Vậy “ Hệ trục tọa độ” trong mặt phẳng là công cụ để xác định vị trí của các điểm trên mặt phẳng.. 20 giới thiệu cho HS về trục tọa độ, tọa độ của điểm và độ dài đại số của vectơ trên trụ[r]
Trang 1I Mục tiêu cần đạt:
1 Về kiến thức: HS cần nắm vững
- Khái trên dài !"#
- $ !" trên #
2 Về kỹ năng:
- Xác & '( ) !" trên
- Tính '( ) !" khi ,- hai ./ mút
- Tìm ) khi ,- các ) các khác thông qua tính 4 hình #
3 Về thái độ: rèn tính 6 7 chính xác, ' duy lôgic.
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1 GV: giáo án, sách giáo khoa, 9 ;
2 HS: sách giáo khoa, 7=;
III Tổ chức các hoạt động dạy và học:
1 Điểm danh, kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi: Điều kiện cần và đủ để 2 vectơ và cùng phương ?a
b
Trả lời: và cùng phương a
b
k a k b
2 Dạy bài mới:
Đặt vấn đề: Trong > - xác & & trí trên Trái ?4 thông qua @=
A kinh B và xác & '( & trí quân D trên bàn D vua D vào @= kí
/# E79 “ Hệ trục tọa độ” trong @ =F là công xác & & trí các
trên @ =F#
Hoạt động 1: Trục và độ dài đại số trên trục:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kết quả đạt được
- Dùng hình 1 20 L /
cho HS N
và dài
!" trên #
- O HS P : N/ + .
và 2 !" cùng ='"#
- Cho ví #
- OL / dài
!"#
- -= 7 +- R L#
- Nghe T và ghi chép
- SL : +- R V và T :D câu W#
- Xác & '(
trên #
- Chú ý nghe T và ghi
7 +- R#
1 Trục và độ dài đại số trên trục:
a Trục tọa độ YZ là
'D F trên [ \ xác &
O là và 1 !" " & e
Kí /< O e;
b Tọa độ điểm trên trục
M là tùy ý trên O e;
Khi [ có duy 4 k sao cho
OMke
Ta k là M L O e;
c Độ dài đại số của vectơ
Cho hai A và B trên O e;
§4 HỆ TRỤC TỌA ĐỘ
- PPCT: 10
Trang 2- S4 dài có
'" )@ âm
- Q. phân , dài
!" và dài !"#
- Chia nhóm > ví
trên
- GV 7 xét, A b và
/6 xác hóa +- R#
- > nhóm
AB MN
Khi [ có duy 4 a sao cho
Ta a là dài
ABae
!" AB
Kí /< ABa
*Ví dụ: Trên O e; cho các
A, B, M, N có ) :. :'(
là -1, 2, 3, -2
a Hãy d và ,/ e các
\ cho trên #
b Tính dài AB MN;
Hoạt động 2: Hệ trục tọa độ.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kết quả đạt được
- Dùng hình 1 21 L / "
cho HS N #
- Hf P HS - L & B
#
-Trên " g [ f HS - L
khái !"#
- S4 !"
'( xây ' ,h cách phân
tích vec " [ qua hai !" "
& trên hai #
- Chú ý N/ + hai !"
,h nhau
- Chú ý N 1
trên #
- Rút ra ,/ R liên N
1 và !"
trong @ =F#
- $ sinh -= 7 & B
j hình 1.22
- Nêu '( & A
#
- $ sinh -= 7 khái
- Chú ý nghe T và ghi
7 +- R#
- Nghe T ghi 7 +-
R#
- Áp '( công R và lên ,T làm bài 7=#
AB BC
2 Hệ trục tọa độ:
a Định nghĩa: (SGK/21)
b Tọa độ của vectơ:
- vec " L u
Oxy E- là u x y,
)@ u x y ,
x là hoành #
y là tung #
Như vậy: u x y; u xi y j
* Nhận xét: Hai !" ,h nhau
khi và A khi chúng có hoành
,h nhau và tung ,h nhau.
'
'
x x
u v
y y
c Tọa độ của một điểm:
M x y ; OM xi y j
d Liên hệ giữa tọa độ của điểm
và tọa độ của vec tơ trong mặt phẳng:
Cho hai A x A;y Avà
.Ta có
B; B
B x y
ABx Bx A;y By A
* Ví dụ:
Cho A(3;2) và B(4;5),C (-2;-5), Tìm !" AB,
BC
Trang 3IV Củng cố, hướng dẫn học sinh tự học ở nhà:
Củng cố: Qua bài này HS . P '(
- Khái và dài trên #
- Khái N hê #
- Cách xác & và !" trong @ =F#
Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà:
- Xem : bài
- Làm các bài 7= 2, 3, 4 SGK trang 26
- Q/6 ,& = -= theo bài “ Hệ trục tọa độ”.
... E79 “ Hệ trục tọa độ? ?? @ =F công xác & & trítrên @ =F#
Hoạt động 1: Trục độ dài đại số trục:
Hoạt động GV Hoạt động... AB MN;
Hoạt động 2: Hệ trục tọa độ.
Hoạt động GV Hoạt động HS Kết đạt được
- Dùng hình 21 L / "
cho HS N ... thông qua tính 4 hình #
3 Về thái độ: rèn tính 6 7 xác, '' lơgic.
II Chuẩn bị giáo viên học sinh:
1 GV: giáo án, sách giáo khoa,