II Phương pháp giảng dạy: Gợi mở, nêu và giải quyết vấn đề III Phương tiện dạy học: IV Tiến trình bài học và các hoạt động: Ac¸c t×nh huèng d¹y häc 1T×nh huèng 1: Hoạt động1: Rèn kỹ năng[r]
Trang 1Giáo án Đại số 10 - Lê Công Cường.
Ngày 13.tháng 09năm 2005
Tiết pp: 05tuần:02
I)Mục tiêu:
1)Kiến thức: Củng cố các khái niệm mđ chứa biến, mđ xX : p(x) xX : p(x)và biết
cách lập mđ phủ định của các mđ đó, chứng minh các mệnh đề dạng
) (
X
x
2) Kỹ năng: : Lấy phủ định mđ xX : p(x), xX : p(x), nắm ( cách chứng minh các
mệnh đề có dạng trên, ! pháp chứng minh phản chứng
3)Tư duy: Hiểu ( thế nào là mđ chứa biến, hiểu ( cách lấy phủ định mđ chứa ký hiệu
, ! pháp chứng minh phản chứng
II) Phương pháp giảng dạy: Gợi mở, nêu và giải quyết vấn đề
III) Phương tiện dạy học:
IV) Tiến trình bài học và các hoạt động:
A)các tình huống dạy học
1)Tình huống 1:
Hoạt động1: Rèn kỹ năng làm việc với ký hiệu và kýhiệu
Hoạt động2: Rèn kỹ năng lấy đề phủ định mệnh đề chứa ký hiệu và kýhiệu
Hoạt động3: Vận dụng Toán học trong thực tế
2)Tình huống 2:
Hoạt động4: Rèn kỹ năng chứng minh bằng phản chứng
B)Tiến trình bài dạy:
1) Kiểm tra bài cũ: Không.
2) Dạy bài mới:
Yêu cầu học sinh thực hiện bài1
Cho học sinh nhận xét và sửa sai bài
làm
Yêu cầu học sinh thực hiện bài2
Nhận xét và sửa sai kịp thời cho HS
Vấn đáp và yêu cầu học sinh trả lời
nhanh bài3
xR:3x0 (mệnh đề đúng) nN:n0 (mệnh đề sai) nN:n0 (mệnh đề đúng)
: ttồn tại, có ít nhất, có một
a)xR:x.1x b) xR:xx0 c) xR:x(x)0
a)Bình ! của mọi số đều ! (sai)
b) Mọi số tự nhiên đều không lớn hơn hai lần nó (đúng)
c) ; d) phát biểu ! tự
Vấn đáp: Cách lấy phủ định mệnh đề
) (
X
x
Là mệnh đề: “xX : p(x)”
Là mệnh đề: “xX : p(x)”
phản chứng
Lop10.com
Trang 2Giáo án Đại số 10 - Lê Công Cường.
Yêu cầu học sinh thực hiện bài2
Nhận xét bài làm và sửa sai kịp thời
cho HS
Củng cố: Cách lấy phủ định mệnh đề
) (
X
x
chẳng hạn n= 0) b) xQ:x2 2 ( mệnh đề đúng) c) xR:xx1 ( mệnh đề sai) d) xR:3xx2 1 (mệnh đề sai)
Hoạt động3: Vận dụng Toán học trong thực tế
Căn cứ vào tình hình cụ thể của lớp thử
làm bài tập 5
Vấn đáp và yêu cầu học sinh thực hiện
bài 5
Củng cố: ứng dụng của toán học trong
thực tế cuộc sống
a) Tuần qua , tất cả các bạn đều không vi phạm luật giao thông.( !!!)
b) Hômay , có ít nhất một bạn trong lớp không chuẩn bị bài.(!!!)
Hoạt dộng4: Rèn kỹ năng chứng minh bằng phản chứng
Vấn đáp: + 7 chứng minh bài 6?
Yêu cầu ba học sinh lên bảng thực
hiện bài6
Cho học sinh nhận xét và sửa sai bài
làm (nếu có)
Củng cố:
Y ! pháp chứng minh phản chứng
Cách trình bày bài làm
Dùng ! pháp phản chứng!
n
m
3
m2 chia hết cho 3
3n
n2 chia hết cho 3
3 p
n cũng chioa hết cho 3
Vậy m, n cùng chia hết cho 3 Điều này mâu thuẫn với giả thiết
b) Giả sử n chia hết cho 3 n2 = 9p2 chia hết cho 3 ( mâu thuẫn với giả thiết)
Vậy n không chia hết cho 3
3)Củng cố baì học: cách lấy phủ định mệnh đề chứa ký hiệu và kýhiệu Cách chứng minh
mđ dạng xX : p(x), xX : p(x)
4)Hướng dẫn về nhà: Xem và chuẩn bị bài “ Tập hợp”
5)Bài học kinh nghiệm:
Lop10.com