1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Đại số 10 - §2 Biểu đồ

5 46 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 106,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường THPT Vĩnh Kim – Tổ Toán Hoạt động của giáo viên Hoạt động tương tự a Vẽ biểu đồ tần suất hình cột, đường gấp khúc taàn suaát.. b Vẽ biểu đồ tần suất hình cột, đường gấp khúc taàn [r]

Trang 1

§ 2 BIỂU ĐỒ

Số tiết dạy : 1

I MỤC TIÊU :

Về kiến thức :

 Biết biểu đồ hình cột, biểu đồ hình quạt, đường gấp khúc;

Về kỹ năng :

 Biết đọc, vẽ biểu đồ tần suất, tần số hình cột, đường gấp khúc tần

suất, tần số (mô tả bảng phân bố tần suất, tần suất ghép lớp)

 Biết đọc biểu đồ hình quạt

II CHUẨN BỊ :

Giáo viên : Một số bảng phụ ( bảng 4 SGK trang 112,bảng cơ cấu hoạt

động 2 , bảng bài tập 2 và bài tập 3 § 1 )

Học sinh : Biết bảng phân bố tần số và tần suất ghép lớp.

III KIỂM TRA BÀI CŨ :

Cách lập bảng phân bố tần số và tần suất ghép lớp ?

IV HOẠT ĐỘNG DẠY & HỌC :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Yêu cầu HS đọc ví dụ 1

Bảng 4 § 1

Lớp

chiều

cao HS

Tần số Tần suất

(%)

150;156 6 16,7

156;162 12 33,3

162;168 13 36,1

168;174 5 13,9

HD : Cách vẽ biểu đồ

hình cột :

+ Trục ngang : Chiều cao

+ Trục đứng : Tần suất

HS đọc ví dụ 1 Vẽ biểu đồ tần suất hình cột của bảng phân bố tần suất ghép lớp trên theo sự hướng dẫn của GV

I) Biểu đồ tần suất hình cột và đường gấp khúc tần suất :

1) Biểu đồ tần suất hình cột :

Ví dụ 1 : SGK trang 115

16.7

33.3 36.1

13.9

0.0 5.0 10.0 15.0 20.0 25.0 30.0 35.0 40.0

[150;156) [156;162) [162;168) [168;174]

Hình 34 : Biểu đồ tần

suất hình cột về chiều cao của 36 học sinh

Trang 2

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Bảng 4 trên có thể mô tả

bằng đường gấp khúc

HD : Cách vẽ đường gấp

khúc :

+ Trục ngang : Chiều cao

+ Trục đứng : Tần suất

chọn giá trị đại diện

Xác định các điểm (ci; fi)

Nối các điểm có toạ độ

(ci; fi) ta được đường gấp

khúc

khái niệm )

Bảng 6 SGK trang 116

Vẽ biểu đồ tần suất hình

cột và đường gấp khúc

tần suất

GV đánh giá, cho điểm

HD : Cách vẽ biểu đồ

hình quạt :

+ Vẽ một đường tròn

+ Coi toàn bộ đường tròn

3600 là biểu diễn cho

100% Vẽ các hình quạt

có số đo i = fi 3600

fi : tần suất lớp thứ i

khái niệm )

Cho biểu đồ, hỏi ngược

lại bảng cơ cấu ?

Vẽ đường gấp khúc tần suất của bảng phân bố tần suất ghép lớp trên theo sự hướng dẫn của GV

HS hoạt động theo nhóm

+ Nhóm 1 vẽ biểu đồ tần suất hình cột + Nhóm 2 vẽ đường gấp khúc tần suất Nhóm khác nhận xét

HS vẽ biều đồ hình quạt theo hướng dẫn của GV

HS thảo luận theo nhóm, lên bảng điền số phần trăm

2) Đường gấp khúc tần suất :

SGK trang 116

16.7

33.3 36.1

13.9

0 5 10 15 20 25 30 35 40

[150;156) [156;162) [162;168) [168;174]

3) Chú ý :SGK trang 117 II)BIỂU ĐỒ HÌNH QUẠT :

Ví dụ 2 : SGK trang 117

23.7

47.3 29

Hình 34

Biểu đồ hình quạt về cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp trong nước năm

1997, phân theo thành phần kinh tế

Trang 3

*Củng cố lý thuyết và dặn dò :

1) Khái niệm biểu đồ hình cột, đường gấp khúc, biểu đồ hình quạt ;

2) Cách vẽ các biểu đồ ;

3) Dặn làm bài tập 1,2,3 SGK trang 118

Phần bài tập

Kiểm tra bài cũ : ( Gọi học sinh trả bài trên bảng )

Tọa độ các điểm của đường gấp khúc tần suất ?

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

HĐ 1:( Củng cố cách lập

biểu đồ tần suất hình cột

và đường gấp khúc )

Lớp độ

dài

Tần suất

10; 20 13,3

20;30 30

30; 40 40

40;50 16,7

Gọi Nhóm khác nhận

xét GV đánh giá, cho

điểm

HS thảo luận nhóm + Nhóm 3 vẽ biểu đồ tần suất hình cột

+ Nhóm 4 vẽ đường gấp khúc tần suất

Bài 1 SGK trang 118 : Vẽ biểu đồ tần suất hình cột và đường gấp khúc

13.3

30.0 40.0

16.7

0.0 5.0 10.0 15.0 20.0 25.0 30.0 35.0 40.0 45.0

[10;20) [20;30) [30;40) [40;50]

13.3

30 40

16.7

0 5 10 15 20 25 30 35 40 45

[10;20) [20;30) [30;40) [40;50]

Trang 4

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Hoạt động tương tự

a) Vẽ biểu đồ tần suất

hình cột, đường gấp khúc

tần suất

Lớp

(gam)

Tần số

Tần suất

90;100 12 40

100;110 6 20

110;120 3 10

b) Vẽ biểu đồ tần suất

hình cột, đường gấp khúc

tần số

c) Dựa vào biểu đồ tần

suất hình cột, nhận xét

về khối luợng của 30 củ

khoai tây ?

HD : Chiếm tỉ lệ cao

nhất ? Thấp nhất ?

HĐ 2 :( Củng cố biểu đồ

hình quạt )

Thành

phần KT

Số phần trăm Nhà nước

Quốc

doanh

Nước

ngoài

Cộng

HS thảo luận theo nhóm + Nhóm 5 vẽ biểu đồ tần suất hình cột

+ Nhóm 6 đường gấp khúc tần suất

Tương tự, HS tự vẽ

HS trả lời

HS thảo luận nhóm + Nhóm 7 điền vào bảng cơ cấu

Bài 2 SGK trang 118

10.0 20.0

40.0

20.0

10.0

0.0 5.0 10.0 15.0 20.0 25.0 30.0 35.0 40.0 45.0

[70;8 0) [80;9 0) [90;1

00) [100

;110) [110

;120]

10 20

40

20

10

0 5 10 15 20 25 30 35 40 45

[70;80) [80;90) [90;100) [100;110) [110;120] Bài 3 SGK trang 118 Dựa vào biểu đồ hình quạt ( Hình 38 ), hãy lập bảng

cơ cấu

Thành phần KT

Số phần trăm Nhà nước 23.5 Quốc

doanh

32.2

Trang 5

1) Cách vẽ biểu đồ hình quạt, đường gấp khúc, biểu đồ hình cột ; 2) Cách đọc ngược từ biểu đồ lập lại bảng phân bố

VII HƯỚNG DẪN & DẶN DÒ :

1) Biểu đồ tần suất : Chọn hệ trục toạ độ Oxf

+ Ox : biểu diễn các giá trị + Of : biểu diễn tần suất 2) Biểu đồ hình quạt : Vẽ một đường tròn

- Vẽ các hình quạt có số đo i = fi 3600

3) Đường gấp khúc : Chọn hệ trục toạ độ Oxf

+ Ox : biểu diễn giá trị đại diện + Of : biểu diễn tần suất

- Xác định các điểm có toạ độ (ci ; fi )

- Nối các điểm

4) Làm bài tập còn lại Bài tập làm thêm : Bài 5.1 đến 5.5 Sách nâng cao trang 173 – 174 – 175

Ngày đăng: 01/04/2021, 20:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w