Còn khi bỏ dấu ngoặc có dấu “ - “ đằng trước ta đổi dấu tất cả các số hạng trong ngoặc dấu “+” thành dấu “ -“ và dấu “-“ thành dấu “+” GV: Áp dụng kiến thức bỏ dấu ngoặc mà ta đã học từ [r]
Trang 1Bài 6: CỘNG, TRỪ ĐA THỨC
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- HS
2 Kĩ năng:
- Rèn
3 Thái độ:
-
II Chuẩn bị của GV & HS:
1 Chuẩn bị của GV:
- Giáo án + Tài
2 Chuẩn bị của HS:
-
III Tiến trình bài dạy:
1 Kiểm tra bài cũ: (10')
* Câu hỏi :
Đa thức là gì? Bậc của đa thức là gì?
Tìm bậc của đa thức sau 2x 2 y 2 +2xyz +1
* Đáp án:
-
(3đ)
-
2x 2 y 2 +2xyz +1
Có 8 là 4 (4đ)
* Đặt vấn đề (2 ’ )
GV:
(3 + 5 - 7 ) = ?
- (4 + 3 - 6 ) = ?
HS:
- (4 + 3 - 6 ) = -4-3+6
? Một bạn hãy nhắc lại cho cả lớp biết muốn bỏ dấu ngoặc mà đằng trước có dấu cộng ta làm ntn ? và muốn bỏ dấu ngoặc đằng trước có dấu trừ ta làm ntn ?
HS : Khi
các
GV: Áp
mà chúng ta
chúng ta
GV: Các
2 Dạy nội dung bài mới:
Trang 2Hoạt động của thầy - trò Học sinh ghi
GV
-. tiên chúng ta
nghiên
1 Cộng hai đa thức:(10')
GV Yc 3 sinh nghiên $ (SGK -
39)
( trong tg 2’)
HS
GV p\ trên L ` nghiên $ SGK
các ban hãy quan sát lên r
l giáo có bài toán sau ( -
* Bài toán 1:
Cho M = x2 - 2xy + y2
N = x2 + 2xy + y2 - 1
Tính M + N = ?
HS
TB?
HS
GV
#.C làm ra *
Để thực hiện phép tính trên ta
đã áp dụng những kiến thức nào
Nêu rõ các -.
Ghi các
tính
<>
M + N = (x2 - 2xy + y2 )+ (x2 + 2xy + y2 - 1) = x2 - 2xy + y2 + x2 + 2xy + y2 - 1 = ( x2 + x2 ) + ( - 2xy + 2xy )+ ( y2 +
y2 ) - 1 = 2x2 + 2y2 - 1 (*)
TB? Theo nội dung ở ví dụ mà các
bạn đã nghiên cứu SGK thì đa
thức (*) gọi là gì.
HS
GV
và N
J hai M và N
Ta nói (*) là
và N
GV Yêu l$ HS nghiên $ ?1 và
lên
giáo f N U các ban = chút
/ là l giáo f #*
giúp các
các
? 1 (SGK - 39) Cho hai
A = x2 – 2y + xy +3
B = x2 + y – xy Tính A +B = ?
HS 1 HS lên
khác -. #.C làm vào 5` A +B = (x2 – 2y + xy +3) + (x<> 2 + y – xy)
= x2 – 2y + xy +3 + x2 + y – xy = (x2 + x2) + (-2y+y) + ( xy-xy) + 3 = 2x2 – y + 3
GV
HS
Trang 3K? Để cộng hai đa thức ta tiến
hành theo mấy bước ? Đó là
những bước nào ?
HS
qua 3 -. sau:
+ B1:
+ B2 : Áp
hoán và & UC 4 nhóm các
+ B3:
GV
Sau này khi F làm thành
ta có
1 và 2
2 Trừ hai đa thức:(13')
Cho P = x2 - 2xy + y2
Q = x2 + 2xy + y2 - 1
Tính P + Q = ?
GV Yêu l$ nghiên $ SGK =D 2
- Tr39 4 tìm 4$ cách hai
HS Nghiên
trong 2’
GV
-. #.C \ làm vào 5` P - Q =(x<> 2 - 2xy + y2) – (x2 + 2xy + y2 – 1)
= x2 - 2xy + y2 - x2 - 2xy - y2 + 1
=(x2 - x2) +(-2xy-2xy)+(y2- y2 )+1
= - 4xy +1 (**) GV
HS
TB? Theo nội dung ở ví dụ mà các
bạn đã nghiên cứu SGK thì đa
thức (**) gọi là gì.
HS <3 là %$ J hai P và
Q
GV 6_ # : ? (**) 3 là
%$ J hai P và Q Ta nói và Q (**) là %$ J hai P
GV Yêu l$ hs nghiên $ ? 2
GV
bài J nhau l giáo f N U
? 2 (SGK - 40) Cho hai
C = x2 – 2y + xy +3
Trang 4các
công
là
D = x2 + y – xy Tính C - D = ?
HS 1 hs lên
C- D = (x2 – 2y + xy +3)- (x2 + y – xy)
= x2 – 2y + xy +3 - x2 - y + xy
= (x2- x2 )+(– 2y - y )+(xy+ xy)+3
= -3y +2xy+3
GV Cho hs
làm
HS
theo mấy bước ? Đó là những
bước nào ?
HS Qua 3 -.
B1:
B2: Áp
và
B3:
GV
làm thành ta có 4 tính
3 Củng cố - Luyện tập: (10')
GV:
Muốn cộng, trừ hai đa thức ta thực hiện theo mấy bước đó là những bước nào ?
HS nêu các -. @= 3 -.
GV
4 Hướng dẫn HS tự học ở nhà (2')
-
-
- BTVN: 29; 30; 32; 33; 34 (SGK – 40)
- HD Bài 32 (SGK - 40): áp
... ta có 4 tínhCủng cố - Luyện tập: (10'')
GV:
Muốn cộng, trừ hai đa thức ta thực theo bước bước ?
HS nêu -. @= -.
GV
Hướng... nhóm
+ B3:
GV
Sau F làm thành
ta có
1
2 Trừ hai đa thức: (13'')
Cho P = x2 - 2xy + y2... (**) GV
HS
TB? Theo nội dung ví dụ mà
bạn nghiên cứu SGK đa
thức (**) gọi gì.
HS <3 %$ J hai P
Q
GV 6_ #