Hình thang là gì?. Nêu các nhận xét về hình thang khi có hai cạnh bên song song hoặc hai đáy bằng nhau?. Trả lời * Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song * Nếu hình thang có hai
Trang 2THCS THỊ TRẤN AN CHÂU HUYỆN SƠN ĐỘNG
Trang 3? Hình thang là gì? Nêu các nhận xét về hình thang khi có
hai cạnh bên song song hoặc hai đáy bằng nhau?
Trả lời
* Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song
* Nếu hình thang có hai cạnh bên song thì hai
cạnh bên bằng nhau và hai đáy bằng nhau.
* Nếu hình thang có hai đáy bằng nhau thì hai
cạnh bên song song và bằng nhau.
110 o
110 o 70 o
? Quan s át tứ giác ABCD r ồi cho biết c ác cạnh đối của
tứ giác có đặc điểm gì?
Tứ giác ABCD có các cạnh đối song song
Trang 4* Hình thang Hai cạnh bên
song song Hình bình hành
1.Định nghĩa:
Quan sát hình bình hành ABCD và dự đoán
xem các cạnh đối, các góc đối của chúng như
thế nào?
ABCD hình bình hành
AC BD = {O}
a) AB = CD; AD = BC
c) OA = OC; OB = OD
ABCD là
hình bình hành <=>
AB // CD
AD // BC
*
Giải thích
a) Vì hình bình hành là hình thang
có hai cạnh bên song song nên hai đáy bằng nhau và hai cạnh bên bằng nhau
b) Kẻ đường chéo BD
Xét cóABDvàCDB
AB = CD; AD = BC (c/m a)
BD chung
( )
ABD CDB c c c
=>
Do đó: A C ˆ ˆ
Gọi O là giao điểm hai đường chéo AC và BD Vậy thì điểm O là
gì của hai đường chéo?
(sgk)
ˆ ˆ ˆ; ˆ
A C B D
b)
O Tương tự kẻ đường chéo AC ta
chứng minh được B Dˆ ˆ
Trang 5* Hình thang Hai cạnh bên
song song Hình bình hành
1.Định nghĩa:
2.Tính chất:
* Định lí: (sgk)
GT
KL
Chứng minh: (sgk)
3.Dấu hiệu nhận biết:
ABCD là
hình bình hành <=>
AB // CD
AD // BC
*
Giải thích
a) Vì hình bình hành là hình thang
có hai cạnh bên song song nên hai đáy bằng nhau và hai cạnh bên bằng nhau
b) Kẻ đường chéo BD
Xét cóABDvàCDB
AB = CD; AD = BC (c/m a)
BD chung
( )
ABD CDB c c c
=>
Do đó: A C Bˆ ˆ ˆ; Dˆ
c) Gọi O là giao điểm hai đường chéo AC và BD
Xét và có:AOB COD
ˆ ˆ ;
A C Bˆ1 Dˆ1 (slt)
AB = CD (cạnh đối hbh)
=> = (g.c.g)
AOB
Do đó OA = OC ; OB = OD
(sgk)
1
1
1
1 O
ABCD hình bình hành
AC BD = {O}
a) AB = CD; AD = BC
c) OA = OC; OB = OD
ˆ ˆ ˆ; ˆ
A C B D
b)
Trang 6A B
1.Định nghĩa:
2.Tính chất:
* Định lí: (sgk)
ABCD hình bình hành
AC BD = {O}
AB = CD; AD = BC
ˆ ˆ ˆ; ˆ
A C B D
OA = OC; OB = OD
GT
KL
O
?
3.Dấu hiệu nhận biết:
* Hình thang cạnh bên Hình bình hành
song song
ABCD là
hình bình hành <=>
AB // CD
AD // BC
*
Tø gi¸c
H×nh bình hành
Các cạnh đối song song Các cạnh đối bằng nhau
Hai cạnh đối song song và bằng nhau Các góc đối bằng nhau
Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm
(sgk) (sgk)
Trang 7Giới thiệu một số cách vẽ hình bình hành
C¸ch 1: Dùng thước hai lề
Trang 8Giới thiệu một số cách vẽ hình bình hành
C¸ch 2
Bước 1: Xác định 3 đỉnh A, C, D
Bước 2: Xác định đỉnh B là giao của (A;CD)và (C; DA).
D
A
C
B
Trang 9A
C
B
C¸ch 3
Giới thiệu một số cách vẽ hình bình hành
Trang 10?3 Trong c¸c tø gi¸c sau, tø gi¸c nµo lµ h×nh b×nh hµnh?
D A
B
C
a )
G
E
F
H
K
M
I
N
110 0
75 0
75 0
V X
U V
80 0
100 0
Hình c không phải là hình bình hành
Các hình a, b , d, e là hình bình hành
O
R Q
S P
Trang 11Các câu sau đây đúng hay sai ?
a) Hình thang có hai cạnh đáy bằng
nhau là hình bình hành.
b) Hình thang có hai cạnh bên song
song là hình bình hành.
c) Tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau
là hình bình hành.
d) Hình thang có hai cạnh bên bằng
nhau là hình bình hành.
ĐÚNG ĐÚNG SAI SAI
Bài 1
Trang 12Các tứ giác ABCD, EFGH, MNPQ trên giấy kẻ ô vuông ở hình 71 có là hình bình hành hay không ?
C D
G H
M
N
P Q
Bài 2:
Trang 13* Bài tập về nhà: 44, 45, 47/T92-sgk
* Về nhà học thuộc và nắm vững
những nội dung cơ bản:
- Định nghĩa hình bình hành
- Tính chất hình bình hành
- Dấu hiệu nhận biết
* Tiết sau luyện tập
Trang 14HƯỚNG DẪN: Bài tập 47/93
A
B
H
K O
H×nh 72
Cho hình 72, trong đó ABCD là hình bình hành
a) Chứng minh AHCK là hình bình hành
b) Gọi O là trung điểm của HK Chứng minh rằng A,O,C thẳng hàng
AH // CK
AH BD; CK BD AHD = CKB
Câu a
Chứng minh AC đi qua O
AC và HK là hai đường chéo của hình bình hành AHCK
Câu b
AH = CK và