- GV gọi HS nhận xét bài làm bạn, GV nhận xét kiểm tra lại bài cả lớp.. Điền chữ: g hay gh?[r]
Trang 1Tuần 35
Thứ hai ngày 2 tháng 5 năm 2011
TẬP ĐỌC
ANH HÙNG BIỂN CẢ
I Mục tiêu
- Đọc trơn cả bài: Đọc đúng các từ ngữ: nhanh vun vút, săn lùng, bờ biển, nhảy dù,… Bước đầu biết nghỉ hơi ở chổ có dấu câu
- Hiểu nội dung bài: Cá heo là con vật thông minh, là bạn của người Cá heo đã nhiều lần giúp người thoát nạn trên biển Trả lời được câu hỏi 1, 2 SGK
II Đồ dùng dạy học
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định tổ chứ
2 Kiểm tra bài cữ.
- GV gọi 2- 3 HS đứng lên đọc bài ở tiết
trước và trả lời câu hỏi:
+ Thấy cụ già trồng na, người hàng xóm
khuyên cụ điều gì?
- GV nhận xét cho điểm
3 Bài mới.
a) Giới thiệu bài.
- GV: cho HS xem tranh SGK tranh vẽ gì?
- GV ngoài biển có một loài cá thông
minh Nó thường làm bạn với con người
Các em có muốn biết đó là con gì không?
Muốn biết các em hãy đọc bài anh hùng
biển cả nhé
- GV ghi tên bài lên bảng cho HS nhắc
lại tên bài
b) Giảng bài mới.
* GV đọc mẫu bài văn:
- GV đọc toàn bài giọng đọc thong thả, rõ
ràng, rành mạch
- GV cho HS đọc lại bài
- GV nhận xét chỉnh sửa cho HS
* Luyện đọc tiếng, từ khó:
- GV gạch chân các tiếng khó, dễ lẫn lộn
trên bảng cho HS luyện đọc kết hợp phân
tích cấu tạo một số tiếng khó
- HS: Người trồng na
- HS: Cụ ơi! Cụ nhiều tuổi sao còn trồng
na cụ trồng chuối có phải hơn không? Chuối mau ra quả còn na chắc gì cụ đã chờ được đến ngày có quả
- HS: Tranh vẽ trên biển có 1 con cá heo đang cứu sống 1 chú phi công
- HS chú ý lắng nghe
Anh hùng biển cả.
- HS chú ý lắng nghe theo dõi GV đọc mẫu
- HS đọc bài ( cá nhân)
Trang 2- GV nhận xét chỉnh phát âm cho HS.
- GV tiếp tục gạch chân các từ khó cho
HS luyện đọc
- GV nhận xét chỉnh sữa phát âm cho HS
- GV cho HS đọc lại các từ khó trên bảng
1 lần 2
- GV nhận xét chỉnh sửa phát âm cho HS
* Giải nghĩa từ:
- GV giải nghĩa từ : nhảy dù
* Luyện đọc câu:
- GV Bài này có mấy câu?
- GV cho HS xác định từng câu trong bài
GV gạch nhịp chỗ ngắt, nghỉ hơi trong
bài
- GV HD HS cách ngắt, nghỉ hơi khi đọc
câu ( đọc tới dấu phẩy ngắt hơi, tới dấu
chấm nghỉ hơi)
- GV cho HS luyện đọc từng câu
- GV nhận xét chỉnh phát âm cho HS
*/ Luyện đọc đoạn, bài:
- GV chia đoạn cho HS luyện đọc
- GV bài này có 2 đoạn
- GV cho HS luyện đọc từng đoạn
- GV nhận xét chỉnh phát âm cho HS
- GV cho HS luyện đọc cả bài
- GV nhận xét uốn nắn cách đọc cho HS
- GV cho HS luyện đọc lại toàn bài trên
bảng
- GV nhận xét chỉnh sửa cho HS
c) Ôn các vần uân, ân:
* GV nêu yêu cầu 1 trong SGK.
- GV cho HS tìm nhanh các tiếng trong
bài có vần uân
- GV cho HS đọc các tiếng vừa tìm đánh
- HS: thật: th – ât – thât – nặng – thật
- HS: nhanh: nh – anh – nhanh
- HS: săn: s – ăn – săn
- HS: nhảy: nh – ay – nhay – hỏi – nhảy…
-HS: thật nhanh, săn lùng, bờ biển, nhảy
dù, huân chương
- HS: đọc ( cá nhân – dãy bàn)
- Từ trên cao nhảy xuống rồi người ta bung dù ra để hạ xuống đất an toàn.
- HS: Bài này có 7 câu
Anh hùng biển cả
Cá heo là tay bơi giỏi nhất của biển.// Nó có thể bơi nhanh vun vút như tên bắn.//
Cá heo sinh con và nuôi con bằng sữa.// Nó khôn hơn cả chó,/ khỉ // Có thể dạy nó canh gác bờ biển,/ dẫn tàu thuyền vào ra các cảng,/ săn lùng tàu thuyền giặc.//…… khi anh nhảy xuống biển vid máy bay bị hỏng
- HS đọc cá nhân
- HS: Bài này chia làm 2 đoạn + Đoạn 1: “ Từ đầu đến như tên bắn” + Đoạn 2: phần còn lại
- HS: đọc cá nhân
- HS đọc cá nhân
- HS: Đọc câu, đoạn, bài
- HS: cá nhân - đồng thanh
1 Tìm tiếng trong bài có vần uân:
- HS: huân
Trang 3vần, phân tích đọc trơn các tiếng vừa tìm.
- GV nhận xét chỉnh sửa cho HS
* GV nêu yêu cầu 2 trong SGK:
- GV cho HS xem tranh SGK tranh thứ
nhất vẽ gì?
- GV ghi câu mẫu lên bảng cho HS đọc và
tìm tiếng có vần cần tìm đánh vần và đọc
trơn tiếng vừa tìm
- GV nhận xét chỉnh sửa cho HS
- GV cho HS xem tranh SGK tranh thứ
hai vẽ gì?
- GV ghi câu mẫu lên bảng cho HS đọc và
tìm tiếng có vần cần tìm đánh vần và đọc
trơn tiếng vừa tìm
- GV nhận xét chỉnh sửa cho HS
- GV cho HS đọc lại toàn bài trên bảng
lớp
- HS: h – uân – huân
3) Nói câu chứa tiếng có vần uân, ân:
- HS: Tranh vẽ con mèo trên sân
M: Mèo chơi trên sân
- HS: s – ân – sân
- HS: Tranh vẽ cá heo được thưởng huân chương
M: Cá heo được thưởng huân chương
- HS: h – uân – huân
TIẾT 2
d Luyện tập.
* Luyện đọc:
- GV đọc mẫu lại toàn bài lần 2 HD HS
đọc bài trong SGK
- GV cho HS lần lượt luyện đọc từng câu,
đoạn, bài
- GV nhận xét chỉnh sửa phát âm cho HS
- GV tuyên dương CN, tổ đọc tốt
* Tìm hiểu bài học.
- GV cho HS đọc đoạn 1 và trả lời câu hỏi
+ Cá heo bơi giỏi như thế nào?
- GV nhận xét bổ xung cho HS nhắc lại
nhiều em
- GV gọi HS đọc tiếp đoạn 2 và trả lời câu
hỏi:
+ Người ta có thể dạy cá heo làm những
việc gì?
- GV nhận xét bổ sung cho HS nhắc lại
* Luyện đọc diễn cảm bài văn:
- GV đọc lại diễn cảm bài văn cho HS
nghe 1 lần nữa
- GV cho HS thi đua nối tiếp nhau luyện
HS đọc đồng thanh
- Đọc câu, đoạn, bài
- HS: ( cá nhân – dãy)
- HS: ( 3 – 4 em đọc)
- HS: cá heo có thể bơi nhanh vun vút như tên bắn
- HS: ( 3 – 4 em đọc)
- HS: Người ta có thể dạy cá heo canh gác bờ biển, dẫn tàu thuyền vào ra các cảng, săn lùng tàu thuyền giặc
-HS đọc diễn cảm bài văn
Trang 4đọc diễn cảm lại toàn bài.
- GV nhận xét tuyên dương
* Luyện nói.
- GV nêu yêu cầu bài luyện nói:
- GV cho HS thảo luận nhóm tư nội dung
phần luyện nói (2)
+ Cá heo sống ở biển hay ở hồ?
+ Cá heo đẻ trứng hay đẻ con?
+ Cá heo thông minh như thế nào?
+ Cá heo trong bài đã cứu sống được ai?
- GV gọi đại diện nhóm lên trình bày, các
nhóm khác nhận xét bổ sung thêm
- GV nhận xét tuyên dương
4 Củng cố.
- GV các em vừa học xong bài gì?
- GV cho HS đọc bài trên bảng 1 lần
- GV Cá heo là loài cá như thế nào?
5 Dặn dò.
- Về nhà viết bài ra sổ và tập đọc thật lưu
loát ngắt nghỉ hơi đúng dấu phẩy, dấu
chấm Trả lời câu hỏi sgk
- Xem trước bài: Ò … Ó … O
- HS đọc ( cá nhân)
Hỏi nhau về cá heo theo nội dung bài
- HS: Cá heo sống ở biển đen
- HS: Cá heo đẻ con
- HS: Nó có thể canh gác bờ biển, dẫn tàu vào ra các cảng, săn lùng tàu thuyền giặc
- HS: Chú cá heo đã cứu sống một phi công khi anh nhảy dù vì máy bay bị hỏng
- HS: Anh hùng biển cả
- HS: đọc cá nhân
- HS: Cá heo là loài cá thông minh là bạn của con người
- HS chú ý lắng nghe và ghi nhớ
TOÁN
LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu
- Biết đọc, viết, xác định thứ tự mỗi số trong dãy số đến 100
- Biết cộng, trừ các số có hai chữ số
- Biết đặc điểm số 0 trong phép cộng, phép trừ; giải được bài toán có lời văn
II Đồ dùng dạy học
-HS: sgk, VBT, bảng con, vở ghi toán…
III Các hoạt động dạy học
Hoạt đông của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định tổ chức.
-GV: kiểm tra sự chuẩn bị của HS
2 Kiểm tra bài cũ.
- GV: cho HS làm bài trên bảng
- GV: nhận xét cho điểm
- 3 HS lên bảng làm bài.Cả lớp làm vào bảng con
Trang 53 Bài mới.
a) Giới thiệu bài.
- GV: Giới thiệu bài ghi tên bài lên bảng
cho HS nhắc lại
b) Giảng bài mới:
- GV lần lượt HD HS làm các bài tập
SGK
Bài tập 1:
- GV: gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- GV: Làm mẫu một bài và HD HS cách
làm bài ( căn cứ vào thứ tự của các số để
viết số thích hợp vào ô trống)
- GV cho HS làm bài vào vở 3 HS lên
bảng làm bài
- GV gọi HS khác nhận xét bài làm bạn
GV nhận xét kiểm tra bài cả lớp
Bài tập 2:
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- GV Làm mẫu một bài và HD HS cách
làm bài ( đặt tính từ trên xuống dưới viết
các số thẳng cột nhau ở hàng đơn vị chục,
thực hiện phép tính từ phải sang trái)
- GV cho HS làm bài vào vở 3 HS lên
bảng làm bài
- GV gọi HS nhận xét bài làm của bạn
GV nhận xét kiểm tra bài cả lớp
* Bài tập 3:
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- GV làm mẫu 1 bài và HD HS cách làm
bài: ( câu a: viết các số từ lớn đến bé Câu
b: viết các số từ bé đến lớn)
- GV cho HS làm bài vào vở 2 HS lên
bảng làm bài
- GV gọi HS nhận xét bài làm bạn GV
nhận xét kiểm tra bài cả lớp
Bài tập 4:
- GV gọi HS đọc bài toán GV ghi bảng
và HD HS tìm hiểu và tóm tắt bài toán
- GV ghi tóm tắt bài toán lên bảng cho
- HS: 51 + 33 = 84
62 – 21 = 41
97 - 4 = 93
Luyện tập chung.
1 Số ?
2 Đặt tính rồi tính:
36 + 12 84 + 11 46 + 23
36 84 46
12 11 23
48 95 69
97 - 45 63 - 33 65 - 65
97 63 65
45 33 65
52 30 0 0
3/ Viết các số 28, 76, 54, 74 theo thứ tự: a/ Từ lớn đến bé:
76 , 74 , 54 , 28 b/ từ bé đến lớn:
28 , 54 , 74 , 76
4 Nhà em có 34 con gà, đã bán đi 12
con gà Hỏi nhà em còn lại bao nhiêu con gà?
– –
–
Trang 6HS đọc tóm tắt.
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
+ Muốn biết nhà em còn lại mấy con gà
ta làm phép tính gì?
- GV cho HS làm bài vào vở 1 HS lên
bảng làm bài
- GV gọi HS nhận xét bài làm bạn GV
nhận kiểm tra bài cả lớp
Bài tập 5:
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- GV giúp HS nhớ lại” Số nào cộng với
0 củng bằng chín số đó Một số trừ đi 0
củng bằng chín số đó”
- GV cho HS làm bài vào bảng con 2
HS lên bảng làm bài
- GV gọi HS nhận xét bài làm bạn GV
nhận kiểm tra bài cả lớp
4 Củng cố dặn dò
- GV Một số cộng với 0 thì có kết quả
thế nào? Một số trừ đi 0 thì có kết quả
như thế nào?
- Về nhà xem lại bài và các con có thể làm
thêm các bài tập ở VBT
Tóm tắt
Có : 34 con gà Bán đi : 12 con gà Còn lại : … con gà?
Bài giải
Số gà nhà em còn lại là:
34 – 12 = 22 ( con gà ) Đáp số : 22 con gà
Số ?
a/ 25 + …0…= 25 b/ 25 - 0 = 25
HS: Một số cộng với 0 thì củng bằng chín
số đó Một số trừ đi 0 củng bằng chín số đó
_
Thứ ba ngày 3 tháng 5 năm 2011
TẬP VIẾT
VIẾT CHỮ SỐ 0 9
I / Mục tiêu
- Biết viết các chữ số: 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9.
-Viết đúng các vần: ân, uân, oăt, oăc; các từ ngữ: thân thiết, huân chương, nhọn hoắt, ngoặc tay kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở tập viết 1, tập hai ( Mỗi từ ngữ
viết được ít nhất 1 lần)
II.Đồ dùng dạy học
-GV : kẻ sẵn bảng hd viết
-HS : Bảng con, vở tập viết,…
III.Các hoạt động dạy học
Hoạt đông của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định tổ chức.
Trang 72 Kiểm tra bài cũ.
-GV đọc cho HS luyện viết bảng con
-GV nhận xét chỉnh sửa sai cho hs
-GV kiểm tra vở những hs viết sai ở bài
trươc
3 Bài mới
a Giới thiệu bài
-HS: N1: bình minh N2: phụ huynh N3: tia chớp
- GV giới thiệu bài ghi bảng cho HS đọc
lại
b Giảng bài mới.
* Hướng dẫn HS viết các chữ số:
- GV Đính chữ mẫu lên bảng cho HS
quan sát các chữ số mẫu:
+ Chữ số 0 có mấy nét?
- GV vừa tô chữ trong khung chữ vừa
nêu quy trình viết:
- GV cho HS luyện viết vào bảng con
- GV nhận xét chỉnh sửa cho HS
- GV cho HS quan sát tiếp các chữ số còn
lại từ 1 đến 9 cho HS xem chữ số mẫu
nắm rõ được số nét của từng chữ số, cách
viết trên khung chữ
- GV cho HS luyện viết bảng con
- GV nhận xét chỉnh sửa cho HS
* HD HS viết vần và từ ứng dụng:
- GV cho HS đọc các vần và từ ứng dụng
trên bảng
- GV giải nghĩa từ: thân thiết: là mình rất
thân với người nào đó…
- GV cho HS nhắc lại cấu tạo vần, từ về
độ cao, khoảng cách viết, dấu thanh,…
Của các vần ân, uân, thân thiết, huân
chương, nhọn hoắt, ngoặc tay
- GV cho HS luyện viết bảng con
- GV nhận xét chỉnh sửa cho HS
- Viết các chữ số: 0 … 9
- Viết: ân, uân, oăt, oăc, thân thiết, huân chương, nhọn hoắt, ngoặc tay.
- HS: Chữ số 0 gồm 1 nét cong kín.
- HS chú ý lắng nghe và quan sát theo dõi
GV viết mẫu
- HS viết chữ số 0 vào bảng con
- HS chú ý quan sát lắng nghe và theo giỏi
-HS viết bảng con chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6,
7, 8, 9.
- HS: ân, uân, oăt, oăc, thân thiết, nhọn hoắt, ngoặc tay.
1 2 3 4
5 6 7 8 9
ân uân oăt oăc thân thiết nhọn hoắt ngoặc tay
- HS mở vở ra đọc nội dung bài viết
- HS: Viết các chữ số 0 … 9
- Viết: ân, uân, oăt, oăc, thân thiết, huân chương, nhọn hoắt, ngoặc tay
- HS chú ý theo dõi
Trang 8
* Luyện viết vào vở tập viết.
- GV cho hs mở vở tập viết ra đọc nội
dung bài viết
- GV HD hs viết vào vở tập viết Viết các
chữ số, viết vần và từ ngữ ứng dụng
- GV cho hs xem bài viết mẫu ở vở Tviết
- GV cho hs nhắc tư thế ngồi viết
- GV nhắc nhở hs cách ngồi viết và cách
trình bày cho sạch đẹp
- GV cho HS cầm bút viết bài vào vở
- GV quan sát bao quát giúp HS viết sai
bôi viết lại cho đúng với chữ mẫu
-Với HS khá giỏi viết được đủ số dòng
quy định trong vở tập viết 1, tập hai.
-Khi HS viết xong GV thu 1/3 số bài HS
chấm điểm
4 Củng cố dặn dò
-GV nhận xét bài viết của HS sữa những
chữ viết sai trên bảng Tuyên dương
Những em có bài viết đẹp
- GV cho HS nhắc lại ND bài viết
- GV dặn HS về nhà viết lại các chữ đã
viết sai lại vào vớ trắng cho thật đẹp
HS nhắc tư thế ngồi viết
- HS cầm viết lên viết bài: viết chữ đúng mẫu đủ ô điều nét và đúng khoảng cách
- HS chú ý lắng nghe
- HS: Viết các chữ số : 0 … 9
- Viết: ân, uân, oăt, oăc, thân thiết, huân chương, nhọn hoắt, ngoặc tay.
- HS chú ý lắng nghe và ghi nhớ
CHÍNH TẢ
LOÀI CÁ THÔNG MINH
I Mục tiêu
- Học sinh nhìn sách hoặc bảng, chép lại và trình bày đúng bài Loài cá thông minh: 40 chữ trong khoảng 15 – 20 phút
- Điền đúng vần ân hay uân; chữ g, gh vào chỗ trống
Trang 9- Bài tập 2, 3 ( SGK)
II Đồ dùng dạy học
- HS: Vở viết chính tả, bảng con…
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động ủa học sinh
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- GV đọc cho HS viết bảng con mỗi tổ một
từ
- GV nhận xét chỉnh sửa sai HS
3 Bài mới.
a) Giới thiệu bài.
-GV giới thiệu bài ghi tên bài lên bảng cho
HS nhắc lại
b) Giảng bài mới.
* Hướng dẫn HS tập chép:
- GV ghi bảng đoạn văn cần chép trong bài
Loài cá thông minh
- GV cho HS nhìn bảng đọc lại bài cần
chép
+ Cá heo thông minh như thế nào?
- GV nhận xét chỉnh sửa cho HS
* Luyện viết từ khó.
- GV đọc cho HS viết bảng con các từ khó
trong đoạn văn dễ viết sai
- GV nhận xét chỉnh sửa cho HS nếu HS
viết sai GV viết sửa lại trên bảng cho HS
tự sửa lại cho đúng
- GV cho HS đọc lại các từ đã viết trên
bảng
* Chép bài vào vở chính tả:
- GV khi viết GV HD HS cách ngồi viết,
cầm viết, đặt vở
- Cách viết đề bài vào giữa trang vở, viết
hoa chữ cái đầu dòng đặt dấu chấm kết
thúc câu Chữ cái sau dấu chấm viết hoa
- GV viết dòng thứ nhất lùi vào 2 ô, viết
hết dòng mới xuống hàng lùi vào 1 ô
- Trong khi HS viết GV quan sát HD thêm
để HS viết đúng và đẹp hơn
- Khi viết xong GV đọc thong thả chỉ vào
- HS: T1: tươi cười T2: Phương T3: quả na
Loài cá thông minh
- HS: ( 2 – 3 HS đọc).
- HS: Có thể dạy cá heo làm xiếc, gác bờ biển, dẫn tàu ra vào cảng…
- HS: làm xiếc, biển đen, phi công, cứu sống
- HS đọc đồng thanh
Loài cá thông minh
- Có thể dạy cá heo làm gì?
- Có thể dạy cá heo làm xiếc, gác bờ biển,
dẫn tàu ra vào cảng
- Chú cá heo ở biển đen đã lập chiến công gì?
- Chú đã cứu sống một phi công
Trang 10từng chữ trên bảng HS soát lại bài Dừng
lại ở các tiếng khó đánh vần cho HS soát
lại bài Sau mỗi câu dừng lại hỏi xem HS
có viết sai không
- GV chữa trên bảng những lỗi phổ biến
HS ghi số lỗi ra lề vở
- GV thu 1/3 số vở HS chấm và nhận xét
c HD HS làm bài chính tả.
* GV gọi HS nêu yêu cầu 2 trong SGK.
- GV HD HS điền vần ân hay uân vào chỗ
chấm cho đúng
- GV cho HS làm bài vào vở 2 HS lên
bảng làm bài
- GV gọi HS nhận xét bài làm bạn, GV
nhận xét kiểm tra lại bài cả lớp
* GV gọi HS nêu yêu cầu 3 trong SGK.
- GV HD HS điền chữ g hay gh vào chỗ
chấm cho đúng
- GV cho HS làm bài vào vở 2 HS lên
bảng làm bài
- GV gọi HS nhận xét bài làm bạn, GV
nhận xét kiểm tra lại bài cả lớp
4/Cũng cố dặn dò:
- GV khen ngợi những HS viết đúng và
đẹp trước lớp, những HS viết sai cần sửa
lại cho đúng
-Về nhà viết lại bài này ra vở bài tập TViệt
cho đẹp hơn
- HS viết bài vào vở
- HS cầm bút soát lại bài
Điền: ân hay uân?
Khuân vác Phấn trắng.
Điền chữ: g hay gh?
ghép cây gói bánh.
_
TOÁN
LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu
- Biết đọc, viết số liền trước, số liền sau của một số
- Thực hiện được cộng, trừ các số có hai chữ số
- Giải được bài toán có lời văn
II Đồ dùng dạy học
- HS: sgk, VBT, bảng con, vở ghi toán…
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của hoch sinh
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ.