1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Giáo án: Đại số 10- Ban Cơ bản Trường THPT Bán Công Lục Ngạn

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 523,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo viên: - SGK - Giáo án, c¸c c©u hái gîi më,Các hình vẽ minh hoạ tập hợp bằng biểu đồ Ven III.Phương pháp dạy học : Gợi mở vấn đáp,phát hiện và giải quyết vấn đề,hoạt động nhóm.. Bài [r]

Trang 1

Chửụng I: Mệnh đề.Tập hợp

Đ1:  

Ngày soạn : Ngày dạy :

I  TIấU:

1  :

    nào là "# $% "# $ & '%

    nào là " () *

2 , -.:

 / !01 vớ 45 2$ "# $%"# $ & '

 / lập "# $ () * của một mệnh đề

 / xỏc *  tớnh 8 sai )& "# đề trong những  hợp đơn giản

3 ;$  duy,thỏi < - >"  cách lập mệnh đề phủ định của một mệnh đề

- Rèn luyện tính ? @% chớnh xỏc,tích cực hoạt động của hs

II A /B C GIÁO VIấN VÀ H SINH

1 J sinh: - SGK

- K dựng J @(

2 Giỏo viờn: - SGK

- Giỏo ỏn, các câu hỏi gợi mở

III.Phương pháp dạy học : Gợi mở vấn đáp,phát hiện và giải quyết vấn đề,hoạt động nhóm

III

1.ổn định tổ chức lớp :

2.Kiểm tra bài cũ :

3.Bài mới :

I

1

 : So sánh 2 bức tranh

Hình 1 :  hay sai?

* 5<6

* Phan-xi-păng là ngọn núi cao nhất Việt

Nam Hình 2 : * # quỏ!

* * X "01 Y Z[\

-GV cho hs phát biểu suy nghĩ của mình

-Gv : yờu ] J sinh cho ' khỏi #"

"# $\

-Gv nêu  

Mỗi mệnh đề phải hoặc đúng hoặc

sai.Một mđ không thể vừa đúng vừa sai.

Vớ : Cỏc cõu sau _ là "# $\`1

xột tớnh 8 sai?

a) 11 là 9[ nguyờn [

*Thực hiện hoạt động 1

*Hs so sánh hai bức tranh

Q& ra k/n "# $

Mỗi mệnh đề phải hoặc đúng hoặc sai.Một mđ không thể vừa đúng vừa sai

*Tỡm (X ỏn Ze !Y

thực hiện theo nhóm đã phân công

đại diện các nhióm trả lời

hs khác nhận xét

hs theo dõi, ghi nhận kiến thức

Trang 2

b) 13 là 9[ chớnh (X.

c) Hụm nay cú  J khụng

-Gv chia lớp thành 3nhóm thực hiện.Đại

diện các nhóm trả lời.Gv nhận xét,cho điểm

 : ) [ và @ 4h khỏi #"

*Nờu 2 cõu là "# $ 8.% 2 cõu là "#

$ sai, 2cõu khụng (e là "# $\

-Gv cho một số học sinh trả lời, yêu cầu hs

chỉ tính đúng sai của những mệnh đề đơn

giản

2

Ví dụ : Nờu vớ 45  HS @ ' khỏi

#"

Xột cõu “x+1>2” (*) (*) khụng (e là "# $

-Nếu x=2 thì câu trên thành ? Có là mđ ?

Đúng,sai

-Nếu x=1 thì câu trên thành ? Có là mđ ?

Đúng,sai

KL: Cõu trờn là vớ  

   !

II

Vớ  3:

Nam núi jpX là "< loài chim”

Minh núi jpX khụng (e là "< loài

chim”

GV giỳp HS hỡnh thành khỏi #"

*Cõu )& Nam và Minh cú (e là "# $

khụng?

 () *  P ta thờm

“khụng”  q “khụng (em vào Zr 2*

.s

Kh mđ phủ định của P là P

P  khỡ sai P

P sai khi P đúng

*Yờu ] HS xỏc * P và P

(: Hóy () * cỏc  sau

P=“ là p 9[ s vm

Q= x hai h )& tam giỏc !r X

h  ba

*Gv :Nhận xét,hoàn chỉnh trả lời

Chú ý: PP

P: A<B thì P A: B

Q: A=B thì Q A: B

*Nờu cỏc vớ  theo yờu /

chỉ rõ tính đuíng sai của những mệnh đề

đơn giản

*Suy ., và Ze !Y cõu y

x=2 thỡ (*) là  8

x=0 thỡ (*) là  sai

*012 3 cõu 5 : Có

*Xỏc *  P và () * )& nú P

trong vớ 45 trờn

*Xỏc * tớnh 8 sai )& "# $ và

 () *

*HS phỏt 9

=“ không là 9[ s vm

P p

= x hai h )& tam giỏc không !r

Q

X h  ba

*Xột tớnh 8 sai )& "# $

P sai Q đúng

4

Trang 3

Chửụng I:Mệnh đề.Tập hợp

Đ2:   ( tiếp) Ngày soạn : Ngày dạy :

I  TIấU:

1  :

    nào là "# $ kéo theo,mệnh đề đảo-hai mệnh đề " ("

 Biết kí hiệu mọi ( ) và kí hiệu tồn tại ( ) 

   điều kiện cần và điều kiện đủ,giả thiết và kết luận của định lí

2 , -.:

 / !01 vớ 45 2$ "# $ kéo theo và mệnh đề " ("

 Biết sử dụng kí hiệu mọi ( ) và kí hiệu tồn tại ( ) 

 Biết lập mđ phủ định của mđ có kí hiệu mọi ( ) và kí hiệu tồn tại ( ) 

 / xỏc *  tớnh 8 sai )& "# đề trong những  hợp đơn giản

3 ;$  duy,thỏi <

- Rèn luyện tính ? @% chớnh xỏc,tích cực hoạt động của hs

II A /B C GIÁO VIấN VÀ H SINH

1 J sinh: - SGK,kiến thức cũ ,mới

- K dựng J @(

2 Giỏo viờn: - SGK

- Giỏo ỏn, các câu hỏi gợi mở

III.Phương pháp dạy học:Gợi mở vấn đáp,phát hiện và giải quyết vấn đề,hoạt động nhóm III

1.ổn định tổ chức lớp :

2.Kiểm tra bài cũ :

xét tính đúng sai của các mệnh đề sau và lập mệnh đề phủ định của nó :

A : ‘Trái đất không có Ed

P : ‘ 2=3’

Q : ‘-1<1’

3.Bài mới :

III

Vớ  3: Xột cõu “Nếu trái đât không có

E thì không có sự sống”

H1 :Câu trên có là mđ không ?

* Gv thuyết trình :

_1 là  dạng: “Nếu P thì Q” với

P: “Trái đất không có E”

Q: “Trái đát không có sự sống”

* gv nêu khai niệm

( )*! P thỡ Q” , là   kộo

theo,kh:PQ

BT5:Phát biểu:PQ

* Mđ PQ đúng,sai khi nào???

Quy &' :

Mệnh đề PQchỉ sai khi P đúng và Q

* Trả lời câu hỏi : có

*Ghi nhớ khái niệm

*Phỏt '  PQ

Nếu gió mùa đông bắc về thì trời trở lạnh

* Suy nghĩ???

* Ghi nhớ quy E

Trang 4

Ví dụ 4:

“-3<-2 ( 3) - 2 < - ( 2) 2’’ sai

‘‘ 2<3  (2) 2 < (3) 2 ’’ đúng

Cỏc * lớ là cỏc  đúng và ' cú

4h PQ

P là gt,Q là kl của đl,hoặc

P là đk đủ để có Q,hoặc

Q là đk cần để có P

* HĐ6 :Phát biểu định lí PQ

Nêu gt,kl

Phát biểu đk cần,đk đủ

Gv nhận xét,hoàn chỉnh lời giải

*Theo dõi ví dụ

*Ghi nhận kiến thức :

phát biểu định lí

IV-Mệnh đề đảo-hai mệnh đề " ("

*Cho HS ?   7 SGK

*Phỏt ' "# $ QP ?Xột tớnh

8 sai )& nú ?

Tổ 1.2 : Câu a

Tổ 3,4 : Câu b

*GV nhận xét,chính xác trả lời

* Nêu khái niệm mđ đảo.

Khai niệm:

Mệnh đề QP

đảo của mệnh đề PQ

Gv: Mệnh đề đảo của 1 mđ đúng là 1 mđ

đúng ?

Nhận xét: Mệnh đề đảo của 1 mđ đúng

không nhất thiết

là đúng

Gv: Từ đó

*Gv & ra ^ !@ } SGK

Q0 "h cho HS }  ] và ) ,

"# $ X X.% tớnh 8 sai )&

"# $ X X

Vớ  5 : SGK

60?   7

a)P : Tam giỏc ABC $ ; Q :Tam giỏc ABC cõn

*QP :  tam giỏc ABC cõn thỡ tam giỏc ABC

là sai

QP

*b)

là 8

QP

* Tiếp nhận tri thức mới

* Hs suy nghĩ trả lời

* Hs ghi nhận kiến thức

V-Kí hiệu và kí hiệu

1.Mệnh đề có kí hiệu , 

ví dụ 6 :

GV 'E dẫn làm vớ 45 6 € g & ra kớ

# "J : 

Q( @ ^ 

Trang 5

Q0 "h cho HS "J là 0 e

kí hiệu đọc là ‘‘với mọi’’ chú ý : Mọi nghĩa là tất cả

*Cho HS 5   3 8 SGK

*Hóy phỏt ' thành !Y "# $ `

cho ?Xột tớnh 8 sai ?

*Cho J sinh !01 vớ 45 cú 9 45 kớ

# "J

Vớ 45 7 : SGK

* GV 'E dẫn làm vớ 45 ‚€ g & ra

kớ # K h : 

Q0 "h K h cú .,& là cú ớt 0

"<

kí hiệu đọc là ‘‘có một’’(tồn tại một)

hay ‘‘có ít nhất một’’(tồn tại ít nhất một )

*Cho HS 5   37

*Phỏt ' thành !Y "# $ ?

*Cú  v ra 9[ nguyờn g 

khụng ?

*Xột tớnh 8 sai )& "# $ ?

*Cho HS !01 vớ 45 cú 9 45 kớ # K

h

2.Phủ định của mđ có kí hiệu , 

Vớ 45 8 : SGK

Vớ 45 9 : SGK

*Cho HS theo dõi vớ 45 € g nờu ^

!@ :

*Cho HS 5   3 10

*Phỏt ' "# $ () * )& "#

$ trờn

*Cho HS  #  SGK

Chú ý :

P : ‘‘ x , p(x) ’’

‘‘ x , ’’

:

Q : ‘‘ x , q(x) ’’

‘‘ x , ’’

:

Q;r "J 9[ nguyờn n ta cú : n+1>n

# $ @ giỏ Z* 8

QJ HS !r( A9$ chỳ ý J bài

*Xem vớ 45

2=x

*x=0 và x=1 Q8

Qor( A9 cú ớt 0 "< HS y

*Theo dõi ví dụ

*ghi nhớ cách lập mđ phủ định

* Thực hiện HĐ 10

* Thực hiện HĐ 11

*Ghi nhớ cách lập mệnh đề phủ định của mđ

có kí hiệu mọi tồn tại

4 : ) [ và 4q dũ

 >"  cỏch phỏt ' "< "# $ e và "# $ X X.% ' xột tớnh 8 sai )& cỏc "# $ g

 / phỏt ' "<  theo khỏi #" ] và )

 Làm cỏc bài @( SGK trang 9

Trang 6

BT: 1 Xét tính đúng sau của các mệnh đề sau:

2 Cho mệnh đề chứa biến P(n): "2n + 3 là một số nguyên chia hết cho 3" Hãy xét tính

đúng sai của các mệnh đề sau:

3 Mệnh đề phủ định của mệnh đề P: "x 2 + x + 1 > 0" với mọi x.

Mệnh đề phủ định của mệnh đề P là:

(a) Tồn tại x sao cho x 2 + x + 1 > 0; (b) Tồn tại x sao cho x 2 + x + 1  0;

(c) Tồn tại x sao cho x 2 + x + 1 = 0; (d) Tồn tại x sao cho x 2 + 1 > 0

4 Mệnh đề phủ định của mệnh đề P: "x : x 2 + x + 1 là số nguyên tố".

Mệnh đề phủ định của mệnh đề P là:

(a) "x : x 2 + x + 1 là số nguyên tố" (b) "x: x 2 + x + 1 là hợp số"

(c) "x : x 2 + x + 1 là hợp số" (d) "x: x 2 + x + 1 là số thực"

5 Xét tính đúng - sai mệnh đề sau:

(a) "x  N: x 2 + x + 1 là số nguyên tố" Đúng  Sai 

(b) "x  N: x 2 + x + 1 là hợp số" Đúng  Sai 

(c) "x  N: x 2 + x + 1 là hợp số" Đúng  Sai 

(d) "x  N: x 2 + x + 1 là số thực" Đúng  Sai 

Trang 7

Chửụng I:Mệnh đề.Tập hợp

Đ3:Bài tập Ngày soạn : Ngày dạy :

I  TIấU:

1  :

    nào là "# $%mđ chứa biến, kéo theo,mệnh đề đảo-hai mệnh đề " ("@ phủ định của một mđề

 Hiểu kí hiệu mọi ( ) và kí hiệu tồn tại ( ) 

   điều kiện cần và điều kiện đủ,giả thiết và kết luận của định lí

2 , -.:

 / xét tính đúng sai của các mđề đơn giản

 Biết lập mđ phủ định của một mệnh đề

 Bit lập (, mệnh đề đảo

 Biết sử dụng kí hiệu mọi ( ) và kí hiệu tồn tại ( ) 

3 ;$  duy,thỏi <

- Rèn luyện tính ? @% chớnh xỏc,tích cực hoạt động của hs

II A /B C GIÁO VIấN VÀ H SINH

1 J sinh: - SGK,kiến thức cũ ,mới

- K dựng J @( : 'E kẻ,máy tính

2 Giỏo viờn: - SGK

- Giỏo ỏn, các câu hỏi gợi 2=@'E@2 chiếu,

III.Phương pháp dạy học : Gợi mở vấn đáp,phát hiện và giải quyết vấn đề,hoạt động nhóm

III

1.ổn định tổ chức lớp :

2.Kiểm tra bài cũ : xét tính đúng sai của các mđ sau và phát biểu mđ phủ định của nó :

a) 1794 chia hết cho 3 c) 2 là một số hữu tỉ

b) m<4 d)  x R x:  x 1

3.Bài mới :

Bài 1(sgk – 9)

Gọi HS đứng tại chỗ trả lời

Gợi ý trả lời

a, d là các mệnh đề

b, c là các mệnh đề chứa biến

Bài 2(sgk – 9)

Gọi HS đứng tại chỗ trả lời

Gợi ý trả lời

a) "1974 chia hết cho 3" là mệnh đề đúng; phủ định là:

"1974 không chia hết cho 3"

b) " 2 là một số hữu tỉ" là mệnh đề sai; phủ định là " không là một số hữu tỉ"

2

c) " < 3,15" là mệnh đề đúng; phủ định là "  3,15" d) "|-1,25|  0" là mệnh đề sai; phủ định là "|-1,25| > 0"

Bài 3(sgk – 9)

Cho hs xác định các mệnh đề

P, Q Từ đó lập mệnh đề đảo

Xét tính đúng sai và phát biểu

Gợi ý trả lời

Mệnh đề “nếu a và b cùng chia hết cho c thì a + b chia hết cho c”

Mệnh đề đảo “Nếu a + b chia hết cho c thì a và b chia

Trang 8

các mệnh đề &'" dạng đk

+ Điều kiện đủ để a + b chia hết cho c và a và b chia hết cho c

+ Điều kiện cần để a và b chia hết cho c là a + b chia hết cho c.

Các mệnh đề còn lại làm

Bài 4(sgk – 9)

Cho hs xác định các mệnh đề

P, Q Từ đó phát biểu các

mệnh đề &'" dạng đk cân và

đủ.

Gợi ý trả lời

a) Điều kiện cần và đủ để một số chia hết cho 9 là tổng các chữ số của nó chia hết cho 9

b) Điều kiện cần và đủ để một hình bình hành là hình thoi là hai

c) Điều kiện cần và đủ để nghiệm phân biệt là biệt thức của nó

Bài 5(sgk – 10)

GV

khác Hs làm

Chú ý cho hs khi không nói

một số thuộc tập hợp nào thì

hiểu nó là số thực

Gợi ý trả lời

a) x  : x.1 = x b) x  : x + x = 0 c) x  : x + (-x) = 0.

Bài 6(sgk – 10)

GV

khác Hs làm

Gợi ý trả lời

a) Bình sai)

b) Tồn tại số tự nhiên n mà bình bằng chính nó (mệnh đề đúng, chẳng hạn n = 0)

c) Mọi số tự nhiên n đều không 6&V quá hai lần nó (mệnh đề đúng)

d) Tồn tại số thực x nhỏ hơn nghịch đảo của nó (mệnh đề

đúng, chẳng hạn x = 0,5).

Bài 7(sgk – 10)

? Nêu cách phủ định một

mệnh đề chứa kí hiệu “mọi”

và “tồn tại”.

Gợi ý trả lời

a) n  N: n không chia hết cho n Mệnh đề này đúng,

đó là số 0

b) x  Q: x 2  2 Mệnh đề này đúng

c) x  R: x  x + 1 Mệnh đề này sai

d) x  R: 3x  x 2 + 1 Mệnh đề này sai vì ph &ơng trình x 2 - 3x + 1 = 0 có nghiệm

4.Củng cố và dặn dò về nhà :

 >"  cỏc khỏi #" 2$ 

    ] , ^ )% ^ ] và )

 U) * )& và  

 Làm cỏc bài @( cũn !h

Trang 9

Chửụng I:Mệnh đề.Tập hợp

Đ4 :Tập hợp Ngày soạn : Ngày dạy :

I  TIấU:

1  :

 Biết  @( ( là khái niệm cơ bản của toán học

 Biết khái niệm phần tử thuộc ,không thuộc tâp hợp

 / cỏch xỏc * @( (% ' 4‰ @( ( 'Š ' K Ven

 / khỏi #" @( Z‹.% @( con, hai @( ( 'Š nhau và cỏc tớnh 0 )& nú

2 , -.:

 /  (]  < @( ( hay khụng? 9 45 8 cỏc kớ #   ,

 / xỏc * @( ( theo hai cỏch

 Tỡm  @( con )& @( (% ' so sỏnh hai @( (

 Biết sử dụng đúng các kí hiệu:    , , ,

3 ;$  duy,thỏi <

- Rèn luyện tính ? @% chớnh xỏc,tích cực hoạt động của hs

II A /B C GIÁO VIấN VÀ H SINH

1 J sinh: - SGK,kiến thức cũ ,mới

- K dựng J @(

2 Giỏo viờn: - SGK

- Giỏo ỏn, các câu hỏi gợi mở,Cỏc hỡnh 2Œ minh  h @( ( 'Š ' K Ven III.Phương pháp dạy học : Gợi mở vấn đáp,phát hiện và giải quyết vấn đề,hoạt động nhóm

III

1.ổn định tổ chức lớp

2.bài cũ : Cỏc "# $ sau, "# $ nào 8.\"# $ nào 9&\  sai thỡ phỏt ' !h

   8

a) 2 là 9[ s v b) 3 là 9[ 

c) 7 là 9[ nguyờn 15

d) x=1là .#" )& pt: (x-1)(x-2)(x-3)=0 3.Bài mới

Trang 10

TG Hđ của thầy HĐ của trò

I-Khái niệm tập hợp:

1.Tập hợp và phần tử:

*Cho HS 5   3 1SGK

Dùng kí hiệu   ,

a) 3 Z b) 2 Q

Q> !h cỏc @( ( 9[ ` J và kớ #\

*khỏi #" @( ( và cỏc kớ #  '

* "‹ quan # s& (]  và @( (

tập hợp( còn gọi là tập) là 1 kn cơ bản của

toán học,ko định nghĩa

( a thuộc A)

aA

( a không thuộc A)

aA

cú (e là (]  )& @( ( g hay

khụng?

2.Cách xác định tập hợp

*Cho HS 5   3 2

Qr nguyờn 4X )& 30 là s 9[ 

 nào?

*GV r 4Ž cỏch ghi @( (

*Cho HS 5   3D SGK

Q tỡm B ta (e làm gỡ? Hãy tìm các phần

tử của B

Q !@ @( B?

Q;@1 cú "01 cỏch xỏc * @( (\

Có thể xác định một tập hợp bằng một trong

hai cách:

a) Liệt kê các phần tử của nó:

Để chỉ ra x,y,z…là các phần tử thuộc tập X

ta viết:

X={x,y,z,…}

b)Chỉ ra tính chất đặc +1 của nó:

Để chỉ ra tập X gồm các phần tử có tính chất

P ta viết

X={x/ x có tính chất P}

*Gv r # ' K Ven

3.Tập hợp rỗng:

*HS 5   3 4 SGK

Q !# kờ cỏc (]  )& A ta (e làm

gỡ?

Q !@ 2$ 9[ (]  )& A?

 nào?

:

A   x xA

* R, Z, Q, N và 9[ vụ v

3 Z; 2 Q

Qo01 VD cỏc HS trong !r( là "< @(

(

*Là s 9[ nguyờn 4X mà 30 chia

 cho nú

QDe pt 2

2 x  5 x   3 0

2

xx     x x

* Học sinh kết luận: {1; } 3

2

B

*Cú hai cỏch QJ KL SGK

*Ghi nhận các kiến thức

* Ghi nhận kiến thức

*Trả lời câu hỏi: Giải pt

* Tập A không có phần tử nào

Tập hợp rỗng,kí hiệu là ,là tập hợp 

không chứa phần tử nào

Vậy:

... + x + số nguyên tố".

Mệnh đề phủ định mệnh đề P là:

(a) "x : x 2 + x + số nguyên tố" (b) "x: x 2 + x + hợp số& #34;... 2 + x + hợp số& #34; (d) "x: x 2 + x + số thực"

5 Xét tính - sai mệnh đề sau:

(a) "x  N: x 2 + x + số nguyên tố"... 2 + x + hợp số& #34; Đúng  Sai 

(c) "x  N: x 2 + x + hợp số& #34; Đúng  Sai 

(d) "x  N: x 2 + x + số thực" Đúng

Ngày đăng: 03/04/2021, 10:17

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w