1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bài soạn môn học khối lớp 1 - Tuần 5 năm học 2011

20 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 138,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+GV nhËn xÐt chung vµ khen ngîi một số HS đã biết giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập.. Hoạt động của GV Hoạt động của HS +GV: yêu cầu các cặp thảo luận để +Từng cặp HS làm bài tập.[r]

Trang 1

Tuần 5

Thứ 2 ngày 26 tháng 9 năm 2011

Học vần: Bài 17: u ư

I Mục tiêu: giúp HS:

- HS đọc viết được u, ư , nụ , thư

- Đọc được các tiếng và từ ứng dụng cá thu, đu đủ, thứ tự, cử tạ và câu ứng dụng thứ tư, bé hà thi vẽ

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Thủ đô

II: Đồ dùng dạy học.

- Tranh minh hoạ sgk

+ GV: một nụ hoa hồng, 1 lá thư

- Bảng cài, bộ chữ

+HS: bộ đồ dùng Học vần 1

III: Các hoạt động dạy học

A.Kiểm tra bài cũ

+GV: gọi HS đọc câu ứng dụng bài 16

+HS: nhận xét

+GV: đọc cho HS viết từ: tổ cò, lá mạ

+GV: nhận xét, chỉnh sửa

B, Dạy- học bài mới

1 Giới thiệu bài u, ư

+HS: đọc u, ư

2 Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

*u

a.Nhận diện chữ

+GV: gắn chữ u lên bảng và viết

chữ u viết thường lên bảng

+GV: chũ u in gồm 1 nét móc

ngược và 1 nét sổ thẳng., chữ u viết

thường gồm 1 nét xiên phải và 2

nét móc ngược

+GV: chữ u gần giống với chữ gì

các em đã học?

+GV: so sánh cho cô chữ u với chữ

i

+GV: hãy tìm chữ u trong bộ đồ

dùng

b, phát âm ghép tiếng và đánh vần

tiếng

+GV: phát âm và HDHS phát âm

+HS:quan sát

+HS: lắng nghe

+HS: gần giống chữ n viết ngược

+HS: so sánh

+HS: tìm và giơ lên cho GV kiểm tra

+HS: quan sát GV làm mẫu

+HS: phát âm chữ u

+HS: ghép tiếng nụ

Trang 2

+GV: chỉnh sửa phát âm.

+GV có âm u hãy tìm thêm âm n

và dấu nặng để được tiếng nụ

+GV: con hãy phân tích tiếng nụ

+GV: tiếng nụ đánh vần như thế

nào?

+GV: chỉnh sửa phát âm

*ư (qui trình tương tự ).

So sánh chữ ư với chữ ư

c, Hướng dẫn viết chữ

+GV: viết mẫu lên bảng lớp lần

lượt các chữ u, ư, HD qui trình viết

+GV: cho HS nhận xét bài viết trên

bảng lớp

+GV: nhận xét chỉnh sửa

+GV: viết mẫu nụ, thư Lưu ý HS

liên kết chữ n và u vị trí dấu nặng ở

dưới u …

+GV: cho HS nhận xét GV chỉnh

sửa

d, Đọc tiếng từ ứng dụng

+GV: viết các từ ứng dụng lên

bảng

+GV: bạn nào đọc được các từ trên

bảng?

+GV: đọc, giải thích các từ ứng

dụng

+GV: chỉnh sửa phát âm

+GV: trong các từ ứng dụng tiếng

nào chứa âm vừa học?

+GV: hãy phân tích tiếng thư, đủ,

cử , tạ

+HS: đọc nụ

+HS: phân tích tiếng nụ

+HS: nờ - u - nu- nặng -nụ (CN, nhóm , cả lớp)

+HS quan sát GV viết mẫu +HS: viết lên không trung +HS: viết bảng con

+2 HS viết bảng

+HS: quan sát GV viết mẫu +HS: viết bảng con

+2 HS đọc

+HS: đọc (CN, nhóm , cả lớp ) +HS: nêu

+HS: phân tích

+Cả lớp đọc toàn bài trên bảng

Tiết 2: 3, Hoạt động 2: Luyện tập

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

a, Luyện đọc

*Đọc bài tiết 1

Trang 3

+GV: chỉ bài tiết 1

+GV: chỉnh sửa cho HS

+GV: cho HS đọc bài trong sgk

+GV: tổ chức cho HS thi đọc

*Đọc câu ứng dụng

+GV: yêu cầu HS quan sát tranh

minh hoạ SGK

Tranh vẽ gì ?

+GV: bạn nào đọc được câu ứng

dụng dưới bức tranh

+GV: bạn đọc có hay không?

+GV: đọc mẫu

+GV: chỉnh sửa tốc độ đọc cho

HS

+GV: trong câu ứng dụng tiếng

nào có chứa âm vừa học?

+GV: hãy phân tích tiếng thứ, tư

b, Luyện viết

+GV: HDHS viết bài vào vở- cho

HS xem bài viết mẫu

+GV: quan sát, uốn nắn

c, Luyện nói

+GV: chủ đề luyện nói hôm nay

của chúng ta là gì?

+GV: HDHS quan sát tranh, nêu

câu hỏi gợi ý

-Trong tranh cô giáo đưa HS đi

thăm cảnh gì?

- Chùa Một cột ở đâu?

+GV: nhận xét, tổng kết

4 Củng cố, dặn dò

+GV cho HS đọc toàn bài trong

SGK

+GV: tổ chức cho HS thi tìm tiếng

chứa âm vừa học

+GV : Dặn HS chuẩn bị bài sau

+HS: đọc bài trên bảng.(CN, nhóm, cả lớp )

+HS: đọc CN, cả lớp

+HS: thi đọc

+HS: quan sát tranh minh hoạ, thảo luận nêu nhận xét: các bạn nhỏ

đang vẽ

+ 2HS đọc

+HS: nhận xét

+HS: đọc (CN, nhóm, cả lớp ) +HS: thứ , tư

+HS: phân tích

+2 HS đọc

+1 HS đọc toàn bộ ND bài viết +HS: viết bài vào vở

+HS:Thủ đô

+HS: quan sát tranh, thảo luận theo câu hỏi gợi ý của GV và các câu hỏi trong nhóm tự nêu

Vài nhóm trình bày trước lớp

+HS: đọc bài trong SGK

+HS: thi tìm tiếng chứa âm vừa học

Toán: Số 7

I: Mục tiêu: Giúp HS:

Trang 4

- Có khái niệm ban đầu về số 7.

- Biết đọc, viết số 7, so sánh các số trong phạm vi 7

- Nhận biết số lượng trong phạm vi 7, vị trí của số 7 trong dãy số từ 1 đến 7

II: Đồ dùng dạy học.

- Hình trong sgk

+GV: Các mẫu vật: 6 chấm tròn, 1 chấm tròn; 6 ngôi sao , 1 ngôi sao

Mẫu chữ số 7 in và chữ số 7 viết

+HS: Bộ đồ dùng Toán 1

III Các hoạt động dạy học.

A, Kiểm tra bài cũ

+GV: Gọi HS đếm các số từ 1 đến 6; đọc các số từ 6 đến 1; nêu cấu tạo số 6

+HS: Nhận xét

B, Dạy học bài mới

1, Giới thiệu bài: Số 7

2, Hoạt động 1: Giới thiệu số 7

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

a, Lập số 7

+GV: Cho HS quan sát hình trong

sgk

+GV hỏi: có mấy bạn đang chơi?

Có mấy bạn đang đi tới?

6 bạn thêm 1 bạn là mấy bạn?

+GV: Yêu cầu HS lấy 6 que tính

rồi lấy thêm 1 que tính

Hỏi: Có tất cả bao nhiêu que tính?

+GV: Yêu cầu HS quan sát hình vẽ

Có 6 chấm tròn thêm 1 chấm

tròn, tất cả có mấy chấm tròn?

+GV: Cho HS nhắc lại

+GV:Yêu cầu HS quan sát các

tranh còn lại

+GV: Các nhóm đồ vật này đều có

số lượng là 7

b, Giới thiệu chữ số 7 in và chữ số

7 viết

+GV nêu: Số bảy được biểu diễn

bằng chữ số 7 GV gắn mẫu chữ số

7 in; gắn mẫu chữ số 7 viết GV chỉ

mẫu chữ cho HS đọc

+GV: Yêu cầu HS tìm chữ số 7

trong bộ đồ dùng

+GV: HD viết chữ số 7 viết đúng

+HS: Quan sát sgk

+HS: Có 6 bạn

+HS: Có 1 bạn đang đi tới

+HS: 6 bạn thêm 1 bạn là 7 bạn +HS: Làm theo HD của GV

+HS: 6 que tính thêm 1 que tính là

7 que tính

+HS: quan sát hình vẽ

+HS: 6 chấm tròn thêm 1 chấm tròn là 7 chấm tròn

+HS: Quan sát các tranh còn lại, trả lời câu hỏi

+HS: Quan sát

+HS: đọc bảy

+HS: Tìm chữ số 7 trong bộ đồ dùng

Trang 5

qui định.

c, Nhận biết thứ tự của số 7 trong

dãy số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7

+GV: Yêu cầu HS lấy và cầm que

tính ở tay phải lấy từng que tính

sang tay trái

+GV hỏi số 7 đứng ngay sau số

nào?

+GV: Những số nào đứng trước số

7?

+GV: Yêu cầu HS đếm từ 1 đến 7

và đọc từ 7 đến 1

3, Hoạt động 2: Thực hành

+Bài 1: Viết số 7

+GV: HD HS viết đúng qui trình

+Bài 2; Viết số thích hợp vào ô

trống

+GV: Cho HS nêu yêu cầu bài tập

+GV: Đặt câu hỏi giúp HS rút ra

cấu tạo của số 7

+Bài 3: Điền số thích hợp vào ô

trống

+GV: Gọi 1 HS nêu yêu cầu

+GV: Các con nhớ lại vị trí của các

số từ 1 đến 7 rồi điền tiếp vào phần

ô trống còn lại bên tay phải

+GV: Cho HS làm bài rồi đọc kết

quả của các dãy số thu được

+GV hỏi: Số 7 đứng sau các số

nào?

So sánh số ô vuông ở mỗi cột và

cho biết cột nào có nhiều ô vuông

nhất

+GV: Số 7 lớn hơn những số nào?

Những số nào bé hơn số 7 ?

+Bài 4: Điền dấu thích hợp vào ô

trống

4, Củng cố, dặn dò

+GV: Gọi vài HS nêu cấu tạo số 7

+GV: Nhận xét giờ học

+HS: Làm theo HD của GV; đếm lần lượt một, hai, ba, bốn, năm., sáu, bảy

+ HS: Số 7 đứng ngay sau số 6 Vài HS nhắc lại

+HS: Số 1, 2, 3, 4, 5, 6 Vài HS nhắc lại

+HS: Viết 1 dòng chữ số 7

+HS: Nêu yêu cầu

+HS: Làm bài

+HS: Chữa bài

+HS: Nêu cấu tạo số 7

7 gồm 6 và 1 ; gồm 1 và 6

7gồm 4 và 3 ; gồm 3 và 4

7 gồm 5 và 2; gồm 2 và 5

+HS: Nêu yêu cầu

+HS: Làm bài đọc kết quả

+HS: Số 7 đứng sau số 1, 2, 3, 4, 5, 6

+HS: Cột cuối cùng có7 ô vuông là nhiều nhất

+HS: Số 7 lớn hơn các số 1, 2, 3, 4,

5, 6 +HS: Các số bé hơn số 7 là 1, 2, 3,

4, 5, 6 +HS: Tự làm bài, chữa miệng

Trang 6

Thứ 3 ngày 27 tháng 9 năm 2011

Học vần: Bài 18: x ch

I Mục tiêu: Giúp HS:

- HS đọc viết được x, ch, xe, chó

- Đọc được các từ ứng dụng thợ xẻ, chì đỏ, xa xa, chả cá và câu ứng dụng: xe ô tô chở cá về thị xã

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: xe bò, xe lu, xe ô tô

II: Đồ dùng dạy học.

- Tranh minh hoạ sgk

+ GV: 1 chiếc ô tô đồ chơi, 1con chó đồ chơi

- Bảng cài, bộ chữ

+ HS: bộ đồ dùng Học vần 1

III: Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ

+GV: gọi HS đọc bài 17

+HS: nhận xét – GV nhận xét

+GV: đọc cho HS viết tiếng nụ, thư

+GV: nhận xét chỉnh sửa

B Dạy học bài mới

1 Giới thiệu bài x , ch

+HS: đọc x, ch

2 Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm

Hoạt động của giáo viên

* x

a Nhận diện chữ

+GV: gắn chữ x lên bảng và viết

chữ x viết thường lên bảng

+GV: chữ x in gồm 1 nét xiên phải

và 1 nét xiên trái, chữ x viết thường

gồm 1 nét cong hở trái và 1 nét

cong hở phải

+GV: chữ x gần giống với chữ gì

các em đã học?

+GV: So sánh cho cô chữ x với chữ

Hoạt động của học sinh

+HS: quan sát

+HS: lắng nghe

+HS: gần giống chữ c +HS: so sánh: cùng có nét cong hở phải

Trang 7

+GV: Hãy tìm chữ x trong bộ đồ

dùng

b, Phát âm ghép tiếng và đánh vần

tiếng

+GV: Phát âm và HDHS phát âm

+GV: chỉnh sửa phát âm

+GV: có âm x hãy tìm thêm âm e

để được tiếng xe

+GV: em hãy phân tích tiếng xe

+GV: tiếng xe đánh vần như thế

nào?

+GV: chỉnh sửa phát âm

+GV: cầm trên tay đồ chơi ô tô và

hỏi: Cô có cái gì?

+GV: đây là chiếc xe đồ chơi

+GV: gắn bảng tiếng xe

*ch (qui trình tương tự ).

So sánh chữ ch với chữ th

+GV: lưu ý HS chữ ch là chữ ghép

từ hai con chữ c và h

c, Hướng dẫn viết chữ

+GV: viết mẫu lên bảng lớp lần

lượt các chữ x, ch HD qui trình

viết

+GV: cho HS nhận xét bài viết trên

bảng lớp

+GV: nhận xét chỉnh sửa

+GV: viết mẫu xe, chó Lưu ý HS

liên kết chữ x với chữ e …

+GV: cho HS nhận xét GV chỉnh

sửa

d, Đọc tiếng từ ứng dụng

+GV: viết các từ ứng dụng lên

bảng

+GV: bạn nào đọc được các từ trên

bảng?

+GV: đọc , giải thích các từ ứng

dụng

+GV: chỉnh sửa phát âm

+GV: trong các từ ứng dụng tiếng

nào chứa âm vừa học?

+HS: tìm và giơ lên cho GV kiểm tra

+HS: quan sát GV làm mẫu +HS: phát âm chữ x

+HS: ghép tiếng xe

+HS: đọc xe

+HS: phân tích tiếng xe

+HS: xờ - e - xe (CN, nhóm , cả lớp)

+HS: quan sát trả lời: xe ô tô +HS: đọc xe

+HS quan sát GV viết mẫu

+HS: viết lên không trung +HS: viết bảng con

+2 HS viết bảng

+HS: quan sát GV viết mẫu

+HS: viết bảng con

+2 HS đọc

+HS: đọc (CN, nhóm , cả lớp )

+HS: nêu

+HS: phân tích

+Cả lớp đọc toàn bài trên bảng

Trang 8

+GV: hãy phân tích tiếng xẻ, xa xa

, chỉ , chả

(Tiết 2:)

3, Hoạt động 2: Luyện tập

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

a, Luyện đọc

*Đọc bài tiết 1

+GV: chỉ bài tiết 1

+GV: chỉnh sửa cho HS

+GV: cho HS đọc bài trong sgk

+GV: tổ chức cho HS thi đọc

*Đọc câu ứng dụng

+GV: yêu cầu HS quan sát tranh

minh hoạ SGK

Tranh vẽ gì ?

+GV: bạn nào đọc được câu ứng

dụng dưới bức tranh

+GV: bạn đọc có hay không?

+GV: đọc mẫu

+GV: chỉnh sửa tốc độ đọc cho

HS

+GV: trong câu ứng dụng tiếng

nào có chứa âm vừa học?

+GV: hãy phân tích tiếng xe, chở

b, Luyện viết

+GV: HDHS viết bài vào vở - cho

HS xem bài viết mẫu

+GV: quan sát uốn nắn

c, Luyện nói

+GV: chủ đề luyện nói hôm nay

của chúng ta là gì?

+GV: HDHS quan sát tranh, nêu

câu hỏi gợi ý

-Trong tranh các em thấy có những

loại xe nào?

-Em còn biết những loại xe nào

nữa?

+GV: nhận xét, tổng kết

4 Củng cố, dặn dò

+GV cho HS đọc toàn bài trong

SGK

+HS: đọc bài trên bảng.(CN, nhóm, cả lớp )

+HS: đọc CN, cả lớp

+HS: thi đọc

+HS: quan sát tranh minh hoạ, thảo luận nêu nhận xét :xe vẽ chở đầy cá

đang về thị xã

+ 2 HS đọc

+HS: nhận xét

+HS: đọc (CN, nhóm, cả lớp ) +HS: xe, chở, xã

+HS: phân tích

+2 HS đọc

+1 HS đọc toàn bộ ND bài viết +HS: viết bài vào vở

+HS: Xe bò, xe lu, xe ô tô

+HS: quan sát tranh, thảo luận theo câu hỏi gợi ý của GV và các câu hỏi trong nhóm tự nêu

Vài nhóm trình bày trước lớp

+HS: đọc bài trong SGK

+HS: thi tìm tiếng chứa âm vừa học

Trang 9

+GV: tổ chức cho HS thi tìm tiếng

chứa âm vừa học

+GV : dặn HS chuẩn bị bài sau

Toán: Số 8

I: Mục tiêu: Giúp HS:

- Có khái niệm ban đầu về số 8

- Biết đọc, viết số 8, so sánh các số trong phạm vi 8

- Nhận biết số lượng trong phạm vi 8, vị trí của số 8 trong dãy số từ 1 đến 8

II: Đồ dùng dạy học.

- Hình trong SGK

+GV: Các mẫu vật: 7 chấm tròn, 1 chấm tròn; 7 ngôi sao, 1 ngôi sao… Mẫu chữ số 8 in và chữ số 8 viết

+HS: Bộ đồ dùng Toán 1

III Các hoạt động dạy- học.

A, Kiểm tra bài cũ

+GV: Gọi HS đếm các số từ 1 đến 7; đọc các số từ 7 đến 1; nêu cấu tạo số 7

+HS: Nhận xét

B, Dạy học bài mới

1, Giới thiệu bài: Số 8

2, Hoạt động 1: Giới thiệu số 8

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

a, Lập số 8

+GV: Cho HS quan sát hình trong

sgk

+GV hỏi: có mấy bạn đang chơi?

- Có mấy bạn đang đi tới?

- 7 bạn thêm 1 bạn là mấy bạn?

+GV: Yêu cầu HS lấy 7 que tính

rồi lấy thêm 1 que tính

Hỏi: Có tất cả bao nhiêu que tính?

+GV: Yêu cầu HS quan sát hình vẽ

- Có 7 chấm tròn thêm 1 chấm

tròn , tất cả có mấy chấm tròn?

+GV: Cho HS nhắc lại

+GV:Yêu cầu HS quan sát các

+HS: Quan sát sgk

+HS: Có 7 bạn

+HS: Có 1 bạn đang đi tới

+HS: 7 bạn thêm 1 bạn là 8 bạn +HS: Làm theo HD của GV

+HS: 7 que tính thêm 1 que tính là

8 que tính

+HS: nhắc lại

+HS: quan sát hình vẽ

+HS: 7 chấm tròn thêm 1 chấm tròn là 8 chấm tròn

+HS: Quan sát các tranh còn lại, trả lời câu hỏi

Trang 10

tranh còn lại.

+GV: Các nhóm đồ vật này đều có

số lượng là 8

b, Giới thiệu chữ số 8 in và chữ số

8 viết

+GV nêu: Số tám được biểu diễn

bằng chữ số 8 GV gắn mẫu chữ số

8 in ; gắn mẫu chữ số 8 viết.GV

chỉ mẫu chữ cho HS đọc

+GV: Yêu cầu HS tìm chữ số 8

trong bộ đồ dùng

+GV: HD viết chữ số 8 viết đúng

qui định

c, Nhận biết thứ tự của số 8 trong

dãy số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8

+GV: Yêu cầu HS lấy và cầm que

tính ở tay phải lấy từng que tính

sang tay trái

+GV hỏi số 8 đứng ngay sau số

nào?

+GV: Những số nào đứng trước số

8?

+GV: Yêu cầu HS đếm từ 1 đến 8

và đọc từ 8 đến 1

3, Hoạt động 2: Thực hành

+Bài 1: Viết số 8

+GV: HD HS viết đúng qui trình

+Bài 2; Viết số thích hợp vào ô

trống

+GV: Cho HS nêu yêu cầu bài tập

+GV: Đặt câu hỏi giúp HS rút ra

cấu tạo của số 8

+Bài 3: Viết số thích hợp vào ô

trống

+GV: Gọi 1 HS nêu yêu cầu

+GV: Các con nhớ lại vị trí của các

số từ 1 đến 8 rồi điền tiếp vào phần

ô trống

+HS: Quan sát

+HS: đọc bảy

+HS: Tìm chữ số 8 trong bộ đồ dùng

+HS: Làm theo HD của GV ; đếm lần lượt một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy, tám

+ HS: Số 8 đứng ngay sau số 7 Vài HS nhắc lại

+HS: Số 1, 2, 3, 4, 5, 6 , 7 Vài HS nhắc lại

+HS: đếm từ 1 đến 8; đọc từ 8 đến 1

+HS: Viết 1 dòng số 8

+HS: Nêu yêu cầu

+HS: Làm bài

+HS: Chữa bài

+HS: Nêu cấu tạo số 8

8 gồm 7 và 1 ; gồm 1 và 7

8 gồm 6 và 2 ; gồm 2 và 6

8 gồm 5 và 3; gồm 3 và 5

8 gồm 4 và 4 +HS: Nêu yêu cầu

+HS: Làm bài đọc kết quả

+HS: Số 8 đứng sau số 1, 2, 3, 4, 5,

6, 7 +HS: Số 8 lớn hơn các số 1, 2, 3, 4,

5, 6, 7 +HS: Các số bé hơn số 8 là 1, 2, 3,

Trang 11

+GV: Cho HS làm bài rồi đọc kết

quả của các dãy số thu được

+GV hỏi: Số 8 đứng sau các số

nào?

+GV: Số 8 lớn hơn những số nào?

Những số nào bé hơn số 8 ?

+Bài 4: Điền dấu thích hợp vào ô

trống

+GV: Nhận xét đúng, sai

4, Củng cố, dặn dò

+GV: Gọi vài HS nêu cấu tạo số 8

+GV: Nhận xét giờ học

4, 5, 6,7 +HS: Tự làm bài, chữa miệng

Thủ công: Xé, dán hình vuông, hình tròn .

( Tiết 2 )

I, Mục tiêu :

HS biết thực hành xé, dán hình vuông, hình tròn trên giấy màu theo hướng dẫn và biết cách dán cho cân đối

II, Đồ dùng dạy - học :

- GV: Bài mẫu về xé, dán hình vuông, hình tròn

- Giấy màu, hồ dán, khăn lau tay

-HS: Hồ dán, bút chì, vở thủ công, khăn lau tay

III, Hoạt động dạy – học.

1, Ôn định lớp: Cả lớp hát

2, Bài cũ

HS nhắc lại quy trình xé, dán hình vuông, hình tròn

Kiểm tra đồ dùng học tập

3, Bài mới

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

HĐ1: Xé hình vuông và hình tròn

Mục tiêu: HS xé được hình vuông,

hình tròn trên gấy màu đúng mẫu

B1: Xé hình vuông

GV hướng dẫn HS đếm ô, đánh dấu

và xé hình vuông

GV kiểm tra, giúp đỡ một số em còn

HS lấy giấy màu và thực hành

Ngày đăng: 02/04/2021, 08:47

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w