1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Thiết kế giáo án Đại số 8 - Chương II: Phân thức đại số - Tiết 34: Ôn tập chương 2 (tiết 1)

2 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Muïc tieâu baøi hoïc - Củng cố vững chắc các khái niệm: Phân thức đại số, hai phân thức bằng nhau, phân thức đối, phân thức nghịch đảo, biểu thức hữu tỉ, điều kiện của biến để giá trị củ[r]

Trang 1

Soạn : 28/12

I Mục tiêu bài học

- Củng cố vững chắc các khái niệm: Phân thức đại số, hai phân thức bằng nhau, phân thức đối, phân thức nghịch đảo, biểu thức hữu tỉ, điều kiện của biến để giá trị của phân thức xác định

- Kĩ năng phân tích nhận dạng và áp dụng linh hoạt, chính xác các quy tắc, phép toán về phân số

- Cẩn thận trong tính toán, tự giác, tích cực trong học tập

II Phương tiện dạy học

- GV: Bảng phụ ghi nội dung tóm tắt lý thuyết của chương theo Sgk/60

- HS: Ôn tập kiến thức

III Tiến trình

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1: Bài cũ

Phân thức là gì ?

Hai phân thức A/B và C/D

bằng nhau khi nào ?

Phân thức có những tính chất

cơ bản nào ?

Hoạt động 2: Ôn tập

Cộng hai phân thức cùng mẫu

ta làm như thế nào?

Cộng hai phân thức khác mẫu

ta làm như thế nào ?

GV cho 2 HS lên thực hiện

Muốn trừ hai phân thức A/B

cho C/D ta làm như thế nào?

Để nhân hai phân thức ta làm

như thế nào?

Muốn chia phân thức A/B cho

phân thức C/D ta làm như thế

nào?

VD: GV cho 2 HS lên thực

hiện

Là biểu thức đại số có dạng A/B với A, B là các đa thức, B khác đa thức 0

A/B = C/D  A D = B C

với C là nhân tử

C B

C A B A

C B

C A B A

: :

;

chung của A và B

Cộng tử với tử và giữ nguyên mẫu

Quy đồng mẫu thức rồi cộng hai phân thức cùng mẫu thức vừa quy đồng

2 HS lên thực hiện số còn lại làm tại chỗ

Cả lớp nhận xét, bổ sung

Lấy pâhn thức A/B cộng với phân thức đối của phân thức C/D

Nhân tử với tử, mẫu với mẫu Lấy phân thức A/B nhân với nghịch đảo của phân thưc C/D

2 HS lên thực hiện, số còn lại làm tại chỗ

I> Một số khái niệm về phân thức đại số

VD: Chứng tỏ rằng hai phân thức sau bằng nhau

và 3 2

3

6 3

2  

x x x

Ta có: 3(2x2 +x-6) = 6x2 +3x – 18 (2x-3)(3x+6) = 6x2 +3x – 18

3 2

3

6 3

2  

x x x

II Các phép toán trên phân số:

1 Phép cộng:

VD1: Tính a

x x

x x

x

x x x

x x

x

3 1 2

) 1 2 ( 3

1 2

3 6 1 2

2 3 1 2

2

b

1

1 2 1

2 3

x

x x

x

1

3 2 5

) 1 )(

1 (

1 2 2

2 3 2 3

) 1 )(

1 (

) 1 )(

1 2 ( ) 1 )(

1 (

) 1 )(

2 3 (

2 2

2 2

x

x x

x x

x x x x

x x

x x

x x x

x

x x

VD2: Tính a.

) 1 2 )(

1 2 (

) 1 2 ( ) 1 2 (

1 2

) 1 2 ( 1 2

1 2 1 2

1 2 1 2

1 2

2 2

x x

x x

x

x x

x x

x x

x

Lop8.net

Trang 2

Hoạt động 3: Củng cố

Kết hợp trong ôn tập

Cả lớp nhận xét, bổ sung và hoàn chỉnh

) 1 2 )(

1 2 ( 8

) 1 2 )(

1 2 (

) 1 2 1 2 )(

1 2 1 2 (

x x

x

x x

x x

x x

b

1 2

10 4

)

1 2 )(

1 2 (

) 1 2 ( 5 8

4

) 1 2 ( 5 ) 1 2 )(

1 2 ( 8

5 10

4 : 1 2

1 2 1 2

1 2

x x x

x

x x

x

x x

x x

x

x x

x x

x

Hoạt động 4: Dặn dò

- Về xem kĩ lí thuyết của chương và các dạng bài tập về cộng, trừ, nhân, chia các phân thức,

biến đổi hữu tỉ tiết sau luyện tập

- BTVN: 58b, 59, 60 Sgk/62

Lop8.net

Ngày đăng: 31/03/2021, 19:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w