1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bài soạn các môn học khối lớp 1 - Tuần 33 năm 2009

19 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 205,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môc tiªu: - Hdẫn hs đọc thành thạo bài đọc, Phát âm đúng các tiếng ,từ ngữ khó trong bài.. Tìm ®­îc tiÕng trong bµi vµ ngoµi bµi.[r]

Trang 1

Giáo viên : Lại Thị Lân 41

Tuần 33:

Thứ hai, ngay 19 tháng 4 năm 2010

Tiết 3: Toán:

Đ: Ôn tập các số đến 10

A- Mục tiêu:

- Giúp HS củng cố về:

- Học bảng cộng và thực hành tính cộng với các số trong phạm vi 10

- Tìm 1 thành phần chưa biết của phép cộng, phép trừ bằng cách ghi nhớ bảng cộng, bảng trừ, mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

- Vẽ hình vuông, hình tam giác bằng cách nối các điểm cho sẵn

B- Các hoạt động dạy - học:

I- Kiểm tra bài cũ:

- Viết các số: 10, 7, 5, 9 theo thứ tự từ lớn - bé, từ

bé đến lớn

- GV nhận xét và cho điểm

II- Luyện tập:

Bài 1: Sách

- Hướng dẫn và giao việc

Bài 2: Tương tự bài 1

- Yêu cầu nhận xét các phép tính trong phân a để

nắm vững hơn về tính chất giao hoán của phép

cộng

Bài 3: Sách

- Nêu yêu của bài

- GV hướng dẫn và giao việc

Bài 4:

? Bày bài yêu cầu gì ?

? Hình vuông có mấy cạnh ?

? Hình tâm giác có mấy cạnh ?

- Cho HS nối trong sách rồi gọi 1 HS lên bảng

- Gọi HS khác nêu nhận xét

- GV KT bài dưới lớp của mình

III- Củng cố - dặn dò:

Trò chơi: Viết phép tính tích hợp có kết quả = 2

- Nhận xét chung giờ học

- 10, 9,7, 5

- 5, 7, 9, 10

- HS tính, ghi kết quả và nêu miệng

- HS đọc thuộc bảng công trong phạm vi 10

- HS làm và nêu miệng kết quả

2 + 6 = 8

6 + 2 = 8

- HS nêu

- Khi đổi vị trí các số trong phép cộng thì kết quả không thay đổi

- 4 cạnh

- 3 cạnh

a) b)

- HS chơi thi giữa các nhóm

- HS nghe và ghi nhớ

Tiết 4+5: Tập đọc

Bài 38: Cây bàng

Trang 2

Giáo viên : Lại Thị Lân

59

A- Mục đích, Yêu cầu:

1- HS đọc bài cây bàng, luyện đọc các TN, sừng sững, khẳng khiu, trụi lá, chi chít Biết ngắt hơi sau dấy phẩy

2- Ôn các vần oang, oac:

- Tìm tiếng trong bài có vần oang

- Tìm tiếng ngoài bài có vần oang, oac

3- Hiểu nội dung bài:

- Cây bàng thân thiết với các trường học

- Cây bàng mỗi mùa có một đặc điểm: Mùa đông (cành trơ trụi, khẳng khiu); Mùa xuân (lộc non xanh mơn mởn); Mùa hè (tán lá xanh um); Mùa thu (quả chín vàng)

B- Đồ dùng dạy – học:

- Phóng to tranh minh hoạ trong SGK

C- Các hoạt động dạy – học:

I- Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS đọc lại “Sau cơn mưa”

- GV nhận xét, cho điểm

II- Dạy – học bài mới:

1- Giới thiệu bài:

2- Hướng dẫn HS luyện đọc.

+ Luyện đọc tiếng, từ

? Hãy tìm những từ có tiếng chứa âm s,

kh, l, tr, ch.

- GV theo dõi, chỉnh sửa cho HS

+ Cho HS ghép: khẳng khiu, trụi lá

+ Luyện đọc câu:

? Bài có mấy câu ?

? Khi gặp dấu phẩy trong câu em cần làm

- GV HD và giao việc

- GV theo dõi và cho HS đọc lại những chỗ

yếu

+ Luyện đọc đoạn bài:

? Bài có mấy đoạn ?

? Khi đọc gặp dấu chấm, dấu phẩy em phải

làm gì ?

- GV HD và giao việc

- Cho HS đọc lại những chỗ yếu

+ GV đọc mẫu lần 1

3- Ôn vần oang, oac:

- 1 vài em đọc

- 1HS khá đọc, lớp đọc thầm

- HS tìm và đọc Cn, nhóm

- HS sử dụng bộ đồ dùng

- Bài gồm 4 câu

- Ngắt hơi

- HS đọc nối tiếp CN, (mỗi câu hai em

đọc)

- 2 đoạn

- Ngắt hơi sau dấu phẩy và nghỉ hơi sau dấu chấm

- HS đọc nối tiếp theo bàn tổ

- HS đọc cả bài: CN, ĐT

Trang 3

Giáo viên : Lại Thị Lân 42

? Tìm tiếng trong bài có vần oang ?

? Tìm từ có tiếng chứa vần oang, oan ở

ngoài bài ?

? Hãy nói câu có tiếng chứa vàn oang, oac

- Cho Hs đọc lại bài

Tiết 2

4- Tìm hiểu bài đọc và luyện nói

a- Luyện đọc kết hợp với tìm hiểu bài:

+ Y/c HS đọc đoạn 1, đoạn 2

? Vào mùa đông cây bàng thay đổi NTN ?

? Mùa xuân cây bàng ra sao ?

H: Mùa hè cây bàng có đ2 gì ?

H: Mùa thu cây bàng NTN ?

+ GV đọc mẫu lần 2

- Cho HS đọc lại cả bài

b- Luyện nói:

? Nêu yêu cầu bài luyện nói ?

- GV chia nhóm và giao việc

- GV theo dõi, chỉnh sửa

5- Củng cố – dặn dò:

Trò chơi: Thi viết từ có tiếng chứa vần

oang, oac

- Nhận xét chung giờ học

dặn dò: - Đọc lại bài

- Đọc trước bài “Đi học”

Lớp trưởng đk’

- HS tìm: ……

- 3, 4 HS đọc

- Cây bàng khẳng khiu, trụi lá

- Cành trên, cành dưới chi chít lộc non

- Tán lá xanh um, che mát

- Từng chùm quả chín vàng trong kẽ lá

- HS chú ý nghe

- 2, 3 HS đọc

- Kể tên những cây được trồng ở trường em

- HS trao đổi nhóm 2, kể tên những cây

được trồng ở sân trường

- Cử đại diện nhóm nêu trước lớp

- HS chơi theo nhóm

- HS nghe và ghi nhớ

Thứ ba, ngày 20 tháng 4 năm 2010

Tiết 1: Tập viết

Bài: Tô chữ hoa: U, Ư, V.

A- Mục đích, yêu cầu:

- HS tập viết chữ hoa: U, Ư, V.

- Tập viết chữ thường, cỡ vừa, đúng mẫu chữ, đều nét, các vần oang, oac Các TN: Khoảng trời, áo khoác

B- Đồ dùng dạy - học:

- Bảng phụ viết sẵn nội dung của bài

C- Các hoạt động dạy - học:

A KTBC

- GV yêu cầu hs viết bảng con u, ư v

- GV nhận xét

- HS viết bảng con

- HS lắng nghe

Trang 4

Giáo viên : Lại Thị Lân

42

B Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài – Ghi đầu bài

2 Hướng dẫn hs tô chữ

- GV hdẫn hs qsát và nhận xét

- GV nhận xét về số lượng nét và kiểu

nét nêu quy trình viết vừa nói vừa tô chữ

- Hdẫn hs viết trên bảng con

3 Hdẫn hs viết vần từ ngữ ứng dụng

- Cho hs đọc các vần và từ ngữ

- Hdẫn hs tập viết bảng con

- GV nhận xét

4 Hdẫn hs tập tô, tập viết

- Ycầu hs tập tô, tập viết

- GV qsát hdẫn cho từng hs

- Chấm điểm 1 số bài nhận xét

C Củng cố – Dặn dò

- GV nhận xét tiết học

- Dặn dò hs viết tiếp bài

- HS qsát và nhận xét chữ mẫu

- HS đọc ĐT

- HS viết bảng con

- HS tập tô, tập viết

Tiết 2: Chính tả: Bài viết: Cây bàng

A- Mục đích, Yêu cầu:

- Chép lại chính xác đoạn cuối bài cây bàng từ "Xuân sang đến hết bài"

- Điền đúng vần oang và oac, chữ g hoặc gh

B Đồ dùng dạy – học:

- Bảng phụ chép sẵn

- Đoạn văn trong bài cây bàng

- Bài tập

C- Các hoạt động dạy học:

A KTBC

- GV cho hs viết bảng con: …

B Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài – Ghi đầu bài

2 Hdẫn hs tập chép

- GV gọi hs đọc bài viết trên bảng

- GV chỉ thước cho hs đọc những tiếng

dễ viết sai, ycầu hs đọc ĐT

- GV hdẫn hs viết những chữ khó

- HS viết bảng con

- HS lắng nghe

- 2 hs đọc, lớp đọc thầm

- HS đọc ĐT, CN

- HS viết bảng con lần lượt

Trang 5

Giáo viên : Lại Thị Lân 42

- GV ycầu hs viết bảng con:

- GV nhận xét, chỉnh sửa cho hs

- GV nhắc nhở hs trước khi viết bài

- Ycầu hs luyện viết bài vào vở

- GV qsát, uốn nắn hs

- Ycầu hs tự sửa lỗi chính tả

3 Hdẫn hs làm bài tập chính tả

Bài tập 2: Điền vần oang hay oac

- Gọi hs đọc ycầu bài tập

- Hdẫn hs làm bài tập

- Ycầu hs làm vào bảng con

- Gọi hs nhận xét bài trên bảng lớp

Bài tập 3 Điềng hay gh: Hdẫn hs làm

bài tập

- Ycầu hs lên bảng làm, ycầu lớp làm

vào vở

- GV và hs nhận xét

4 Củng cố dặn dò

- GV nhận xét tiết học

- Dặn dò hs về nhà luyện viết lại bài

- HS tập chép bài vào vở

- HS đọc ycầu bài tập

- HS làm bài vào bảng con, 2hs lên bảng làm

- HS làm bài rồi đọc bài của mình

Tiết 5: Luyện Tiếng Việt

Bài: Luyện đọc bài: Cây bàng

I Mục tiêu:

- Hdẫn hs đọc thành thạo bài đọc, Phát âm đúng các tiếng ,từ ngữ khó trong bài Tìm

được tiếng trong bài và ngoài bài

II Đồ dùng dạy học:

- Bài đọc viết bảng lớp.

Iii Các hoạt động dạy học

1/ Luỵên đọc :

- HD HS đọc bài

- GV đọc bài 1 lần

- Cho hs đọc bài trên bảng lớp

- Hdẫn hs luyện đọc tiếng, từ ngữ

- Hdẫn hs đọc câu, đoạn

- Ycầu các bàn, tổ thi đọc ĐT nối tiếp

- HS đọc bài ĐT

- HS luyện đọc tiếng từ ngữ + phân tích

- HS luyện đọc nối tiếp câu, đoạn

- Bàn, tổ thi đọc

Trang 6

Giáo viên : Lại Thị Lân

42

- Gọi CN thi đọc toàn bài

2 GV hdẫn hs tìm tiếng trong bài và

ngoài bài

- Tổ chức cho hs chơi trò chơi thi tìm từ có

vần ươm, ươp gài bảng và nói nối tiếp

- GV nhận xét

- Cho hs đọc lại bài trên bảng ĐT, trong sgk

đồng thanh bài 1 lần

3 Dặn dò

- Dặn dò hs

- Nhận xét tiết học

- CN thi đọc bài

- Tìm và đọc

- HS thi tìm từ

- Đọc ĐT

Tiết 6 : Luyện Toán

Bài: Củng cố Phép cộng, trừ trong phạm vi 100

( Cộng, trừ không nhớ)

A- Mục tiêu:

Bước đầu giúp HS:

- Biết đặt tính rồi làm tính trừ (không nhớ) trong phạm vi 100

- Củng cố về giải toán

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ các bài tập

III Các hoạt động dạy học:

1- Kiểm tra bài cũ:

2 Hdẫn hs luyện toán

Bài 1 Ycầu hs đặt tính rối tính

- Yêu cầu HS lên bảng làm, lớp làm

bảng con

- Gọi hs nêu cách tính

- GV và hs nhận xét

Bài 2: Tổ chức cho hs chơi trò tiếp sức

- GV và hs nhận xét, tuyên dương đội

thắng cuộc

Bài 3: - Gọi hs đọc bài toán

- 1hs lên bảng lớp làm bảng con

- HS nhận xét, nêu cách tính

- 3 đội chơi trò chơi

Trang 7

Giáo viên : Lại Thị Lân 42

- Hdẫn hs tìm hiểu bài toán

- Ycầu hs làm bài vào vở, gọi 1 hs lên

bảng làm bài

- GV gọi hs đọc bài của mình

- GV và hs nhận xét

Bài 4:

- Gọi hs đọc đề toán

- Hdẫn hs tìm hiểu bài toán

- Ycầu hs làm bài vào vở nháp, gọi 1 hs

lên bảng làm bài

- GV gọi hs đọc bài của mình

- GV và hs nhận xét

3 Củng cố- Dặn dò

- GV nhận xét tiết học

- Dặn dò hs

- HS đọc đề toán

- hs lên bảng, lớp làm vào vở

- 2 HS đọc đề toán

- hs lên bảng, lớp làm vào vở nháp

Thứ tư, ngày 21 tháng 4 năm 2010

Tiết 2: Toán: ôn tập: các số đến 10

A- Mục tiêu:

Giúp học sinh củng cố về:

- Bảng trừ và thực hành tính trừ (nhẩm) trong phạ vi các số đến 10

- Mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

- Giải bài toán có lời văn

B- Các hoạt động dạy - học:

I- Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu HS làm: 2 + 6 = 7 + 1 =

4 + 4 = 2 + 7 =

- KT HS đọc bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi

10

- GV nhận xét, cho điểm

II- Luyện tập:

Bài 1:

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- Hướng dẫn và giao bài

- 2 HS lên bảng làm

- 1 vài em

- Thực hiện tính trừ

- HS làm vào sách sau đó nêu

Trang 8

Giáo viên : Lại Thị Lân

42

Bài 2:

? Bài yêu cầu gì ?

- Giao việc

? Nêu đặc điểm các phép tính trong cùng 1 cột

Bài 3:

- Cho HS tự nêu yêu cầu của bài và làm

? Đây là phép trừ mấy số ?

Ta thực hiện như thế nào ?

- Giao việc

Bài 4:

- Cho HS tự đọc đề, phân tích, tóm tắt và giải:

Tóm tắt

Có tất cả: 10 con

Số gà: 3 con

Số vịt: con ?

III- Củng cố - dặn dò:

Trò chơi: Lập các phép tính đúng với

(6, 3, 9, +, - , = )

- GV theo dõi, tính điểm và công bố kết quả của

trò chơi

- GV nhận xét chung giờ học

miệng phép tính và cách kết quả

10 - 1 = 9

10 - 2 = 8

- Thực hiện các phép tính

- HS làm bài, 2 HS lên bảng

5 + 4 = 9

9 - 5 = 4

9 - 4 = 5

- Lấy kết quả của phép cộng, trừ

đi số này thì ta ra số kia

- Phép trừ 3 số

- Thực hiện từ trái sang phải

- 1 HS làm sách, 3 HS lên bảng

9 - 3 - 2 = 4

10 - 4- 4 = 2

- HS làm vào vở, 1 HS lên bảng

Bài giải

Số con vịt có là

10 - 3 = 7 (con)

Đ/S: 7 con

- HS chơi thi theo tổ

- HS nghe và ghi nhớ

Tiết 3+4: Tập đọc

Bài 29: Đi học

A- Mục đích yêu cầu:

1- HS đọc trơn cả bài đi học: Luyện đọc các từ Lên nương, tới lớp, hương rừng,

suối Luyện đọc nghỉ hơi khi viết dòng thơ, khổ thơ

2- Ôn các vần ăn, ăng:

- Tìm tiếng trong bài có vần ăng

- Tìm tiếng ngoài bài có vần ăn, ăng

3- Hiểu nội dung bài:

- Bạn nhỏ tự đến trường một mình, không có mẹ dắt tay Đường từ nhà đến trường rất

đẹp Bạn yêu mái trường xinh, yêu cô giáo, bạn hát rất hay

B- Đồ dùng dạy - học:

Trang 9

Giáo viên : Lại Thị Lân 42

- SGK, Tranh minh hoạ trong SGK

c- các hoạt động dạy học chủ yếu:

I- Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS đọc bài: Cây bàng

? Nêu đặc điểm cây bàng về từng mùa

- GV nhận xét sau KT

II- Dạy bài mới:

1- Giới thiệu bài (

2- Hướng dẫn HS luyện đọc

+ Luyện đọc tiếng, từ

? Tìm tiếng có chứa âm l, r, s ?

- GV theo dõi, chỉnh sửa

Lên nương: lên đồi để làm rẫy

Cò xoè ô: lá cọ xoè to toả bóng mát cho em

+ Luyện đọc câu:

- Cho HS luyện đọc từng dòng thơ

- GV theo dõi, cho HS đọc lại những chỗ

yếu

+ Luyện đọc đoạn bài:

- Cho HS đọc nối tiếp từng khổ thơ

- GV đọc mẫu lần 1

- GV theo dõi, chỉnh sửa

3- Ôn các vần ăn, ăng:

? Tìm tiếng trong bài có vần ăng ?

? Tìm tiếng chứa vần ăn, ăng ở ngoài bài ?

- Cho HS đọc lại bài

- GV nhận xét tiết học

Tiết 2

4- Tìm hiểu bài và luyện nói

a- Luyện đọc kết hợp tìm hiểu bài:

+ Cho HS đọc khổ thơ 1

? Hôm nay em tới lớp cùng với ai ?

+ Cho HS đọc khổ thơ 2, 3

? Đường đến trường có những gì đẹp ?

- 2, 3 HS đọc

- 1 HS khá đọc, lớp đọc thầm

- HS tìm và luyện đọc l: lêNhà nướcương, tới lớp

r: rừng cây, râm mát x: xoè ô

- HS đọc nối tiếp CN

- HS đọc nối tiếp theo bàn, tổ

- 1 số HS đọc cả bài

- Lặng, vắng, nắng

- ăn: khăn, chặn, băn khoăn

ăng: băng giá, nặng nề

- 1 , 2 HS đọc

- Cả lớp đọc đt 1 lần

- 3 HS đọc

- Hôm nay em tới lớp một mình

- 2, 3 HS đọc

- Đường đến trường có hương thơm, của hoa rừng, có nước suối và có cây

Trang 10

Giáo viên : Lại Thị Lân

42

+ GV đọc mẫu lần 2

- GV theo dõi, chỉnh sửa

b- Luyện nói:

? Tìm những câu thơ trong bài ứng với nội

dung bức tranh

Câu thơ nào minh hoạ tranh 1 ?

Câu thơ nào minh hoạ cho bức tranh 2 ?

Câu thơ nào minh hoạ bức tranh 3 ?

Câu thơ nào minh hoạ bức tranh 4 ?

- Cho HS chỉ vào từng tranh và đọc những

câu thơ minh hoạ tranh đó

5- Củng cố - dặn dò:

Trò chơi: Thi viết những câu thơ minh hoạ

theo tranh

- NX chung giờ học:

- Dặn dò: Đọc lại bài; chuẩn bị trước bài

"Nói dối hại thân"

cọ xoè ô

- HS chú ý nghe

- 1 số HS đọc cả bài

- HS quan sát

"Trường của em … ừng cây”

Cô giáo trẻ Dạy hay”

Hương rừng Nước … thầm thì”

Cọ xoè … em đi”

- HS chỉ tranh và đọc theo Y/c

- HS chơi thi giữa các tổ

- HS nghe và ghi nhớ

Tiết 5 Luyện Tiếng việt

Bài: Luyện đọc bài: Đi học

I Mục tiêu:

- Hdẫn hs đọc thành thạo bài đọc, Phát âm đúng các tiếng ,từ ngữ khó trong bài Tìm

được tiếng trong bài và ngoài bài

II Đồ dùng dạy học:

- Bài đọc viết bảng lớp.

Iii Các hoạt động dạy học

1/ Luỵên đọc :

- HD HS đọc bài

- GV đọc bài 1 lần

- Cho hs đọc bài trên bảng lớp

- Hdẫn hs luyện đọc tiếng, từ ngữ

- Hdẫn hs đọc câu, đoạn

- Ycầu các bàn, tổ thi đọc ĐT nối tiếp

- Gọi CN thi đọc toàn bài

2 GV hdẫn hs tìm tiếng trong bài và

- HS đọc bài ĐT

- HS luyện đọc tiếng từ ngữ + phân tích

- HS luyện đọc nối tiếp câu, đoạn

- Bàn, tổ thi đọc

- CN thi đọc bài

Trang 11

Giáo viên : Lại Thị Lân 42

ngoài bài

- Tổ chức cho hs chơi trò chơi thi tìm từ có

vần ăn, ăng gài bảng và nói nối tiếp

- GV nhận xét

- Cho hs đọc lại bài trên bảng ĐT, trong sgk

đồng thanh bài 1 lần

3 Dặn dò

- Dặn dò hs

- Nhận xét tiết học

- Tìm và đọc

- HS thi tìm từ

- Đọc ĐT

Tiết 6 Luyện Toán

Bài: Củng cố Phép cộng, trừ trong phạm vi 100

( Cộng, trừ không nhớ)

A- Mục tiêu:

Bước đầu giúp HS:

- Biết đặt tính rồi làm tính cộng, trừ (không nhớ) trong phạm vi 100

- Củng cố về giải toán có lời văn

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ các bài tập

III Các hoạt động dạy học:

1- Kiểm tra bài cũ:

2 Hdẫn hs luyện toán

Bài 1: Tổ chức cho hs chơi trò tiếp sức

- GV và hs nhận xét, tuyên dương đội

thắng cuộc

Bài 2 Ycầu hs đặt tính rối tính

- Yêu cầu HS lên bảng làm, lớp làm

bảng con

- Gọi hs nêu cách tính

- GV và hs nhận xét

Bài 3: - Gọi hs đọc bài toán

- Hdẫn hs tìm hiểu bài toán

- Ycầu hs làm bài vào vở, gọi 1 hs lên

bảng làm bài

- GV gọi hs đọc bài của mình

- 3 đội chơi trò chơi

- 1hs lên bảng lớp làm bảng con

- HS nhận xét, nêu cách tính

- HS đọc đề toán

- 1hs lên bảng, lớp làm vào vở

Trang 12

Giáo viên : Lại Thị Lân

42

- GV và hs nhận xét

Bài 4:

- Gọi hs đọc đề toán

- Hdẫn hs tìm hiểu bài toán

- Ycầu hs làm bài vào vở nháp, gọi 1 hs

lên bảng làm bài

- GV gọi hs đọc bài của mình

- GV và hs nhận xét

3 Củng cố- Dặn dò

- GV nhận xét tiết học

- Dặn dò hs

- 2 HS đọc đề toán

- 1 hs làm bảng phụ, lớp làm vào vở nháp

Thứ năm, ngày 22 tháng 4 năm 2010

Tiết 1 : Chính tả ( nghe viết )

Bài: đi học

A- Mục đích - Yêu cầu:

- Nghe, viết hai khổ thơ đầu bài "Đi học" Tập trình bày cách ghi thơ 5 chữ

- Điền đúng vần ăn hoặc ăng; chữ ng hoặc ngh

B- Đồ dùng dạy - học:

- Bảng phụ chép hai khổ thơ bài "Đi học"

C- Các hoạt động dạy - học:

A KTBC

- GV cho hs viết bảng con: cây bàng

- GV nhận xét

B Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài – Ghi đầu bài

2 Hdẫn hs tập chép

- GV gọi hs đọc bài viết trong SGK

- GV hdẫn hs viết những chữ khó

- GV ycầu hs viết bảng con:

- GV nhận xét, chỉnh sửa cho hs

- GV nhắc nhở hs trước khi viết bài

- Đọc bài chậm cho hs luyện viết bài

vào vở

- GV qsát, uốn nắn hs

- HS viết bảng con

- HS lắng nghe

- 2 hs đọc, lớp đọc thầm

- HS đọc ĐT, CN

- HS viết bảng con lần lượt

- HS nghe – viết bài vào vở

Ngày đăng: 02/04/2021, 09:28

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm