nhóm kia trả
lời câu b) sau đó cho hai nhóm nhận
xét kết quả của nhau
- Chia HS thành hai nhóm Yêu cầu hs vẽ minh hoạ.(Cho vtơ , vẽ c đều cùng "Q hoặc
,
b a
" )với ;Nxẻt " của c )
,
b a
- Sửa chữa sai lầm (nếu có) của HS
Hoạt động 2: Củng cố khái niệm ! " hai vectơ bằng nhau thông qua BT2.
Thực hiện theo " dẫn của GV Yêu cầu học sinh ve hai vec tơ cùng "
"
- Chia nhóm HS để giảI quyết bài tập 1,2 sgk
Trang 7Hoạt động 3: Củng cố kiến thức về hai vectơ bằng nhau qua BT3
- Chú ý theo dõi;
- Thực hiện theo sự " dẫn của GV
- Bài tập3:Nhấn mạnh cho HS có hai chiều:
+) ABCD là hbh kéo theo ABDC;
+) ABDC và A,B,C,D không thẳng hàng thì
ABCD là hbh.
- Gọi HS lên bảng trình bày
- Sửa chữa sai lầm (nếu có)
Hoạt động 4: Củng cố chung thông qua BT4
- Chú ý theo dõi;
- Thực hiện theo sự " dẫn của GV
- Chia nhóm HS để giải quyết bài toán
- Sữa chữa sai lầm (nếu có) cho HS
Hoạt động 5: Rèn luyện kĩ năng chứng minh hai vectơ bằng nhau
- Dùng định nghĩa
- Sử dụng tính chất: Tứ giác ABCD là
hình bình hành suy ra: AB CD và
BCAD
- Tính chất bắc cầu
- Hãy nêu các ! pháp c/m hai vectơ bằng nhau?
VD1 Cho tam giác ABC có D, E, F lần I là trung
điểm BC, CA, AB C/m: EF CD
VD2 Cho hình bình hành ABCD Hai điểm M và N lần I là trung điểm của BC và AD Điểm I là giao
điểm của AM và BN, K là giao điểm của DM và CN
Chứng minh AMNC DK , NI
3 Củng cố: Hai vectơ bằng nhau?
HD BTVN: 1- Cho điểm A và vectơ Dựng điểm M sao cho: a
a) AMa;
b) AM cùng ! với và có độ dài bằng a a
xứng của B qua O CMR: AHB C'
4 Bài tập về nhà: Làm các bài tập 1.1 - 1.7 (SBT).
Trang 8Tiết PPCT:04,05 Ngày soạn: 20/09/2008 Ngày dạy đầu tiên: 23/09/2008
Bài 2 Tổng và hiệu của hai vectơ Số tiết 2
1 Mục tiêu
1.1 Về kiến thức
chất của phép cộng vectơ: giao hoán, kết hợp, tính chất của vectơ-không
a b a b
1.2 Về kĩ năng
vào chứng minh các đẳng thức vectơ
OB OC CB
2 Chuẩn bị phương tiện dạy học
2.2 Phương tiện Chuẩn bị các phiếu học tập hoặc " dẫn hoạt động.
3 Gợi ý về PPDH
3.1 Cơ bản dùng PP vấn đáp gợi mở thông qua các HĐ điều khiển duy, đan xen hoạt động nhóm
4 Tiến trình bài học
5.
Tiết 1
1 Kiểm tra bài cũ
Hoạt động 1: Cho tam giác ABC Hãy xác định điểm D sao cho CDAB?
- Sử dụng ! pháp dựng điểm A
sao cho OA a khi biết O.
- Gọi HS lên bảng trình bày
- Sửa chữa sai lầm của HS (nếu có)
2 Bài mới
Trang 9Hoạt động 2: Tổng của hai vectơ
- Chú ý theo dõi - Phân tích ví dụ hình 1.5-SGK
- ĐN (SGK)
- KH a b c
- Chú ý: Ta có quy tắc 3 điểm
Với ba điểm bất kì M, N, P, ta có
MN NP MP
Hoạt động 3: Củng cố khái niệm thông qua các ví dụ.
VD1 Hãy vẽ một tam giác rồi xác định tổng của các vectơ tổng sau đây:
a) AB CB ;
b) AC BC
Hoạt động 4: Quy tắc hình bình hành
- Chú ý theo dõi
- Vì AB OC nên ta có
OA OC OA AB OB
- Với ba điểm bất kì ta luôn có
.
MPMN NP
Quy tắc hình bình hành
Nếu OABC là hình bình hành thì
OA OC OB
- Hãy giải thích tại sao ta có quy tắc hình bình hành?
- Hãy giải thích tại sao ta có a b a b
Hoạt động 5: Củng cố thông qua ví dụ 3.
Cho hình bình hành ABCD Hai điểm M và N lần I là trung điểm của BC và AD.
a) Tìm tổng của hai vectơ NCvà MC; AM và CD; AD và NC
Trang 10b) Chứng minh AM AN AB AD
- Nghe, nhiệm vụ;
- Thực hiện yêu cầu của GV
- Giao nhiệm vụ cho HS
- Chia nhóm học sinh giải quyết BT
- Sửa chữa sai lầm (nếu có) cho HS
Hoạt động 6: Các tính chất của phép cộng vectơ.
- HS kiểm chứng bằng hình vẽ
;
a b OA
;
b c AC
a b c OC
- Phép cộng hai số có tính giao hoán, tính chất đó có đúng với với phép cộng hai vectơ hay không?
- Hãy vẽ các vectơ hình 1.8-SGK a) Hãy chỉ ra vectơ nào là vectơ a b , và do đó, vectơ nào là vectơ a b c
b) Hãy chỉ ra vectơ nào là vectơ b c , và do đó, vectơ nào là vectơ a b c
c) Từ đó rút ra kết luận gì?
Từ đó ta suy ra các tính chất sau đây của phép cộng các vectơ 1) Tính chất giao hoán: a b b a ;
2) Tính chất kết hợp: a b c a b c ;
3) Tính chất của vectơ-không: a 0 0 a a
Chú ý: Từ 2) ta viết đơn giản là: a b c ,và gọi là tổng của ba vectơ a b c , ,
3 Củng cố
Ví dụ 4 Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a Tính độ dài của vectơ tổng AB AC Hãy
so sánh AB AC và AB AC
4 Bài tập về nhà
- Các ví dụ 2-4 (SBT)
- Bài tập 2, 4 (SGK)
b
Trang 11Tiết PPCT: 05 Ngày soạn: 28/09/2008 Ngày dạy đầu tiên: 30/09/2008
Tiết 2
1 Kiểm tra bài cũ
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ thông qua bài tập
a) Hãy xác định điểm M sao cho OMOA OB
b) Chứng minh rằng OA OB OC 0.
- Thực hiện theo yêu cầu của GV - Chia nhóm HS giải quyết bài toán;
- Sửa chữa sai lầm (nếu có) của HS
2 Bài mới
Hoạt động 2: Vectơ đối của một vectơ
- Hai vectơ cùng độ dài, "%
- Vectơ BA
Vẽ hình bình hành ABCD Có nhận xét gì về độ dài
và " của hai vectơ AB CD, ?
ĐN Cho vectơ a Vectơ có cùng độ dài và
a
a
Cho đoạn thẳng AB Vectơ đối của vectơ AB là vectơ nào?
- Đặc biệt, vectơ đối của vectơ là 0 0.
Hoạt động 3: Củng cố khái niệm thông qua ví dụ
Ví dụ 1 Cho tam giác ABC D, E, F lần I là trung điểm của các cạnh BC, CA, AB Hãy xác
định vectơ đối của các vectơ sau: EF BD EA , ,
Ví dụ 2 Cho AB BC 0. Hãy chứng tỏ BC là vectơ đối của AB
Trang 12Hoạt động của HS Hoạt động của GV
- Theo nhóm thảo luận và giải bài
- Trình bày bài giải theo nhóm
- Thảo luận hoàn thiện bài tập
- Giao nhiệm vụ theo nhóm cho HS
- Điều khiển HS giải bài
- Hoàn thiện bài tập
Hoạt động 4: Hiệu của hai vectơ
- Chú ý theo dõi - ĐN a b a b
- Cách dựng hiệu a b ?
- Quy tắc về hiệu vectơ
- Nếu MN là một vectơ đã cho thì với điểm O bất
kì, ta luôn có
MN ON OM
Hoạt động 5: Củng cố kiến thức về hiệu của hai vectơ thông qua bài toán
Cho bốn điểm A, B, C, D Hãy dùng quy tắc về hiệu hai vectơ để chứng minh rằng
AB CD AD CB
- Theo nhóm thảo luận và giải bài;
- Trình bày bài giải theo nhóm;
- Thảo luận hoàn thiện bài tập
- Giao nhiệm vụ theo nhóm cho HS;
- Điều khiển HS giải bài, gợi ý để HS tìm ra các cách giải quyết bài toán này;
- Hoàn thiện bài tập
3 Củng cố
Bài 1 a) Điểm I là trung điểm của đoạn thẩng AB khi và chỉ khi IA IB 0.
b) Điểm G là trọng tâm của tam giác ABC khi và chỉ khi GA GB GC 0.
Bài 2 Chứng minh rằng AB CD khi và chỉ khi trung điểm của hai đoạn thẳng AD và BC trùng
nhau
4 Bài tập về nhà
a
b
Trang 13- Hoàn thành các bài tập SGK.
- Các vấn đề 2, 3, 4 SBT
Bài 2 Câu hỏi và bài tập Số tiết 1.
5 Mục tiêu
1.3 Về kiến thức
-hành, tính chất của phép cộng vectơ: giao hoán, kết hợp, tính chất của vectơ-không
- a b a b
1.4 Về kĩ năng
- Vận dụng thành thạo: quy tắc ba điểm, quy tắc hình bình hành khi lấy tổng hai vectơ cho "%
- Vận dụng thành thạo quy tắc trừ: OB OC CB vào chứng minh các đẳng thức vectơ
6 Chuẩn bị phương tiện dạy học
2.1 Thực tiễn
quen thuộc
2.2 Phương tiện Chuẩn bị các phiếu học tập hoặc " dẫn hoạt động.
7 Gợi ý về PPDH Cơ bản dùng PP vấn đáp gợi mở thông qua các HĐ điều khiển duy,
đan xen hoạt động nhóm
4 Tiến trình bài học
1 Bài cũ: Lồng ghép trong bài học
2 Bài mới
Hoạt động 1: Củng cố cách dựng vectơ tổng vectơ hiệu thông qua bài tập
Trang 14BT1 Cho đoạn thẳng AB và điểm M nằm giữa A, B sao cho AM > MB Vẽ vectơ MA MB và
MA MB
- Theo nhóm thảo luận và giải bài
- Trình bày bài giải theo nhóm
- Thảo luận hoàn thiện bài tập
- Giao nhiệm vụ theo nhóm cho HS
- Điều khiển HS giải bài
- Hoàn thiện bài tập
Hoạt động 2: Củng cố qui tắc ba điểm, qui tắc hiệu thông qua bài tập
BT2 Chứng minh rằng đối với tứ giác ABCD bất kì ta luôn có
a) AB BC CD DA 0.
b) AB AD CB CD
BT3 Cho hình bình hành tâm O Chứng minh rằng
a) CO OB BA; b) AB BC DB;
c) DA DB OD OC ; d) DA DB DC 0.
- Theo nhóm thảo luận và giải bài
- Trình bày bài giải theo nhóm
- Thảo luận hoàn thiện bài tập
- Giao nhiệm vụ theo nhóm cho HS
- Điều khiển HS giải bài
- Gọi HS trung bình của mỗi nhóm lên trình bày kết quả
Hoạt động 3: Củng cố về độ dài của vectơ tổng, vectơ hiệu thông qua bài tập
BT4 Cho tam giác ABC đều cạnh bằng a Tính độ dài AB BC và AB BC
BT5 Cho a b , là hai vectơ khác Khi nào có đẳng thức0.
a) a b a b ; b) a b a b
BT6 Cho ba lực F1 MA F , 2 MB và F3 MC cùng tác động vào một vật tại điểm M và vật đứng
yên Cho biết T độ của F F 1, 2 đều là 100N và AMBA 60 0 Tìm T độ và " của lực F3
- Theo nhóm thảo luận và giải bài
- Trình bày bài giải theo nhóm
- Giao nhiệm vụ theo nhóm cho HS
- Điều khiển HS giải bài