HS biết cách tìm trục đối xứng của một hình, áp dụng các tính chất của trục đối xứng và của phép đối xứng trục để giải toán chứng minh, dựng hình, quỹ tích, … II - Tiến hành: A - ổ n địn
Trang 1ơng II : Các phép dời hình và phép đồng dạng
Đ1 phép đối xứng trục
Tiết theo PPCT : 46 → 48
Tuần dạy :
I - Mục đích, yêu cầu:
HS nắm vững định nghĩa và tính chất của phép đối xứng trục; định nghĩa trục đối xứngcủa một hình
HS biết cách tìm trục đối xứng của một hình, áp dụng các tính chất của trục đối xứng
và của phép đối xứng trục để giải toán (chứng minh, dựng hình, quỹ tích, …)
II - Tiến hành:
A - ổ n định lớp, kiểm tra sĩ số :
B - Giảng bài mới:
GV vẽ hình và nêu câu hỏi:
• Xác định điểm M' đối xứng với M qua d
Có bao nhiêu điểm M' thoả mãn ?
• Tơng tự, hãy xác định các điểm N', P' lần lợt đối xứng
với N và P qua d Nêu các nhận xét dựa vào các trực quan
GV khẳng định: Phép đặt tơng ứng điểm M với điểm M'
trên gọi là phép đối xứng trục Yêu cầu HS phát biểu
thành định nghĩa
GV chính xác hoá
1 Định nghĩa:
Định nghĩa:
* Phép đặt tơng ứng mỗi điểm M với điểm M' đối xứng với
M qua đờng thẳng d gọi là phép đối xứng trục Kí hiệu Đ d
Đờng thẳng d gọi là trục đối xứng.
Ta nói phép đối xứng trục Đ d biến điểm M thành điểm M'
hay M' là ảnh của M qua phép đối xứng trục Đ d
* Cho phép đối xứng trục Đ d và hình H nào đó Với mọi
điểm M ∈ H ta có M' là ảnh của M qua phép Đ d Khi đó
HS xác định các điểm M', N', P'trên hình vẽ và nêu nhận xét.+ Với mỗi điểm M, có duy nhất
điểm M'
+ M, N, P thẳng hàng thì M', N',P' thẳng hàng
H'H
Trang 2hình gồm tất cả các điểm M' xác định nh trên gọi là hình
đối xứng của hình H qua đờng thẳng d.
GV đặt câu hỏi: Muốn tìm ảnh của một hình qua một phép
đối xứng trục ta làm nh thế nào?
GV khẳng định: cách đó sẽ không thực hiện đợc với những
hình đợc tạo bởi vô số điểm Do đó ta phải tìm các tính chất
của phép đối xứng trục
2 Các tính chất của phép đối xứng trục
GV nhắc lại các nhận xét của HS ở phần đầu và nêu định lý
Định lý: Phép đối xứng trục
không làm thay đổi khoảng
cách giữa hai điểm.
GV yêu cầu HS chứng
minh định lý
(Học sinh dễ mắc sai lầm: chứng minh ∆MKN = ∆M'KN'
rồi suy ra điều phải chứng minh Điều này không xảy ra khi
MN vuông góc với d vì khi đó không tồn tại hai tam giác)
Hệ quả 2: Phép đối xứng trục:
a) Biến một đờng thẳng thành đờng thẳng,
b) Biến một tia thành tia,
c) Biến một đoạn thẳng thành đoạn thẳng có độ dài
bằng nó,
d) Biến một góc tthành góc có số đo bằng nó,
e) Biến một tam giác thành tam giác bằng nó, một đờng
tròn thành đờng tròn bằng nó.
GV yêu cầu HS từ hệ quả suy ra cách dựng ảnh của đờng
thẳng, đờng tròn, tam giác qua phép đối xứng trục
3 Trục đối xứng của hình:
Dựng ảnh của từng điểm trênhình đã cho
HS theo dõi và ghi chép
Chứng minh: Xét phép đốixứng trục và các điểm nhhình vẽ Ta có:
HS theo dõi và ghi chép
HS gọi điểm và chứng minhdựa vào định lý
HS theo dõi và ghi chép.T
Trang 3Giáo viên đặt câu hỏi: Trong các hình đã học (hình học
phẳng) những hình nào có trục đối xứng? Chỉ rõ trục đối
xứng, các trục đó xứng đó có tính chất chung gì?
HS suy nghĩ và trả lời
Giáo viên nêu định nghĩa :
Định nghĩa: Đờng thẳng d gọi
là trục đối xứng của hình H
nếu phép đối xứng trục Đ d biến
hình H thành chính nó.
Nghĩa là ảnh của một điểm bất kỳ thuộc H qua Đd cũng là
một điểm thuộc H
D - Luyện tập:
Giáo viên nêu ví dụ (SGK trang 69) và vẽ hình
Ví dụ 1: Cho 2 điểm B, C cố
định trên đờng tròn (O) và một
điểm A thay đổi trên (O) Tìm
quỹ tích trực tâm H của tam
thay đổi của bài toán
• Tìm quan hệ giữa H với các
yếu tố cố định của bài toán để
suy ra lời giải
• Nêu cách xác định đờng tròn (O')?
• Giới hạn quỹ tích
Ví dụ 2: Cho đờng thẳng d và hai và điểm A, B nằm về
một phía của d Tìm điểm M thuộc d sao cho MA + MB
• Suy ra lời giải bài toán ?
HS theo dõi và ghi chép
HS giải ví dụ dới sự hớng dẫncủa GV
Giải: (tóm tắt)Gọi H' là giao điểm thứ hai của
AH với đờng thẳng (O) Tachứng minh đợc ∆BHH' cân ⇒
H đối xứng với H' qua BC
Mà H' ∈ (O) ⇒ H ∈ (O') đốixứng với (O) qua BC
• Nếu A, B nằm về hai phía của
đờng thẳng d thì M = AB ∩ d
• Giải:
Gọi A' là điểm đối xứng với Aqua d ⇒ A' và B nằm về haiphía của d
Ta có MA MB MA MB A B+ = '+ ≤ '
dH
H'
HCB
Trang 4Do đó MA + MB ngắn nhất ⇔
M là giao điểm của A'B với d
E - Chữa bài tập:
Bài 1(71) Qua phép đối xứng trục Đd:
• Những điểm nào biến thành chính nó ?
• Những đờng thẳng nào biến thành chính nó ?
• Những đờng tròn nào biến thành chính nó? (Vì
sao?)
Bài 2(71) Cho hai đờng thẳng a và a' Có bao nhiêu
phép đối xứng trục biến đờng thẳng này thành đờng
thẳng kia?
• Các vị trí tơng đối có thể xảy ra giữa a và a'?
• Giải quyết bài toán trong các trờng hợp:
• Những đờng tròn có tâm trên d (Vì
d là trục đối xứng)
+ a cắt a': có hai phép đối xứng trụcthoả mãn với trục là các đờng phângiác của góc (a, a')
+ a // a': có một phép đối xứng trụcthoả mãn với trục là đờng thẳng songsong và cách đều a, a'
+ a ≡ a': có vô số phép đối xứng trụcthoả mãn với trục là a và các đờngthẳng vuông góc với a
a) có 2 trục đối xứng
b) có 5 trục đối xứngc) có 6 trục đối xứngd) có 1 trục đối xứnge) + nếu hai đờng tròn bằng nhau thì
có hai trục đối xứng là đờng nối tâm
và trung trực của nó
+ nếu hai đờng tròn không bằngnhau thì có 1 trục đối xứng là đờngnối tâm
f) + tâm đờng tròn thuộc đờng thẳngthì có 2 trục đối xứng là đờng thẳng
đã cho và đờng thẳng vuông góc với
nó tại tâm đờng tròn
Trang 5+ tâm đờng tròn không thuộc đờngthẳng thì có 1 trục đối xứng là đờngthẳng đi qua tâm đờng tròn và vuônggóc với đờng thẳng đã cho.
g) Hình biểu thị cho các chữ cái in hoa
Bài 4(71) Cho hai đờng tròn (O; r) và (O'; r')
và một đờng thẳng d
a) Xác định 2 điểm M, M' lần lợt nằm trên
hai đờng tròn đó sao cho d là trung ttrực của
đoạn thẳng MM'
b) Xác định điểm I thuộc d sao cho tiếp
tuyến IT, IT' lần lợt với (O) và (O') tạo
thành góc TIT' nhận đờng thẳng d là phân
giác (trong hoặc ngoài)
Bài 5(71) Cho tam gác ABC với trực tâm H.
a) Chứng minh rằng các đờng tròn ngoại tiếp
các tam giác HAB, HBC, HCA có bán kính
bằng nhau
b) Gọi O1, O2, O3 lần lợt là tâm các đờng
tròn ngoại tiếp các tam giác HAB, HBC,
HCA Chứng minh rằng đờng tròn đi qua 3
điểm O1, O2, O3 bằng đờng tròn ngoại tiếp
g) • F, G, L, N, P, Q, R, S, Y, Z không cótrục đối xứng
• A, B, C, D, E, K, M, T, U, V có 1 trục
đối xứng
• H, I, O, X có hai trục đối xứng
Trang 6Đ2 phép đối xứng tâm
Tiết theo PPCT : 49 → 50
Tuần dạy :
I - Mục đích, yêu cầu:
HS nắm vững định nghĩa và tính chất của phép đối xứng tâm; định nghĩa tâm đối xứngcủa một hình
HS biết cách tìm tâm đối xứng của một hình, áp dụng các tính chất của tâm đối xứng
và của phép đối xứng tâm để giải toán (chứng minh, dựng hình, quỹ tích, …)
II - Tiến hành:
A - ổ n định lớp, kiểm tra sĩ số :
B - Kiểm tra bài cũ:
GV nêu câu hỏi kiểm tra bài cũ:
• Nêu định nghĩa và các tính chất của phép đối xứng trục
• Nêu định nghĩa trục đối xứng của một hình
C - Giảng bài mới:
GV yêu cầu HS: Từ định nghĩa phép đối xứng trục hãy dự
đoán định nghĩa phép đối xứng tâm
GV chính xác hoá
1 Định nghĩa:
Định nghĩa:
* Phép đặt tơng ứng mỗi điểm
M với điểm M' đối xứng với M
qua điểm O gọi là phép đối
xứng tâm Kí hiệu Đ O
Điểm O gọi là tâm đối xứng.
Ta nói phép đối xứng tâm Đ O biến điểm M thành điểm M'
hay M' là ảnh của M qua phép đối xứng tâm Đ O
* Cho phép đối xứng tâm Đ O
và hình H nào đó Với mọi
HS trả lời câu hỏi kiểm tra bàicũ
//
.
. M
. O H
H'
Trang 7điểm M ∈ H ta có M' là ảnh
của M qua phép Đ O Khi đó
hình gồm tất cả các điểm M'
xác định nh trên gọi là hình
đối xứng của hình H qua O.
xứng của một hình qua phép đốixứng tâm với phép đối xứngtrục
2 Các tính chất của phép đối xứng tâm:
GV khẳng định: tất cả các tính chất của phép đối xứng trục
cũng đúng cho phép đối xứng tâm
GV yêu cầu HS phát biểu lại các tính chất cho phép đối
xứng tâm và chứng minh
GV chính xác hoá
Định lý: Phép đối xứng tâm không làm thay đổi khoảng cách
giữa hai điểm bất kỳ.
Hệ quả 1: Phép đối xứng tâm biến ba điểm thẳng hàng thành
ba điểm thẳng hàng và không làm thay đổi thứ tự của ba
điểm đó.
Hệ quả 2: Phép đối xứng tâm:
a) Biến một đờng thẳng thành đờng thẳng,
b) Biến một tia thành tia.
c) Biến một đoạn thẳng thành đoạn thẳng có độ dài bằng
GV yêu cầu HS nhắc lại định nghĩa trục đối xứng của một
hình và từ đó dự đoán định nghĩa tâm đối xứng của một
hình
GV chính xác hoá
Định nghĩa: Điểm O gọi là tâm
đối xứng của hình H nếu phép đối
xứng tâm Đ O biến hình H thành
chính nó.
GV yêu cầu HS tìm tâm đối xứng của các hình sau (nếu có):
hình bình hành, đờng tròn, đờng thẳng, tam giác đều, tam
Trang 8GV nêu các ví dụ áp dụng.
Ví dụ 1 Cho đờng tròn (O; R) và hai điểm A, C cố định sao
cho đờng thẳng AC không cắt đờng tròn Một điểm B thay
đổi trên đờng tròn Dựng hình bình hành ABCD Tìm quỹ
tích điểm D
HS đọc kỹ và phân tích đề bài
để tìm cách giải hợp lý
GV hoạt động HS vẽ hình và giải ví dụ 1
Ví dụ 2 Cho hai đờng tròn (O) và (O') cắt nhau tại
hai điểm A, B Hãy dựng qua A một đờng thẳng d
cắt (O) và (O') tại các giao điểm thứ hai M và N sao
cho A là trung điểm của MN
Do đó khi B thay đổi trên đờng tròn(O; R) thì quỹ tích điểm D là đờngtròn (O'; R) là ảnh của (O; R) quaphép đối xứng tâm I
HS đọc kỹ đề bài và giải ví dụ 2 theo
đúng các bớc của một bài toán dựnghình
Giải:
Phân tích:
Giả sử đã dựng đợc đờng thẳng dthoả mãn bài toán Ta có phép đốixứng tâm ĐA biến điểm M thành
điểm N, mà M ∈ (O) nên N ∈ (O1) là
ảnh của (O) qua ĐA Do đó N là giao
điểm của (O') với (O1)
Cách dựng:
+ Dựng (O1) đối xứng với (O) qua A.+ Gọi N là giao điểm thứ hai của (O')với (O1)
+ Dựng đờng thẳng d đi qua A và N
Chứng minh:
Biện luận: Bài toán luôn có một
nghiệm hình
E - Chữa bài tập:
Bài 1(75) Qua phép đối xứng tâm ĐO những
điểm nào biến thành chính nó? Những đờng
thẳng nào biến thành chính nó? Những đờng tròn
Trang 9Bài 2(75) Tìm tâm đối xứng của các hình sau:
a) Đoạn thẳng AB;
b) Một đờng thẳng;
+ Những đờng tròn tâm O biến thànhchính nó
a) Trung điểm I của AB
b) Vô số tâm là mọi điểm trên đờngthẳng đó
c) Hình gồm hai đờng thẳng;
d) Tam giác đều;
e) Lục giác đều;
g) Các hình biểu thị cho các chữ cái in hoa
Bài 4(75) Cho hai đờng tròn (O), (O') và một
điểm A Tìm hai điểm M và N lần lợt nằm trên hai
đờng tròn đó sao cho A là trung điểm của MN
Bài 5(75) Trên đờng tròn (O) cho hai điểm B, C
cố định và một điểm A thay đổi Gọi H là trực tâm
∆ABC và H' là điểm sao cho HBH'C là hình bình
hành Chứng minh rằng điểm H' nằm trên đờng
tròn (O) Từ đó suy ra quỹ tích của điểm H
Bài 6(75) Cho ba phép đối xứng tâm ĐA, ĐB, ĐC
Với điểm M bất kỳ, gọi M1 là ảnh của M qua ĐA,
M2 là ảnh của M1 qua ĐB, M3 là ảnh của M2 qua
ĐC Chứng minh rằng trung điểm của đoan thẳng
MM3 là một điểm cố định Từ đó suy ra quỹ tích
của điểm M3 khi điểm M chạy trên đờng tròn (O)
Xét hai đờng thẳng d1 ∩ d2 = O, lấy
điểm M bất kỳ thuộc hình H, gọi M1 là
ảnh của M qua phếp đối xứng trục d1,gọi M2 là ảnh của M1 qua phép đốixứng trục d2, ta có M2 thuộc H
Chứng minh M2 là ảnh của M qua phép
đối xứng tâm O ⇒ đpcm
Giải:
+ Dựng (O1) đối xứng với (O') qua A.+ Gọi M là giao điểm của (O) và (O1).+ Dựng N đối xứng với M qua A.Giải:
+ HS tự chứng minh
+ Quỹ tích điểm H là đờng tròn (O')
đối xứng với đờng tròn (O) qua I làtrung điểm của BC
+ Chứng minh ABCD là hình bìnhhành ⇒ D cố định
O
d1
Trang 10I - Mục đích, yêu cầu:
HS nắm vững định nghĩa và các tính chất của phép tịnh tiến (liên hệ với các tính chấtcủa phép đối xứng trục và đối xứng tâm)
HS biết cách áp dụng các tính chất của phép tịnh tiến vào các bài toán chứng minh, quỹtích, dựng hình, …
II - Tiến hành:
A - ổ n định lớp, kiểm tra sĩ số :
B - Kiểm tra bài cũ:
GV nêu câu hỏi kiểm tra bài cũ: Nêu định nghĩa và
các tính chất của phép đối xứng tâm, so sánh với phép đối
xứng trục
C - Giảng bài mới:
GV vẽ hình: cho vectơ v→ và điểm M, hãy xác định điểm
M' sao cho MM→ '=→v Có bao nhiêu điểm M' thoả mãn?
GV nêu định nghĩa phép tịnh tiến
1 Định nghĩa:
* Cho vectơ v→ cố định, phép đặt tơng ứng với mỗi điểm M
một điểm M' sao cho MM→ '=→v gọi là phép tịnh tiến theo
HS trả lời câu hỏi kiểm tra bàicũ
Trang 11→
Kí hiệu T→v và v→ gọi là vectơ tịnh tiến.
Ta nói phép tịnh tiến T→v biến điểm M thành điểm M' hay
M' là ảnh của M qua phép tịnh tiến T→v : ' ( )
nào biến điểm M' thành điểm M?
HS theo dõi và ghi chép
GV yêu cầu HS tơng tự định nghĩa ảnh của một hình qua
phép đối xứng trục, đối xứng tâm hãy nêu định nghĩa ảnh của
Định lý: Nếu phép tịnh tiến biến hai điểm M và N thành hai
điểm M' và N' thì MN = M'N' (Phép tịnh tiến không làm thay
đổi khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ).
GV yêu cầu HS: Tơng tự phép đối xứng trục, đối xứng tâm
hãy suy ra các hệ quả của định lý trên
GV chính xác hoá
Hệ quả 1 Phép tịnh tiến biến ba điểm thẳng hàng thành ba
điểm thẳng hàng và không làm thay đổi thứ tự của ba điểm
thẳng hàng đó.
Hệ quả 2 Phép tịnh tiến :
a) Biến một đờng thẳng thành đờng thẳng,
b) Biến một tia thành tia,
c) Biến một đoạn thẳng thành đoạn thẳng có độ dài bằng nó,
HS theo dõi và ghi chép
N
v
→
Trang 12e) Biến một tam giác thành tam giác bằng nó, một đờng tròn
thành đờng tròn bằng nó.
3 áp dụng:
GV nêu và hớng dẫn HS xét các ví dụ
Ví dụ 1 Cho hai điểm B, C cố định trên đờng tròn (O) và một
điểm A thay đổi trên (O) Gọi B' là điểm đối xứng với B qua
O và H là trực tâm của ∆ABC HS đọc kỹ đề bài và vẽ hình.
tròn (I; R) với R không đổi và
luôn đi qua O Gọi BB' là đờng
kính của (I; R) sao cho BB' //a
Tìm quỹ tích của B và B'
a) Chứng minh B'C // AH và B'A// CH
b) Quỹ tích điểm H là đờng tròn(O)' là ảnh của đờng tròn (O)qua phép tịnh tiến theo vectơ'
Bài 1(78) Chứng minh rằng qua phép tịnh tiến, một đờng
thẳng a biến thành đờng thẳng a' song song với a (hoặc
AB'
O
O'
a
ORB
B'I
O1
O2
Trang 13tuỳ ý, T→v biến M thành M' và T→u biến M' thành M''.
Chứng minh rằng có phép tịnh tiến biến M thành M''
Bài 3(79) Cho hai phép đối xứng trục Đa và Đb có hai
trục đối xứng a và b song song Với một điểm M tuỳ ý gọi
M' là ảnh của M qua Đa, M'' là ảnh của M' qua Đb Chứng
minh rằng có phép tịnh tiến biến M thành M''
Bài 4(79) Cho hai phép đối xứng tâm ĐA và ĐB Với
một điểm M tuỳ ý gọi M' là ảnh của M qua ĐA, M'' là
ảnh của M' qua ĐB Chứng minh rằng có phép tịnh tiến
biến M thành M''
Bài 5(79) Hình bình hành ABCD có A, B cố định.
Đỉnh C thay đổi trên đờng tròn (O) Tìm quỹ tích đỉnh
D
Bài 6(79) Cho hai đờng tròn (O) và (O') và hai điểm
A, B Tìm điểm M trên (O) và điểm M' trên (O') sao
ảnh của đờng tròn (O) qua phép
tịnh tiến theo vectơ BA→
Trang 14Đ4 phép dời hình
Tiết theo PPCT : 53, 54
Tuần dạy :
I - Mục đích, yêu cầu:
HS nắm định nghĩa và các tính chất của phép dời hình Biết thêm về một số phép dờihình cụ thể: phép quay, phép đối xứng trợt (ngoài các phép đối xứng trục, đối xứng tâm,phép tịnh tiến đã biết)
B - Kiểm tra bài cũ:
GV nêu câu hỏi kiểm tra bài cũ: Nêu và so sánh các
tính chất của phép đối xứng tâm, phép đối xứng trục và
phép tịnh tiến Trong đó tính chất nào là đặc trng nhất
(quan trọng nhất)?
C - Giảng bài mới:
1 Định nghĩa và tính chất của phép dời hình:
GV khẳng định: Tính chất đặc trng đó đợc lấy làm định
nghĩa cho phép dời hình
Định nghĩa:
* Phép dời hình là một quy tắc để với mỗi điểm M có thể
xác định đợc một điểm M' (gọi là tơng ứng với M) sao cho:
HS trả lời câu hỏi kiểm tra bàicũ
+ Các tính chất đều giống nhau.+ Tính chất đặc trng là bảo toànkhoảng cách giữa hai điểm