Soá 0 trong pheùp coäng I.MUÏC TIEÂU: Yêu cầu cần đạt Biết kết quả phép cộng một số với số 0; biết số nào cộng với số 0 cũng bằng chính nó; biết biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng ph[r]
Trang 1Toán 1 (Tuần 7-8) Phương án 2
LUYỆN TẬP CHUNG
I.MỤC TIÊU:
So sánh được các số trong phạm vi 10; cấu tạo của số 10 Sắp xếp được các số theo thứ tự đã xác định trong phạm vi 10
Bài 1 Bài 2 Bài 3 Bài 4 II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
- Sách Toán 1, Tập, bút chì
III CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:
1.Giáo viên hướng dẫn học sinh lần lượt làm các bài tập
trong sách:
Bài 1: (HS- Yếu)
-Viết các số thích hợp vào ô trống
-Hướng dẫn HS quan sát mẫu và tập nêu yêu cầu của bài
Bài 2: ( HS – Trung bình) -Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm 4…5 2….5 8……10
7…5 4….4 10… 9 (tương tự)
Bài 3: (HS- Khá)
-Điền số thích hợp vào ô trống
-GV Nhận xét chung
Bài 4: (HS-Khá, giỏi)
Sắp xếp các số theo thứ tự./ Kết quả là:
a/ 2, 5, 6, 8, 9
b/ 9, 8, 6, 5, 2
Bài 5: Nhận dạng và tìm số hình tam giác (Tham khảo)
-GV vẽ hình như SGK lên bảng
-Cho HS tìm xem trên hình đó có mấy hình tam giác
2.Nhận xét –dặn dò:
-HS tự nêu cách làm -Làm bài
-Chữa bài: HS nêu số phải viết vào vào
ô trống rồi đọc cả dãy số
-HS tự làm bài rồi chữa bài Khi chữa bài HS đọc kết quả: 4 < 5 đọc là “Bốn bé hơn năm”
-Tự làm bài rồi chữa bài -Khi chữa bài HS đọc kết quả -Làm bài bảng lớp
4 1
1
>
<
=
Trang 2- Nhận xét tiết học
- Dặn dò: Phép cộng trong phạm vi 3
Điều chỉnh – bổ sung
Phép cộng trong phạm vi 3
I.MỤC TIÊU:
Thuộc bảng cộng trong phạm vi 3; biết làm tính cộng
II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
-Sử dụng bộ đồ dùng dạy học Toán lớp 1
III CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:
1.Giới thiệu phép cộng, bảng cộng trong phạm vi 3:
a) Hướng dẫn HS học phép cộng
1 + 1= 2
Bước1:
-Hướng dẫn HS quan sát hình trong sách (hoặc mô hình), GV
nêu:
+Có một con gà thêm một con gà nữa Hỏi có mấy con gà?
Bước 2:
-Cho HS tự trả lời
-GV chỉ vào mô hình và nêu:
+Một con gà thêm một con gà nữa được hai con gà Một
thêm một bằng hai
Bước 3:
-GV viết bảng: ta viết một thêm một bằng hai như sau: 1 +
1= 2
-Dấu + gọi là dấu cộng
-Đọc là: một cộng một bằng hai
-GV cài mẫu, nhận xét
b) Hướng dẫn HS học phép cộng
2 + 1= 3 (tương tự)
-GV cài mẫu, nhận xét
c) Hướng dẫn HS học phép cộng
+HS nêu lại bài toán
-Một con gà thêm một con gà nữa được hai con gà
+HS nhắc lại: Một thêm một bằng hai
-HS viết và đọc lại ở bảng lớp: 1 + 1= 2 -1 cộng 1 bằng2
-HS cài, đọc nối tiếp -2-3 HS đọc: 2 côïng 1 bằng 3 -Viết 2 + 1 = 3
-HS cài, đọc nối tiếp
Trang 31 + 2 = 3 (tương tự)
-GV cài mẫu, nhận xét
Nghỉ giữa tiết
d) GV chỉ trên bảng và nêu:
2 + 1 = 3 1 + 2 = 3 -Cho HS đọc các phép cộng trên bảng -Vậy: 2 + 1 có giống 1 + 2 không? 2 Hướng dẫn học sinh thực hành cộng trong phạm vi 3: Bài 1: Tính (HS- Yếu) 1+1= 1+2= 2+1= -Hướng dẫn HS làm bài Chẳng hạn: 1 cộng 1 bằng mấy? 3.Nhận xét –dặn dò: - Nhận xét tiết học - Dặn dò: Chuẩn bị bài học (tt) -HS cài, đọc nối tiếp -HS đọc các phép tính: 2 + 1 = 3 1 + 2 = 3 -Giống vì cùng bằng 3 -HS tính và ghi kết quả vào sau dấu = -HS chữa bài Điều chỉnh – bổ sung
Phép cộng trong phạm vi 3 (tt)
I.MỤC TIÊU:
Thuộc bảng cộng trong phạm vi 3; biết làm tính cộng
II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
-Sử dụng bộ đồ dùng dạy học Toán lớp 1 III CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:
1 KTBC:
2
3
1
Trang 4-KT lại KT tiết trước
-GV Nhận xét chung
2.Hướng dẫn học sinh thực hành cộng trong phạm vi 3:
Bài 2: Tính (HS-Yếu +TB)
-GV giới thiệu cách viết phép cộng theo cột dọc và
cách tính
Lưu ý: các số viết thẳng cột
1 1 2
+ + +
1 2 1
Nghỉ giữa tiết Bài 3: Nối phép tính với số thích hợp (Có thể cho HS thi đua làm nhanh) (HS-Khá, giỏi) -Hướng dẫn HS cách làm bài, GV có thể hỏi: +1 cộng 2 bằng mấy? +Nên nối 1 + 2 với số nào?
-Cho HS làm bài và chữa bài 3.Nhận xét –dặn dò: - Nhận xét tiết học - Dặn dò: Chuẩn bị bài: Luyện tập -HS nêu -HS làm bài và chữa bài -HS quan sát và trả lời +1 cộng 2 bằng 3 + Nối 1 + 2 với số 3 -HS làm bài Điều chỉnh – bổ sung
Luyện tập
I.MỤC TIÊU:
Biết làm tính cộng trong phạm vi 3; tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng
Bài 1 Bài 2 Bài 3 (cột 1 ) Bài 5 (a) II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
- Sách Toán 1, tập toán , bút chì
Trang 5III CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Bài 1: (HS-Yếu +TB)
-Hướng dẫn HS nhìn tranh vẽ
-Sau khi HS viết xong cho HS nêu bằng lời từng phép tính:
+Chỉ vào 2 + 1 = 3 đọc: “hai cộng một bằng ba”
+ =
+ =
Bài 2: (HS-Yếu +TB) -Cho HS nêu cách làm bài -Cho HS làm vào vở 1 2 1
+ + +
1 1 2
Bài 3: (Cột 1) (HS- Khá) -Cho HS nêu cách làm bài / Cho HS làm bài -GV có thể giúp HS nhận xét bài: 1+1= 1+ =2 +1=2 Bài 4: (Tham khảo) -Yêu cầu: nhìn từng tranh vẽ nêu từng bài toán rồi viết kết quả phép tính tương ứng với tình huống trong tranh -GV hỏi: Một bông hoa và một bông hoa là mấy bông hoa? Tương tự đối với các tranh còn lại Bài 5: (a) (HS-Giỏi) -GV nêu cách làm bài: Nhìn tranh nêu bài toán: * GV nêu: Lan có 1 quả bóng, Hùng có 2 quả bóng Hỏi cả hai bạn có mấy quả bóng? -Cho HS trả lời 1 2 = 3 3.Nhận xét –dặn dò: - Nhận xét tiết học - Dặn dò: Chuẩn bị bài 27: Phép cộng trong phạm vi 4 -HS nêu bài toán -Viết 2 phép tính cộng: 2 + 1 = 3 1 + 2 = 3 -Tính -Làm bài vào vở -Chữa bài -Viết số thích hợp vào ô trống -HS làm bài và chữa bài -Một bông hoa và một bông hoa là hai bông hoa HS viết 2 vào sau dấu bằng để có: 1 + 1 = 2 * HS nêu lại bài toán -HS trả lời và viết dấu + vào ô trống để có: 1 + 2 = 3 -HS đọc: Một cộng hai bằng ba Điều chỉnh – bổ sung
Phép cộng trong phạm vi 4
I.MỤC TIÊU:
Trang 6Yêu cầu cần đạt Ghi chú Thuộc bảng cộng trong phạm vi 4 ; biết làm tính cộng
Bài 4
II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
-Sử dụng bộ đồ dùng dạy học Toán lớp 1
-Có thể chọn các mô hình phù hợp với các tranh vẽ trong bài học
III CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:
1.Giới thiệu phép cộng , bảng cộng trong phạm vi 4:
a) Hướng dẫn HS học phép cộng
3 + 1= 4
Bước1:
-Hướng dẫn HS quan sát hình trong sách (hoặc mô hình), GV
nêu:
+Có ba con chim thêm một con chim nữa Hỏi có mấy con
chim?
Bước 2:
-Cho HS tự trả lời
-GV chỉ vào mô hình và nêu:
+Ba con chim thêm một con chim nữa được bốn con chim
Ba thêm một bằng bốn
Bước 3:
-GV viết bảng: ta viết ba thêm một bằng bốn như sau: 3 + 1=
4
-Đọc là: ba cộng một bằng bốn
-HS cài, đọc nối tiếp
b) Hướng dẫn HS học phép cộng
2 + 2= 4
-GV cài mẫu, nhận xét
c) Hướng dẫn HS học phép cộng
1 + 3 = 4 (tương tự)
-GV cài mẫu, nhận xét
d) Cho HS đọc các phép cộng trên bảng
-Giúp HS ghi nhớ công thức cộng theo hai chiều, GV nêu
câu hỏi:
+Ba cộng một bằng mấy?
+Bốn bằng mấy cộng mấy?
…
+HS nêu lại bài toán
-Ba con chim thêm một con chim nữa được bốn con chim
+HS nhắc lại: Ba thêm một bằng bốn
-HS viết và đọc lại ở bảng lớp:
3 + 1= 4 / 3 cộng 1 bằng 4 -HS cài, đọc nối tiếp
+ 2-3 HS đọc: 2 côïng 2 bằng 4 -HS cài, đọc nối tiếp
-HS cài, đọc nối tiếp -HS đọc các phép tính:
3 + 1 = 4
2 + 2 = 4
1 + 3 = 4 -Vài HS trả lời:
+Ba cộng một bằng bốn +Bốn bằng một cộng ba Bốn bằng ba cộng một
Trang 7đ) Cho HS quan sát hình vẽ cuối cùng trong SGK và nêu câu
hỏi:
-3 cộng 1 bằng mấy?
-1 cộng 3 bằng mấy?
-Vậy: 3 + 1 có giống 1 + 3 không?
2 Hướng dẫn học sinh thực hành cộng trong phạm vi 4: Bài 1: Tính (HS-Yếu +TB) -Gọi HS nêu cách làm bài 1+3= 3+1= 1+1= 2+2= 2+1= 1+2= 3.Nhận xét –dặn dò: - Nhận xét tiết học - Dặn dò: Chuẩn bị bài (tt) Bốn bằng hai cộng hai 3 + 1 = 4 1 + 3 = 4 -Giống vì cùng bằng 4 -HS tính và ghi kết quả vào sau dấu = -HS làm bài và chữa bài ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG
Phép cộng trong phạm vi 4 (tt)
I.MỤC TIÊU:
Thuộc bảng cộng trong phạm vi 4 ; biết làm tính cộng các số trong phạm vi 4
Bài 1 Bài 2 Bài 3 ( cột 1 ) Bài 4
II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
-Sử dụng bộ đồ dùng dạy học Toán lớp 1 -Có thể chọn các mô hình phù hợp với các tranh vẽ trong bài học III CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:
1.KTBC:
3
4
1
Trang 8-KT kiến thức tiết học trước.
-GV Nhận xét chung
2 Hướng dẫn học sinh thực hành cộng trong phạm vi 4:
Bài 2: Tính (HS-Yếu +TB)
-Cho HS nêu cách làm bài
-Cho HS làm bài vào vở Nhắc HS viết kết quả thẳng coat
2 3 1
+ + +
2 1 2 (tương tự)
Bài 3: ( cột 1 ) ( HS – Trung bình, K)
-Hướng dẫn HS nêu cách làm bài
-GV hướng dẫn:
+2 cộng 1 bằng mấy?
+Vậy 2 + 1 như thế nào với 3? Ta viết dấu gì vào chỗ chấm?
-Cho HS làm bài và chữa bài
2+1…….3
1+3…….3
1+1…… 3
Bài 4: (HS-Khá, giỏi)
-Cho HS tự nêu cách làm bài
-Cho HS trả lời bài toán
- Cho HS viết phép tính vào vở
3.Nhận xét –dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò: Chuẩn bị bài: Luyện tập
-HS nêu
-Tính theo cột dọc -HS làm bài và chữa bài
-Viết dấu thích hợp vào chỗ chấm
+2 cộng 1 bằng 3 +2 + 1 bằng 3 Ta viết dấu = vào chỗ chấm
-HS làm bài rồi đổi bài cho bạn chữa
-Có 3 con chim đang đậu trên cây, có thêm một con nữa bay đến Hỏi có tất cả mấy con?
-Có tất cả 4 con -HS viết: 3 + 1 = 4
Điều chỉnh – bổ sung
Luyện tập
I.MỤC TIÊU:
Biết làm tính cộng trong phạm vi 3, phạm vi 4; tập biểu
thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng
Bài 1 Bài 2 ( dòng 1) Bài 3 II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
- Sách Toán 1, tập toán, bút chì
III CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:
Bài 1: (HS-Yếu +TB) bảng con
>
<
=
Trang 9-Sau khi HS tính xong cho HS nêu bằng lời từng phép tính:
* Nhắc HS viết các số thẳng cột với nhau
3 2 2
+ + +
1 1 2 (tương tự)
Bài 2: ( dòng 1)
-Cho HS nêu cách làm bài
-GV hướng dẫn:
+Lấy 1 cộng 1 bằng 2, viết 2 vào ô trống
+Tương tự những bài còn lại
Bài 3: (HS- Khá)
-Cho HS nêu cách làm bài
-Hướng dẫn:
+Ta phải làm bài 1 + 1 + 1 như thế nào?
+Tương tự với các bài còn lại
-Cho HS làm bài
2+1+1= 1+2+1=
Bài 4: (Tham khảo)
-Cho HS quan sát tranh, nêu bài toán
-Cho HS trao đổi xem nên viết gì vào ô trống
-Cho HS tự viết phép cộng vào ô trống
3.Nhận xét –dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò: Chuẩn bị bài: Phép cộng trong phạm vi 5
-HS nêu bài toán: tính theo cột dọc -Làm bài bảng con
-Viết số thích hợp vào ô trống -Làm bài bảng lớp thi đua -Chữa bài
-Tính +Lấy 1 cộng 1 bằng 2; lấy 2 cộng 1 bằng 3 viết 3 vào sau dấu bằng
-HS làm bài và chữa bài
-Một bạn cầm bóng, ba bạn nữa chạy đến Hỏi có tất cả mấy bạn?
-Nên viết phép cộng
1 + 3 = 4
Điều chỉnh – bổ sung
Phép cộng trong phạm vi 5
I.MỤC TIÊU:
Thuộc bảng cộng trong phạm vi 5, biết làm tính cộng các số trong
phạm vi 5; tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng
Bài 1 Bài 2 Bài 4 (a) II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
-Sử dụng bộ đồ dùng dạy học Toán lớp 1
III CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:
1.Giới thiệu phép cộng, bảng cộng trong phạm vi 5:
Trang 10a) Hướng dẫn HS học phép cộng
* 4 + 1= 5
Bước1:
-Hướng dẫn HS quan sát hình trong sách (hoặc mô hình), GV
nêu:
+Có bốn con cá thêm một con cá nữa Hỏi có mấy con cá?
Bước 2:
-Cho HS tự trả lời
-GV chỉ vào mô hình và nêu:
+Bốn con cá thêm một con cá nữa được năm con cá Bốn
thêm một bằng năm
Bước 3:
-GV viết bảng: ta viết bốn thêm một bằng năm như sau: 4 +
1= 5
-Đọc là: bốn cộng một bằng năm
-GV cài mẫu, nhận xét
(tương tự)
-GV viết bảng: 1 + 4 = 5, gọi HS đọc lại
-GV cài mẫu, nhận xét
* 3 + 2 = 5 và 2 + 3 = 5
(Tương tự câu a)
b) Cho HS đọc các phép cộng trên bảng
4 + 1 = 5 / 1 + 4 = 5 / 3 + 2 = 5 / 2 + 3 = 5
-Tiến hành giúp HS ghi nhớ công thức cộng theo hai chiều
c) Cho HS xem hình vẽ sơ đồ trong SGK và nêu câu hỏi:
-4 cộng 1 bằng mấy?
-1 cộng 4 bằng mấy?
-Vậy: 4 + 1 có bằng 1 + 4 không?
* Tương tự đối với sơ đồ
4+1=5
1+4=5
3+2=5
+HS nêu lại bài toán
-Bốn con cá thêm một con cá nữa được năm con cá
+HS nhắc lại: Bốn thêm một bằng năm
-HS viết và đọc lại ở bảng lớp: 4 + 1= 5
4 cộng 1 bằng 5 -HS cài, đọc nối tiếp
-2-3 HS đọc: 1 côïng 4 bằng 5 -HS cài, đọc nối tiếp
-HS đọc các phép tính:
-HS đọc bảng
4 + 1 = 5
1 + 4 = 5 Bằng vì cùng bằng 5 -HS đọc lại các phép tính
4
5
1
Trang 112+3=5
2 Hướng dẫn học sinh thực hành cộng trong phạm vi 5: Bài 1: Tính -Gọi HS nêu cách làm bài 3.Nhận xét –dặn dò: - Nhận xét tiết học - Dặn dò: Chuẩn bị bài (tt) -Tính và ghi kết quả vào sau dấu = -HS làm bài và chữa bài ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG
Toán (*) / Tuần 8 / Thứ , ngày: Trang: 49 / SGK Phép cộng trong phạm vi 5 (tt) I.MỤC TIÊU: Yêu cầu cần đạt Ghi chú Thuộc bảng cộng trong phạm vi 5, biết làm tính cộng các số trong phạm vi 5; tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng Bài 1 Bài 2Bài 4 (a) II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC: -Sử dụng bộ đồ dùng dạy học Toán lớp 1 III CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU: GV HS 1.KTBC: -KT kiến thức tiết trước -GV Nhận xét chung 2 Hướng dẫn học sinh thực hành cộng trong phạm vi 5: Bài 2: Tính (HS-Yếu +TB) -Cho HS nêu cách làm bài -Cho HS làm bài vào vở Nhắc HS viết kết quả thẳng coat 4 2 2
+ + +
1 3 2 (tương tự)
Bài 3: (Tham khảo)
5=4 + … 5=1 + …
Để nhận ra: “nếu đổi chỗ các số trong phép cộng thì kết quả
không thay đổi”
+HS nêu lại
-Tính theo cột dọc -HS làm bài và chữa bài
-Viết số thích hợp vào chỗ chấm -HS làm bài rồi đổi bài cho bạn chữa
3
5
2
Trang 12Bài 4 (a)
-Cho HS quan sát tranh rồi nêu bài toán
-Cho HS viết phép tính tương ứng với bài toán vào ô trống
* Cũng từ hình vẽ này GV gợi ý cho HS nêu bài toán theo
cách khác
-Cho HS viết phép tính
3.Nhận xét –dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò: Chuẩn bị bài : Luyện tập
-Có 4 con hươu xanh và 1 con hươu trắng Hỏi có tất cả có mấy con hươu?
4 + 1 = 5
* Có 1 con hươu trắng và 4 con hươu xanh Hỏi có tất cả có mấy con hươu?
1 + 4 = 5 hoặc 4+1=5
Điều chỉnh – bổ sung
Luyện tập
I.MỤC TIÊU:
Biết làm tính cộng trong phạm vi 5; biết biểu thị tình
huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng
Bài 1 Bài 2 Bài 3 (dòng 1) Bài 5 II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
- Sách Toán 1, tập toán, bút chì
III CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:
Bài 1: (HS- Yếu)
* Cho HS đọc thuộc bảng cộng trong phạm vi 5
1+1= 2+1= 3+1= 4+1=
1+2= 2+2= 3+2=
1+3= 2+3=
1+4= 2+3=3+2 4+1=1+4
Bài 2: Tính (HS-Yếu +TB)
-Cho HS nêu cách làm bài
-GV nhắc HS: Viết các số thẳng cột với nhau
2 1 3
+ + +
2 4 2 (tương tự)
Bài 3: Tính (dòng 1) (HS- Khá)
-Cho HS nêu cách làm bài
-Hướng dẫn:
-HS nêu bài toán: Tính -Làm bài
-Tính theo cột dọc -Làm bài vào vở
-Tính
+Lấy 2 cộng 1 bằng 3; lấy 3 cộng 1 bằng
4
Vậy 2 + 1 + 1 = 4
-HS làm bài và chữa bài
Trang 13+Ta phải làm bài 2 + 1 + 1 như thế nào?
+Tương tự với các bài còn lại / Cho HS làm bài
Bài 4: (Tham khảo)
-Cho HS đọc thầm bài tập và nêu cách làm
-Cho HS làm bài
Bài 5: (HS-Giỏi)
-Cho HS xem tranh, nêu từng bài toán viết phép tính
-Cho HS làm bài a,b thi đua
3.Nhận xét –dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò: Chuẩn bị bài: Số 0 trong phép cộng
-Viết số thích hợp vào chỗ chấm -Làm bài rồi chữa bài
-HS viết: 3 + 2 = 5; 1 + 4 = 5 vào ô trống phù hợp với tình huống của bài toán
Điều chỉnh – bổ sung
Số 0 trong phép cộng
I.MỤC TIÊU:
Biết kết quả phép cộng một số với số 0; biết số nào
cộng với số 0 cũng bằng chính nó; biết biểu thị tình
huống trong hình vẽ bằng phép tính thích hợp
Bài 1 Bài 2 Bài 3 II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
-Sử dụng bộ đồ dùng dạy học Toán lớp 1
III CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:
1.Giới thiệu phép cộng một số với số 0:
a) Giới thiệu các phép cộng
3 + 0 = 3; 0 + 3 = 3
* 3 + 0 = 3
-Hướng dẫn HS quan sát hình vẽ thứ nhất trong bài học
(hoặc mô hình)
-Cho HS nêu lại bài toán
-GV hỏi: 3 con chim thêm 0 con chim là mấy con chim?
-Vậy 3 cộng 0 bằng mấy?
-GV viết bảng: 3 + 0 = 3, gọi HS đọc lại
* 0 + 3 = 3
-GV hướng dẫn HS nhìn hình vẽ và tự nêu bài toán cần giải
quyết
-Cho HS nêu câu trả lời
-HS nêu bài toán: Lồng thứ nhất có 3 con chim, lồng thứ hai có 0 con chim Hỏi cả hai lồng có mấy con chim?
-3 con chim thêm (và) 0 con chim là 3
con chim -3 cộng 0 bằng 3 -HS đọc: ba cộng không bằng ba
- HS nêu bài toán:
Đĩa thứ nhất có 0 quả táo, đĩa thứ hai có 3 quả táo Hỏi cả hai đĩa có mấy quả táo?
-Cả hai đĩa có 3 quả táo