HS biết đợc hai cách tính diện tích hình thoi, biết cách tính diện tích của một tứ giác có hai đờng chéo vuông góc.. ĐA: SFIGE = SIGRE = SIGUR= SIFR = SGEU Nếu FI = IG thì hình bình hàn
Trang 1HS biết đợc hai cách tính diện tích hình thoi, biết cách tính diện tích của một tứ giác có hai
đờng chéo vuông góc
GV : –bảng phụ ghi bài tập, ví dụ, định lí
– Thớc thẳng, com pa, ê ke, phần màu
HS : – Ôn công thức tính diện tích hình thang, hình bình hành, hình chữ nhật, tam giác và nhận xét đợc mối liên hệ giữa các
Hãy đọc tên một số hình có cùng diện tích với hình bình hành FIGE
ĐA: SFIGE = SIGRE = SIGUR= SIFR = SGEU
Nếu FI = IG thì hình bình hành FIGE là hình thoi (theo dấu hiệu nhận biết)
3 Các hoạt động chủ yếu :
a) HĐ2: Cách tính diện tích một tứ giác có hai đờng chéo vuông góc (10p)
-MT: HS nắm chắc đợc cách tính diện tích một tứ giác có hai đờng chéo vuông góc
-Đd : Bảng phụ ?1
GV cho tứ giác ABCD có
AC BD tại H Hãy tính
diện tích tứ giác ABCD theo
hai đờng chéo AC và BD
Một học sinh lên bảng tính học sinh cả lớp làm vào vở
2
Phòng GD& ĐT Văn Bàn Trờng THCS Tân An1
Trang 2GV yêu cầu HS làm bài tập
32 (a) tr128 SGK
ADC
AC.HD S
2
ABCD
AC.(BH HD) S
2
> Đ/l : SGKMột học sinh lên bảng làm học sinh cả lớp làm vào vở
Vẽ đợc vô số tứ giác nh vậy
ABCD
2
AC.BD S
2 6.3,6
10,8(cm ) 2
GV yêu cầu HS thực hiện
Vậy ta có mấy cách tính diện
S = a.h
1 2
1
S d d 2
-Tự hoàn thiện ?3
Một học sinh lên bảng làm bài 32b học sinh cả lớp làm vào vở
NX: Hình vuông là một hình thoi có một góc vuông
2 hình vuông
Trang 32
mµ DB = AC (tÝnh chÊt h×nh thang c©n) ME = EN VËy MENG lµ h×nh thoi theo dÊu hiÖu nhËn biÕt
b) CÇn tkÝnh thªm EG vµ MNMét häc sinh lªn b¶ng tÝnh
Trang 4= EBA = FBC (c.g.c)
SABCD = SAEFC = 4SOAB
SABCD = SAEFC = AC.BO1
AC.BD 2
AC.BD 2
1: KT: Củng cố công thức tính diện tích hình thoi và công thức tính diện tích tứ giác có hai
đờng chéo vuong góc
2: KNRèn luyện kĩ năng tính diện tích hình thoi
3: TD: Cẩn thận chính xác, yêu thích môn học
B: Chuẩn bị
-GV: Thớc thẳng, êke, bảng pphụ ghi bài tập
-HS : Làm các bài tập đã giao về nhà, ôn luyện công thức tính diện tích hình thoi
Viết công thức tính diện tích hình thoi
- Yêu cầu 1 học sinh nhận xét
- Nhận xét cho điểm
Học sinh lên bảng kiểm tra
1 2
1 2
G: Gọi học sinh đọc đề bài
Một học sinh đọc to đề bài Bài 34 SGK-128
N
Trang 5- Tứ giác MNPQ là hình chữ
thoi vì có 4 cạnh bằng nhauMộthọc sinh lên bảng làm
- SABCD = AB.BC
- SMNPQ =1
2NQ.MP
Mà NQ =MPSuy ra SMNPQ=1
2 SABCDSuy ra SMNPQ =1
2NQ.MPMột học sinh nhận xét bài
Một học sinh lên bảng làm
Từ B vx BH vuông góc với
AD Tam giác vuông AHB lànửa tam giác đều, BH là đ-ờng cao tam giác đều cạnh 6
cm nên BH =6 3
2 =3 3 (cm)SABCD =3 3.6 =18 3 cm2Học sinh nhận xét bài làm của bạn
Bài 35 SGK- 129
B
I C
A H D
c) HĐ4: (15p)
-MT: HS nắm chắc đợc cách tính diện tích một tứ giác có hai đờng chéo vuông góc
-Đd : Bảng phụ ?1
Cho học sinh làm tiếp bài36
-Gọi học sinh đọc đề bài
Bài 36 SGK-129
M a N
P QPhòng GD& ĐT Văn Bàn Trờng THCS Tân An5
Trang 6-Vẽ hai hình lên bảng
? SMNPQ = ?
SABCD =?
? h nh thế nào với a vì sao
? dấu bằng xảy ra khi nào?
SABCD = a.h
h a vì h là đờng vuông góc
a là đờng xiênVậy SMNPQ SABCDKhi hình thoi trở thành hình vuông
B a
A C H
D
4: Hớng dẫn về nhà
Ôn lại công thức tính diện tích của những hình đã học
Xem trớc bài diện tích đa giác
S: 9/1/2010
Trang 7G:11/1/2010 Tiết 36 - Diện tích đa giác
- HS : SGK, Dụng cụ học tập, máy tính
- GV : Thớc thẳng, com pa, êke, phấn màu, máy tính bỏ túi
a) HĐ1: Cách tính d/tích của 1 đa giác bất kì15p)
-MT: HS biết quy một tứ giác về các hình đã biết công thức tính diện tích
? Nh vậy muốn tính diện tích
của một đa giác ta làm nh
thế nào?
- Quan sát
+ Muốn tính S đa giác :C1: Ta chia đa giác thành nhiều đa giác đơn giản(,h/thang,h/vuông )C2: Tạo ra 1 tam giác nào đó
có chứa đa giác
Phòng GD& ĐT Văn Bàn Trờng THCS Tân An7
Trang 8G: yêu cầu một học sinh lên
bảng ghi lại kết quả đo và
tính diện tích của đa giác
AH = 8mm, HE 15mmKD=23mm, KC=21mm
HK = 18mm
SABC = 1/2(BG AC) = 33(mm)2SAHE = 120(mm)2SKCD = 483(mm)2
S HKDE = = 342(mm) 2 Vậy S ABCDE =
= 33 + 120 + 483+ 342=
978(mm) 2 -Tính S ABCD- S EBGF
S EBGF = 50 120 = 6000m 2 ( c/t tính d/tích hbh)
Đám đất hcn ABCD có :
S ABCD = 150 120 =18000m 2
-Phần còn lại của đám đất là:
S ABCD- S EBGF = 18000-6000 = 12000 m 2
Bài 37 (sgk -130):
S ABCDE = 978(mm) 2
Bài 38 (sgk-130)-Phần còn lại của đám đất là:
12000 m 2
IV/- H ớng dẫn về nhà (2p)
+ Làm BT 39,40 SGK
Trang 9+ Tiếp tục hoàn thiện phần đề cơng chơng II còn thiếu
+ Mang toán tập II đI học tiết sau
+ Chuẩn bị bài : ĐL Ta Lét trong tam giác
S : 14 /1/2010
G: 16/1/2010 Chơng III : Tam giác đồng dạng
T37 : ĐịNH Lý TALET TRONG TAM GIáC
a) HĐ1: Giới thiệu chơng III (5p)
-MT: HS nắm đợc các kiến thức cần nghiên cứu trong chơng
-Đd : 0
-GV: Gt các kiến thức cơ bản trong chơng :
+ ĐL Ta- Lét trong tam giác
+ T/C đơng phân giác của tam giác
+ Tam giác đồng dạng và các trờng hợp đồng dạng của tam giác
không phụ thuộc vào cách
chọn đơn vị đo (miễn là hai
đoạn thẳng phải cùng một
- Thơng trong phép chia a cho b đợc gọi là …
1 Tỉ số của hai đoạn thẳng:
?1:
AB
CD = 3
5.EF
MN = 4
7.Phòng GD& ĐT Văn Bàn Trờng THCS Tân An9
Trang 10GV đa ô hỏi 2 lênbảng phụ.
Cho bốn đoạn thẳng AB, CD,
HS đọc to phần hớng dẫn SGK
HS điền vào bảng phụ :
Trang 11GV : một cách tổng quát, ta
nhận thấy nếu một đờng
thẳng cắt hai cạnh của moọt
tam giác và song song với
(B AB, C AC)
Trang 121) Nêu định nghĩa tỉ số hai
đoạn thẳng và định nghĩa hai
1.KT - HS nắm vững nội dung định lí đảo của định lí Talét
- S/dụng định lí để xác định đợc các cặp đờng thẳng song song trong hình vẽ với số liệu đã cho
-Hiểu đợc cách chứng minh hệ quả của định lí Talét đặc biệt là phải nắm đợc các trờng hợp có thể xảy ra khi vẽ đờng thẳng BC song song với cạnh BC
2.KN: Qua mỗi hình vẽ, HS viết đợc tỉ lệ thức hoặc dãy các tỉ số bằng nhau
Trang 13- Chữa bài tập 5(a) trang 59 SGK (hình vẽ
GV : Qua kết quả vừa
chứng minh em hãy nêu
nhận xét
GV : Đó chính là nội dung
định lí đảo của định lí
Talét
GV : Yêu cầu HS phát biểu
nội dung định lí đảo và vẽ
C C BC BC
có BC // BC BC // BC
HS : Đờng thẳng cắt hai cạnh của tam giác và định ra trên haicạnh đó những đoạn thẳng t-
ơng ứng tỉ lệ thì song song với cạnh còn lại của tam giác
AB
Â
vàAC
AC
Â
.b) a // BC qua B cắt AC tại C
* Tính AC
* Nhận xét vị trí C
và C và BC với BC
Định lí sgk -61
Phòng GD& ĐT Văn Bàn Trờng THCS Tân An13
Trang 14của ABC đó chính là nội
dung hệ quả của định lí
ADE và ABC tỉ lệ với nhau
Học sinh nhận xét đánh giá bàicủa nhau
GV yêu cầu HS đọc hệ quả
của định lí Talét trang 60
Một HS nêu GT, KL của hệ quả
Học sinh lần lợt điền vào chỗtrống tronh phần chứng minh
AB AC BC
Trang 15
b) ON MN
OP PQ (Hệ quả định líTalét)
=> OP = 2.5, 2
3, 46 3
OP = 2.5, 2
3, 46 3
b) AB // AB // AB.Phòng GD& ĐT Văn Bàn Trờng THCS Tân An15
Trang 16HD: BT7 :H14b) : Chỉ ra có tam giác vuông nào ?
+ Cạnh góc vuông nào sẽ tỉ lệ với nhau ?
S : 21/1/2010
G: 23/1/2010
T39 Luyện tập
A – Mục tiêu
1 KT:– Củng cố, khắc sâu định lí Talét (Thuận – Đảo – Hệ quả)
2.KN:– Rèn kĩ năng giải bài tập tính độ dài đoạn thẳng, tìm các cặp đờng thẳng song song, bài toán chứng minh.HS biết cách trình bày bài toán
(Đề bài và hình vẽ đa lên bảng phụ)
Khi HS 1 chuyển sang chữa bài thì GV gọi
tiếp HS 2 lên kiểm tra
HS 2 : a) Phát biểu hệ quả định lí Talét
b) Chữa bài 8(a) trang 63
(Đề bài và hình vẽ đa lên bảng phụ
HS 1 lên bảng phát biểu định lí Talét đảo, vẽhình ghi GT và KL
b) Chữa bài 7(b) trang 62 SGK
b) Chữa bài 8(a) trang 63
Trang 17HS : Có BC // BC (gt) theo hệ quả định lí Talét có
1
AH B C
1
AH BC 2
3 3 9
SABC = S ABC 67, 5
9 9 = 7,5 (cm2
BT10(sgk -63)SABC = S ABC 67, 5
9 9 = 7,5 (cm2)
Có thể đo đợc chiều rộng của khúc sông mà không phải sang
Bài 12(sgk-64)
x= 10 5 50
14 10 4 =12,5 (mPhòng GD& ĐT Văn Bàn Trờng THCS Tân An17
Trang 18Sau khoảng 5 phút, GV yêu
cầu đại diện một nhóm lên
trình bày bài giải
GV : Cho a = 10m; a = 14m
; h = 5m Tính x
bờ bên kia
Cách làm :– Xác định 3 điểm A, B, B
-Xem lại các bài tập đã chữa
- Về nhà học thuộc các định lí và hệ quả bằng lời và biết cách diễn đạt bằng hình vẽ và
– GV : Vẽ chính xác hình 20, 21 vào bảng phụ thớc thẳng, compa
– HS : thớc thẳng có chia khoảng, compa
AC
b) Có BE // AC ( có 1 cặp góc so le trong bằng nhau)
Trang 19-N/xét – cho điểm
Chỉ vào hình vẽ nói
Nếu AD là phân giác của góc BAC thì ta sẽ
có đợc điều gì ? Đó là nội dung bài học hôm
có nghĩa đờng phân giác AD
đã chia cạnh đối diện thành
minh định lí, GV đa lại hình
vẽ phần kiểm tra bài cũ và
kl DB AB
DC AC
Phòng GD& ĐT Văn Bàn Trờng THCS Tân An19
Trang 20chứng minh miệng bài toán AC cắt đờng thẳng AD tại E.
HS chứng minh miệngQua B vẽ đờng thẳng song song với
Trang 21x 7,23,5.7,2
Trang 22- Vấn đáp , đặt vấn đề ,KT động não.
D- TIếN TRìNH :
1 ÔĐTC : 8A: 8B:
2 Kiểm tra (10P)
a) Phát biểu định lí tính chất đờng phân giác
của tam giác
Học sinh ở dới làm ra nhápXét ABC có AE tia phân giác của Aˆ
EC=BC–EB=7–
3,183,82 (cm)Một học sinh nhận xét
Trang 23b)HB = 1 cm, (3đ)
HC = 2 cm (3đ) IV/: H ớng dẫn về nhà:
– Ôn tập định lí Ta lét (thuận, đảo, hệ quả) và tính chất đờng phân giác của tam giác
- BTVN: 19,21,22 (sgk- 68)
HD : Với tam giác AOC , thì OB có đặc điểm gì ?
? Theo T/C đơng phân giác của tam giác ta có các tỉ số nào ?
- Tơng tự hãy xét tới các tam giác còn lại ?
- Chuẩn bị bài “ Khái niệm hai tam giác đồng dạng ”
Trang 24HS: Xem bài cũ liên quan đến định lí Talet, thứơc đo mm, êke, compa,
a) HĐ1: Quan sát, nhận dạng những hình có quan hệ đặc biệt Tìm khái niệm mới) (5p)
-MT: HS sử dụng ĐL t/c đờng phân giác của tam giác vào làm BT
ABC thì cạnh của tam giác
thứ nhất (A’B’C’) viết
* ABC A’B’C’ với tỉ
; ' ˆ ˆ
; ' ˆ
' ' ' ' ' '
C C B B A A
BC C B AC C A AB B A
Chú ý:
Tỉ số:
k BC
C B AC
C A AB
B A
' ' ' ' '
Trang 25cạnh của tam giác và song
song với cạnh còn lại sẽ tạo
thành một tam giác đồng
dạng với tam giác đã cho
GV yêu cầu HS nhắc lại nội
dung định lí SGK Tr.71
G: Yêu cầu học sinh viết
GT ,KL của định lí
Một học sinh lên bảng làm bài?3
- Các góc bằng nhau
- Ba cạnh của AMN tơng ứng tỉ lệ với ba cạnh của ABC
A chung
AB BC CA (Hệquả của định lí Talét)
AMN ABC(Theo định nghĩa tam giác
đồng dạng)
2 Định lí: (SGK)
?3
j A
Trang 26?Theo định lí trên, nếu muốn
AMN ABC theo tỉ số
Muốn AMN ABC theo tỉ số k 1
2
thì M và N phải là trung điểm của AB và
AC (hay MN là đờng trung bình của ABC)
b) Hai tam giác đó có đồng dạng ? Vì
sao ? Viết bằng kí hiệu
c) Nếu … … theo tỉ số k thì
… theo tỉ số 1
K
a) HS : Có thể đặt MNP và MNP b) MNP và MNP có
Trang 27MNP MNP theo tỉ số 1
K IV/ : Hớng dẫn về nhà :
– Nắm vững định nghĩa, định lí, tính chất 2 tam giác đồng dạng
- Sử dụng đợc định nghĩa 2 tam giác đồng dạng để viết đúng các góc tơng ứng bằng nhau, các cạnh tơng ứng tỉ lệ và ngựơc lại
Trang 28A’B’C’ là tam giác cần vẽ.
Ta có tỉ số chu vi của hai
tam giác đã cho là :
tính chu vi mỗi tam giác
GV yêu cầu HS tự làm bài
vào vở, rồi gọi một HS lên
bảng trình bày
Một học sinh lên bảng vẽ hình
HS : Có 2p = AB + BC + CA
Bài 27 Tr.72 SGK
Trang 29đồng dạng với A’B’C’.
Phòng GD& ĐT Văn Bàn Trờng THCS Tân An29
Trang 302 KN:- Vận dụng đựoc định lí về hai tam giác đồng dạng để nhận biết hai tam giác đồng dạng.- Rèn kĩ nămg vận dụng các định lí đã học trong chứng minh hình học, kĩ năng viết
đúng các đỉnh tơng ứng của 2 tam giác đồng dạng
3 TĐ:Có ý thức vận dụng các kiến thức đã học vào làm một số bài tập
quan hệ giữa các tám giác
ABC ; AMN ; A’B’C’
? Qua bài tập cho ta dự đoán
Vậy A’B’C’ ABC
HS : Nếu ba cạnh của tam giác này tỉ lệ với ba cạnh của tam giáckia thì hai tam giác đó đồng dạng
1 Định lí: (SGK)
GT ABC vàA’B’C’
' ' ' ' '
BC C
A
AC B
Trang 32: Cho học sinh làm bài 29
bằng nhau thứ nhất của
hai tam giác với trờng hợp
đồng dạng thứ nhất của
hai tam giác ?
HS trả lời miệng Bài 29a)
ABC ABC (ccc)b) Theo câu a :
HS trả lời câu hỏi
* Giống nhau : đều xét đến điều kiện
* Khác nhau : – Trờng hợp bằng nhau thứ nhất:
Ba cạnh của tam giác này bằng
ba cạnh của tam giác kia
– Trờng hợp đồng dạng thứ thứ nhất ba cạnh của tam giác này tỉ
lệ với ba cạnh của tam giác kia
Bài29Tr74, 75 SGKa)ABC ABC (ccc)
KN:- Vận dụng đợc định lí vừa học hai tam giác đồng dạng để nhận biết hai tam giác đồngdạng, viết đúng các tỉ số đồng dạng, các góc bằng nhau tơng ứng
TĐ:- Rèn kĩ năng vận dụng các định lí đã học trong chứng minh hình học
B.Chuẩn bị:
Trang 33HS: Xem lại bài cũ về các định lí và cách chứng minh hai tam giác đồng dạng, thớc đo
GV: Nêu bài toán (GT&KL),
ghi bảng, yêu cầu các nhóm
bày GV yêu cầu vài HS phát
biểu định lí, sau đó cho 1
Hđ theo kt đắp bông tuyết
* Cá nhóm cử 1 đại diện lên trình bày ngắn gọn phơng pháp chứng minh của nhóm mình, các nhóm khác góp ý,
GV thống nhất cách chứng minh Có thể làm theo 2 ph-
A’B’C’=AMN(c-g-c) sau đó chứng minh: AMN
ABC(định lí Talet đảo
và định lí cơ bản của 2 tam giác đồng dạng)
1 Định lí:
GT ABC vàA’B’C’ ' ' ' ';Aˆ Aˆ'
AC
C A AB
B A
Phòng GD& ĐT Văn Bàn Trờng THCS Tân An33
Trang 34hay 2 HS đọc định lí ở SGK KL ABC A’B’C’
AC
AD AB
Trang 352.KN:- Vận dụng đợc định lí vừa học( g-g) về hai tam giác đồng dạng để nhận biết hai tam giác đồng dạng, viết đúng các tỉ số đồng dạng, các góc bằng nhau tơng ứng.
- Rèn kĩ năng vận dụng các định lí đã học trong chứng minh hình học
B.Chuẩn bị:
-HS: Xem lại bài cũ về các định lí và cách chứng minh hai tam giác đồng dạng, thớc đo
mm, compa, thớc đo góc
-GV: Tranh vẽ sẵn hình 41&42 SGK trên bảng phụ hay trên film trong để
tận dụng thời gian cho phần luyện tập
chứng minh , GV yêu cầu
một số em trình bày lời giải
của mình cho cả lớp nghe
GV chốt lại chứng minh, yêu
cầu vài HS nêu kết quả của
bài toán, phát biểu định lí
Sau đó 2 HS đọc to định lí ở
SGK cho cả lớp nghe
HS làm ở vở nháp
- HS nêu quy trình đã thực hiện để chứng minh định lí
- Phát biểu định lí (trên cơ sởbài toán đã chứng minh)
- 2 HS đọc lại định lí ở SGK
1.Định lí: (SGK)
GT ABC vàA’B’C’ Â=Â’; B = B’
- Kết luận đợc những cặp tam giác đồng dạng có ở các hình là:
Phòng GD& ĐT Văn Bàn Trờng THCS Tân An35
Trang 36-Hđ theo y/c của giáo viên làm ?2
a) H42 có 3 tam giác
ABC ADB vì Â chung; ABD = ACB.b)Viết tỉ số đồng dạng:
AC AD AB
AB
AC AD
y = DC =4,5 – 2 =2,5c) Vì BD là tia p.g của góc B nên DA BA
5 ,
12 x x
hay DC
BD BD
Trang 37A.Mục tiêu
1 KT:Củng cố các định lí về ba trờng hợp đồng dạng của tam giác
2 KN:Vận dụng các định lí đó để chứng minh các tam giác đồng dạng, để tính các đoạnthẳng hoặc chứng minh các tỉ lệ thức, đẳng thức trong các bài tập
ba của hai tam giác?
-Chữa bài tập:38 Tr.79 SGK.( đề bài vàhình
vẽghi bảng phụ)
GV: Lu ý có thể không chứng minh hai tam
giác đồng dạng màcó Bˆ Dˆ(gt) AB//DE
( vì hai góc so le trong bằng nhau) Sau đó áp
dụng hệ quả của định lí ta let tính x,y
Một Hs lên bảng kiểm tra
-Phát biểu định lí
-Chữa bài tập
- ABC và EDC có:Bˆ Dˆ(gt)ACB=ECD(đ đ)
ABC ∽ EDC(g.g)
ED
AB CD
CB CE
x y
Đề bài ghi bảng phụ)
GV:a) Trong hình có bao
nhiêu tam giác vuông?
D ˆ B
10 15 12 12.15
18( ) 10
AEB; EBD vàBCD
b) 12.15
18( ) 10
BE = 18 cmBD= 21,6 cm
ED = 28,1 cm
Phòng GD& ĐT Văn Bàn Trờng THCS Tân An37
Trang 38c)So s¸nh SBEDvíi
( SAEB+SBCD)?
Bµi 39 Tr 79 SGK
( §Ò bµi ghi b¶ng phô)
Yªu cÇu HS vÏ h×nh vµo
OA
OA.OD=OC.OBb) Cã △OAH∾△OCK(g.g)
OC
OA OK
OA
CD
AB OK
OH
-1Häc sinh lªn b¶ng vÏ h×nh A
XÐt △ABC vµ △ADE cã:
AE AC AD AB AE
AC AD AB
c)VËySBED>SAEB+SBCD
Bµi 39 (SGK-97)
A H B
D K Ca)
AC AD AB
Trang 39AB AD
AC AE AB
 chung △ABC ∽ △AED(c.g.c)
HS: Trả lời+△ABE và △ACD có
AB AD
AE AC AB
) d d ( I ˆ I ˆ
IV/hớng dẫn về nhà (1 phút)
Bài tập về nhà 41, 42, 43 Tr 80 SGK’
Ôn tập các trờng hợp đồng dạng của hai tam giác
Xem lại các trờng hợp bằng nhau của tam giác vuông SGK lớp 7
2.KN: Vận dụng định lí về hai tam giác đồng dạng để tính tỉ số các
đờng cao, tỉ số diện tích, tính độ dài các cạnh
3 TĐ:Cẩn thận chính xác, yêu thich smôn học
B Chuẩn bị
GV : – Bảng phụ hoặc vẽ hai tam giác vuông có một cặp góc nhọn bằng nhau,
hai tam giác vuông có hai cạnh góc vuông tơng ứng tỉ lệ, hình 47, hình 49, hình 50 SGK – Thớc thẳng, compa, ê ke, phấn màu, bút dạ
HS :– Ôn tập các trờng hợp đồng dạng của hai tam giác
– Thớc kẻ, compa, ê ke
C – Phơng pháp :
Phòng GD& ĐT Văn Bàn Trờng THCS Tân An39
Trang 40- Vấn đáp , đặt vấn đề ,KT động não,
GV nêu yêu cầu kiểm tra.HS1: Cho tam giác vuông
ABC (Â=90 0 ), Đờng cao AH Chứng minh
a) ∆ABC∽∆HBA
b)∆ABC∽∆HAC
2): Cho tam giác ABC có Â=900; AB=4,5cm;
AC=6cm Tam giác DEF cóDˆ=900;DE=3cm;
AB DF
AC
, DE AB
∆ABC∽∆DEF (c.g.c)
HS lớp nhận xét bà của bạn
3 Các hoạt động chủ yếu :
a) HĐ2 (7p)
-MT: HS sử dụng TH đồng dạng của tam giác vào tam giác vuông
-Đd : Bảng phụ vẽ trớc hình các TH đồng dạng của tam giác vuông
GV: Qua các bài tập trên,
hãy cho biết hai tam giác
vuông đồng dạng với nhau
khi nào?
GV: Đa hình vẽ minh hoạ
HS: Hai tam giác vuông
đồng dạng với nhau nếu:
a) Tam giác vuông này có một góc nhọn
bằng góc nhọn bằng góc nhọn của tam
giác vuông kia Hoặcb) Tam giác vuông này có hai cạnh góc
vuông tỉ lệ với hai cạnh góc vuông của
tam giác vuông kia
1.áp dụng các trờng hợp
đồng dạng của tam giác vào tam giác vuông
∆ABC và∆A’B’C’(Â=Â’=900) có a) B=B’ hoặc
6
4