1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Toán lớp 1 - Tuần 7, 8

15 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 108,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Soá 0 trong pheùp coäng I.MUÏC TIEÂU: Yêu cầu cần đạt Biết kết quả phép cộng một số với số 0; biết số nào cộng với số 0 cũng bằng chính nó; biết biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng ph[r]

Trang 1

Toán 1 (Tuần 7-8) Phương án 2

LUYỆN TẬP CHUNG

I.MỤC TIÊU:

So sánh được các số trong phạm vi 10; cấu tạo của số 10 Sắp xếp được các số theo thứ tự đã xác định trong phạm vi 10

Bài 1 Bài 2 Bài 3 Bài 4 II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:

- Sách Toán 1, Tập, bút chì

III CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:

1.Giáo viên hướng dẫn học sinh lần lượt làm các bài tập

trong sách:

Bài 1: (HS- Yếu)

-Viết các số thích hợp vào ô trống

-Hướng dẫn HS quan sát mẫu và tập nêu yêu cầu của bài

Bài 2: ( HS – Trung bình) -Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm 4…5 2….5 8……10

7…5 4….4 10… 9 (tương tự)

Bài 3: (HS- Khá)

-Điền số thích hợp vào ô trống

-GV Nhận xét chung

Bài 4: (HS-Khá, giỏi)

Sắp xếp các số theo thứ tự./ Kết quả là:

a/ 2, 5, 6, 8, 9

b/ 9, 8, 6, 5, 2

Bài 5: Nhận dạng và tìm số hình tam giác (Tham khảo)

-GV vẽ hình như SGK lên bảng

-Cho HS tìm xem trên hình đó có mấy hình tam giác

2.Nhận xét –dặn dò:

-HS tự nêu cách làm -Làm bài

-Chữa bài: HS nêu số phải viết vào vào

ô trống rồi đọc cả dãy số

-HS tự làm bài rồi chữa bài Khi chữa bài HS đọc kết quả: 4 < 5 đọc là “Bốn bé hơn năm”

-Tự làm bài rồi chữa bài -Khi chữa bài HS đọc kết quả -Làm bài bảng lớp

4 1

1

>

<

=

Trang 2

- Nhận xét tiết học

- Dặn dò: Phép cộng trong phạm vi 3

Điều chỉnh – bổ sung

Phép cộng trong phạm vi 3

I.MỤC TIÊU:

Thuộc bảng cộng trong phạm vi 3; biết làm tính cộng

II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:

-Sử dụng bộ đồ dùng dạy học Toán lớp 1

III CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:

1.Giới thiệu phép cộng, bảng cộng trong phạm vi 3:

a) Hướng dẫn HS học phép cộng

1 + 1= 2

Bước1:

-Hướng dẫn HS quan sát hình trong sách (hoặc mô hình), GV

nêu:

+Có một con gà thêm một con gà nữa Hỏi có mấy con gà?

Bước 2:

-Cho HS tự trả lời

-GV chỉ vào mô hình và nêu:

+Một con gà thêm một con gà nữa được hai con gà Một

thêm một bằng hai

Bước 3:

-GV viết bảng: ta viết một thêm một bằng hai như sau: 1 +

1= 2

-Dấu + gọi là dấu cộng

-Đọc là: một cộng một bằng hai

-GV cài mẫu, nhận xét

b) Hướng dẫn HS học phép cộng

2 + 1= 3 (tương tự)

-GV cài mẫu, nhận xét

c) Hướng dẫn HS học phép cộng

+HS nêu lại bài toán

-Một con gà thêm một con gà nữa được hai con gà

+HS nhắc lại: Một thêm một bằng hai

-HS viết và đọc lại ở bảng lớp: 1 + 1= 2 -1 cộng 1 bằng2

-HS cài, đọc nối tiếp -2-3 HS đọc: 2 côïng 1 bằng 3 -Viết 2 + 1 = 3

-HS cài, đọc nối tiếp

Trang 3

1 + 2 = 3 (tương tự)

-GV cài mẫu, nhận xét

Nghỉ giữa tiết

d) GV chỉ trên bảng và nêu:

2 + 1 = 3 1 + 2 = 3 -Cho HS đọc các phép cộng trên bảng -Vậy: 2 + 1 có giống 1 + 2 không? 2 Hướng dẫn học sinh thực hành cộng trong phạm vi 3: Bài 1: Tính (HS- Yếu) 1+1= 1+2= 2+1= -Hướng dẫn HS làm bài Chẳng hạn: 1 cộng 1 bằng mấy? 3.Nhận xét –dặn dò: - Nhận xét tiết học - Dặn dò: Chuẩn bị bài học (tt) -HS cài, đọc nối tiếp -HS đọc các phép tính: 2 + 1 = 3 1 + 2 = 3 -Giống vì cùng bằng 3 -HS tính và ghi kết quả vào sau dấu = -HS chữa bài Điều chỉnh – bổ sung

Phép cộng trong phạm vi 3 (tt)

I.MỤC TIÊU:

Thuộc bảng cộng trong phạm vi 3; biết làm tính cộng

II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:

-Sử dụng bộ đồ dùng dạy học Toán lớp 1 III CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:

1 KTBC:

2

3

1

Trang 4

-KT lại KT tiết trước

-GV Nhận xét chung

2.Hướng dẫn học sinh thực hành cộng trong phạm vi 3:

Bài 2: Tính (HS-Yếu +TB)

-GV giới thiệu cách viết phép cộng theo cột dọc và

cách tính

Lưu ý: các số viết thẳng cột

1 1 2

+ + +

1 2 1

Nghỉ giữa tiết Bài 3: Nối phép tính với số thích hợp (Có thể cho HS thi đua làm nhanh) (HS-Khá, giỏi) -Hướng dẫn HS cách làm bài, GV có thể hỏi: +1 cộng 2 bằng mấy? +Nên nối 1 + 2 với số nào?

-Cho HS làm bài và chữa bài 3.Nhận xét –dặn dò: - Nhận xét tiết học - Dặn dò: Chuẩn bị bài: Luyện tập -HS nêu -HS làm bài và chữa bài -HS quan sát và trả lời +1 cộng 2 bằng 3 + Nối 1 + 2 với số 3 -HS làm bài Điều chỉnh – bổ sung

Luyện tập

I.MỤC TIÊU:

Biết làm tính cộng trong phạm vi 3; tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng

Bài 1 Bài 2 Bài 3 (cột 1 ) Bài 5 (a) II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:

- Sách Toán 1, tập toán , bút chì

Trang 5

III CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Bài 1: (HS-Yếu +TB)

-Hướng dẫn HS nhìn tranh vẽ

-Sau khi HS viết xong cho HS nêu bằng lời từng phép tính:

+Chỉ vào 2 + 1 = 3 đọc: “hai cộng một bằng ba”

+ =

+ =

Bài 2: (HS-Yếu +TB) -Cho HS nêu cách làm bài -Cho HS làm vào vở 1 2 1

+ + +

1 1 2

Bài 3: (Cột 1) (HS- Khá) -Cho HS nêu cách làm bài / Cho HS làm bài -GV có thể giúp HS nhận xét bài: 1+1= 1+ =2 +1=2 Bài 4: (Tham khảo) -Yêu cầu: nhìn từng tranh vẽ nêu từng bài toán rồi viết kết quả phép tính tương ứng với tình huống trong tranh -GV hỏi: Một bông hoa và một bông hoa là mấy bông hoa? Tương tự đối với các tranh còn lại Bài 5: (a) (HS-Giỏi) -GV nêu cách làm bài: Nhìn tranh nêu bài toán: * GV nêu: Lan có 1 quả bóng, Hùng có 2 quả bóng Hỏi cả hai bạn có mấy quả bóng? -Cho HS trả lời 1 2 = 3 3.Nhận xét –dặn dò: - Nhận xét tiết học - Dặn dò: Chuẩn bị bài 27: Phép cộng trong phạm vi 4 -HS nêu bài toán -Viết 2 phép tính cộng: 2 + 1 = 3 1 + 2 = 3 -Tính -Làm bài vào vở -Chữa bài -Viết số thích hợp vào ô trống -HS làm bài và chữa bài -Một bông hoa và một bông hoa là hai bông hoa HS viết 2 vào sau dấu bằng để có: 1 + 1 = 2 * HS nêu lại bài toán -HS trả lời và viết dấu + vào ô trống để có: 1 + 2 = 3 -HS đọc: Một cộng hai bằng ba Điều chỉnh – bổ sung

Phép cộng trong phạm vi 4

I.MỤC TIÊU:

Trang 6

Yêu cầu cần đạt Ghi chú Thuộc bảng cộng trong phạm vi 4 ; biết làm tính cộng

Bài 4

II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:

-Sử dụng bộ đồ dùng dạy học Toán lớp 1

-Có thể chọn các mô hình phù hợp với các tranh vẽ trong bài học

III CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:

1.Giới thiệu phép cộng , bảng cộng trong phạm vi 4:

a) Hướng dẫn HS học phép cộng

3 + 1= 4

Bước1:

-Hướng dẫn HS quan sát hình trong sách (hoặc mô hình), GV

nêu:

+Có ba con chim thêm một con chim nữa Hỏi có mấy con

chim?

Bước 2:

-Cho HS tự trả lời

-GV chỉ vào mô hình và nêu:

+Ba con chim thêm một con chim nữa được bốn con chim

Ba thêm một bằng bốn

Bước 3:

-GV viết bảng: ta viết ba thêm một bằng bốn như sau: 3 + 1=

4

-Đọc là: ba cộng một bằng bốn

-HS cài, đọc nối tiếp

b) Hướng dẫn HS học phép cộng

2 + 2= 4

-GV cài mẫu, nhận xét

c) Hướng dẫn HS học phép cộng

1 + 3 = 4 (tương tự)

-GV cài mẫu, nhận xét

d) Cho HS đọc các phép cộng trên bảng

-Giúp HS ghi nhớ công thức cộng theo hai chiều, GV nêu

câu hỏi:

+Ba cộng một bằng mấy?

+Bốn bằng mấy cộng mấy?

+HS nêu lại bài toán

-Ba con chim thêm một con chim nữa được bốn con chim

+HS nhắc lại: Ba thêm một bằng bốn

-HS viết và đọc lại ở bảng lớp:

3 + 1= 4 / 3 cộng 1 bằng 4 -HS cài, đọc nối tiếp

+ 2-3 HS đọc: 2 côïng 2 bằng 4 -HS cài, đọc nối tiếp

-HS cài, đọc nối tiếp -HS đọc các phép tính:

3 + 1 = 4

2 + 2 = 4

1 + 3 = 4 -Vài HS trả lời:

+Ba cộng một bằng bốn +Bốn bằng một cộng ba Bốn bằng ba cộng một

Trang 7

đ) Cho HS quan sát hình vẽ cuối cùng trong SGK và nêu câu

hỏi:

-3 cộng 1 bằng mấy?

-1 cộng 3 bằng mấy?

-Vậy: 3 + 1 có giống 1 + 3 không?

2 Hướng dẫn học sinh thực hành cộng trong phạm vi 4: Bài 1: Tính (HS-Yếu +TB) -Gọi HS nêu cách làm bài 1+3= 3+1= 1+1= 2+2= 2+1= 1+2= 3.Nhận xét –dặn dò: - Nhận xét tiết học - Dặn dò: Chuẩn bị bài (tt) Bốn bằng hai cộng hai 3 + 1 = 4 1 + 3 = 4 -Giống vì cùng bằng 4 -HS tính và ghi kết quả vào sau dấu = -HS làm bài và chữa bài ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG

Phép cộng trong phạm vi 4 (tt)

I.MỤC TIÊU:

Thuộc bảng cộng trong phạm vi 4 ; biết làm tính cộng các số trong phạm vi 4

Bài 1 Bài 2 Bài 3 ( cột 1 ) Bài 4

II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:

-Sử dụng bộ đồ dùng dạy học Toán lớp 1 -Có thể chọn các mô hình phù hợp với các tranh vẽ trong bài học III CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:

1.KTBC:

3

4

1

Trang 8

-KT kiến thức tiết học trước.

-GV Nhận xét chung

2 Hướng dẫn học sinh thực hành cộng trong phạm vi 4:

Bài 2: Tính (HS-Yếu +TB)

-Cho HS nêu cách làm bài

-Cho HS làm bài vào vở Nhắc HS viết kết quả thẳng coat

2 3 1

+ + +

2 1 2 (tương tự)

Bài 3: ( cột 1 ) ( HS – Trung bình, K)

-Hướng dẫn HS nêu cách làm bài

-GV hướng dẫn:

+2 cộng 1 bằng mấy?

+Vậy 2 + 1 như thế nào với 3? Ta viết dấu gì vào chỗ chấm?

-Cho HS làm bài và chữa bài

2+1…….3

1+3…….3

1+1…… 3

Bài 4: (HS-Khá, giỏi)

-Cho HS tự nêu cách làm bài

-Cho HS trả lời bài toán

- Cho HS viết phép tính vào vở

3.Nhận xét –dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Dặn dò: Chuẩn bị bài: Luyện tập

-HS nêu

-Tính theo cột dọc -HS làm bài và chữa bài

-Viết dấu thích hợp vào chỗ chấm

+2 cộng 1 bằng 3 +2 + 1 bằng 3 Ta viết dấu = vào chỗ chấm

-HS làm bài rồi đổi bài cho bạn chữa

-Có 3 con chim đang đậu trên cây, có thêm một con nữa bay đến Hỏi có tất cả mấy con?

-Có tất cả 4 con -HS viết: 3 + 1 = 4

Điều chỉnh – bổ sung

Luyện tập

I.MỤC TIÊU:

Biết làm tính cộng trong phạm vi 3, phạm vi 4; tập biểu

thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng

Bài 1 Bài 2 ( dòng 1) Bài 3 II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:

- Sách Toán 1, tập toán, bút chì

III CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:

Bài 1: (HS-Yếu +TB) bảng con

>

<

=

Trang 9

-Sau khi HS tính xong cho HS nêu bằng lời từng phép tính:

* Nhắc HS viết các số thẳng cột với nhau

3 2 2

+ + +

1 1 2 (tương tự)

Bài 2: ( dòng 1)

-Cho HS nêu cách làm bài

-GV hướng dẫn:

+Lấy 1 cộng 1 bằng 2, viết 2 vào ô trống

+Tương tự những bài còn lại

Bài 3: (HS- Khá)

-Cho HS nêu cách làm bài

-Hướng dẫn:

+Ta phải làm bài 1 + 1 + 1 như thế nào?

+Tương tự với các bài còn lại

-Cho HS làm bài

2+1+1= 1+2+1=

Bài 4: (Tham khảo)

-Cho HS quan sát tranh, nêu bài toán

-Cho HS trao đổi xem nên viết gì vào ô trống

-Cho HS tự viết phép cộng vào ô trống

3.Nhận xét –dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Dặn dò: Chuẩn bị bài: Phép cộng trong phạm vi 5

-HS nêu bài toán: tính theo cột dọc -Làm bài bảng con

-Viết số thích hợp vào ô trống -Làm bài bảng lớp thi đua -Chữa bài

-Tính +Lấy 1 cộng 1 bằng 2; lấy 2 cộng 1 bằng 3 viết 3 vào sau dấu bằng

-HS làm bài và chữa bài

-Một bạn cầm bóng, ba bạn nữa chạy đến Hỏi có tất cả mấy bạn?

-Nên viết phép cộng

1 + 3 = 4

Điều chỉnh – bổ sung

Phép cộng trong phạm vi 5

I.MỤC TIÊU:

Thuộc bảng cộng trong phạm vi 5, biết làm tính cộng các số trong

phạm vi 5; tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng

Bài 1 Bài 2 Bài 4 (a) II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:

-Sử dụng bộ đồ dùng dạy học Toán lớp 1

III CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:

1.Giới thiệu phép cộng, bảng cộng trong phạm vi 5:

Trang 10

a) Hướng dẫn HS học phép cộng

* 4 + 1= 5

Bước1:

-Hướng dẫn HS quan sát hình trong sách (hoặc mô hình), GV

nêu:

+Có bốn con cá thêm một con cá nữa Hỏi có mấy con cá?

Bước 2:

-Cho HS tự trả lời

-GV chỉ vào mô hình và nêu:

+Bốn con cá thêm một con cá nữa được năm con cá Bốn

thêm một bằng năm

Bước 3:

-GV viết bảng: ta viết bốn thêm một bằng năm như sau: 4 +

1= 5

-Đọc là: bốn cộng một bằng năm

-GV cài mẫu, nhận xét

(tương tự)

-GV viết bảng: 1 + 4 = 5, gọi HS đọc lại

-GV cài mẫu, nhận xét

* 3 + 2 = 5 và 2 + 3 = 5

(Tương tự câu a)

b) Cho HS đọc các phép cộng trên bảng

4 + 1 = 5 / 1 + 4 = 5 / 3 + 2 = 5 / 2 + 3 = 5

-Tiến hành giúp HS ghi nhớ công thức cộng theo hai chiều

c) Cho HS xem hình vẽ sơ đồ trong SGK và nêu câu hỏi:

-4 cộng 1 bằng mấy?

-1 cộng 4 bằng mấy?

-Vậy: 4 + 1 có bằng 1 + 4 không?

* Tương tự đối với sơ đồ

4+1=5

1+4=5

3+2=5

+HS nêu lại bài toán

-Bốn con cá thêm một con cá nữa được năm con cá

+HS nhắc lại: Bốn thêm một bằng năm

-HS viết và đọc lại ở bảng lớp: 4 + 1= 5

4 cộng 1 bằng 5 -HS cài, đọc nối tiếp

-2-3 HS đọc: 1 côïng 4 bằng 5 -HS cài, đọc nối tiếp

-HS đọc các phép tính:

-HS đọc bảng

4 + 1 = 5

1 + 4 = 5 Bằng vì cùng bằng 5 -HS đọc lại các phép tính  

4

5

1

Trang 11

2+3=5

2 Hướng dẫn học sinh thực hành cộng trong phạm vi 5: Bài 1: Tính -Gọi HS nêu cách làm bài 3.Nhận xét –dặn dò: - Nhận xét tiết học - Dặn dò: Chuẩn bị bài (tt) -Tính và ghi kết quả vào sau dấu = -HS làm bài và chữa bài ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG

Toán (*) / Tuần 8 / Thứ , ngày: Trang: 49 / SGK Phép cộng trong phạm vi 5 (tt) I.MỤC TIÊU: Yêu cầu cần đạt Ghi chú Thuộc bảng cộng trong phạm vi 5, biết làm tính cộng các số trong phạm vi 5; tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng Bài 1 Bài 2Bài 4 (a) II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC: -Sử dụng bộ đồ dùng dạy học Toán lớp 1 III CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU: GV HS 1.KTBC: -KT kiến thức tiết trước -GV Nhận xét chung 2 Hướng dẫn học sinh thực hành cộng trong phạm vi 5: Bài 2: Tính (HS-Yếu +TB) -Cho HS nêu cách làm bài -Cho HS làm bài vào vở Nhắc HS viết kết quả thẳng coat 4 2 2

+ + +

1 3 2 (tương tự)

Bài 3: (Tham khảo)

5=4 + … 5=1 + …

Để nhận ra: “nếu đổi chỗ các số trong phép cộng thì kết quả

không thay đổi”

+HS nêu lại

-Tính theo cột dọc -HS làm bài và chữa bài

-Viết số thích hợp vào chỗ chấm -HS làm bài rồi đổi bài cho bạn chữa

3

5

2

Trang 12

Bài 4 (a)

-Cho HS quan sát tranh rồi nêu bài toán

-Cho HS viết phép tính tương ứng với bài toán vào ô trống

* Cũng từ hình vẽ này GV gợi ý cho HS nêu bài toán theo

cách khác

-Cho HS viết phép tính

3.Nhận xét –dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Dặn dò: Chuẩn bị bài : Luyện tập

-Có 4 con hươu xanh và 1 con hươu trắng Hỏi có tất cả có mấy con hươu?

4 + 1 = 5

* Có 1 con hươu trắng và 4 con hươu xanh Hỏi có tất cả có mấy con hươu?

1 + 4 = 5 hoặc 4+1=5

Điều chỉnh – bổ sung

Luyện tập

I.MỤC TIÊU:

Biết làm tính cộng trong phạm vi 5; biết biểu thị tình

huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng

Bài 1 Bài 2 Bài 3 (dòng 1) Bài 5 II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:

- Sách Toán 1, tập toán, bút chì

III CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:

Bài 1: (HS- Yếu)

* Cho HS đọc thuộc bảng cộng trong phạm vi 5

1+1= 2+1= 3+1= 4+1=

1+2= 2+2= 3+2=

1+3= 2+3=

1+4= 2+3=3+2 4+1=1+4

Bài 2: Tính (HS-Yếu +TB)

-Cho HS nêu cách làm bài

-GV nhắc HS: Viết các số thẳng cột với nhau

2 1 3

+ + +

2 4 2 (tương tự)

Bài 3: Tính (dòng 1) (HS- Khá)

-Cho HS nêu cách làm bài

-Hướng dẫn:

-HS nêu bài toán: Tính -Làm bài

-Tính theo cột dọc -Làm bài vào vở

-Tính

+Lấy 2 cộng 1 bằng 3; lấy 3 cộng 1 bằng

4

Vậy 2 + 1 + 1 = 4

-HS làm bài và chữa bài

Trang 13

+Ta phải làm bài 2 + 1 + 1 như thế nào?

+Tương tự với các bài còn lại / Cho HS làm bài

Bài 4: (Tham khảo)

-Cho HS đọc thầm bài tập và nêu cách làm

-Cho HS làm bài

Bài 5: (HS-Giỏi)

-Cho HS xem tranh, nêu từng bài toán viết phép tính

-Cho HS làm bài a,b thi đua

3.Nhận xét –dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Dặn dò: Chuẩn bị bài: Số 0 trong phép cộng

-Viết số thích hợp vào chỗ chấm -Làm bài rồi chữa bài

-HS viết: 3 + 2 = 5; 1 + 4 = 5 vào ô trống phù hợp với tình huống của bài toán

Điều chỉnh – bổ sung

Số 0 trong phép cộng

I.MỤC TIÊU:

Biết kết quả phép cộng một số với số 0; biết số nào

cộng với số 0 cũng bằng chính nó; biết biểu thị tình

huống trong hình vẽ bằng phép tính thích hợp

Bài 1 Bài 2 Bài 3 II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:

-Sử dụng bộ đồ dùng dạy học Toán lớp 1

III CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:

1.Giới thiệu phép cộng một số với số 0:

a) Giới thiệu các phép cộng

3 + 0 = 3; 0 + 3 = 3

* 3 + 0 = 3

-Hướng dẫn HS quan sát hình vẽ thứ nhất trong bài học

(hoặc mô hình)

-Cho HS nêu lại bài toán

-GV hỏi: 3 con chim thêm 0 con chim là mấy con chim?

-Vậy 3 cộng 0 bằng mấy?

-GV viết bảng: 3 + 0 = 3, gọi HS đọc lại

* 0 + 3 = 3

-GV hướng dẫn HS nhìn hình vẽ và tự nêu bài toán cần giải

quyết

-Cho HS nêu câu trả lời

-HS nêu bài toán: Lồng thứ nhất có 3 con chim, lồng thứ hai có 0 con chim Hỏi cả hai lồng có mấy con chim?

-3 con chim thêm (và) 0 con chim là 3

con chim -3 cộng 0 bằng 3 -HS đọc: ba cộng không bằng ba

- HS nêu bài toán:

Đĩa thứ nhất có 0 quả táo, đĩa thứ hai có 3 quả táo Hỏi cả hai đĩa có mấy quả táo?

-Cả hai đĩa có 3 quả táo

Ngày đăng: 31/03/2021, 10:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w