Thái độ nhận thức: Thấy được tính tiện dụng của bảng tần số II./Chuaån bò cuûa GV vaø HS: 1.GV: Sgk, giáo án, phấn, thước, bảng phụ, phiếu học tập 2.. HS: Kiến thức cũ, bài tập luyện tập[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS MỸ QUÝ GV: TRẦN HIẾU AN
- - G IÁO ÁN ĐẠI SỐ 7
LUYỆN TẬP
I./Mục đích yêu cầu:
1.Kiến thức cơ bản:
Nắm được cách lập bảng tần số và nhận xét
2.Kĩ năng, kĩ xảo:
Lập bảng nhanh và nhận xét nhanh bảng tần số
3 Thái độ nhận thức:
Thấy được tính tiện dụng của bảng tần số
II./Chuẩn bị của GV và HS:
1.GV: Sgk, giáo án, phấn, thước, bảng phụ, phiếu học tập
2 HS: Kiến thức cũ, bài tập luyện tập
III./Các hoạt động trên lớp:
1./Ổn định lớp:
2./Kiểm tra bài cũ:
3./Giảng bài mới:
Tìm dấu hiệu và lập bảng tần
số ?
Nhận xét : số giá trị, số giá trị
khác nhau ; giá trị nhỏ nhất,
giá trị lớn nhất ; giá trị có tần
số lớn nhất, giá trị chủ yếu
vào khoảng nào ?
Tìm dấu hiệu và lập bảng
tần số ?
HS: Dấu hiệu là tuổi nghề của một số công nhân trong một phân xưởng
Tuổinghề(x) 1 2 3 4 5 6 Tầnsố(n) 1 3 1 6 3 1 Tuổinghề(x) 7 8 9 10
Tầnsố(n) 5 2 1 2 N=25
HS: Có 25 giá trị, có 10 giá trị khác nhau
Giá trị nhỏ nhất là 1, giá trị lớn nhất là 10
Giá trị có tần số lớn nhất là 4, giá trị chủ yếu vào khoảng 4 và
7
HS: Dấu hiệu là số điểm đạt được sau mỗi lần bắn của một xạ thủ Xạ thủ đã bắn 30 phát
Số điểm(x) 7 8 9 10 Tầnsố(n) 3 9 10 8 N=30
HS: Có 30 giá trị, có 4 giá trị
Bài tập 7 trang 11 SGK
a Dấu hiệu là tuổi nghề của
một số công nhân trong một phân xưởng
Tuổinghề(x) 1 2 3 4 5 6 Tầnsố(n) 1 3 1 6 3 1
7 8 9 10
5 2 1 2 N=25
b Có 25 giá trị, có 10 giá trị
khác nhau Giá trị nhỏ nhất là 1, giá trị lớn nhất là 10
Giá trị có tần số lớn nhất là 4, giá trị chủ yếu vào khoảng 4 và 7
Bài tập 8 trang 12 SGK
a Dấu hiệu là số điểm đạt
được sau mỗi lần bắn của một xạ thủ Xạ thủ đã bắn 30 phát
Số điểm(x) 7 8 9 10 Tầnsố(n) 3 9 10 8 N=30
Lop10.com
Trang 2TRƯỜNG THCS MỸ QUÝ GV: TRẦN HIẾU AN
- - G IÁO ÁN ĐẠI SỐ 7
Nhận xét : số giá trị, số giá
trị khác nhau ; giá trị nhỏ
nhất, giá trị lớn nhất ; giá trị
chủ yếu vào khoảng nào ?
Tìm dấu hiệu và lập bảng
tần số ?
Nhận xét : số giá trị, số giá
trị khác nhau ; giá trị nhỏ
nhất, giá trị lớn nhất ; giá trị
chủ yếu vào khoảng nào ?
khác nhau Giá trị nhỏ nhất là 7, giá trị lớn nhất là 10
Giá trị chủ yếu vào khoảng 8 và 9
Dấu hiệu là thời gian giải một bài toán của 35 học sinh
Thời gian(x) 3 4 5 6 Tầnsố(n) 1 3 3 4
7 8 9 10
5 11 3 5 N=35
HS: Có 35 giá trị, có 8 giá trị
khác nhau Giá trị nhỏ nhất là 3, giá trị lớn nhất là 10
Giá trị chủ yếu là 8
b Có 30 giá trị, có 4 giá trị
khác nhau Giá trị nhỏ nhất là 7, giá trị lớn nhất là 10
Giá trị chủ yếu vào khoảng 8 và 9
Bài tập 9 trang 12 SGK
a Dấu hiệu là thời gian giải
một bài toán của 35 học sinh
Thời gian(x) 3 4 5 6 Tầnsố(n) 1 3 3 4
7 8 9 10
5 11 3 5 N=35
b Có 35 giá trị, có 8 giá trị
khác nhau Giá trị nhỏ nhất là 3, giá trị lớn nhất là 10
Giá trị chủ yếu là 8
Hướng dẫn về nhà:
o Xem lại bài học và bài tập đã làm trên lớp
o Chuẩn bị §3 Biểu đồ
o Tiết sau ta học §3
o Tiết sau mang đầy đủ dụng cụ học tập (viết, thước, bút chì …)
BỔ SUNG
-Lop10.com