1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Giáo án Toán lớp 1 - Luyện tập chung

5 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 110,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới : 27 phút Hướng dẫn HS luyện tập Bài 1 : Điền dấu - Tự tìm hiểu yêu cầu đề bài và tự làm BT Hướng dẫn HS thực hiện phép tính vế trái - Thực hiện các phép tính ở vế trái, ở vế , v[r]

Trang 1

 hai ngày16 tháng 4  2012

Toán Luyện tập chung

I/ Mục tiêu :

-       ( không # ) %& có hai ( %& , tính *

- +, -  dài , làm tính 0# %& -  dài ; 2 3 4

II/ Đồ dùng dạy học

- 56 BT , 78 con

III/ Các hoạt động dạy học

-

1Kiểm tra bài cũ : (5 phút)

- Cho HS xác = 0= trí 3 4 trên ?

@ @

2 Bài mới : (27 phút)

:# A HS /B  CD

Bài 1: F? tính @ tính

GB ý : HS D8 thành I- khi   J

7# tính

Bài 2 : Tính

GB ý !K     * các %& có hai

( %& 0# %& có  ( %&

Bài 3 : HS  hành -  dài -I AB @

0, %& - ' vào ô & M  O@ -

-I BC

Bài 4 : P& @ @ 0# câu thích D

3 Củng cố, dặn dò : (5 phút)

- Cho HS  hành -  dài và 0R -I

S có  dài cho #N

-  làm bài @ ( bài

- Trao T 06 U  J bài cho nhau Sau

' 1 %& HS ( chung cho 8 /#D lúc '

V HS /I  !U tra bài làm W mình

-  tìm UB bài, /Y /   phép tính

-  hành -  dài -I AB @ @ 0,

%& - ' vào ô & M  N

M   0C 0# -I S BC C1: F- @  các %& -  dài các

-I S AB và BC: 6+3=9cm C2: Dùng # S -  ,D  dài

AC ta E AC=9cm

- F2 ` bài, UB yêu YB ` bài và  làm bài

Trang 2

Toán Luyện tập chung

I/ Mục tiêu :

-     ,  ( không # ) %& có hai ( %& , so sánh hai %&

- Làm tính 0# %& -  dài

- b8 toán có  phép tính

II/ Đồ dung dạy học :

- +8 con , D,B bài CD

III/ Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ : (5 phút)

- Quay kim @ @ c : F@ @ d J

3 ?

2 Bài mới : (27 phút)

:# A HS /B  CD

Bài 1 : F` JB

:# A HS   phép tính 0, trái

, 0, D8 , so sánh !, fB8 W 2 0, @ #

` JB

Bài 2 : b8 toán có /3 0

Tóm g :

Dài : 97 cm

9 7# : 2 cm

Còn /I : … cm ?

9W & !K  8 toán  trên phép

 các %& -  dài 0# M 0= là cm

Bài 3 : Qua hình 0R ( tóm g )

FU 8  bài toán HS D8 UB 

+ Bài toán c gì ?

+   thao tác nào ?

+ Phép tính M  là gì ?

Sau ' HS trình bày bài 8

Bài 4 :

Nlm thêm  -I S U có  hình

vuông và  hình tam giác

3 Củng cố, dặn dò : (5 phút)

Cho HS g /I cách trình bày bài 8

-  tìm UB yêu YB ` bài và  làm BT

-   các phép tính 6 0, trái, 6 0, D8 @ so sánh các !, fB8 C N

-  2 UB bài toán, tóm g làm bài và trình bày bài 8

-  phát 7UB và 2 ` toán 8 2 c cam

có J 8 bao nhiêu ? bD %& cam W 2 c /I

phép  E 48+31=79 fB8$

Sau ' HS trình bày bài 8 @ câu /3 8 phép tính và D %&N

GiaoAnTieuHoc.com

Trang 3

  ngày 19 tháng 4  2012

Toán Kiểm tra

I/ Mục tiêu : CD trung vào  giá :

- 9   các %& trong DI vi 100 ( không # )

- Xem 3 4

- b8 và trình bày bài 8 bài toán có /3 0 có phép tính 

II/ Các hoạt động dạy học :

Đề kiểm tra

Bài 1 : F? tính @ tính ( 4 U )

32 + 45; 46 – 13 ; 76 – 55 ; 48 – 6

Bài 2 : F` JB ( 4 U )

54 – 2 … 54 + 2 54 – 24 … 45 – 24

45 + 30 … 35 + 40 45 + 3 … 50

Bài 3 : G#D 1A có 37 2 sinh, sau ' có 3 2 sinh B U sang /#D khác :c /#D 1A còn bao nhiêu 2 sinh ? ( 2 U )

Trang 4

Toán Ôn tập: Các số đến 10

I/ Mục tiêu :

- +, 2 , so sánh các %& trong DI vi 10

- +, -  dài -I S

- Không làm bài CD 2  4)

II/ Đồ dung dạy học :

- +8 con , D,B bài CD

III/ Các hoạt động dạy học :

1 Kiểm tra bài cũ : (5 phút)

8 bài !U tra , C xét

2 Bài mới : (27 phút)

:# A HS ôn CD

Bài 1 : 5, các %&  0 , 10 vào  0I

W tia %&

Khi ( bài yêu YB HS 2 các %&  0 ,

10 ,  10 , 0

Bài 2 : 5, JB thích D vào V J

( so sánh hai %& trong DI vi 10 )

Bài 3 : Khoanh vào %& /# J

Khoanh vào %& bé J

Bài 4 : o,D các %& theo    bé , /# ,

 /# , bé

Bài 5 : F-  dài các -I S

3 Củng cố, dặn dò : (3 phút)

- F2 0, các %&  0 , 10,  10 , 0

HS  tìm UB yêu YB 0, các %&  0

, 10 vào  0I W tia %&

HS  làm BT @ ( bài(không làm  4) 5, JB thích D vào V J

HS nêu yêu YB W bài

HS  làm bài @ ( bài Khoanh tròn vào 9

Khoanh tròn vào 3

HS nêu yêu YB W bài:

0, các %& 10, 7, 5, 9 theo    bé , /#  /# , bé

HS  làm bài và ( bài

HS nêu yêu YB W bài: -  dài W các

-I S

HS dùng # có 0I chia thành 

< ti mét U -  dài  -I S @ 0, !, fB8 - vào bên I -I S N

GiaoAnTieuHoc.com

Trang 5

  ngày 19 tháng 4  2012

Luyện Toán Luyện tập chung

I/ Củng cố : Giúp HS W & 0` :

- F2 0, so sánh các %& trong PV 100

-   phép   phép  trong PV 100

- b8 toán có /3 0

- F-  dài -I S

II/ Luyện tập :

Bài 1: 5, ( theo AB )

Giúp HS 2 0,  các %&

a Tám : 8 t3 78 : … Ba M hai : …

t : … P M : … Sáu M & : …

b 0 : không 90 : … 87 : ……

3 : … 11 : … 45 : ……

Bài 2 : Tính :

Giúp HS g g cách      các %& trong PV 10, 100

Bài 3 : F` JB

Giúp HS 7, so sánh %& có hai ( %&

Bài 4 : b8 toán có /3 0

Giúp HS tìm  %& 2 sinh trong /#D có J 8 là ( Ta   phép tính  )

Bài 5 : F-  dài -I S MN

Giúp HS 7, cách -  dài -I S

Ngày đăng: 02/04/2021, 13:07

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w