+ Khái niệm về phương trình tương tương; hệ quả, + Phương trình dạng ax + b = 0, + Phương trình bậc hai và công thức nghiệm và định lí Vi – ét b Về kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng + Giải và b[r]
Trang 1Giáo án ăăi să 10 Năm hăc:2008-2009
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 19-20 : ĐẠI CƯƠNG VỀ PHƯƠNG TRÌNH
I Mục tiêu:
Về kiến thức:
+ Hiểu khái niệm pt , nghiệm của pt
+ Biết xác định điều kiện của pt
+ Hiểu các phép biến đổi tương đương
Về kỹ năng:
+ Nhận biết một số cho trước là nghiệm hay không là nghiệm của pt đã cho + Biết nêu đk của ẩn để pt có nghiệm
+ Biết biến đổi tương đương của pt
Về tư duy:
+ Nhận biết một số cho trước là nghiệm hay không là nghiệm của pt đã cho + Tìm được phép biến đổi của pt
II Chuẩn bị phương tiện dạy học:
Thực tiễn: Hs đã học cách giải một số pt ở lớp dưới Hs đã biết tìm tập xác định của hs
Phương tiện : Chuẩn bị bảng kỹ cho mỗi hoạt động; chuẩn bị phiếu học tập
III Phương pháp dạy :
Cơ bản dùng pp vấn đáp , gợi mở thông qua các hoạt đông để điều khiển tư duy
IV Tiến trình tiết học :
TIẾT 19
Hoạt động 1:
+ Khái niệm pt 1 ẩn
+ Biểu thức : 3x 5 3 2x có thể gọi là pt không ? Nếu là pt thì trong các số 2; 3 ; số nào 7
2
là nghiệm của pt ?
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
- Cho hs nhắc lại kiến
thức cũ: pt bậc nhất, pt
bậc hai
- Ơ pt bậc nhất : ax + b
= 0 a0nếu là x0
nghiệm thì ta có điều
gì?
- Biểu thức trên có gọi
là pt?
- Để xem các số trên là
nghiệm hay không ta
phải làm sao?
- Cho hs ghi nhận kiến
thức trong SGK
- Nghe , hiểu nhiệm vụ
- Tìm phương án trả lời nhanh nhất
- Trình bày kết quả
- Chỉnh sửa , hoàn thiện
- Ghi nhận kiến thức
I.Khái niệm phương trình:
1.Phương trình một ẩn:
- Đn: (SGK-53)
Chú ý: (SGK-53)
Hoạt động 2: Điều kiện của một pt.
+ Tìm tập xác định của các hs : 1 ; 2
3
x
x
Trang 2+ Tìm điều kiện của pt : 1 2
3
x
x x
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
- Gv tổ chức cho hs ôn lại
kiến thức bằng bài tập 1
- Từ bài tập 1 dẫn sang bài tập
2: pt muốn có nghĩa khi 2 vế
của pt phải có nghĩa Vậy bài
tập 2 giải ntn ?
- Cho hs ghi nhận kiến thức
và những chú ý ( đk của pt; pt
xác định với mọi x thì có thể
không ghi đk)
- Tổ chức cho hs củng cố kiến
thức thông qua bài tập( phiếu
học tập )
- Nghe , hiểu nhiệm vụ
- Tìm phương án trả lời nhanh nhất
- Trình bày kết quả
- Chỉnh sửa , hoàn thiện
- Ghi nhận kiến thức
2.Điều kiện của một phương trình:
Khi giải phương trình ta cần lưu ý tới điều kiện của ẩn số x
để f(x) và g(x) có nghĩa.Ta nói đó là điều kiện xác định của phương trình hay điều kiện của phương trình
Hoạt động 3:Củng cố kiến thức thông qua bài tập:
a/ Tìm đk để pt có nghĩa?
b/ Trong các số 1 ; -2 ; số nào là nghiệm của pt?3
2
Hoạt động 4:Phương trình nhiều ẩn và phương trình chứa tham số.
2
x y x xy y
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Cho hs ghi nhận vai trò của
x,y,m trong mỗi pt
- (1) thì cặp (x;y) được gọi là
1 nghiệm của pt và là cặp số
khi thế vào (1) thì 2 vế của pt
bằng nhau
- (2) thì m là tham số Việc
giải (2) có thể tiến hành như
pt bậc hai hay không?
- Nghe , hiểu nhiệm vụ
- Tìm phương án trả lời nhanh nhất
- Trình bày kết quả
- Chỉnh sửa , hoàn thiện
- Ghi nhận kiến thức
3.Phương trình nhiều ẩn (SGK)
4.Phương trình chứa tham số (SGK)
TIẾT 20
Hoạt động 5:Pt tương đương và phép biến đổi tương đương.
Cho các cặp pt: 1/ 3x – 8 = 0 và 15 20 02/ và
2 x 2x2 3 x 2x2 x 3 Câu hỏi:
Giải tìm nghiệm các pt trên
So sánh các tập nghiệm của từng cặp pt
Nhận xét mối quan hệ giữa từng cặp pt trên
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Trang 3Giáo án ăăi să 10 Năm hăc:2008-2009
- Cho hs giải các cặp pt trên
- Cho hs so sánh các tập
nghiệm rồi ghi nhận kn pt
tương đương
- Từ việc nhận xét mối quan
hệ giữa từng cặp pt và nêu ra
phép biến đổi đã sử dụng và
cho hs ghi nhận định lý
- Nghe , hiểu nhiệm vụ
- Tìm phương án trả lời nhanh nhất
- Trình bày kết quả
- Chỉnh sửa , hoàn thiện
- Ghi nhận kiến thức
II.Phương trình tương đương
và phương trình hệ quả: 1.Phương trình tương đương (SGK)
2.Phép biến đổi tương đương (SGK)
Hoạt động 6: Phương trình hệ quả.
Bài tập1: Hai pt sau đây có tương đương hay không?
5x + 1 = - 3 và 5x2 x x2
Bài tập 2: Tìm sai lầm trong phép biến đổi sau:
x x x x x x x
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
- Bài tập 1: pt 5x2 x x2
được biến đổi từ pt đầu ntn?
Phép biến đổi đó có phải là
phép biến đổi tương đương
không? Tại sao?
- Bài tập 2 : + Điều kiện của
(1); (2); (3)?
phép biến đổi đã làm thay
đổi đk của pt nên:
1 2 3
- Cho hs ghi nhận khái niệm
pt hệ quả và các phép biến đổi
thường dùng
- Nghe , hiểu nhiệm vụ
- Tìm phương án trả lời nhanh nhất
- Trình bày kết quả
- Chỉnh sửa , hoàn thiện
- Ghi nhận kiến thức
3.phương trình hệ quả: (SGK) f(x) =g(x) f1(x) = g1(x)
Hoạt động 7: Củng cố kiến thức ở hoạt động 5và 6 thông qua bài tập 1;2 SGK trang 57.
V Củng cố toàn bài.
1 Cho biết thế nào là nghiệm của 1 pt ?
2 Cho biết thế nào là hai pt tương đương? Các phép biến đổi tương đương?
3 Cho biết thế nào là pt hệ quả? Các phép biến đổi hệ quả?
4 Giải bài tập trong SGK
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 21-22: PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH
BẬC NHẤT, BẬC HAI
1 Mục tiêu:
a) Về kiến thức:
- Cách giải và biện luận phương trình bậc nhất, bậc hai một ẩn, định lí Viet
- Cách giải bài toán bằng cách lập phương trình bậc hai
- Cách giải một số phương trình quy về phương trình bậc hai đơn giản
Trang 4b) Về kĩ năng:
- Thành thạo các bước giải và biện luận phương trình bậc nhất và bậc hai một ẩn
- Thành thạo các bước giải phương trình quy về phương trình bậc hai đơn giản
- Thực hiện được các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình bậc hai
c) Về tư duy:
- Hiểu được các bước biến đổi để có thể giải được phương trình quy về pt bậc hai đơn giản
- Biết quy lạ về quen
d) Về thái độ:
- Cẩn thận, chính xác
- Biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn
2 Chuẩn bị phương tiện dạy học
a) Thực tiễn: Học sinh đã học cách giải pt bậc nhất và bậc hai ở lớp 9, giải được pt với hệ số hằng số
b) Phương tiện:
- Chuẩn bị các bảng kết quả các hoạt động
- Chuẩn bị các phiếu học tập
c) Phương pháp: Cơ bản dùng phương pháp gợi mở vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển tư duy, đan xen hoạt động nhóm
3 Tiến trình bài học và các hoạt động:
Tiết 21
1.1 Kiểm tra bài cũ:
Gv có thể tổ chức cho lớp hoạt động nhóm Với mỗi nội dung cho hs học theo kiểu trò chơi
Cách tiến hành trò chơi: Sau khi chia nhóm, giao nhiệm vụ cho mỗi nhóm, gv điều khiển trò chơi bằng cách đưa ra từng câu hỏi, nhóm nào đưa ra câu hỏi đúng và nhanh nhất được ghi điểm Sau khi hoàn thành mỗi nội dung, nhóm nào được nhiều điểm nhất là thắng Kết thúc trò chơi giáo viên có thể cho điểm vào sổ với nội dung đó cho hs
Hoạt động 1 : Giải và biện luận pt bậc nhất: ax + b = 0.
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Nội dung cần ghi
- Nghe hiểu nhiệm vụ
- Tìm phương án thắng
- Trình bày kết quả
- Chỉnh sữa hoàn thiện
(nếu có)
- Ghi nhận kiến thức
Tổ chức cho hs tự ôn tập kiến thức cũ
Cho biết dạng của pt bậc nhất một ẩn?
Giải & BL pt sau : m(x – 5) = 2x – 3
Nêu bảng tóm tắt về giải và BL pt ax + b = 0
Bảng tổng kết SGK
Hoạt động 2: Giải và biện luận pt bậc hai: ax2 + bx + c = 0
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Nội dung cần ghi
- Nghe hiểu nhiệm vụ
- Tìm phương án thắng
(tức là hoàn thành nhiệm
vụ nhanh nhất)
- Trình bày kết quả
- Chỉnh sữa hoàn thiện
(nếu có)
- Ghi nhận kiến thức
Tổ chức cho hs tự ôn tập kiến thức cũ
Cho biết dạng của pt bậc hai một ẩn?
Giải & BL pt sau : mx2 – 2mx + 1 =
0
Nêu bảng tóm tắt về giải và BL pt
Bảng tổng kết SGK
Trang 5Giáo án ăăi să 10 Năm hăc:2008-2009
ax2 + bx + c = 0
Cho học sinh làm bt TNKQ số 1
Bài TNKQ 1: Phương trình ax 2 + bx + c = 0 có nghiệm khi.
0 0 0 0
a
a b
Hoạt động 3: Định lý Viét và công thức nghiệm.
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Nội dung cần ghi
- Nghe hiểu nhiệm vụ
- Tìm phương án thắng
(tức là hoàn thành nhiệm
vụ nhanh nhất)
- Trình bày kết quả
- Chỉnh sữa hoàn thiện
(nếu có)
- Ghi nhận kiến thức
Tổ chức cho hs tự ôn tập kiến thức cũ
Phát biểu định lý Viét với pt bậc hai
?
Với giá trị nào của m pt sau có 2 nghiệm dương : mx2 – 2mx + 1 = 0
Cho biết một số ứng dụng của định
lý Viét
Tìm 2 số biết rằng 2 số đó có tổng là
16 và tích là 63
Bảng tổng kết SGK
Hoạt động 4: Củng cố kiến thức thông qua bài tập tổng hợp.
Cho pt mx2 – 2(m – 2)x + m – 3 = 0 trong đó m là tham số
a) Giải và biện luận pt đã cho
b) Với giá trị nào của m thì phương trình đã cho có 1 nghiệm
c) Với giá trị nào của m thì phương trình đã cho có 2 nghiệm trái dấu
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Nội dung cần ghi
Bước 1 Xét m = 0
Bước 2 Xét m 0
- Tính '
- Xét dấu 'và kết luận số nghiệm
* ' 0
* ' 0
* ' 0
Bước 3 Kết luận
- Pt vô nghiệm khi …
- Pt có 1 nghiệm khi …
- Pt có 2 nghiệm phân biệt khi …
Kiểm tra việc thực hiện các bước giải pt bậc hai được học của hs ?
- Bước 1 Xét a = 0
- Bước 2 Xét a 0 + Tính '
+ Xét dấu '
- Bước 3 Kết luận
Sửa chữa kịp thời các sai lầm
Lưu ý hs việc biện luận
Ra bài tập tương tự : bài 2 SGK
- Bước 1 Xét a = 0
- Bước 2 Xét a 0 + Tính ' + Xét dấu '
- Bước 3 Kết luận
Tiết 2
Hoạt động 5: Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối.
Giải phương trình x 3 2x1
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Nội dung cần ghi
- Nghe hiểu nhiệm vụ
- Nhận dạng pt Hướng dẫn hs nhận dạng pt
ax b cx d
- Cách 1 Bình phương
- Cách 2 Dùng định nghĩa
Trang 6- Tìm cách giải bài toán
- Trình bày kết quả
- Chỉnh sữa hoàn thiện
(nếu có)
- Ghi nhận kiến thức và
các cách giải bài toán
Hướng dẫn hs cách giải và các bước giải pt dạng này
- Cách 1 Bình phương
- Cách 2 Dùng định nghĩa
Lưu ý hs các cách giải và các bước giải pt chứa giá trị tuyệt đối
- Cho hs làm bài tập tương tự bài số
6 trong sgk
Hoạt động 6: Phương trình chứa ẩn dưới dấu căn.
Giải phương trình 2x 3 x 2
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Nội dung cần ghi
- Nghe hiểu nhiệm vụ
- Nhận dạng pt
- Tìm cách giải bài toán
- Trình bày kết quả
- Chỉnh sữa hoàn thiện
(nếu có)
- Ghi nhận kiến thức
Hướng dẫn hs các bước giải pt dạng này
- Bước 1 : Điều kiện
- Bước 2 : Bình phương dẫn đến pt bậc hai
- Bước 3 : Giải pt bậc hai
- Bước 4 : So sánh đk và kết luận nghiệm phương trình
Hướng dẫn hs nhận dạng pt
và các bước giải pt đó
ax b cx d
- Cho hs làm bài tập tương tự bài số
7 trong sgk
- Bước 1 : Điều kiệ
- Bước 2 : Bình phương dẫn đến pt bậc hai
- Bước 3 : Giải pt bậc hai
- Bước 4 : So sánh đk và kết luận nghiệm phương trình
Hoạt động 7: Củng cố kiến thức thông qua giải bài toán bằng cách lập pt.
Bài toán: Hai vận động viên tham gia cuộc đua xe đạp từ TP HCM đi Vũng Tàu Khoảng cách từ vạch xuất phát đến đích là 105 km Do vận động viên thứ nhất đi với vận tốc nhanh hơn vận động viên thứ hai là 2 km/h nên đến đích trước 7,5 phút Tính vận tốc của mỗi người
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Nội dung cần ghi
- Chọn ẩn: Gọi vận tốc
của vđv thứ nhất là x
(km/h), điều kiện x > 0
- Biểu diễn các dự kiện
qua ẩn: khi đó vận tốc
của vđv thứ nhất là x + 2
và thời gian đi hết quảng
đường của mỗi vđv tương
ứng là 105 và
x
105
x +2
- Lập pt: theo giả thuyết
ta có pt:
=
105
105 1
x +2 8
- Giải pt ta được:
x 2 +2x-1680=0
Gv giúp hs nắm được các tri thức về phương pháp :
- Bước 1 : chọn ẩn và đk của ẩn
- Bước 2 : biểu diễn các dữ kiện qua ẩn
- Bước 3 : lập phương trình
- Bước 4 : giải phương trình
- Bước 5 : kết luận Cho hs làm bài tập tương tự : các bài 3, 4 trong sgk
- Bước 1 : chọn ẩn và
đk của ẩn
- Bước 2 : biểu diễn các
dữ kiện qua ẩn
- Bước 3 : lập phương trình
- Bước 4 : giải phương trình
- Bước 5 : kết luận
Trang 7Giáo án ăăi să 10 Năm hăc:2008-2009
1
2
x = -42 (loại)
x = 40
- Kết luận: Vậy vận tốc
của vđv thứ hai là 40
km/h, cịn vận tốc của
vđv thứ nhất là 42 km/h.
1.2 Củng cố tồn bài
Câu hỏi 1:
a) Cho biết các bước giải pt cĩ chứa giá trị tuyệt đối
b) Cho biết các bước giải pt cĩ chứa ẩn dưới dấu căn
c) Cho biết các bước giải bài tốn bằng cách lập pt
Câu hỏi 2: Chọn phương án đúng với mỗi bài tập sau:
Bài 1: Phương trình x4 + 9x2 + 8 = 0
c) chỉ cĩ 3 nghiệm phân biệt d) cĩ 4 nghiệm phân biệt
Bài 2: Phương trình x 1 x 2 x 3
c) cĩ đúng 2 nghiệm phân biệt d) cĩ đúng 3 nghiệm phân biệt
1.3 Bài tập về nhà: các bài 2, 3, 4, 5, 6 trong SGK
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 23 : BÀI TẬP
3 Tiến trình bài học và các hoạt động:
Hoạt động 8: Tìm hiểu nhiệm vụ:
Bài tập:
Bài 1: Câu a, c bài 1 sgk trang 62 Bài 2: Câu a, b bài 2 sgk trang 62 Bài 3: bài 3 sgk trang 62
Bài 4: Câu a bài 4 sgk trang 62 Bài 5: Câu a bài 5 sgk trang 62 Bài 6: bài 6 sgk trang 62, 63 Bài 7: bài 7 sgk trang 62, 63 Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Nội dung cần ghi
- Chép bài tập
- Đọc và nêu thắc mắc về
đầu bài.
- Định hướng Cách giải
các bài tập.
Dự kiến nhĩm học sinh (nhĩm K,
G, nhĩm TB)
Đọc (phát) đề cho học sinh
Giao nhiệm vụ cho từng nhĩm
Hoạt động 9: Học sinh độc lập tiến hành tìm lời giải các bài tập từ 1 đến 5 cĩ sự hướng dẫn, điều
khiển của giáo viên:
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Nội dung cần ghi
Trang 8- Đọc đề và nghiên cứu
hướng giải.
- Độc lập tiến hành giải
toán.
- Thông báo kết quả cho
gv khi đã hoàn thành
nhiệm vụ
- Chú ý các cách giải
khác
- Ghi nhớ các cách giải.
Giao nhiệm vụ và theo dõi hoạt động của học sinh, hướng dẫn khi cần thiết
Nhận và chính xác hóa kết quả của
1 hoặc 2 học sinh hoàn thành đầu tiên
Đánh giá kết quả hoàn thành nhiệm
vụ của từng HS Chú ý các sai lầm thường gặp
Đưa ra lời giải (ngắn gọn nhất) cho
cả lớp
Hướng dẫn cách giải khác nếu có(cách giải khác coi như bài tập về nhà)
Hoạt động 10: Học sinh độc lập tiến hành tìm lời giải các bài tập từ 6 đến 7 có sự hướng dẫn, điều
khiển của giáo viên:
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Nội dung cần ghi
- Đọc đề câu 6, 7 và
nghiên cứu hướng giải.
- Độc lập tiến hành giải
toán.
- Thông báo kết quả cho
gv khi đã hoàn thành
nhiệm vụ
- Chính xác hóa kết
quả(ghi lời giải của bài
toán)
- Chú ý các cách giải
khác
- Ghi nhớ các cách giải.
Giao nhiệm vụ ở mức độ khó hơn
và theo dõi hoạt động của học sinh, hướng dẫn khi cần thiết
Nhận và chính xác hóa kết quả của
1 hoặc 2 học sinh hoàn thành đầu tiên
Đánh giá kết quả hoàn thành nhiệm
vụ của từng HS Chú ý các sai lầm thường gặp
Đưa ra lời giải (ngắn gọn nhất) cho
cả lớp
Hướng dẫn cách giải khác nếu có(cách giải khác coi như bài tập về nhà)
Củng cố:
Qua bài học sinh cần nắm vững cách giải từng loại bài tập
Biết vận dụng để giải các bài toán tườn tự
Bài tập về nhà:
Hoàn thành các bài tập còn lại trong sgk
Chuẩn bị trước các câu hỏi trong bài Phương trình và hệ phương trình bậc nhất nhiều ẩn cho tiết học sau
Trang 9Giáo án ăăi să 10 Năm hăc:2008-2009
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 24-25: PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH
BẬC NHẤT NHIỀU ẨN
1.Mục tiêu
Về kiến thức:
Cch giải phương trình bậc nhất hai ẩn,hệ 2 pt bậc nhất 2 ẩn,hệ 3 pt bậc nhất 3 ẩn
Cch giải bi tốn bằng phương php lập hệ 2 pt bậc nhất 2 ẩn, hệ 3 pt bậc nhất 3 ẩn
Về kĩ năng:
Thnh thạo cch biểu diễn tập nghiệm của pt bậc nhất 2 ẩn
Thnh thạo cc phương php giải hệ 2 pt bậc nhất 2 ẩn, hệ 3 pt bậc nhất 3 ẩn
Thnh thạo giải cc bi tốn bằng cch lập hệ phương trình
Về tư duy:
Hiểu được phương pháp tổng quát để giải hpt l phương pháp khử dần ẩn số
Về thái độ:
Cẩn thận chính xác Biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn
2.Chuẩn bị phương tiện dạy học
Thực tiễn:
Hs đ được học cách giải phương thình bậc nhất 2 ẩn v hệ 2 pt bậc nhất 2 ẩn
Phương tiện:
Chuẩn bị bảng kết quả mỗi hoạt động để treo hoặc chiếu
Chuẩn bị phiếu học tập
3.Gợi ý về phương pháp dạy học
Cơ bản dùng phương pháp gợi mở, vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển tư duy đan xen hoạt động nhóm
4.Tiến trình bài học và các hoạt động
A.Tình huống học tập
Tình huống 1:Ôn tập kiến thức cũ Gíao viên nêu vấn đề bằng bài tập, giải quyết vấn đề thông qua
2 hoạt động
HĐ1:Giải pt bậc nhất 2 ẩn
HĐ2:Giải hpt bậc nhất 2 ẩn
Tình huống 2: Hệ 3 phương trình bậc nhất 3 ẩn Gíao viên nêu vấn đề bằng bài tập ,giải quyết vấn
đề thông qua:
HĐ3:Giải hệ phương trình dạng tam gic
HĐ4:Giải hpt khác bằng phương pháp khử ẩn đưa về dạng hệ tam giác
HĐ5:Củng cố kiến thức bằng cách nhắc lại phương pháp giải pt bậc nhất 2 ẩn v hpt vừa học HĐ6:Củng cố kiến thức bằng cách giải bi tập v giải bi tốn bằng phương php lập hệ phương trình
B.Tiến trình bài học
1.Kiểm tra bài cũ
HĐ1:Giải pt ax + by = c
* Tổ chức cho hs tự ơn tập
kiến thức cũ (theo nhóm)
1.Cho biết dạng của pt bậc
nhất 2 ẩn
2.(1; - 2) có phải l nghiệm
- Nghe hiểu nhiệm vụ
- Nhĩm trình by kết quả
I.Ôn tập về phương trình và hệ Phương trình bậc nhất nhiều ẩn:
Trang 10của pt
3x – 2y = 7 ? pt ny cịn cĩ
những nghiệm khc khơng?
3.Biểu diễn tập nghiệm pt
3x – 2y = 6
4.Cho hs ghi nhận kiến thức l
phần định nghĩa v ch ý trong
SGK
- Chỉnh sửa hồn thiện ( nếu cĩ )
- Ghi nhận kiến thức
1.Phương trình bậc nhất hai ẩn: (SGK)
HĐ2:Giải hệ phương trình:
ax by c
a x b y c
* Tổ chức cho hs tự ôn tập
kiến thức cũ (theo nhĩm)
1.Cho biết dạng của hệ 2 pt
bậc nhất 2 ẩn
2.Các cách giải đã biết để giải
hệ này?
3.Giải hpt: 2 1
x y
( mỗi nhĩm giải 1 cch)
3 5 0
x y
2 3
x y
4.Cho học sinh ghi nhận phần
định nghĩa trong SGK
- Nghe hiểu nhiệm vụ
trình bày kết quả
Chỉnh sửa hoàn thiện (nếu có )
- Ghi nhận kiến thức
2.Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn: (SGK)
HĐ3:Giải hệ phương trình:
1 1 1 1
2 2 2 2
3 3 3 3
a x b y c z d
a x b y c z d
a x b y c z d
- 1.Hướng dẫn hs nêu ra
được dạng của hệ
3 pt bậc nhất 3 ẩn
2.Giải hpt:
z
(*)
3.Cho hs ghi nhận phần định
nghĩa v nhận biết được (*) l
hệ tam gic, cch giải hệ ny
Nhấn mạnh hệ cịn cĩ những
dạng tam gic khc
Nghe hiểu nhiệm vụ
- Nêu dạng của hpt
- Tìm cch giải bi tốn
- Trình by kết quả
3.Hệ ba phương trình bậc nhất
ba ẩn:
(SGK)
HĐ4:Giải hệ phương trình: