1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Toán lớp 1 - Tuần 2

20 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 224,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài - Cho học sinh mở sách giáo khoa - Giáo viên nêu yêu cầu bài tập 1: - Giáo - Học sinh làm[r]

Trang 1

TUẦN 2 Thứ 2 ngày 30 tháng 8 năm 2010 Sáng:

TOÁN: LUYỆN TẬP

I.Mục tiêu:

+ Giúp học sinh : - Củng cố về nhận biết hình vuông, hình tam giác, hình tròn

II Đồ dùng dạy học:

+ Một số hình vuông, tròn, tam giác Que tính

+ Một số đồ vật có mặt là hình: vuông, tròn, tam giác

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1.Kiểm tra bài cũ:

+ Giáo viên đưa một số hình vuông, tròn, tam giác học sinh nhận biết hình

+ Học sinh kể 1 số đồ vật có dạng hình tròn?

+ Nhận xét bài cũ

3 Bài mới: Giới thiệu bài

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Tô màu hình

Mt: Củng cố về nhận biết hình

vuông,hình tròn, hình tam giác

1 Cho học sinh mở sách Giáo khoa –

Giáo viên nêu yêu cầu

 Bài tập 1: Tô màu vào các hình

cùng dạng thì cùng 1màu

- Cho học sinh quan sát bài tập 2: Giáo

viên nêu yêu cầu các hình rồi ghép lại

thành hình mới

- Giáo viên sửa sai

2 Cho học sinh mở vở bài tập toán –

tô màu vào hình

- Giáo viên đi xem xét giúp đỡ học

sinh yếu

Hoạt động 2: Ghép hình

Mt: Học sinh biết lắp ghép các hình đã

học thành những hình mới

- Phát cho mỗi học sinh 2 hình tam

giác và 1 hình vuông Yêu cầu học

sinh tự ghép 3 hình đó lại thành những

hình theo mẫu trong vở bài tập

- Giáo viên xem xét tuyên dương học

sinh thực hành tốt

- Học sinh mở Sách Gk quan sát chọn màu cho các hình : Ví dụ

 Hình vuông : Màu đỏ

 Hình tròn : Màu vàng

 Hình tam giác : màu xanh

- Học sinh quan sát các hình rời và các hình đã ghép mới

- 1 em lên bảng ghép thử 1 hình

- Học sinh nhận xét

- Học sinh tô màu các hình cùng dạng thì

tô cùng 1 màu

- Học sinh thực hành :

Trang 2

- Chọn 5 học sinh có 5 hình ghép khác

nhau lên bảng ghép cho các bạn xem

- Tuyên dương học sinh

- Cho học sinh dùng que tính ghép

hình vuông, hình tam giác

Hoạt động 3: Trò chơi Tìm hình trong

các đồ vật

Nâng cao nhận biết hình qua các đồ

vật trong lớp, ở nhà

- Giáo viên nêu yêu cầu học sinh tìm

những đồ vật mà em biết có dạng hình

vuông, hình tròn, hình tam giác

- Giáo viên nhận xét kết thúc trò chơi

- Giáo viên nhận xét tuyên dương học

sinh

- Ghép hình mới :

- Học sinh lên bảng trình bày

- Lớp nhận xét bổ sung

- Học sinh lần lượt nêu Em nào nêu được nhiều và đúng là em đó thắng

4.Củng cố dặn dò:

- Em vừa học bài gì?

- Nhận xét tiết học.- Tuyên dương học sinh häc tốt

- Dặn học sinh về ôn lại bài

- Chuẩn bị bài hôm sau

TIẾNG VIỆT: BÀI 4: DẤU HỎI, DẤU NẶNG

I.Mục tiêu:

1 Kiến thức: Học sinh nhận biết được dấu hỏi, dấu nặng Biết ghép các tiếng: bẻ, bẹ

2 Kĩ năng: Biết các dấu, thanh hỏi & nặng ở các tiếng chỉ đồ vật và sự vật

3.Thái độ: Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung: Hoạt động bẻ của bà mẹ, bạn gái và các nông dân trong tranh

II.Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: -Tranh minh hoạ có tiếng: giỏ, khỉ, thỏ, hổ,mỏ, quạ

-Tranh minh hoạ phần luyện nói về: bẻ cổ áo, bẻ bánh đa, bẻ bắp

-Học sinh : -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt, bảng con, phấn, khăn lau

III.Hoạt động dạy học: Tiết1

1.Kiểm tra bài cũ:

- Đọc bài sách giáo khoa: 2 học sinh

- Viết bảng con be, bé

Trang 3

2 Bài mới:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

Giới thiệu bài - Giáo viên giới thiệu

qua tranh ảnh tìm hiểu

Hoạt động 1: Dạy dấu thanh:

+Mục tiêu:-Nhận biết được dấu hỏi,

dấu nặng

- Biết ghép các tiếng: bẻ, bẹ

+ Cách tiến hành:

a Nhận diện dấu:

- Dấu hỏi: Dấu hỏi là một nét móc

Hỏi:Dấu hỏigiống hình cái gì?

- Dấu nặng: Dấu nặng là một dấu

chấm

Hỏi:Dấu nặng giống hình cái gì?

b.Ghép chữ và phát âm:

- Khi thêm dấu hỏi vào be ta được tiếng

bẻ

- Phát âm:

- Khi thêm dấu nặng vào be ta được

tiếng bẹ

- Phát âm:

Hoạt động 2:Luyện viết

- MT:Học sinh viết đúng dấu?,., tiếng

bẻ, bẹ

- Cách tiến hành:viết mẫu trên bảng lớp

+ Viết mẫu trên bảng lớp(Hướng dẫn

qui trình đặt viết)

+Hướng dẫn viết trên không bằng ngón

trỏ

Củng cố dặn dò

Tiết 2:

Hoạt động 1: Luyện đọc

- MT:Học sinh phát âm đúng bẻ, bẹ

- Cách tiến hành:Đọc lại bài tiết 1

Giáo viên sửa phát âm cho Học sinh

Hoạt động 2:Luyện viết:

- MT:Học sinh tô đúng bẻ, bẹ

Thảo luận và trả lời Đọc tên dấu: dấu hỏi Đọc các tiếng trên(Cá nhân- đồng thanh)

Thảo luận và trả lời: giống móc câu đặt ngược, cổ ngỗng

Thảo luận và trả lời Đọc tên dấu: dấu nặng Đọc các tiếng trên (Cá nhân- đồng thanh)

Thảo luận và trả lời: giống nốt ruồi, ông sao ban đêm

Ghép bìa cài

Đọc: bẻ(Cá nhân- đồng thanh) Ghép bìa cài

Đọc: bẹ(Cá nhân- đồng thanh)

Viết bảng con: bẻ, bẹ Đọc lại bài tiết 1(C nhân- đ thanh)

Trang 4

- Cách tiến hành: Giáo viên hướng dẫn

Học sinh tô theo dòng

Hoạt động 3: Luyện nói: “ Bẻ”

- MT:Học sinh luyện nói được theo nội

dung đề tài bẻ

- Cách tiến hành:treo tranh

Hỏi: -Quan sát tranh em thấy những gì?

- Các bức tranh có gì chung?

- Em thích bức tranh nào? Vì sao?

4:Củng cố dặn dò

- Đọc SGK

- Nhận xét tuyên dương

Tô vở tập viết: bẻ, bẹ

Chú nông dân đang bẻ bắp Một bạn gái đang bẻ bánh đa chia cho các bạn

Mẹ bẻ cổ áo cho bạn gái trước khi đến trường

Đều có tiếng bẻ để chỉ các hoạt động

Chiều:

ÔN TIẾNG VIỆT: BÙ: TIẾNG VIỆT: BÀI 5: DẤU HUYỀN,

DẤU NGÃ

I.Mục tiêu:

1 Kiến thức: Học sinh nhận biết được dấu huyền, dấu ngã.

2 Kĩ năng: Biết ghép các tiếng: bè, bẽ Biết các dấu, thanh dấu huyền, dấu

ngã ở các tiếng chỉ đồ vật và sự vật

3.Thái độ: Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung: Bè và tác dụng của nó

trong đời sống

II.Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: -Tranh minh hoạ có tiếng: cò, mèo, gà,vẽ, gỗ, võ, võng

- Tranh minh hoạ phần luyện nói về: bè

- Học sinh : SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt, bảng con, phấn, khăn

lau

III.Hoạt động dạy học: Tiết1

1 Kiểm tra bài cũ:

- Đọc sách giáo khoa: 2 em

- Viết bảng con: bẻ, bẹ

- Nhận xét bài cũ

2.Bài mới:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

Giới thiệu bài - Giáo viên giới thiệu

qua tranh ảnh tìm hiểu

Hoạt động 1: Dạy dấu thanh:

Thảo luận và trả lời Đọc tên dấu : dấu huyền Đọc các tiếng trên(C nhân- đ thanh) Thảo luận và trả lời

Đọc tên dấu : dấu ngã Đọc các tiếng trên (Cnhân- đthanh)

Trang 5

+ Mục tiêu: -Nhận biết được dấu

huyền, dấu ngã

- Biết ghép các tiếng: bè, bẽ

+ Cách tiến hành:

a Nhận diện dấu:

+ Dấu huyền:

Hỏi:Dấu huyền giống hình cái gì?

+ Dấu ngã:

Dấu ngã là một nét móc đuôi đi lên

Hỏi: Dấu ngã giống hình cái gì?

b Ghép chữ và phát âm:

- Khi thêm dấu huyền vào be ta được

tiếng bè

- Phát âm:

- Khi thêm dấu ngã vào be ta được

tiếng bẽ

- Phát âm:

Hoạt động 2:Luyện viết:

- MT:Học sinh viết đúng dấu `, ~, bè,

bẽ

- Cách tiến hành:

- Hướng dẫn viết bảng con:

+Viết mẫu trên bảng lớp(Hướng dẫn

qui trình đặt viết)

+Hướng dẫn viết trên không bằng ngón

trỏ

Củng cố dặn dò

Tiết 2:

Hoạt động 1: Luyện đọc

- MT:Học sinh phát âm đúng bè, bẽ

- Cách tiến hành:Đọc lại bài tiết 1:

Giáo viên sữa phát âm cho Học sinh

Hoạt động 2:Luyện viết:

- MT:Học sinh tô đúng bè, bẽ

- Cách tiến hành: Giáo viên hướng dẫn

theo từng dòng

Hoạt động 3:Luyện nói: “ Bè “

MT:Học sinh luyên nói được theo chủ

đề

- Cách tiến hành: treo tranh

Quan sát Thảo luận và trả lời : giống thước kẻ đặt xuôi, dáng cây nghiêng

Thảo luận và trả lời : giống đòn gánh, làn sóng khi gió to

Ghép bìa cài : bè

Đọc : bè(Cá nhân- đồng thanh) Ghép bìa cài : bẽ

Đọc : bẽ(Cá nhân- đồng thanh)

Viết bảng con : bè, bẽ

Đọc lại bài tiết 1(C nhân- đ thanh)

Tô vở tập viết : bè, bẽ

Trang 6

Hỏi: -Quan sát tranh em thấy những gì?

- Bè đi trên cạn hay dưới nước?

- Thuyền khác bè ở chỗ nào?

- Bè thường dùng để làm gì?

- Những người trong tranh đang làm

gì?

Phát triển chủ đề luyện nói:

- Tại sao chỉ dùng bè mà không dùng

thuyền?

- Em đã trông thấy bè bao giờ chưa?

- Quê em có ai đi thuyền hay bè chưa?

- Đọc tên bài luyện nói

4 Củng cố dặn dò

- Đọc SGK

- Nhận xét tuyên dương

Thảo luận và trả lời Trả lời

Đọc : bè (C nhân- đ thanh)

ÔN TOÁN: HÌNH TAM GIÁC

I Mục tiêu:

+ Học sinh thực hành vẽ được hình tam giác

+ Biết nhận ra hình tam giác từ các vật thật

+ Rèn kĩ năng thực hành cho Học sinh, khả năng vận dụng thực tế vào toán học

II Đồ dùng dạy học:

+ Một số hình tam giác mẫu

+ Một số đồ vật thật: khăn quàng, cờ thi đua, bảng tín hiệu giao thông …

III Hoạt hoạt động dạy học chủ yếu:

1.Kiểm tra bài cũ:

+ Tiết trước em học bài gì? - Hình tam giác

+ Giáo viên kiểm tra vở bài tập của học sinh

+ Nhận xét bài cũ

2 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Củng cố hình tam giác

- Giáo viên gắn lần lượt các hình tam

giác lên bảng và hỏi học sinh : Em nào

biết được đây là hình gì?

- Hãy nhận xét các hình tam giác này

có giống nhau không?

- Giáo viên kết luận: Dù các hình ở bất

kỳ vị trí nào, có màu sắc khác nhau

nhưng tất cả các hình này đều gọi

chung là hình tam giác

- Giáo viên chỉ vào hình bất kỳ gọi học

- Học sinh trả lời : hình tam giác

- Không giống nhau : Cái cao lên, cái thấp xuống, cái nghiêng qua…

– Học sinh được chỉ định đọc to tên hình

Trang 7

sinh nêu tên hình

Hoạt động 2: Nhận dạng hình tam

giác

- Giáo viên yêu cầu Học sinh nêu 1 số

vật thật nào có dạng hình tam giác ?

 Cho học sinh mở vở ôn luyện tập vẽ

hình tam giác như trên bảng

Hoạt động 3: Trò chơi ghép hình

nhanh, đúng

- Học sinh dùng các hình tam giác có

màu sắc khác nhau để xếp thành các

hình

- Giáo viên đi xem xét giúp đỡ học

sinh yếu

Giáo viên cho 3 nhóm cùng tham gia

chơi

- Giáo viên để 1 số hình lộn xộn Khi

giáo viên hô ghép hình thì Học sinh

nhanh chóng ghép được hình mà mình

thích

- Ai gắn nhanh, đúng đội ấy thắng

- Giáo viên nhận xét tuyên dương học

sinh

:hình tam giác

- Học sinh nêu : khăn quàng, cờ thi đua, biển báo giao thông có dạng hình tam giác

- Học sinh quan sát hình tam giác và tự

vẽ vào vở

- Học sinh tham gia chơi trật tự

4.Củng cố dặn dò:

- Em vừa học bài gì? Ở lớp ta có đồ dùng gì có dạng hình tam giác?

-Hãy kể 1 số đồ dùng có dạng hình tam giác

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài hôm sau

Sinh hoạt tập thể: Tập hát bài:

Nhanh bước nhanh nhi đồng.

- GV giới thiệu cho HS biết: Bài hát: Nhanh bước nhanh nhi đồng là bài hát truyền thống của Nhi đồng

- GV hát mẫu

- Tập cho HS hát từng câu

- Cả lớp hát toàn bài hát toàn bài

- Hát theo tổ, dãy bàn

- HS xung phong hát Tuyên dương những em hát tốt

Trang 8

Thứ 3 ngày 31 tháng 9năm 2010 Sáng:

TOÁN: CÁC SỐ 1, 2, 3

I/ Mục tiêu:

 Giúp học sinh có khái niệm ban đầu về số 1, 2, 3

 Biết đọc, viết các số 1, 2, 3 đếm từ 1 -> 3, từ 3 -> 1 Nhận biết số lượng các nhóm 1, 2, 3 và thứ tự của các số 1, 2, 3

 Giáo dục học sinh tính cẩn thận, viết đúng và đẹp số 1, 2, 3

II/ Chuẩn bị:

 Giáo viên: Mẫu vật, số 1, 2, 3, sách giáo khoa

 Học sinh : Sách giáo khoa, bảng con, bộ đồ dùng học toán

III/ Hoạt động dạy và học:

1/ Kiểm tra bài cũ:

 Giáo viên đưa một số hình cho học sinh nhận dạng hình vuông, hình tròn, hình tam giác

 Học sinh tìm một số đồ vật có dạng hình tam giác

2/ Dạy học bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

* Hoạt động 1: Dạy số 1

- Gắn lên bảng: 1 con chim

Hỏi: Có mấy con chim?

- Gắn 1 bông hoa

Hỏi: Có mấy bông hoa?

- Gắn 1 chấm tròn

Hỏi: Có mấy chấm tròn?

- Gắn 1 con tính

Hỏi: Có mấy con tính?

+ Hỏi: Các mẫu vật trên mỗi loại đều

có mấy cái?

- Gọi học sinh nhắc lại các mẫu vật

+ G: Các mẫu vật đều có 1, ta dùng số

1 để chỉ số lượng của mỗi nhóm đồ vật

đó

- Giới thiệu: Số một viết bằng chữ số

một -> Ghi bảng: 1 -> Đọc số 1

- Giới thiệu số 1 in, 1 viết

- Gọi học sinh đọc số một

* Hoạt động 2: Dạy số 2

- Gắn 2 quả cam

Hỏi: Có mấy quả cam?

- Gắn 2 con thỏ

Hỏi: Có mấy con thỏ?

- Gắn 2 chấm tròn

có 1 con chim

có 1 bông hoa

có 1 chấm tròn

có 1 con tính

1

1 con chim, 1 bông hoa

Đọc cá nhân

So sánh

Đọc cá nhân

2 quả cam

2 con thỏ

Trang 9

Hỏi: Có mấy chấm tròn?

- Gắn 2 con tính

Hỏi: Có mấy con tính?

- Gọi học sinh đọc lại các mẫu vật

+ Hỏi: Mỗi vật đều có số lượng là

mấy?

- Giới thiệu ta dùng số 2 để chỉ số

lượng của các mẫu vật trên

- Ghi bảng 2, đọc số 2

- Giới thiệu số 2 in, 2 viết

- Gọi đọc số 2

* Hoạt động 3: Dạy số 3

- Gắn 3 con mèo

Hỏi: Có mấy con mèo?

- Gắn 3 cái lá

Hỏi: Có mấy cái lá?

- Gắn 3 chấm tròn

Hỏi: Có mấy chấm tròn?

- Gắn 3 con tính

Hỏi: Có mấy con tính?

- Gọi đọc lại các mẫu vật

+ Hỏi: Mỗi mẫu vật đều có mấy cái?

+ G: Các mẫu vật đều có 3, ta dùng số

3 để chỉ số lượng của mỗi nhóm đồ vật

đó

- Giới thiệu và ghi bảng: 3 -> Đọc số 3

- Giới thiệu và phân tích 3 in, 3 viết

* Trò chơi giữa tiết:

- Gắn lên bảng 1 hình vuông Hỏi: Có

mấy hình vuông? -> Ghi số tương ứng

(1)

- Gắn lên bảng 2 hình vuông Hỏi: Có

mấy hình vuông? -> Ghi số tương ứng

(2)

- Gắn lên bảng 3 hình vuông Hỏi: Có

mấy hình vuông? -> Ghi số tương ứng

(3)

- Hướng dẫn đếm 1 2 3

- Tương tự gắn ngược lại 3 hình vuông,

2 hình vuông, 1 hình vuông Hỏi và ghi

số tương ứng?

- Hướng dẫn đếm 3, 2, 1

* Hoạt động 4: Vận dụng thực hành

Bài 1

2 chấm tròn

2 con tính

2 quả cam, 2 con thỏ .2

Đọc cá nhân

So sánh

Đọc cá nhân

3 con mèo

3 cái lá

3 chấm tròn

3 con tính

Cá nhân

3

Đọc cá nhân

So sánh

Múa hát

1 hình vuông

2 hình vuông

3 hình vuông

Đếm cá nhân

3 2 1 Đếm cá nhân

Trang 10

- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài 1.

- Hướng dẫn viết

Bài 2: Gọi, nêu yêu cầu

- Quan sát nhắc nhở học sinh viết số

thích hợp

Bài 3:

Gọi nêu yêu cầu.-Hướng dẫn làm bài

Viết các số 1 2 3 Viết từng dòng Viết số vào ô trống

Ghi nhanh số lượng của mỗi đối tượng

-2 bong bóng, 3con gà, 1con rùa ,3 đồng hồ

Viết số hoặc vẽ chấm tròn thích hợp

4/ Củng cố:

 Thu bài chấm, nhận xét

5/ Dặn dò:

 Về ôn lại bài

TIẾNG VIỆT: BÀI 5: DẤU HUYỀN, DẤU NGÃ (Tiết 2)

(Đã soạn ở Tiết Ôn Tiếng Việt - Thứ 2/ 30/ 9/ 2010)

TIẾNG VIỆT : BÀI 6: BE – BÈ – BÉ – BẺ - BẼ – BẸ

I/Mục tiêu :

- Học sinh nhận biết được âm và chữ ghi âm e ,b và các dấu thanh: huyền, sắc, hỏi,ngã, nặng

- Biết ghép b với e và be với các dấu thanh thành tiếng có nghĩa

- Phát triển lời nói tự nhiên Phân biệt các sự vật,việc ,người qua sự thể hiện khác nhau về dấu thanh

II/ Chuẩn bị :

- Giáo viên: Bảng ôn, tranh

- Học sinh: SGK , bảng con, Bộ chữ

III/Hoạt động dạy và học:

1/ Kiểm tra bài cũ:

- Đọc sách giáo khoa: 2 em

- Viết bảng con: bè, bẽ

2/ Dạy học bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

TIẾT 1 :

* Giới thiệu bài : Ôn tập.

* Hoạt động 1 : Đọc âm, dấu và ghép

tiếng

- Hướng dẫn học sinh ghép b –e tạo thành

tiếng : be

- Treo bảng ôn

- Ghép : be với các dấu thanh tạo thành

tiếng

Nhắc đề

Gắn bảng :be Đọc : b – e – be: cá nhân, nhóm ,lớp

Gắn bảng : be, bè, bé, bẻ, bẽ ,bẹ

Trang 11

- Giáo viên viết bảng.Luyện đọc cho học

sinh Chỉnh sửa cách phát âm

* Trò chơi giữa tiết :

* Hoạt động 2 :viết bảng con

- Giáo viên viết mẫu lên bảng, nhắc lại

quy trình viết : be ,bè, bé, bẻ ,bẽ, bẹ

Lưu ý điểm đặt bút

- Nhận xét, sửa sai

* Nghỉ chuyển tiết :

TIẾT 2 :

* Hoạt động 1 :Luyện đọc

- Học sinh đọc lại bài ôn tiết 1

- Giáo viên quan sát, sửa sai

- Hướng dẫn học sinh lấy SGK

- Giới thiệu để học sinh tìm hiểu nêu tên

tranh

- Hướng dẫn học sinh quan sát tranh be bé

Hỏi : Em bé đang làm gì ? Kể ra ?

G : Thế giới đồ chơi của trẻ em là sự thu

nhỏ lại của thế giới có thực mà chúng ta

đang sống Vì vậy tranh có tên là be bé

Chủ nhân cũng be bé, đồ vật cũng be bé,

xinh xinh

- Giáo viên đọc mẫu : be bé

* Hoạt động 2: Luyện viết

- Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn cách

viết : be , bè ,bé,bẻ, bẽ , bẹ

- Giáo viên theo dõi, sửa sai

- Thu chấm, nhận xét

* Trò chơi giữa tiết : Hát múa

* Hoạt động 3 :Luyện nghe, nói

- Cho học sinh xem các tranh theo chiều

dọc 2 tranh 1 để phát hiện ra các từ : dê/

dế, dưa /dừa, cỏ/ cọ, vó /võ

Hỏi : Tranh vẽ gì ?

Phát triển nội dung luyện nói;

Hỏi : Em đã nhìn thấy các con vật, các loại

quả, đồ vật này chưa ?Em thấy ở đâu ?

Hỏi: Em thích nhất tranh nào, tại sao ?

Hỏi : Trong các bức tranh, bức nào vẽ

Đọc cá nhân, lớp

Hát múa

Lấy bảng con

Viết chữ lên không cho định hình trong trí nhớ

Viết bảng con

Cá nhân nhóm, lớp

Học sinh mở sách

Học sinh đọc tên các tranh, đọc bài

Quan sát

Em bé đang chơi đồ chơi : nhà, thuyền, đồ đạc nấu ăn, dụng cụ chơi thể thao như nhảy dây, bóng đá

Đọc cá nhân, nhóm, lớp

Lấy vở tập viết

Học sinh nêu lại cách viết Viết bài vào vở

Quan sát tranh, nhận xét

Học sinh trả lời

Học sinh trả lời theo ý thích của mình

Tranh cuối cùng vẽ người Người

Ngày đăng: 01/04/2021, 16:00