- GV hướng dẫn đọc đoạn khó cách ngắt nghỉ hơi ở dấu chấm , đấu phẩy .và gọi 3 học sinh nối tiếp nhau đọc đoạn - GV theo dõi nhận xét sửa sai.. - GV gọi 3HS thi đọc đoạn khó - GV đọc mẫu[r]
Trang 1TUẦN 27
Thư hai ngày 14 tháng 3 năm 2011
Tiết: 1 +2
Môn : Tập đọc
Bài: Hoa ngọc lan
TCT: 13 -14
I.Mục tiêu:
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: Hoa ngọc lan, dày, lấp ló, ngan ngát, khắp vườn,…Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu
- Hiểu nội dung bài: Tình cảm yêu mến cây hoa ngọc lan của bạn nhỏ
- Trả lời câu hỏi 1,2 (SGK)
II Đồ dùng dạy học:
Tranh minh hoạ bài luyện nói
Bộ chữ học vần
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Ổn dịnh tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ.
- GV gọi 2 - 3 em đọc lại bài tập đọc
- GV nêu câu hỏi HS trả lời:
+ Bống đã làm gì giúp mẹ nấu cơm?
+ Bống đã làm gì khi mẹ đi chợ về?
- GV nhận xét sửa chữa và cho điểm
b Bài mới
a)Giới thiệu bài
- GV giới thiệu bài ghi tựa bài lên
bảng,HS đọc tên bài
b) Luyện đọc
- GV gắn bảng phụ lên bảng GV đọc
mẫu ,đọc diễn cảm
+ Luyện đọc tiếng và từ khó
- GV hãy đọc nhẩm các tiếng cô gạch
chân trong bài ( Gv gạch chân các tiếng
khó trên bảng)
- GV cho học sinh nối tiếp nhau vừa
phân tích vừa đánh vần các tiếng có vần
ăm – ăp, tiếng khó ( từ 1, 2 lần )
- GV theo dõi nhận xét sửa sai
- Các em vừa đọc tiếng rất tốt , vậy cô
mời cả lớp hãy đọc nhẩm các tiếng cô
gạch chân nhé
- HS đọc bài : Cái Bống
+ Bống khéo xảy, khéo sàng
+ Bống ra gánh đỡ mẹ
- HS đọc tên bài :Hoa ngọc lan
- HS theo dõi GV đọc mẫu, chú ý cách phát âm của và cách ngắt nghỉ theo dấu câu của GV
- HS đọc nhẩm : hoa, dày , lấp, ngát,
xòe,
- HS dọc cá nhân – nhóm – đồng thanh (dưới dạng đọc nối tiếp)
- HS đọc nhẩm: hoa lan ,lá dày , lấp ló, ngan ngát, khắp vườn , sáng sáng, xòe ra,
Trang 2- GV gọi học sinh đọc trơn các từ lần
một
- GV nêu từ và giải thích để HS hiểu:
+ lấp ló: ló ra rồi lại khuất đi, khi ẩn khi
hiện
+ Ngan ngát : mùi hương dễ chịu lan
toả ra xa
- GV cho học sinh đọc lại từ lần 2
- Gv nhận xét sửa sai
* Luyện đọc câu
+ Bài chia làm mấy câu?
- GV gọi 4 học sinh khá chia câu, đọc
trơn từng câu.Đồng thời, GV đánh dấu
câu
- GV hướng dẫn đọc câu khó và đọc
mẫu
Hoa ngọc lan,/ vỏ bạc trắng,/ lá dày,/ lấp
ló, / ngan ngát,/ khắp vườn.//
- GV gọi 2 học sinh đọc 1 câu, lần lượt
đọc cho hết bài
- GV theo dõi nhận xét sửa sai
- GV gọi học sinh nối tiếp nhau thi đọc
câu
- GV theo dõi nhận xét sửa sai, tuyên
dương
+ Luyện đọc đoạn cả bài
+ Bài chia làm mấy đoạn?
- GV đánh dấu doạn
* Đoạn 1 : Từ “ Ở ngay …xanh thẫm ”
* Đoạn 2: Từ “ Hoa lan…khắp nhà ”
* Đoạn 3: Từ “ Vào mùa … tóc em”
- GV hướng dẫn đọc đoạn khó cách ngắt
nghỉ hơi ở dấu chấm , đấu phẩy và gọi 3
học sinh nối tiếp nhau đọc đoạn
- GV theo dõi nhận xét sửa sai
- GV gọi 3HS thi đọc đoạn khó
- GV đọc mẫu lầm hai cả bài
- GV theo dõi nhận xét sửa sai, tuyên
dương
- GV đọc mẫu lầm hai cả bài và gọi 3HS
đọc cá nhân cả bài
- GV nhận xét ,sửa sai
- GV cho học sinh cả lớp đọc đồng
thanh cả bài
NGHỈ 5 PHÚT
- HS dọc cá nhân( nối tiếp )
- HS: đọc nối tiếp cá nhân ,cả lớp.
+ Bài chia làm 4 câu
- HS 1 đoc câu 1
- HS 2 đọc câu 2
- HS 3 đọc câu 3
- HS 4 đọc câu 4
- HS dọc cá nhân – nhóm – đồng thanh (dưới dạng đọc nối tiếp)
- HS thi đọc cá nhân từng câu
+ Bài chia làm 3 đoạn
- HS theo dõi
- HS 1 đọc đoạn 1
- HS 2 đọc đoạn 2
- HS 3 đọc đoạn 3
- 3 HS đại diện 3 nhóm thi đọc
- 3HS đọc cả bài nối tiếp nhau đọc mỗi
em đọc một lần
- HS cả lớp đọc đồng thanh
Trang 3* Ôn các vần ăm, ăp
- GV gọi 1 học sinh đọc cả bài và nêu
câu hỏi:
+ T ìm tiếng trong bài có vần ăp?
- GV gọi HS đọc và phân tích các tiếng
có vần ăp vừa tìm được
- GV nhận xét sửa sai
- GV gọi học sinh đọc yêu cầu 2
GV giới thiệu tranh trong sach giáo khoa
và hỏi :
+ Trong tranh vận động viên đang làm
gì?
- GV nhận xét,rút ra câu mẫu gọi học
sinh đọc trơn, tìm tiếng mang vần ăm
phân tích , đọc trơn cả câu
- GV nhận xét sửa sai
- GV hướng dẫn học sinh nói câu chứa
tiếng có vần ăp tương tự
- GV cho cả lớp đọc lại cả bài
+ Qua bài này ta thấy được tình cảm
của cô bé đối với cây hoa ngọc lan như
thế nào?
- GV nhận xét giáo dục học sinh
+ Các em cần học tập cô bé trong bài
Luyện nói
- GV gọi 1 em nêu yêu cầu của bài
Từng cặp hoặc bàn trao đổi nhanh về các
loài hoa trong tranh, thi nói tên nhanh
các loài hoa đó
Cả lớp và GV nhận xét
- GV nêu một số câu hỏi HS thảo luận
trả lời
- Hoa đồng tiền có hương thơm không?
- Hoa hồng thơm như thế nào?
4 Củng cố- Dặn dò
- GV cho HS nhìn SGK đọc to lại cả bài
- 1HS đọc cá nhân
+ tiếng trong bài có vần ăp: khắp
- HS đọc cá nhân ( nối tiếp)
+ Nói câu chứa tiếng có vần: ăm, ăp
+Vận động viên đang đứng ngắm bắn
- HS đọc cá nhân
+ Bạn học sinh rất ngăn nắp.
- HS cả lớp đồng thanh đọc lại cả bài
- HS đọc cá nhân nối tiếp
- Hs đọc cá nhân
- 3 HS thi đọc cá nhân
-Ta thấy cô bé rất yêu thích cây hoa ngọc
Lan
- 3 HS đọc cả bài , cả lớp theo dõi
- HS đọc : +Nụ hoa lan màu gì?
- Nụ hoa lan xinh xinh trắng ngần + Hương hoa lan thơm như thế nào?
- Hương lan thơm ngát toả khắp vườn, khắp nhà
- HS : Gọi tên các loại hoa trong hình SGK
+ Hoa đồng tiền + Hoa hồng + Hoa râm bụt + Hoa đào, hoa sen
- HS thảo luận trả lời
- HS đọc lại bài trong SGK
Trang 4* Hoa ngọc lan là loài hoa đẹp vì vậy
chúng ta cần làm gì?
- GV giáo dục hs có ý thức bảo vệ các
loài hoa góp phần bảo vệ môi trường.
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà luyện đọc lại bài, xem
trước bài: Ai dậy sớm
Ta cần phải chăm sóc và bảo vệ
Tiết: 3
Môn : Đạo đức
Bài:
Cảm ơn và xin lỗi ( t2)
TCT: 27
I MỤC TIÊU
- Biết cảm ơn, xin lỗi trong các tình huống phổ biến khi giao tiếp.
II Đồ dùng dạy và học.
- GV và HS vở bài tập đạo đức1
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
* Hoạt động I: HD HS làm bài tập 3
- GV cho HS mở VBT, gọi 1 HS đọc
yêu cầu bài
- GV yêu cầu HS làm vào vở bài tập
- GV gọi 1 HS lên bảng làm
- GV cùng HS nhận xét
- GV Kết luận:
Tình huống 1: Nhặt hộp bút lên và nói
lời xin lỗi là phù hợp
Tình huống 2: Nói lời cảm ơn bạn là
cách ứng xử phù hợp
NGHỈ 5 PHÚT
* Hoạt động 2: HD HS đóng vai
GV chia HS thành nhiều nhóm 2 và
nêu yêu cầu:
- Em hãy cùng bạn đóng vai về chủ đề:
Cảm ơn - Xin lỗi
- HS: Hãy đánh dấu + vào ô trống trước cách ứng xử phù hợp
HS làm bài tập 3 vào VBT a) Nếu em sơ ý làm rơi hộp bút của bạn xuống đất:
- Bỏ đi, không nói gì.
- Chỉ nói lời xin lỗi bạn
- Nhặt hộp bút lên trả bạn và xin lỗi
b) Em bị vấp ngã, bẩn quần áo và rơi cặp sách Bạn đỡ em dậy và giúp em phủi sạch quần áo:
- Em im lặng.
- Nói lời cảm ơn bạn
- HS các nhóm thảo luận và chọn tình huống đóng vai
Trang 5Tiết : 3
Môn : Thủ công
Bài: Cắt dán hình vuông
GV theo dõi và giúp dỡ các nhóm còn
lúng túng
- GV mời các nhóm lên đóng vai trước
lớp
GV cùng HS nhận xét tuyên dương
* Hoạt động3: Trò chơi: Bông hoa cảm
ơn – Bông hoa xin lỗi
- GV chia nhóm và giao cho mỗi nhóm
một bông hoa và trên các cánh hoa đều
có các tình huống khác nhau HS phải
lựa chọn các cánh hoa có tình huống
phù hợp với nhị hoa ghi lời xin lỗi –
cảm ơn
- Trong thời gian 2 phút nhóm nào
ghép được đúng và nhiều là thắng
cuộc
+ GV yêu cầu HS ghép hoa làm theo
nhóm
Gv nhận xét khen nhóm nào làm tốt
* Hoạt động 4: Làm bài tập 6
- GV nêu yêu cầu của bài tập rồi cho
HS tự làm bài vào VBT
- GV gọi HS đọc các từ cần điền vào
chỗ chấm
- GV cùng HS nhận xét, sau đó gọi vài
HS đọc lại bài khi đã điền đúng
GV nêu kết luận chung:
Biết nói lời “cảm ơn”, “xin lỗi” là
thể hiện tự trọng mình và trọng
người khác.
3 CỦNG CỐ – DẶN DÒ
- Khi nào em cần nói lời cảm ơn ?
- GV nêu ý giáo dục HS và nhận xét
tiết học
- Dặn các em về chuẩn bị cho bài sau:
Chào hỏi và tạm biệt
- Các nhóm đóng vai trước lớp
- Các nhóm khác theo dõi nhận xét, bình chọn nhóm đóng vai hay nhất
- Hs các nhóm chơi thử 1 lần sau đó chơi chính thức
Cánh nào có tình huống cần nói lời “cảm ơn” thì ghép vào nhị có từ “cảm ơn”, cánh nào có tình huống cần nói lời “xin lỗi” thì ghép vào nhị hoa có lời “xin lỗi”
- HS làm bài tập 6 vào VBT
+ Cần nói lời cảm ơn khi được người khác quan tâm, giúp đỡ việc gì dù nhỏ
Cần nói lời xin lỗi khi làm phiền người khác
- HS : Khi được người khác quan tâm giúp
đỡ
Trang 6TCT: 27
I MỤC TIÊU
- HS biết cách kẻ, cắt, dán được hìmh vuông
- HS cắt, dán được hình vuông theo 2 cách
II CHUẨN BỊ
- GV: Hình mẫu, tờ giấy màu có kẻ ô, kéo
- HS: Bút chì, thước kẻ,kéo, giấy màu có kẻ ô
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
* Hoạt động 1 :
GV đính hình vuông mẫu lên bảng và hướng dẫn HS
quan sát
GV gợi ý một số câu hỏi để các em quan sát
+ Hình vuông có mấy cạnh?
- Hình vuông có 4 cạnh
+ Độ dài cácc cạnh như thế nào?
- 4 cạnh dài bằng nhau
* Hoạt động 2: GV thao tác mẫu
1/ Hướng dẫn cách kẻ hình
- GV đính tờ giấy kẻ ô đã chuẩn bị lên bảng
+ Để kẻ được vuông ta phải làm thế nào?
- Lấy một điếm A trên mặt giấy kẻ ô, từ điểm A đếm
xuống dưới 5 ô theo đường kẻ ta được điểm D
- Từ A và D đếm sang phải 5 ô, theo đường kẻ ta được
điểm B và C
- Nối lần lượt các điểm A - >B
B -> C, C - > D, D -> A, ta được hình vuông ABCD
Từ những nhận xét trên vẽ hình vuông có cạnh 5 ô
2/ GV cắt rời hình vuông ABCD và dán
Cắt theo các cạnh AB, CD, BC, AD
Bôi một lớp hồ mỏng và dán, đặt hình cho ngay
ngắn, cân đối và dán cho phẳng
3/ Cách kẻ hình vuông đơn giản
Kẻ 2 hình vuông như trên phải cắt 4 cạnh và
thừa nhiều giấy vụn Nếu như chỉ cắt 2 cạnh mà được
hình vuông ta có cách sau, tận dụng 2 cạnh của tờ giấy
làm 2 cạnh của hình vuông như vậy chỉ cắt 2 cạnh còn
lại
- GV hướng dẫn cách lấy điểm A tại một góc tờ giấy
Cách kẻ:
Từ đỉnh A ở góc tờ giấy màu lấy 1 cạnh 5 ô, và lấy 1
cạnh 5 ô ta được cạnh AB và AD, từ B kẻ xuống, từ D
kẻ xuống ta được hình vuông ABCD
* Hoạt động 3:
Quan sát mẫu
Quan sát nhận xét
-
Thực hành
3 -> 4 phút
4 -> 5 Phút
Trang 7HS thực hành – GV quan sát lớp giúp đỡ các em
yếu kém để các em hoàn thành sản phẩm ngay tại lớp
- GV lưu ý các em cách dán sản phẩm sao cho phẳng
và cân đối
HS cắt, dán hình vuông có cạnh 4 hoặc 5 ô:
Đẹp - cân đối – đúng kích cỡ đã quy định – dán phẳng
* Hoạt động 4: Đánh giá sản phẩm
GV thu một số sản phẩm để nhận xét và sửa
chữa
20 ->
24 Phút
3 – 4 phút
IV CỦNG CỐ – DẶN DÒ 1 -> 2 phút
- GV củng cố lại bài
- Dặn các em về nhà tập làm lại và chuẩn bị cho bài sau sẽ thực hành
- GV nhận xét giờ học – ưu khuyết điểm
Thứ ba ngày 15 tháng 3 năm 2011
Tiết : 2
Môn : Chính tả
Bài:
Nhà bà ngoại
TCT: 5
A MỤC TIÊU
- Nhìn sách hoặc bảng chép lại đúng bài nhà bà ngoại: 27 chữ trong khoảng 10 – 15 phút
- Điền đúng vần ăm, ăp, chữ c,k vào chỗ trống
- Bài tập 2, 3 ( SGK )
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Bảng phụ viết sẵn đoạn văn cần chép Nội dung bài tập 3
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ôn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- GV đọc 1 số từ khó cho HS viết vào
bảng con: Khéo sảy, gánh đỡ, mưa ròng
- GV nhận xét sữa chữa
3 Bài mới
a Giới thiệu bài
- GV giới thiệu bài ghi bảng: Tập chép
bài Nhà bà ngoại
b Hướng dẫn HS viết bảng con
- GV đính bảng phụ lên đọc 1 lần rồi
cho 2 HS nối tiếp đọc lại
+ Trong vườn nhà bà ngoại có những gì?
- HS viết vào bảng con: Khéo sảy, gánh
đỡ, mưa ròng
- HS nghe và nối tiếp nhắc lại tựa bài: Nhà bà ngoại
- 2 HS nối tiếp đọc lại
- Có đủ các thứ hoa trái
Trang 8- GV cùng HS nhận xét.
- GV đọc cho HS viết 1 số từ khĩ vào
bảng con
- GV cùng HS phân tích, nhận xét và sữa
chữa
- GV cho vài HS nối tiếp đọc lại các từ
khĩ viết
c Hướng dẫn HS chép bài
- GV cho HS mở vở chính tả và hướng
dẫn HS cách trình bày tên bài, kẻ lỗi vào
vở
- GV lưu ý HS chữ đầu đoạn văn viết lùi
vào1 ơ Sau mỗi dấu chấm phải viết hoa
chữ cái đầu câu
- GV hướng dẫn các em tư thế ngồi viết
hợp vệ sinh
- GV tổ chức cho HS chép bài vào vở
- GV bao quát lớp nhắc nhở giúp đỡ HS
* GV hướng dẫn HS sốt lỗi
- GV lưu ý cho các em : Cầm bút chì
trong tay, chuẩn bị chữa bài GV đọc
thong thả chỉ vào từng chữ trên bảng để
HS sốt lại GV dừng lại ở những chữ
khĩ viết đánh vần lại tiếng đĩ Sau mỗi
câu hỏi HS cĩ viết sai chữ nào khơng,
hướng dẫn các em gạch châm chữ viết
sai, sửa bên lề vở
- GV thu 8-10 vở chấm sữa lỗi chính
trên bảng
NGHỈ 5 PHÚT
d HD HS làm bài tập
* Bài 2
- GV cho HS mở SGK quan sát tranh và
gọi 1 HS đọc yêu cầu 2
+ Trong tranh vẽ gì?
+ GV gọi 1 HS lên bảng làm bài tập
- GV cho HS nhận xét sữa sai
- GV cho HS đọc lại bài tập trên
4 Củng cố dặn dị
- GV nhận xét đánh giá chung về sự
chuẩn bị , thái đợ học tập của HS
- GV dặn HS về xem lại bài và chuẩn bị
- Bà ngoại, rộng rãi, lịa xịa, thoảng + Ngoại: ng + oai + dấu nặng
+ Rộng: r + ơng + dấu nặng + Thoảng: th + oang + dấu hỏi
- HS nối tiếp đọc
- HS mở vở chính tả làm theo hướng dẫn của GV
- HS nghe
- Cầm bút bằng 3 ngĩn tay, ngồi lưng phải thẳng, khơng tì ngực vào bàn, khoảng cách từ mắt đến vở là 25 -> 30cm
- HS chép bài vào vở
- HS đổi vở cho nhau để tự kiểm tra
* Bài 2: Điền vần ăm hay ăp?
- Vẽ Thắm đang ngồi học bài
-1 HS Lên bảng làm bài, cả lớp làm vào
vở bài tập
+ Năm nay Thắm đã là HS lớp 1 Thắm chăm học, biết tắm cho mình, biết sắp xếp sách vở ngăn nắp.
- HS đọc đồng thanh
- HS nghe
Trang 9bài sau: Câu đố.
Tiết : 1
Môn : Toán
Bài:
Luyện tập
TCT: 105
A MỤC TIÊU
- Biết đọc, viết, so sánh các số có hai chữ số, biết tìm số liền sau của một số; biết phân tích số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị
B CHUẨN BỊ
- GV: Bảng phụ ghi bài tập 1
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- GV gọi 2 hs lên bảng làm bài tập
Cả lớp làm vào bảng con
- GV nhận xét cho điểm
3 Bài mới
a Giới thiệu bài
- GV giới thiệu bài ghi bảng
b Hướng dẫn luyện tập
*Bài 1
- Bài tập yêu cầu gì?
- GV gọi em lên bảng làm bài
GV nhận xét – sửa chữa
* Bài 2:
- GV cho 2 HS nêu yêu cầu bài tập
- GV gọi 2 em lên bảng làm – con lại
làm vào vở
- GV bao quát lớp giúp đỡ HS
- GV cùng HS nhận xét sữa chữa
- 2 HS lên bảng làm bài tập Cả lớp làm vào bảng con
36 > 34 47 > 46
- HS nghe và nối tiếp nhắc lại tựa bài
* Bài 1: Viết số
- 3 em lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở
a ba mươi: 30 b bảy mươi bảy: 77 mười ba: 13 Bốn mươi tư: 44 hai mươi: 20 chín mươi sáu: 96 Bốn mươi tám:48
c Tám mươi mốt: 81 Mười: 10 20 Chín mươi chín: 99 Bốn mươi tám: 48 77
* Bài 2:Viết (theo mẫu)
- 2 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào bảng con
Mẫu: Số liền sau của 80 là: 81
Số liền sau của 23 là: 24
Số liền sau của 84 là: 85
Số liền sau của 54 là: 55
Số liền sau của 39 là: 40
Trang 10NGHỈ 5 PHÚT
* Bài 3:
- GV gọi 3 HS nêu yêu cầu bài tập
- Muốn điền đúng dấu vào chỗ chấm
ta cần làm gì?
- GV gọi 2 em lên bảng – còn lại làm
vào vở
- GV bao quát lớp giúp đỡ hs
- GV cùng hs nhận xét sữa chữa
* Bài 4:
- Bài tập 4 yêu cầu gì?
+ Số 87 gồm mấy chục cộng mấy
đơn vị?
- GV làm mẫu 1 bài
- GV gọi 3 em lên bảng làm bài
- GV bao quát lớp giúp đỡ HS
- GV cùng HS nhận xét sữa chữa
4 Củng cố dặn dò
- Để biết được các số liền sau của 1
số ta dựa vào đâu?
- GV nhận xét tiết học và dặn hs về
xem lại bài, chuẩn bị bài sau: Bảng
các số từ 1 đến 100
Số liền sau của 70 là: 71
Số liền sau của 98 là: 99
Số liền sau của 69 là: 70
Số liền sau của 40 là: 41
* Bài 3: Điền dấu <, >, = vào chổ chấm
- Ta cần so sánh các số với nhau
- 2 em lên bảng – còn lại làm vào vở
> a) 34 < 50 b) 47 > 45
< ? 78 > 69 81 < 82
95 > 90
= 72 < 81 95 > 90
81 < 82
62 = 62 61 < 63
Phần c dành cho HS khá giỏi
* Bài 4: Viết (theo mẫu)
a 87 gồm 8 chục và 7 đơn vị
87 = 80 + 7
- 3 em lên bảng làm bài– cả lớp làm vào vở
b 59 gồm 5 chục và 9 đơn vị
59 = 50 + 9
c 20 gồm 2 chục và 0 đơn vị
20 = 20 + 0
d 99 gồm 9 chục và 9 đơn vị
99 = 90 + 9
- Ta dựa vào thứ tự của dãy số từ 1 đến 99
- HS nghe
Tiết : 3
Môn : Kể chuyện
Bài:
Trí khôn
TCT: 3
A MỤC TIÊU