1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Kế hoạch giảng dạy môn Toán lớp 9

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 216,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đáp Cñng cè kh¸i niÖm nghiÖm vµ tËp §Æt vµ gi¶i B¶ng phô, Ôn tập nghiệm của phương trình và hệ P.trình bậc quyết vấn tãm t¾t chương III nhất hai ẩn cùng với minh hoạ hình học đề; vấn kiÕ[r]

Trang 1

Kế hoạch giảng dạy môn toán lớp 9

Phần I Kế hoạch chung

I Đặc điểm tình hình

1) Thuận lợi.

- Đa số các em có * đối đầy đủ SGK phục vụ cho công tác học tập

- Khối 9 +5' nhà  đặc biệt quan tâm trong việc bồi <=> phụ đạo ! xuyên nhằm phục vụ cho xét tuyển tốt nghiệp và thi tuyển vào THPT

- GV +5' đào tạo chuẩn '!* trình CĐ % phạm đung chuyên nghành

2) Khó khăn:

- Đa số học sinh trên địa ban đều là dân tộc thiểu số, đời sống của nhân dân trên địa bàn còn nghèo nên việc quan tâm chuyện học hành của con ('!$ đúng mức

- HS '!$ có ý thức trong việc chuẩn bị bài học ở nhà vì vậy ảnh !P không nhỏ đến việc truyền kiến thụ kiến thức của Gv cho Học sinh

- Bên cạnh đó chất J5 học sinh không đồng đều giữa các lớp, số học sinh hổng kiến thức ở

! lớp <X, quá nặng, cho nên khó cho việc giáo viên truyền thụ kiến thức

- Là năm học thứ hai thực hiện hai không nên GV cần phải tăng ' thời gian sức lực nhằm nâng cao chất J5 thực của HS

3) Đặc điểm môn học:

- Đối với bộ môn toán là một môn học khó đòi hỏi học sinh phải có kiến thức liên thông không +5' hổng Toán 9 là lớp cuối cấp đòi hỏi tính  duy của học sinh rất lớn

II Cấu trúc chương trình:

Đại số: cả năm 70 tiết Học kỳ I: 19 tuần (40 tiết).

Học kỳ II: 18 tuần (30 tiết)

!* I: Căn bậc hai Căn bậc ba:18 tiết (Lý thuyết+Luyện tập: 15, ôn tập '!*^ 2, Thực hành: 1,Kiểm tra: 1)

!* II: Hàm số bậc nhất: 11 tiết (Lý thuyết+Luyện tập: 9, ôn tập '!*^ 1, kiểm tra: 1)

!* III: Hệ hai 0!* trình bậc nhất hai ẩn: 17 tiết (Lý thuyết+Luyện tập: 10, ôn tập: 3, kiểm tra: 3, trả bài KT: 1)

!* IV:Hàm số y=ax2(a c0!* trình bậc hai 1 ẩn: 24 tiết (Lý thuyết+Luyện tập: 16, ôn 

tập: 5, thực hành:1, Kiểm tra:1, trả bài KT: 1)

Hình học: cả năm 70 tiết.

Học kỳ I: 32 tiết.

Học kỳ II: 38 tiết.

!* I: Hệ thức J* trong tam giác vuông: 19 tiết ( Lý thuyết+Luyện tập: 14, ôn tập: 2, thực hành: 2, kiểm tra:1)

!* II: # tròn: 17 tiết (Lý thuyết+Luyện tập: 14, ôn tập: 2, kiểm tra: 1)

!* III: Góc với + tròn: 21tiết (Lý thuyết+Luyện tập: 19, ôn tập: 1, kiểm tra: 1)

Trang 2

Nguyễn Văn Quý  THCS.DTNT Châu Thôn

!* IV:Hình trụ, hình nón, hình cầu: 13 tiết (Lý thuyết+Luyện tập: 6, ôn tập: 5, kiểm tra: 2)

III Yêu cầu bộ môn:

1) Kiến thức:

Phần đại số:

- Nắm +5' đ/n, kí hiệu căn bậc hai số học, biết dùng kiến thức này c/m một số tính chất phép khai 0!*

- Biết liên hệ phép khai 0!* và phép bình 0!*> biết dùng liên hệ này tính toán đơn giản

và tìm một số nếu biết bình 0!* hoặc căn bậc hai của nó

- Nắm +5' liên hệ thứ tự với phép bình 0!* và dùng liên hệ này so sánh các số

- Nắm +5' liên hệ giữa phép khai 0!* với phép nhân hoặc phép chia

- HS nắm +5' các kiến thức cơ bản về hàm số bậc nhất y = ax + b (a 0), TXĐ, Sự biến thiên,

đồ thị , ý nghĩa của hệ số a và b Điều kiện để hai + thẳng y =ax+ b và y = a’x + b’

( a;a’ 0) song song,cắt nhau, trùng nhau

- Nắm vững khái niệm “góc tạo bởi + thẳng y = ax + b (a 0) và trục Ox, khái niệm hệ số góc và ý nghĩa của nó

-HS nắm +5' các 0!* pháp giải hệ hai 0!* trình bậc nhất hai ẩn cùng các ứng dụng trong việc giải bài toán bằng cách lập hệ 0!* trình

- HS nắm vững t/c hàm số y = ax2 (a 0) và đồ thị của nó Biết dùng t/c của hàm số để suy ra hình dạng đồ thị và 5' lại

- Vẽ thành thạo đồ thị hàm số y = ax2 (a 0) trong những  hợp mà việc tính toán tọa độ của một số điểm không quá phức tạp

- Nắm vững quy tắc giải 0!* trình bậc hai dạng khuyết b, khuyết c và dạng tổng quát Mặc

dù có thể dùng công thức nghiệm để giải mọi 0!* trình bậc hai song cách giải riêng cho hai dạng 0!* trình đặc biệt trên đơn giản

- Nắm vững hệ thức Viét và ứng dụng của chúng vào nhẩm nghiệm 0!* trình bậc hai đặc biệt  hợp a + b + c = 0 và a - b + c = 0 , biết tìm hai số khi biết tổng , tích của chúng Nhẩm nghiệm 0!* trình đơn giản !^ x2 – 5x + 6 = 0; x2 + 6x + 8 = 0

Phần hình học:

Học sinh cần

- Nắm vững công thức, định nghĩa tỉ số số J5 của góc nhọn

- Hiểu và nắm vững hệ thức giữa cạnh và góc; + cao; h/c cạnh, góc vuông trên cạnh huyền

- Hiểu cấu tạo bảng J5 giác Nắm vững cách sử dụng bảng J5 giác hoặc MTBT tìm tỷ số J5 giác của góc nhọn cho X' và 5' lại tìm 1 góc nhọn khi biết tỷ số J5 giác của nó

- Biết lập tỷ số J5 giác 1 góc nhọn một cách thành thạo

- Sử dụng thành thạo bảng J5 giác hoặc MTBT để tính các tỷ số J5 giác hoặc tính góc

- Biết vận dụng linh hoạt các hệ thức trong tam giác vuông để tính một số yếu tố (cạnh, góc) hoặc giải tam giác vuông

- Biết giải thích kết quả trong các hoạt động thực tiễn nêu trong '!*

- Học sinh nắm +5' các tính chất trong 1 + tròn (sự xác định 1 + tròn, tính chất đối xứng, liên hệ giữa + kính và dây cung, liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây), vị trí * đối của + thẳng và + tròn, vị trí * đối 2 + tròn, + tròn nội tiếp, ngoại tiếp và bàng tiếp tam giác

- Học sinh tiếp tục tập <5' quan sát, dự đoán, phân tích tìm lời giải, phát hiện các tính chất, nhận biết quan hệ hình học trong thực tiễn

Trang 3

- Góc ở tâm, góc nội tiếp, góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung, góc có đỉnh bên trong + tròn, góc có đỉnh ở bên ngoài + tròn

- Liên quan với góc nội tiếp, có quỹ tích cung chứa góc, điều kiện để 1 tứ giác nội tiếp +5' + tròn, các đa giác đều nội, ngoại tiếp + tròn

- Công thức tính độ dài + tròn, cung tròn, diện tích hình tròn, hình quạt tròn

- Học sinh thành thạo trong việc định nghĩa khái niệm và chứg minh hình học

- Cách tạo thành hình trụ, hình nón, hình nón cụt, hình cầu từ đó nắm +5' yếu tố của chúng

- Đáy của hình trụ, hình nón, hình nón cụt

- # sinh của hình trụ, hình nón

- Trục chiều cao hình trụ, hình nón, hình cầu

- Tâm bán kính, + kính của hình cầu

- Nắm vững công thức, +5' !$ nhận tính diện tích xung quanh , diện tích hình trụ, hình nón, hình nón cụt, diện tích mặt cầu, thể tích hình cầu

2) Kỹ năng:

-HS có kĩ năng dùng liên hệ này tính toán hay biến đổi đơn giản

- Biết cách xác định điều kiện có nghĩa của căn thức bậc hai và có kĩ năng thực hiện trong

 hợp không phức tạp

- Có kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai, sử dụng kĩ năng đó trong tính toán, rút gọn, so sánh, giải toán về biểu thức chứa căn bậc hai Biết sử dụng bảng số, máy tính để tìm căn bậc hai của một số

- Có một số hiểu biết đơn giản về căn bậc ba

- Kĩ năng : HS vẽ thành thạo đồ thị hàm số y = ax + b (a 0) với a,b chủ yếu là số hữu tỉ Xác

định +5' tọa độ giao điểm của hai + thẳng cắt nhau, biết áp dụng định lí Pitago để tính khoảng cách giữa hai điểm trên mặt phẳng tọa độ, tính góc tạo bởi + thẳng y=ax + b (a

)và trục Ox

0

- HS có kỹ năng vận dụng thành thạo các 0!* pháp giải hệ 0!* trình

- HS có kỹ năng sử dụng và vận dụng thành thạo hệ thức và hệ quả của hệ thức viét

- có kỹ năng vận dụng linh hoạt các hệ thức trong tam giác vuông để tính một số yếu tố (cạnh, góc) hoặc giải tam giác vuông

- Học sinh +5' rèn luyện kỹ năng vẽ hình đo đạc, biết vận dụng kiến thức về + tròn trong bài tập, tính toán, chứng minh

- Rèn kỹ năng quan soát, dự đoán, rèn luyện tính cẩn thận chính xác

3) Thái độ:

- Nghiêm túc học tập, vận dụng kiến thức toán học vào thực tiễn, biết liên hẹ tính thực tiễn cảu toán học

IV Kế hoạch thực hiện:

1)Kiểm tra đánh giá:

- GV +$ ra các câu hỏi rõ ràng dễ hiểu phù hợp với nội dung của bài dạy, bài tập, +$ ra các biệp pháp tạo điều kiện giải thích, gợi mở cho HS

- ! xuyên kiểm tra bài cũ ở nhà của học sinh và kiểm tra quá trình ghi chép và làm bài tập

ở nhà nhằm mục đích giúp cho học sinh có tính tự giác khả năng tự làm bài và học bài

- Đánh giá đúng thực chất chất J5 của học sinh để từ đó có định !X bồi <= cho học sinh

- kiểm tra và nhắc nhở học sinh luôn mang theo đầy đủ đồ dùng học tập mà GV đã quy định

2) Đăng ký chất lượng:

Loại khá: 10%, Loại TB: 70%, Loại Yếu: 20%

3) Biện pháp thực hiện:

Trang 4

Nguyễn Văn Quý  THCS.DTNT Châu Thôn

a) Đối với giáo viên

- Đề ra nội quy đối với lớp về từng mặt hoạt động: Đạo đức, học tập và các hoạt động khác, áp dụng đúng cho từng đối 5 học sinh

- Có những hình thức khen !P và động viên kịp thời đối với những em có ý thức học tập tốt, đạt nhiều điểm cao trong học tập Tạo điều kiện cho các em hỗ trợ, giúp đỡ nhau trong học tập (những em học khá hỗ trợ các em học TB và <X, trung bình)

- Tổ chức bồi <= ! xuyên - liên tục đối với các em có lực học Khá, phụ đạo kịp thời cho các em còn yếu

- Không ngừng đầu > nghiên cứu nhằm nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ, cải tiến và

đổi mới 0!* pháp giảng dạy cho phù hợp với các đối 5 (Theo !X tích cực hoá các hoạt động của học sinh)

b)Đối với trò:

- Phải có kỷ luật cao trong các giờ học

- Hăng hái phát biểu ý kiến xây dựng bài Tập chung thảo luận nghiêm túc nhằm nâng cao việc tiếp thu bài giảng của thầy

- Học bài và làm đầy đủ bài tập ở nhà, ! xuyên trao đổi những kiến thức với nhau, tao

điều kiện giúp đỡ nhau cùng tién bộ

- Mua sắm đầy đủ SGK, sách tham khảo và các trang thiết bị phục vụ cho học tập

- Đội ngũ cán bộ lớp phải thực sự * mẫu chấp hành nội quy  lớp, cố gắng không ngừng về mọi mặt (Nhất là học tập), có kế hoạch phân công lẫn nhau kèm cặp các bạn còn yếu

- ! xuyên tiếp xúc với các thầy cô trực tiếp giảng dạy các bộ môn của lớp để +5' giải

đáp những 2X mắc về kiến thức đã và đang học tập

V Kế hoạch cụ thể

a : Phần Đại số

pháp

Đồ dùng dạy học

1 Căn bậc

hai

Học sinh nắm +5' định nghĩa, kí hiệu

về căn bậc hai số học của số không âm

Biết +5' liên hệ của phép khai 0!*

với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để

so sánh các số

Đặt và giải quyết vấn

đề; vấn

đáp

Bảng phụ, Máy tính bỏ túi

2

Căn thức bậc hai và

hằng đẳng

thức

H.Sinh biết cách tìm điều kiện xác định

(Hay điều kiện có nghĩa) của A Biết cách chứng minh định lý 2 = a và

a

biết vận dụng hằng đẳng thức A =

Đặt và giải quyết vấn

đề; vấn

đáp

Bảng phụ, Máy tính bỏ túi

Trang 5

Ađể rút gọn biểu thức

3 Luyện tập H.Sinh rèn kỹ năng tìm điều kiện của x để căn thức có nghĩa, biết áp dụng hằng

đẳng thức 2 A để rút gọn biểu

A

thức

H.Sinh +5' luyện tập về phép khai 0!* để tính giá trị biểu thức số, phân tích đa thức thành nhân tử, giải 0!*

trình

Đặt và giải quyết vấn

đề; vấn

đáp

Bảng phụ, Máy tính bỏ túi

giữa phép

nhân và phép khai

0!*

H.Sinh nắm +5' nội dung và cách chứng minh định lý về liên hệ giữa phép nhân và phép khai 0!*

Có kỹ năng dùng cá quy tắc khai 0!*

một tích và nhân các căn bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức

Đặt và giải quyết vấn

đề; vấn

đáp

Bảng phụ, Máy tính bỏ túi

5 Luyện tập Củng cố cho học sinh kỹ năng dùng các quy tắc khai 0!* một tích và nhân các

căn thức bậc hai trong tính toán và biến

đổi biểu thức

Đặt và giải quyết vấn

đề; vấn

đáp

Bảng phụ, Máy tính bỏ túi

6 Liên hệ

giữa phép

chia và phép khai

0!*

H.sinh nắm +5' nội dung và cách chứng minh định lý về liên hệ giữa phép chia và phép khai 0!* Có kỹ năng dung các quy tắc khai 0!* một !* và chia hai căn bậc hai trong tính toán và biến đỏi biểu thức

Đặt và giải quyết vấn

đề; vấn

đáp

Bảng phụ, Máy tính bỏ túi

7 Luyện tập H.sinh +5' củng cố các kiến thức về khai 0!* một !* và chia hai căn

bậc hai

Có kỹ năng thành thạo vận dụng hai quy tắc vào các bài tập tính toán, rút gọn biểu thức và giải p.trình

Đặt và giải quyết vấn

đề; vấn

đáp

Bảng phụ, Máy tính bỏ túi

8 Bảng căn

bậc hai

H.sinh hiểu +5' cấu tạo của bảng căn bậc hai

Có kỹ năng tra bảng hoặc dùng máy tính

để tìm căn bậc hai của một số không âm

Đặt và giải quyết vấn

đề; vấn

đáp

Bảng phụ, Máy tính bỏ túi

9 Biến đổi

đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai

H.sinh biết +5' cơ sở của việc +$ thừa

số ra ngoài dấu căn và +$ thừa số vào trong dấu căn

Học sinh nắm +5' các kỹ năng +$ thừa

số vào trong hay ra ngoài dấu căn

Biết vận dụng các phép biến đổi trên để

so sánh hai số và rút gọn biểu thức

Đặt và giải quyết vấn

đề; vấn

đáp

Bảng phụ, Máy tính bỏ túi

10

Biến đổi

đơn giản

B Thức chứa căn

Học sinh biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu UX'

đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên

Đặt và giải quyết vấn

đề; vấn

đáp

Bảng phụ, Máy tính bỏ túi

Trang 6

Nguyễn Văn Quý  THCS.DTNT Châu Thôn

thức B.Hai

(tiếp)

11 Luyện tập Học sinh +5' củng cố các kiến thức về biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc

hai: #$ thừa số ra ngoài dấu căn và +$

thừa số vào trong dấu căn, khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu

Học sinh có kỹ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên

Đặt và giải quyết vấn

đề; vấn

đáp

Bảng phụ, Máy tính bỏ túi

12 Rút gọn

biểu thức chứa căn thức bậc hai

Học sinh phối hợp các kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai

Học sinh biết sử dụng kỹ năng biến đổi biểu thức '!$ căn thức bậc hai để giải các bài toán liên quan

Đặt và giải quyết vấn

đề; vấn

đáp

Bảng phụ, Máy tính bỏ túi

13 Luyện tập Tiếp tục rèn kỹ năng rút gọn các biểu thức có chứa căn thức bậc hai, chú ý tìm

ĐKXĐ của căn thức, của biểu thức

Sử dụng kết quả rút gọn để chứng minh

đẳng thức, so sánh giá trị của biểu thức với một hằng số, tìm x và các bài toán liên quan

Đặt và giải quyết vấn

đề; vấn

đáp

Bảng phụ, Máy tính bỏ túi

14 Căn bậc ba Học sinh nắm +5' định nghĩa căn bậc ba và kiểm tra +5' một số là căn bậc ba

của số khác

Biết +5' một số tính chất của căn bậc ba

Học sinh +5' giới thiệu cách tìm căn bậc ba nhờ bảng số và máy tính bỏ túi

Đặt và giải quyết vấn

đề; vấn

đáp

Bảng phụ, Máy tính bỏ túi

15

Thực hành

sử dụng máy tính CASIO

Học sinh biết sử dụng máy tính vào tìm căn bậc hai, bậc ba của một số, và thực hiện một số phép tính của một số biêu thức

đơn giản

Vấn đáp, giải quyết vấn đề

Bảng phụ, Máy tính bỏ túi CASIO Fx-500

16 Ôn tập

!* 1

(tiết 1)

Học sinh nắm +5' các kiến thức cơ bản

về căn thức bậc hai một cách có hệ thống

Biết tổng hợp các kỹ năng đã có về tính toán, biến đổi biểu thức số, phân tích đa thức thành phân tử, giải 0!* trình

Đặt và giải quyết vấn

đề; vấn

đáp

Bảng phụ, Máy tính bỏ túi

17 Ôn tập

'!* I (Tiết2)

H.sinh tiếp tục củng cố các kiến thức cơ

bản về căn bậc hai, ôn lý thuyết câu 4 và 5

Tiếp tục luyện các kỹ năng về rút gọn biểu thức có chứa căn bậc hai tìm điều kiện xác định của biểu thức, giải 0!*

trình, giải bất 0!* trình

Đặt và giải quyết vấn

đề; vấn

đáp

Bảng phụ, Máy tính bỏ túi

Kiểm tra việc nắm các kiến thức cơ bản Chuẩn bị bài

Trang 7

18 Kiểm tra

'!* I trong '!* Kiểm tra cách tính chính xác Rèn tính

cẩn thận

kiểm tra phô tô

19 Nhắc lại

và bổ sung

các khái niệm về hàm số

- Các k/niệm về "Hàm số", "Biến số";

hàm số có thể +5' cho bằng bảng, bằng công thức

- Đồ thị của hàm số y = f(x) là gì? Biết tìm giá trị của h/s tại giá trị cho X' của biến biểu diễn các điểm (x; f(x) trên mặt phẳng toạ độ

- UX' đầu nắm +5' khái niệm h.số

đồng biến trên R, nghịch biến trên R

Đặt và giải quyết vấn

đề; vấn

đáp

Bảng phụ,

!X' thẳng

19 Luyện tập Tiếp tục rèn luyện kỹ năng tính giá trị của H.số, kỹ năng vẽ đồ thị H.số, kỹ năng

"đọc" đồ thị

Củng cố các k.niệm:"Hàm số" , "Biến số", "Đồ thị của h.số", hàm số đồng biến trên R, hàm số nghịch biến trên R

Đặt và giải quyết vấn

đề; vấn

đáp

Bảng phụ,

!X' thẳngm áy tính bỏ túi

bậc nhất

- Nắm +5' khái niện về h/s bậc nhất, tính chất biến thiên của nó

- Về kỹ năng: Yêu cầu H.sinh hiểu và chứng minh +5' H.số y = -3x + 1 nghịch biến trên R, H.số y = 3x + 1 đồng biến trên R Từ đó thừa nhận  hợp tổng quát:

- HS thấy +5' ý nghĩa thực tế của môn học

Đặt và giải quyết vấn

đề; vấn

đáp

Bảng phụ,

!X' thẳng

có chia khoảng

21 Luyện tập Củng cố định nghĩa H.số bậc nhất, tính chất của HSBN

Tiếp tục rèn luyện kỹ năng "nhận dạng"

HSBN, kỹ năng áp dụng tính chất HSBN

để xét xem H.số đó đồng biến hay nghịch biến trên R ( xét tính biến thiên của HSBN), biểu diễn điểm trên mặt phẳng toạ

độ

Đặt và giải quyết vấn

đề; vấn

đáp

Bảng phụ,

!X' thẳng

có chia khoảng, êke, phấn màu

22 Đồ thị

hàm số y= ax+b (a0)

Về kiến thức cơ bản: Yêu cầu H.sinh hiểu +5' đồ thị của H.số y = ax + b (a  0) là một + thẳng luôn cắt trục tung tại

điểm có tung độ là b, // với + thẳng

y = ax nếu b  0 hoặc trùng với +

thẳng y = ax nếu b = 0

Về kỹ năng: Yêu cầu H.sinh biết vẽ đồ thị hàm số y = ax + b bằng cách xác định hai điểm phân biệt thuộc đồ thị

Đặt và giải quyết vấn

đề; vấn

đáp

Bảng phụ, thẳng, êke, phấn màu

23 Luyện Tập H.sinh +5' củng cố: Đồ thị hàm số y = ax + b ( a  0 ) là một + thẳng Đặt và giải quyết vấn thẳng, êke, Bảng phụ,

Trang 8

Nguyễn Văn Quý  THCS.DTNT Châu Thôn

luôn cắt trục tung tại điểm có tung độ là b, // với + thẳng y = ax nếu b  0 hoặc trùng với + thẳng

y = ax nếu b = 0

H.sinh vẽ thành thạo đồ thị hàm số

y = ax + b bằng cách xác định 2 điểm

phân biệt thuộc đồ thị

đề; vấn

thẳng // và

+

thẳng cắt nhau

H.sinh nắm vững điều kiện hai +

thẳng y = ax + b (a  0) và y = a'x + b' (a'  0) cắt nhau, // với nhau, trùng nhau

H.sinh biết chỉ ra các cặp + thẳng //, cắt nhau, H.sinh biết vận dụng lý thuyết vào việc tìm các giá trị của tham số trong các hàm số bậc nhất sao cho đồ thị của chúng là hai + thẳng cắt nhau, // với nhau, trùng nhau

Đặt và giải quyết vấn

đề; vấn

đáp

Bảng phụ

!X' kẻ, phân màu

25 Luyện Tậ H.sinh +5' củng cố điều kiện để hai + thẳng y = ax + b (a 0)và y = a'x+b'

(a' 0) cắt nhau, // với nhau, trùng nhau

H.sinh biết xác định các hệ số a,b trong các bài toán cụ thể Rèn kỹ năng vẽ đồ thị hàm số bậc nhất Xác định +5' giá trị của các tham số đã cho trong các hàm số bậc nhất sao cho đồ thị của chúng là hai +

thẳng cắt nhau, // với nhau, trùng nhau

Đặt và giải quyết vấn

đề; vấn

đáp

Bảng phụ

!X' kẻ, phấn màu

26

p

Hệ số góc

của đờng thẳng y=ax+b (a  0)

H.sinh nắm vững khái niệm góc tạo bởi + thẳng

y = ax + b và trục 0x, k.niệm hệ số góc của + thẳng y = ax + b và hiểu +5' rằng hệ số góc của + thẳng liên quan mật thiết với góc toạ bởi + thẳng đó

và trục 0x

H.sinh biết tính góc  hợp bởi +

thẳng y = ax + b và trục 0x trong 

hợp hệ số a > 0 theo công thức a = tg 

 hợp a<0 có thể tính góc  một cách gián tiếp

Đặt và giải quyết vấn

đề; vấn

đáp

Bảng phụ  Máy tính bỏ túi, !X' thẳng, phấn màu

27 Luyện Tập H.sinh +5' củng cố mối liên quan giữa hệ số a và góc  (góc toạ bởi + thẳng

y = ax + b với trục 0x)

H.sinh rèn luyện kỹ năng xác định hệ số góc , hàm số y = ax + b , vẽ đồ thị h.số

y = ax + b , tính góc , tính chu vi và diện tích tam giác trên mặt phẳng toạ độ

Đặt và giải quyết vấn

đề; vấn

đáp

Bảng phụ

!X' thẳng, phấn màu, máy tính bỏ túi

Trang 9

28 Ôn tập

'!* II

Hệ thống hoá các kiến thức cơ bản của '!* giúp H.sinh hiểu sâu hơn, nhớ lâu hơn về các khái niệm hàm số, biến số, đồ thị của hàm số

Giúp H.sinh vẽ thành thạo đồ thị cảu HSBN, xác định +5' góc của +

thẳng y = ax + b và trục 0x, xác định +5' h.số y = ax + b thoả mãn điều kiện của đề bài

Đặt và giải quyết vấn

đề; vấn

đáp

Bảng phụ,

!X' thẳng phấn màu, máy tính bỏ túi

29 Kiểm tra

'!* II Kiểm tra việc nắm các kiến thức cơ bản trong '!* hàm số bậc nhất

Kiểm tra cách tính chính xác Rèn tính cẩn thận

Chuẩn bị bài kiểm tra phô tô

30 E!*

trình bậc nhất hai ẩn

H.sinh nắm +5' K.niệm P.trình bậc nhất hai ẩn và nghiệm của nó

Hiểu tập nghiệm của P.trình bậc nhất hai

ẩn và biểu diễn hình học của nó

Biết cách tìm công thức nghiệm tổng quát và vẽ + thẳng biểu diễn tập nghiệm của một P.trình bậc nhất hai ẩn

Đặt và giải quyết vấn

đề; vấn

đáp

Bảng phụ,

!X' thẳng compa, phấn màu

31

32

Hệ hai P.trình bậc

nhất hai ẩn

H.sinh nắm +5' K.niệm nghiệm của hệ hai P.trình bậc nhất hai ẩn

P.pháp minh hoạ hình học tập nghiệm của hệ hai P.trình bậc nhất hai ẩn

K/niệm hệ P.trình * +*

Đặt và giải quyết vấn

đề; vấn

đáp

Bảng phụ,

!X' thẳng

ê ke phấn màu

0!*

trình bằng

phơng pháp thế

Giúp H.sinh hiểu cách biến đổi Hệ PT bằng quy tắc thế

H.sinh cần nắm vững cách giải Hệ PT bậc nhất hai ẩn bằng PP thế

H.sinh không bị lúng túng khi gặp các

 hợp đặc biệt (Hệ vô nghiệm hoặc

hệ có vô số nghiệm).

Đặt và giải quyết vấn

đề; vấn

đáp

Bảng phụ,

34 Giải hệ

P.trình bằng

0!-ơng pháp cộng đại số

Giúp H.sinh hiểu cách biến đồi hệ P.trình bằng quy tắc cộng đại số

H.sinh cần nắm vững cách giải hệ hai P.trình bậc nhất hai ẩn bằng P.pháp cộng

đại số Kỹ năng giải hệ P.trình bậc nhất hai ẩn bắt đầu nâng cao dần lên

Đặt và giải quyết vấn

đề; vấn

đáp

Bảng phụ

35 Luyện tập bậc nhất hai ẩn bằng 0!* pháp thế và Củng cố kiến thức về cách giải hệ P.trình

P.pháp cộng đại số

Rèn kỹ năng tính toán

Đặt và giải quyết vấn

đề; vấn

đáp

Bảng phụ

36

37

Ôn tập học

kỳ I

Ôn tập cho H.sinh các kiến thức cơ bản

về căn bậc hai Luyện tập các kỹ năng tính giá trị biểu thức biến đổi biểu thức có chứa căn bậc hai, tìm x và các câu hỏi liên

Đặt và giải quyết vấn

đề; vấn

đáp

Bảng phụ,

!X' thẳng,

ê ke, phấn màu

Trang 10

Nguyễn Văn Quý  THCS.DTNT Châu Thôn

quan đến rút gọn biểu thức Ôn tập cho H.sinh các kiến thức cơ bản của !* II, K/niệm về hàm số bậc nhất

38

39

Kiểm tra

90 phút học kỳ I

Kiểm tra các kiến thức cơ bản đã học (ở

kỳ I) Rèn ý thức tự giác, tự lập cho H.sinh

Đặt và giải quyết vấn

đề; vấn

đáp

Các đề kiểm tra, phô tô

40 Trả bài

kiểm tra H.KỳI

Giúp H.sinh nhận biết +5' những kiến thức cần bổ sung, biết +5'  !5' điểm

để khắc phục

Đặt và giải quyết vấn

đề; vấn

đáp

Bảng phụ

41 Giải bài

toán bằng

cách lập

Hệ P.trình

Nắm +5' P.pháp giải b.toán bằng cách lập Hệ P.trình bậc nhất hai ẩn Đặt và giải quyết vấn

đề; vấn

đáp

Bảng phụ, bảng nhóm,

42 Giải bài

toán bằng

cách lập

Hệ P.trình

Tiếp tục củng cố kỹ năng giải các b.toán +5' đề cấp trong SGK (từ 22-24) bằng P.pháp giải b.toán bằng cách lập Hệ 0!* trình bằng P.pháp thế và p.pháp cộng

Đặt và giải quyết vấn

đề; vấn

đáp

Bảng phụ, bảng nhóm,

43 Luyện tập các bài toán bằng cách lập Hệ P.trình.Củng cố và rèn kỹ năng thành thạo giải Đặt và giải quyết vấn

đề;vấn đáp

Bảng phụ

44 Luyện tập các bài toán bằng cách lập Hệ P.trình.Cho Củng cố và rèn kỹ năng thành thạo giải

H.sinh làm thêm một số bài tập ở mức độ khó hơn

Đặt và giải quyết vấn

đề; vấn

đáp

Bảng phụ

45 Ôn tập

'!ơng III

Củng cố khái niệm nghiệm và tập nghiệm của 0!* trình và hệ P.trình bậc nhất hai ẩn cùng với minh hoạ hình học của chúng, giải b.toán bằng cách lập hệ P.trình

Các P.pháp giải Hệ P.trình bậc nhất hai

ẩn bằng P.pháp thế và P.pháp cộng

Đặt và giải quyết vấn

đề; vấn

đáp

Bảng phụ, tóm tắt kiến thức, cơ bản

46

Kiểm tra Chơng III trong '!* Rèn kỹ năng giải toán và Kiểm tra việc nắm các kiến thức cơ bản

tính toán

Đặt và giải quyết vấn

đề; vấn

đáp

Đề kiểm tra phô tô

47

Hàm số

y = ax2 (a 0)

H.sinh thấy +5' trong thực tế những hàm số dạng y = ax2 (a 0), từ đó H.sinh biết cách tính giá trị của hàm số * ứng với giá trị cho biết X' của biến số, nắm vững các tính chất của hàm số y = ax2

Đặt và giải quyết vấn

đề; vấn

đáp

Bảng phụ

48 Đồ thị của

h.số

Biết +5' dạng đồ thị h.số y = ax2 (a

0) & phát biểu +5' chúng trong hai

 hợp a>0 & a<0, nắm vững tính chất

Đặt và giải quyết vấn

đề; vấn

Bảng phụ,

vẽ đồ thị hàm số

Ngày đăng: 01/04/2021, 12:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w