1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Hình học 10 tiết 1, 2, 3: Các định nghĩa

6 27 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 139,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

phương, vectơ cùng hướng Giáo viên - Giới thiệu khái niệm giá của một vectơ - Yêu cầu học sinh thực hiện hđ 2sgktrang 5 - Nêu khái niệm vectơ cùng phương - Yêu cầu học sinh nhận xét hướn[r]

Trang 1

Ngày dạy Lớp –Vắng

CHƯƠNG I: VECTƠ Tiết thứ 1 §1 CÁC ĐỊNH NGHĨA (2 tiết)

I Mục tiêu

1 Kiến thức:

- Hi

-

2 Kĩ năng:

-

3 Thái độ:

- Rèn

-

II

III Tiến trình bài dạy học

1 Kiểm tra bài cũ: (Không)

2 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Khái niệm vectơ

Giáo viên

- Yêu cBu h#c sinh quan sát hình

1.1(sgk-trang 4)

-

- Nêu khái

Câu hOi: Vect khác v"i oKn thLng nh th

nào ?

- Nêu các cách kí

4 

- Yêu

1 Khái niệm vectơ

* XYnh nghGa: Vect là mt oKn thLng có

h"ng (nghGa là: trong hai im mút cHa oKn thLng, ã

ch\ rõ im nào là im Bu, im nào là im

cuSi)

* < có  B A và  S B kí 

Trang 2

- Nêu khái

- Yêu

trang 5)

Câu

hai

- Nêu

hàng và

- Yêu

trang 6)

Học sinh

- Ghi

-

- Ghi

- Nh1n xét h"ng cHa các ccp vect cùng

ph

câu

- Ghi

-

* Ví :P

MN



Các Các

*

AC



3

- Khái

- Hai

-

4 BTVN: Bài 2(sgk-trang 7)

Trang 3

Ngày dạy Lớp –Vắng

Tiết thứ 2 §1 CÁC ĐỊNH NGHĨA (2 tiết)

I Mục tiêu

1 Kiến thức:

Hi

-

2 Kĩ năng:

- Khi cho -"  A và  , R  !  B sao cho a

ABa

 

3 Thái độ:

- Rèn

-

II

III Tiến trình bài dạy học

1

Áp : P Bài 2(sgk-trang 7)

2 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung

HĐ3: Khái niệm hai vectơ bằng nhau

Gv: Nêu khái

Hs:Ghi

và kí

Gv: Nêu khái

-Hs:- Ghi

Gv: Nêu khái

'(  nhau

- Yêu

- Nêu &  :  H hai  '(  nhau

R  hình

3 Hai vectơ bằng nhau

*

B và  S H  J

AB



<1, ABAB

* <  YP là  có  dài '(  1

* Hai  '(  nhau  chúng cùng

<1, a b a va b cung huong



  



 

 

 

:P Cho hình +: giác e ABCDEF

Trang 4

H  – không

Học sinh

- Ghi

- Ghi

dài H  – không

* Kí 0 

* Quy "P

-

" # 

- < – không có  dài '(  0

3

-

- Hai vect

- Hai

- Hai

- < – không là  có  B và  S trùng nhau

Bài

a) AC và cùng

BC



b) AC và cùng

AB



c) AB

BC



d) AB  BC (S)

e) ACBC >X?

f) AB  2BC >X?

4 BTVN: Bài 3, 4 (sgk-trang 7)

Trang 5

Ngày dạy Lớp –Vắng

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu

1

vect b(ng nhau

-

2

- Khi cho -"  A và  , R  !  B sao cho a

ABa

 

3 Thái

-

II

III Tiến trình bài dạy học

1

2 Luyện tập

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung

HĐ 1: Xét mối quan hệ giữa các vectơ

Gv:-

bài 1 1 (sgk-trang 7)

- Yêu

=> ? Hãy nêu cách

cùng

Hs:

1 (sgk-trang 7)

- Các

-

HĐ 2:Ứng dụng điều kiện bằng nhau của

hai vectơ vào bài toán dựng hình

Gv:

Bài 1: Cho ba  a b c  , ,  0

a) a b  , cùng phng v"i và cùng phng

ca

 

b

(X) b) a b  , cùng ng!c h"ng v"i và cùng h"ng

ca

 

b

(X) c) a  ba  b (S)

Bài 3: CMR & giác ABCD là hình bình hành khi và ABDC

ABCD là hình bình hành thì

  ABDC

Trang 6

Câu 2: Cho OC có  B và 

60

2

Câu 4: Cho hình bình hành ABCD nR  AMBA MN , DA NP , DC PQ , BC Ta có

A AQQD

B AQAP

C AQBA

D AQ 0

4

...

III Tiến trình dạy học< /b>

1

Áp : P Bài 2(sgk-trang 7)

2 Bài mới:

Hoạt động giáo viên học sinh Nội dung

H? ?3: Khái niệm hai vectơ...

II

III Tiến trình dạy học< /b>

Luyện tập

Hoạt động giáo viên học sinh Nội dung

HĐ 1: Xét mối quan hệ vectơ...

=> ? Hãy nêu cách

cùng

Hs:

1 (sgk-trang 7)

- Các

-

HĐ 2:Ứng dụng điều kiện

hai vectơ vào tốn dựng hình< /b>

Gv:

Ngày đăng: 03/04/2021, 10:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w