1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Lớp 1 - Tuần 3

15 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 242,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS đọc nội dung bài viết, nêu độ cao b luyÖn viÕt: - GV hướng dẫn HS viết bài trong vở tập khoảng cách các âm trong một con chữ và khoảng cách giữa các chữ sau đó viết viÕt.. - GV quan s[r]

Trang 1

Tuần 3

Thứ hai ngày 30 tháng 8 năm 2010 Tiết 2: Tiếng việt.

Tiết:19- 20: l, h.

A Mục tiêu:

- Giúp HS nhận biết được: l, h, lê, hè

- Đọc được các từ và câu ứng dụng trong bài

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: le le

* Tích hợp quyền trẻ em

- Học sinh thấy được minh có quyền vui chơi giải trí, quyền được học tập

trong nhà trường

B Đồ dùng:

- Tranh minh hoạ tiếng, từ, câu ứng dụng, phần luỵên nói trong SGK

- Bộ đồ dùng dạy học âm vần

C Các hoạt động dạy học:

I ổn định tổ chức:

II Kiểm tra bài cũ:

- Đọc: Bê, bề, bế, ve, vè, vẽ

- Viết: ê, bế, vẽ

III Bài mới:

1) Giới thiệu bài:

2) Dạy chữ ghi âm:

* Dạy chữ l

a)Nhận diện chữ l

- GV ghi chữ l lên bảng đọc mẫu và hỏi:

? Chữ l gồm những nét gì

b) Phát âm đánh vần:

- GV đọc mẫu: l

- GV ghi bảng:lê và đọc trơn tiếng

? Tiếng lê do mấy âm ghếp lại

- GV đánh vần chữ lê

- GV giới thiệu tranh rút ra từ lê và giải

nghĩa

* Dạy chữ h tương tự chữ l

c) Đọc từ ứng dụng:

- GV ghi bảng nội dung từ ứng dụng

- GV gạch chân tiếng mới

- GV giải nghĩa

d) Viết bảng:

- GV viết mẫu và phân tích quy trình viết

Tiết 3

- HS đọc chữ l (CN- ĐT)

- HS trả lời và so sánh l với b

- HS đọc chữ l thêo GV (CN- ĐT)

- HS đọc trơn tiếng : lê (CN-ĐT)

- HS nêu cấu tạo tiếng lê

- HS đánh vần: l- ê- lê ( CN-ĐT)

- HS đọc trơn từ(CN-ĐT)

- HS đọc lại nội dung bài trên

bảng(CN-ĐT)

HS nhẩm từ ứng dụng tìm tiếng mới (ĐV-ĐT)

- HS đọc lại toàn từ ứng dụng(CN-ĐT)

- HS tô gió

- HS nêu độ cao và khoảng cách của từng con chữ

Trang 2

3) Luyện tập:

a) Luyện đọc:

* Đọc bài tiết 1

- GV chỉ ND bài học trên bảng lớp cho

HS đọc trơn

* Đọc câu ứng dụng:

- GV ghi câu ứng dụng lên bảng

- GV giải nghĩa câu ứng dụng

b) luyện viết:

- GV hướng dẫn HS viết bài trong vở tập

viết

- GV quan sát uấn lắn giúp HS hoàn hành

bài viết

- GV thu vài bài chấm, chữa những lỗi sai

cơ bản lên bảng cho HS quan sát và sửa

sai

c) Luyện nói:

- GV giới thiệu chủ đề luyện nói trong

bài

- GV hướng dẫn HS quan sát tranh và trả

lời câu hỏi:

? Trong tranh vẽ gì

? Hai con vật đang bơi trong tranh giống

con gì

? Loài vịt sống tự do không có người nuôi

gọi là vịt gì

- GV- HS bình xét các nhóm hỏi và trả

lời hay

- GV giải nghĩa nội dung phần luyện nói

* Tích hợp quyền trẻ em

- GV giúp học sinh thấy được minh có

quyền vui chơi giải trí, quyền được

học tập trong nhà trường

IV Củng cố- Dặn dò:

? Hôm nay học bài gì

- GV nhận xét giờ học và nhắc chuẩn bị

giờ sau

- HS viết bảng con

- HS đọc xuôi và ngược (CN- ĐT)

- HS nhẩm và tìm tiếng có âm mới( ĐV-

ĐT) tiếng mới đó

- HS đọc lại toàn câu ứng dụng( CN-ĐT)

- HS đọc nội dung bài viết, nêu độ cao khoảng cách các âm trong một con chữ

và khoảng cách giữa các chữ sau đó viết bài

- HS viết lại những lỗi sai vào bảng con

- HS đọc tên chủ đề luyên nói trên bảng lớp

- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi

- HS hỏi và trả lời trong nhóm đôi theo nội dung câu hỏi của GV

- HS các nhóm lên hỏi và trả lời thi trước lớp

- HS đọc lại nội dung bài trong SGK( CN- ĐT)

-Tiết4: Toán.

Trang 3

Tiết 9: Luyện tập.

A Mục tiêu:

- Giúp học sinh nhận biết số lượng, thứ tự các số trong phạm vi 5 Củng cố về nhận biết số có đến 5 đồ vật

- Rèn kĩ năng đọc viết số từ 1 đến 5 và ngược lại

B Đồ dùng

- Hình minh hoạ trong sách giáo khoa

C Các hoạt động dạy học.

I ổn định tổ chức

II Kiểm tra bài cũ

- Học sinh đọc và viết số: 3, 4, 5

III Bài mới

1 Giới thiệu bài

2 Hướng dẫn làm bài tập

Bài 1, 2:

- Giáo viên yêu cầu học sinh đếm số

lượng đồ vật ở mỗi nhóm và ghi số chỉ số

lượng đồ vật vào ô tương ứng

Bài 3:

- Giáo viên yêu cầu học sinh ghi số từ 1

đến 5 và ngược lại

Bài 4:

- Giáo viên yêu cầu học sinh viết dãy số

từ 1 đến 5

IV Củng cố dặn dò

- Tóm tắt nội dung bài

- Nhắc học sinh về nhà học bài

- Học sinh làm theo nhóm sau đó nêu số lượng đồ vật của từng nhóm:

+ Có 4 cái ghế

+ Có 5 ngôi sao

+

- Học sinh ghi dãy số từ 1 đến 5 và từ 5

đến 1 và đọc

- Học sinh viết vào vở

-Thứ ba ngày 31 tháng 8 năm 2010 Tiết:1 Tiếng việt.

Tiết : 21,22: o, c.

A Mục tiêu:

- Giúp HS nhận biết được: o, c, bò, cỏ

- Đọc được các từ và câu ứng dụng trong bài

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Vó bè

B Đồ dùng:

- Tranh minh hoạ tiếng, từ, câu ứng dụng, phần luỵên nói trong SGK

- Bộ đồ dùng dạy học âm vần

C Các hoạt động dạy học:

I ổn định tổ chức:

II Kiểm tra bài cũ:

Trang 4

- Đọc: Lê, lề, lễ, he, hè, hẽ

- Viết: Lê, hè

III Bài mới:

1) Giới thiệu bài:

2) Dạy chữ ghi âm:

* Dạy chữ O

a)Nhận diện chữ O

- GV ghi chữ o lên bảng đọc mẫu và hỏi:

? Chữ o gồm những nét gì

b) Phát âm đánh vần:

- GV đọc mẫu: o

- GV ghi bảng tiếng bò và đọc trơn tiếng

? Tiếng bò do mấy âm ghép lại

- GV đánh vần chữ bò

- GV giới thiệu tranh rút ra từ bò và giải

nghĩa

* Dạy chữ c tương tự chữ o

c) Đọc từ ứng dụng:

- GV ghi bảng nội dung từ ứng dụng

- GV gạch chân tiếng mới

- GV giải nghĩa

d) Viết bảng:

- GV viết mẫu và phân tích quy trình viết

Tiết:2

3) Luyện tập:

a) Luyện đọc:

* Đọc bài tiết 1

- GV chỉ ND bài học trên bảng lớp cho

HS đọc trơn

* Đọc câu ứng dụng:

- GV ghi câu ứng dụng lên bảng

- GV giải nghĩa câu ứng dụng

b) luyện viết:

- GV hướng dẫn HS viết bài trong vở tập

viết

- GV quan sát uấn lắn giúp HS hoàn hành

bài viết

- GV thu vài bài chấm, chữa những lỗi sai

cơ bản lên bảng cho HS quan sát và sửa

sai

c) Luyện nói:

- GV giới thiệu chủ đề luyện nói trong

- HS đọc chữ o (CN- ĐT)

- HS trả lời và so sánh o với e

- HS đọc chữ bò theo GV (CN- ĐT)

- HS đọc trơn tiếng : bò (CN-ĐT)

- HS nêu cấu tạo tiếng bò

- HS đánh vần: b- o- bò ( CN-ĐT)

- HS đọc trơn từ(CN-ĐT)

- HS đọc lại nội dung bài trên

bảng(CN-ĐT)

HS nhẩm từ ứng dụng tìm tiếng mới (ĐV-ĐT)

- HS đọc lại toàn từ ứng dụng(CN-ĐT)

- HS tô gió

- HS nêu độ cao và khoảng cách của từng con chữ

- HS viết bảng con

- HS đọc xuôi và ngược (CN- ĐT)

- HS nhẩm và tìm tiếng có âm mới( ĐV-

ĐT) tiếng mới đó

- HS đọc lại toàn câu ứng dụng( CN-ĐT)

- HS đọc nội dung bài viết, nêu độ cao khoảng cách các âm trong một con chữ

và khoảng cách giữa các chữ sau đó viết bài

- HS viết lại những lỗi sai vào bảng con

- HS đọc tên chủ đề luyên nói trên bảng

Trang 5

- GV hướng dẫn HS quan sát tranh và trả

lời câu hỏi:

? Xem tranh em thấy những gì

? Dùng vó bè để làm gì

? ở nhà em người ta bắt cá bằng dụng cụ

nào

- GV- HS bình xét các nhóm hỏi và trả

lời hay

- GV giải nghĩa nội dung phần luyện nói

IV Củng cố- Dặn dò:

? Hôm nay học bài gì

- GV nhận xét giờ học và nhắc chuẩn bị

giờ sau

lớp

- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi

- HS hỏi và trả lời trong nhóm đôi theo nội dung câu hỏi của GV

- HS các nhóm lên hỏi và trả lời thi trước lớp

- HS đọc lại nội dung bài trong SGK( CN- ĐT)

-Tiết:4 .Tự nhiên xã hội.

Tiết3: Nhận biết các vật xung quanh

A Mục tiêu:

- Giúp học sinh biêt được một số vật xung quanh

- Hiểu được: Mắt, mũi, tai, lưỡi, da là các vật giúp chúng ta nhận biết được các vật xung quanh

* Tích hợp quyền trẻ em

- HS (cả nam và nữ) hiểu được mắt, mũi, tai, lưỡi tay (da) giúp chúng ta nhận biết được các vật sung quanh, từ đó có ý thức bảo vệ và giữ giàn các bộ phận đó của cơ thể, biết vệ sing thân thể đảm bảo thực hiện tốt quyền có sức khoẻ và được chăm sóc sức khoẻ

B Đồ dùng:

-Tranh minh hoạ trong SGK

- Một số viên sỏi, thanh gỗ, thanh tre

C Các hoạt động dạy- học

I.ổn định tổ chức

II.kiểm tra bài cũ

? Sự lớn lên của các em có giống nhau không

III.bài mới

1) Giới thiêu bài

2) Hoạt động 1 Mô tả các vật xung

quanh

a) Mục tiêu

- Giúp HS mô tả được các vật xung

Trang 6

quanh mình

b) Cách tiến hành:

- GVphát cho học sinh một số vật đã

chuẩn bị

c) Kết luận:

- Mỗi vật đều có màu sắc, hình dáng khác

nhau

3) Hoat động 2:Vai trò của giác quan

a) mục tiêu

- Giúp HS biết được vai trò của các giác

quan trong viêc nhận biết thế giới xung

quanh

b) Cách tiến hành:

- GV đặt câu hỏi cho HS trae lời:

? Nhờ đâu bạn biết được màu sắc của vật,

mùi vị của vật, vật đó cứng hay mềm

* Tích hợp quyền trẻ em

? Muốn bảo vệ được mắt, mũi, tai, lưỡi

tay (da) ta phải làm gì

? Muốn giữ gìn được mắt, mũi, tai,

lưỡi tay (da) ta phải làm gì

- GV tóm lại nội dung bài

IV Củng cố- Dặn dò:

- GV nhận xét giờ học

- HS quan sát vật mẫu và nói về màu sắc, hình dáng, độ trơn của vật đó

- HS nhắc lại

- HS dựa vào hoạt động 1 đã được quan sát và trả lời câu hỏi

-Thứ tư ngày 1 tháng 9 năm 2010 Tiết 1 Tiếng việt.

Tiết 23, 24: ô, ơ.

A Mục tiêu:

- Giúp HS nhận biết được: ô, ơ, cô, cờ

- Đọc được các từ và câu ứng dụng trong bài

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bờ hồ

* Tích hợp quyền trẻ em

- Trẻ em (Cả bạn nam và nữ) có quyền được học tập, vui chơi trong môi trường trong lành, có bổn phận giữ gìn môi trường trong lành để thực hiện tốt quyền của mình

B Đồ dùng:

- Tranh minh hoạ tiếng, từ, câu ứng dụng, phần luỵên nói trong SGK

- Bộ đồ dùng dạy học âm vần

C Các hoạt động dạy học:

I ổn định tổ chức:

II Kiểm tra bài cũ:

- Đọc: o, bò, c, cở, bò bê có bó cỏ

Trang 7

- Viết: cỏ, bó cỏ.

III Bài mới:

1) Giới thiệu bài:

2) Dạy chữ ghi âm:

* Dạy chữ Ô

a)Nhận diện chữ Ô

- GV ghi chữ ô lên bảng đọc mẫu và hỏi:

? Chữ ô gồm những nét gì

b) Phát âm đánh vần:

- GV đọc mẫu: ô

- GV ghi bảng tiếng cô và đọc trơn tiếng

? Tiếng cô do mấy âm ghép lại

- GV đánh vần chữ cô

- GV giới thiệu tranh rút ra từ cô và giải

nghĩa

* Dạy chữ ơ tương tự chữ ô

c) Đọc từ ứng dụng:

- GV ghi bảng nội dung từ ứng dụng

- GV gạch chân tiếng mới

- GV giải nghĩa

d) Viết bảng:

- GV viết mẫu và phân tích quy trình viết

Tiết 2

3) Luyện tập:

a) Luyện đọc:

* Đọc bài tiết 1

- GV chỉ ND bài học trên bảng lớp cho

HS đọc trơn

* Đọc câu ứng dụng:

- GV ghi câu ứng dụng lên bảng

- GV giải nghĩa câu ứng dụng

b) luyện viết:

- GV hướng dẫn HS viết bài trong vở tập

viết

- GV quan sát uấn lắn giúp HS hoàn hành

bài viết

- GV thu vài bài chấm, chữa những lỗi sai

cơ bản lên bảng cho HS quan sát và sửa

sai

c) Luyện nói:

- GV giới thiệu chủ đề luyện nói trong

bài

- GV hướng dẫn HS quan sát tranh và trả

lời câu hỏi:

- HS đọc chữ ô (CN- ĐT)

- HS trả lời và so sánh ô với o

- HS đọc chữ bò theo GV (CN- ĐT)

- HS đọc trơn tiếng : cô (CN-ĐT)

- HS nêu cấu tạo tiếng cô

- HS đánh vần: c- ô- cô ( CN-ĐT)

- HS đọc trơn từ(CN-ĐT)

- HS đọc lại nội dung bài trên

bảng(CN-ĐT)

HS nhẩm từ ứng dụng tìm tiếng mới (ĐV-ĐT)

- HS đọc lại toàn từ ứng dụng(CN-ĐT)

- HS tô gió

- HS nêu độ cao và khoảng cách của từng con chữ

- HS viết bảng con

- HS đọc xuôi và ngược (CN- ĐT)

- HS nhẩm và tìm tiếng có âm mới( ĐV-

ĐT) tiếng mới đó

- HS đọc lại toàn câu ứng dụng( CN-ĐT)

- HS đọc nội dung bài viết, nêu độ cao khoảng cách các âm trong một con chữ

và khoảng cách giữa các chữ sau đó viết bài

- HS viết lại những lỗi sai vào bảng con

Trang 8

? Em thấy trong tranh vẽ gì

? Cảnh trong tranh nói về mùa nào tại sao

em biết

? Chỗ em ở có hồ nước không

? Em có nên chơi một mình ở cạnh hồ

nước không

? Để giữ gìn môi trường trong lành em

phải làm gì

- GV- HS bình xét các nhóm hỏi và trả

lời hay

- GV giải nghĩa nội dung phần luyện nói

* Tích hợp quyền trẻ em

- GV giúp HS hiểu mình có quyền được

học tập, vui chơi trong môi trường

trong lành, có bổn phận giữ gìn môi

trường trong lành để thực hiện tốt

quyền được học tập của mình

IV Củng cố- Dặn dò:

? Hôm nay học bài gì

- GV nhận xét giờ học và nhắc chuẩn bị

giờ sau

- HS đọc tên chủ đề luyên nói trên bảng lớp

- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi

- HS hỏi và trả lời trong nhóm đôi theo nội dung câu hỏi của GV

- HS các nhóm lên hỏi và trả lời thi trước lớp

- HS đọc lại nội dung bài trong SGK( CN- ĐT)

-Tiết 3: Toán

Tiết 10: Bé hơn – Dấu <

A Mục tiêu:

- Giúp học sinh biết so sánh số lượng và sử dụng từ bé hơn dấu < để so sánh các số

- Thực hành so sánh các số trong phạm vi 5 theo quan hệ bé hơn

B Đồ dùng:

- Các nhóm đồ vật như trong SGK

- Các số 1, 2, 3, 4, 5 và dấu <

C Các hoạt động dạy học:

I ổn định tổ chức

II Kiểm tra bài cũ

- Học sinh đọc các số1, 2, 3, 4, 5 xuôi và ngược

III Bài mới:

1) Giới thiệu bài

2) Nhận biết quan hệ bé hơn

- Giáo viên lần lượt giới thiệu các nhóm đồ vật

và hỏi:

? Bên trái có mấy ô tô

? Bên phải có mấy ô tô

? Một ô tô có ít hơn hai ô tô không

- Có 1

- Có 2

- Có

Trang 9

- Một ô tô ít hơn hai ô tô vậy 1 bé hơn 2 ta viết

được như sau: 1 < 2

- Giáo viên cho học sinh so sánh với nhiều

nhóm đồ vật vầ rút ra: 1 < 2 < 3 < 4 < 5

3) Thực hành:

Bài 1:

- Giáo viên yêu cầu học sinh so sánh các nhóm

đồ vật và điền dấu

Bài 2, 3:

- Giáo viên yêu cầu học sinh đếm số đồ vật ở

mỗi hình để ghi số và so sánh

Bài 4

- Giáo viên yêu cầu học sinh so sánh các số và

điền dấu

Bài 5

- Giáo viên yêu cầu học sinh tìm số thích hợp

để nối vào ô trống sao cho phù hợp

- Học sinh đọc 1 bé hơn 2

- Học sinh đọc

- Học sinh điền dấu và nêu 4 < 5,

1 < 2, 2 < 3

- Học sinh thực hành và nêu:

“Bên trái có 3, bên phải có 5 vậy 3<5”

- Học sinh làm vào vở:

1 < 2 2 < 3

4 < 5 2 < 4

- Học sinh làm vào phiếu bài tập với nội dung sau:

1 2 3 4 5

- Học sinh các nhóm làm và nêu kết quả so sánh giữa các nhóm

- Giáo viên tóm lại nội dung bài

IV Củng cố dặn dò

- Hôm nay học bài gì?

- Giáo viên nhận xét đánh giá giờ học:

-Thứ năm ngày 2 tháng 9 năm 2010 Tiết 1: Toán

Tiết 11: Lớn hơn – Dấu >

A Mục tiêu:

- Giúp học sinh bước đầu so sánh số lượng và biết sử dụng thuật ngữ “Lớn

hơn” và dùng dáu > khi so sánh số

- Thực hành so sánh các số trong phạm vi 5 theo quan hệ lớn hơn

B Đồ dùng:

- Các mô hình trông sách giáo khoa

- Bộ đồ dùng dạy toán

C Các hoạt động dạy học:

Trang 10

I ổn định tổ chức

II Kiểm tra bài cũ

- Học sinh đọc dấu < và so sánh các số:

1 2; 3  5; 4  5

III Bài mới:

1) Giới thiệu bài

1) Giới thiệu bài

2) Nhận biết quan hệ lớn hơn

- Giáo viên lần lượt giới thiệu các nhóm

đồ vật và hỏi:

? Bên Phải có mấy con cá

? Bên trái có mấy con cá

? Số cá bên nào nhiều hơn

- Giáo viên chỉ vào hình và giới thiệu “3

con cá nhiều hơn 2 con cávậy ta nói rằng

3 lớn hơn 2 và ghi là: 3 > 2”

- Giáo viên làm nhiều lần với các nhóm

đồ vật khác

3) Hướng dẫn viết dấu >

- Giáo viên viết và phân tích quy trình

- Giáo viên ghi 2 > 1; 5 > 4

4) Thực hành:

Bài 1:

- Giáo viên yêu cầu học sinh viết dấu lớn

Bài 2, 3

- Giáo viên yêu cầu học sinh ghi số chỉ số

lượng đồ vật vào ô trống sau đó điền dấu

>

Bài 4:

- Giáo viên yêu cầu học sinh so sánh từng

cặp số sau đó điền dấu

Bài 5:

- Giáo viên yêu cầu học sinh tìm các số 1,

2, 3, 4, 5 để điền vào ô trống cho thích

hợp

IV Củng cố dặn dò

- Có 2

- Có 3

- Bên trái

- Học sinh đọc 3 lớn hơn 2

- Học sinh quan sát nêu dấu > gồm những nét nào

- Học sinh viết vào bảng con

- Học sinh viết dấu > vào vở ô li

- Học sinh làm bài theo nhóm sau đó nêu

5 lớn hơn 3

4 lớn hơn 2

- Học sinh làm bảng con

3 > 1 5 > 3

4 > 2 3 > 2

1 2 3 4 5

- Học sinh làm bài theo nhóm

Ngày đăng: 01/04/2021, 15:11

w