1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Giáo án Toán 11 - Ôn tập giới hạn hàm số

8 34 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 352,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

0055: Phương pháp nào sau đây thường được sử dụng để khử dạng giới hạn vô định của phân thức: A.. Phân tích tử và mẫu thành nhân tử rồi rút gọn.[r]

Trang 1

ÔN TẬP GIỚI HẠN HÀM SỐ 0001: Với k là số nguyên dương Kết quả của giới hạn lim k

 là:

0002: Kết quả của giới hạn lim 1k

xx (với k nguyên dương) là:

0003: Khẳng định nào sau đây là đúng?

A lim ( ) ( ) lim ( ) lim ( )

x x f x g x x x f x x x g x

x x f x g x x x f x x x g x

C lim ( ) ( ) lim [ ( ) ( )]

x x f x g x x x f x g x

x x f x g x x x f x g x

0004: Khẳng định nào sau đây là đúng?

A lim 3 ( ) ( ) lim [3 ( ) 3 ( )]

x x f x g x x x f x f x

lim ( ) ( ) lim ( ) lim ( )

x x f x g x x x f x x x g x

3 lim ( ) ( ) lim [ ( ) ( )]

x x f x g x x x f x g x

x x f x g x x x f x x x g x

0005: Trong các giới hạn sau, giới hạn nào không tồn tại:

A 1

1 lim

2

x

x

x

1 lim 2

x

x x

1 lim

2

x

x x



1 lim 2

x

x x



0006: Tính

1

1 lim

2

x

x x

 :

2

D 3 2

0007: Tính 2

1

2 1 lim

2

x

x x

 :

0008: Tính 2

2

2 lim

2

x

x x



 :

2 2

0009: Tính 2

1

1 lim

1

x

x x

 :

2

D 1 2

0010: Giới hạn nào dưới đây có kết quả bằng 3?

A

1

3

lim

2

x

x

x

3 lim 2

x

x x

3 lim

2

x

x x

D Cả ba hàm số trên

0011: Giới hạn của hàm số nào dưới đây có kết quả bằng 1?

A

2

1

3 2 lim

1

x

x



 

2 1

3 2 lim

1

x

x



 

2 1

3 2 lim

1

x

x



 

2 1

4 3 lim

1

x

x



0012: Giới hạn nào sau đây tồn tại?

A lim sin 2

1 lim sin

2

1 lim sin

2

0013: Cho xác định trên khoảng nào đó chứa điểm 0 và Khi đó ta có:

A

0

lim ( ) 0

x f x

0

lim ( ) 1

x f x

Trang 2

C

0

lim ( ) 1

x f x

0014: Tính

0

1 lim cos

x x

x

0015: Tính 3

1

0016: Tính

4 2 2

3 1 lim

x

x

 

3

D 1 3

0017: Tính 3 3

1

0018: Tính

3 4 1

lim

(2 1)( 3)

x

x x

0019: Tính

0

1 lim 1

x x

x

  

 :

0020: Tính

2 3

lim

x

x



 

 :

0021: Tính lim 32 21

x

x x



  :

A 6

3

B 6 3

0022: Tính

2

2 3 lim

x

x x



 :

A 1

2

B 1 2

0023: Tính lim 2

2

x

x x

   :

0024: Hàm nào trong các hàm sau không có giới hạn tại điểm :

( )

f x

x

( )

f x

x

( )

1

f x

x

0025: Hàm nào trong các hàm sau có giới hạn tại điểm :

( )

2

f x

x

1 ( )

2

f x

x

1 ( )

2

f x

x

1 ( )

2

f x

x

0026: Cho hàm số Khẳng định nào sau đây là sai:

A Hàm số có giới hạn trái và phải tại điểm bằng nhau

B Hàm số có giới hạn trái và phải tại mọi điểm bằng nhau

C Hàm số có giới hạn tại mọi điểm

Trang 3

D Cả ba khẳng định trên là sai

0027: Cho hàm số ( ) 1

2

f x

x

 Khẳng định nào sau đây là đúng:

A Hàm số chỉ có giới hạn phải tại điểm B Hàm số có giới hạn trái và giới hạn phải bằng nhau

C Hàm số có giới hạn tại điểm D Hàm số chỉ có giới hạn trái tại điểm

0028: Cho hàm số ( ) 1

1

f x

x

 Khẳng định nào sau đây là sai:

A Hàm số có giới hạn trái tại điểm B Hàm số có giới hạn phải tại điểm

C Hàm số có giới hạn tại điểm D Hàm số không có giới hạn tại điểm

0029: Tính

1

3 1 lim

1

x

x x

 :

0030: Tính

1

3 1 lim

1

x

x x

 :

0031: Tính

2

2 lim

2

x

x x

 :

0032: Tính

2 2

4 lim

2

x

x x

 :

0033: Tính

2 3 1

lim

x

  

 :

0034: Tính

5 3 3

lim

(2 1)( )

x



 

0035: Tính

2

lim

5

x

x



  :

0036: Tính

2

2 lim

2 3

x

x



 

 :

A 1

2

B 3 2

C 1 2

D 3 2

0037: Tìm giới hạn lim (2 1) 22 3

5

x



A 2

5

B 1 5

C 2

1 5

0038: Tìm giới hạn lim 34 2 2

( 1)(3 1)

x



 

Trang 4

A  3 B 3 C 3

3

D

3 3

0039: Tìm

2

2 3 lim

1

x

x



 

0040: Tìm

2 2 2

4 lim

( 1)(2 )

x

x

0041: Xác định 2

( 1)

3 2 lim

1

x

x

 

 

0042: Xác định 3

2 1

1 lim

1

x

x x

0043: Tính

2

5 2 lim

x

x



 

0044: Tính

( 2)

8 2 2 lim

2

x

x x

 

A 1

2

B 1 2

0046: Tính

2

lim

2 4

x

x

0047: Giới hạn

9

1 )

3 (

x x

C Dạng

0

0

D Không phải dạng vô định

0048: Trong các giới hạn sau, giới hạn nào là giới hạn dạng vô định:

A

x

1

lim



1 2 lim 2

x x

x

C

2 3 2 1

2 lim

x x

x x

x

0049: Trong các giới hạn sau, giới hạn nào không phải là giới hạn vô định:

A

x x

x

3

0

1 1

4

8 lim 2

3

x

x

x

C

1 2

3 lim 2

6



x x

x

D

x x

x

2 lim 2

0050: Trong các giới hạn sau, giới hạn

1

4 3 lim 2

x x

x thuộc dạng nào ?

Trang 5

C Dạng

0

Không phải dạng vô định

0051: Trong các giới hạn sau, giới hạn nào là giới hạn dạng vô định:

A

2 2 0

lim

x

x x x

x

B

2

2 lim

2

x x

x

C

1

2 5 2 lim 2

3



x x

x

D

1

2 2 lim

1 

x

x

0052: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng :

2 1

lim

4



x x

x



x x

xlim 1 2

4

2 1 lim

4



x x

x



x x

xlim 1 2

4

0053: Trong các phương pháp tìm giới hạn

11 12

1 2 lim 2

x x

x dưới đây, phương pháp nào là phương pháp thích hợp?

A Nhân phân thức với biểu thức liên hợp của tử là x 2x1

B Chia tử và mẫu cho 2

x

C Áp dụng định nghĩa với x1

D Chia tử và mẫu cho x

0054: Trong những dạng giới hạn dưới đây dạng nào không phải là dạng vô định:

A

0

) (

) (

x g

x f

với g(x) 0 C

0055: Phương pháp nào sau đây thường được sử dụng để khử dạng giới hạn vô định của phân thức:

A Phân tích tử và mẫu thành nhân tử rồi rút gọn B Nhân biểu thức liên hợp

C Chia cả tử và mẫu cho biến số có bậc thấp nhất D Sử dụng định nghĩa

0056: Trong các phương pháp tìm giới hạn

2 2

4 3 lim 2

x x

x dưới đây, phương pháp nào là phương pháp thích hợp?

A Nhân phân thức với biểu thức liên hợp của mẫu là (2x -2 )

B Chia tử và mẫu cho 2

x

C Phân tích nhân tử ở tử số rồi rút gọn

D Chia tử và mẫu cho x

0057: Trong các phương pháp tìm giới hạn lim( 1 x x)



 dưới đây, phương pháp nào là phương pháp thích hợp?

A Nhân với biểu thức liên hợp( 1xx) B Chia cho x2

C Phân tích nhân tử rồi rút gọn D Sử dụng định nghĩa với x

0058: Trong các phương pháp tìm giới hạn

x

x



3 2 lim dưới đây, phương pháp nào là phương pháp thích hợp?

A Chia tử và mẫu cho x B Chia tử và mẫu cho 2

x

C Phân tích nhân tử rồi rút gọn D Sử dụng định nghĩa với x

0059: Giới hạn 2 2

0

lim

x

x x x

x

C Dạng

0

0

D Không phải dạng vô định

0060: Tính giới hạn 

 

1 1 lim

x x

x

0061: Trong các giới hạn sau, giới hạn nào là 0?

Trang 6

A

1

1 lim 3

x

x

x

B

10

5 2 lim

2 

x

x

x

C

2 3

1 lim

2 2

x

x

D lim( x2 1 x)



0062: Giới hạn

3 2 1

1 1

lim

x x

x x

 bằng bao nhiêu?

A

4

3

B

4

1

C

2

1

D 1

0063: Giới hạn x x x



2 lim bằng bao nhiêu?

2

1

3 2

0064: Giới hạn

2 3

lim 2 2

x x

x bằng bao nhiêu?

3 2

0065: Giới hạn

x x

x x

4 3 lim

2 2

 bằng bao nhiêu?

4 5

0066: Giới hạn

1

2 3 lim

2 3 2

x x

-2

1

D

2 1

0067: Giới hạn

1

1 lim

2 



x

x

x bằng bao nhiêu?

0068: Giới hạn

10 lim

2



x x x

0069: Giới hạn

x x

x

1 lim

1 bằng bao nhiêu?

-2

1

D

2 1

Trang 7

BÀI TẬP TỰ LUẬN Bài 1: Tìm các giới hạn sau:

a)

2 1

1 lim

3 2

x

  

x

4

1

1 lim

5 3 1

1 lim

1

x

x x



d)

3

lim

x

2 1

lim

(1 )

x

x

1 lim

1

m n x

x x

g)

0

(1 )(1 2 )(1 3 ) 1

lim

x

x

h)

2 1

lim

1

n

x

x

4

2

16 lim

2

x

x



Bài 2: Tìm các giới hạn sau:

a)

2 2

4 1 3 lim

4

x

x x

 

3 3 1

1

4 4 2

x

x x

  c)

2 0

lim

x

x x

d)

2

2 2 lim

7 3

x

x

x

 

lim

1

x

x

2

1 1 lim

16 4

x

x x

 

g)

3

0

lim

x

x x

 

3 2 lim

3

x



lim

x

x

Bài 3: Tìm các giới hạn sau:

a)

3 0

lim

x

x

  

b)

3 2 2

lim

3 2

x

3 0

lim

x

x

d)

3 2 0

lim

x

x

e)

3 2 2

lim

x

3

2 1

lim

1

x

x

g)

0

1 4 1 6 1

lim

x

x

h)

3 0

1 2 1 4 1 lim

x

x

i)

3 0

lim

x

x

  

Bài 4: Tìm các giới hạn sau:

a)

2 2

1 lim

x

x



2

lim

2

x

x



 

2

lim

x

x



d)

2 2

lim

x



   e)

2 2

lim

x



   

1 lim

1

x



 

g)

2 2

lim

5

x



2 2

lim

x



   i)

lim

x

x



 

Bài 5: Tìm các giới hạn sau:

a) lim 2

x



2

x



c) lim 2 1 3 3 1

x





x

x

g)

3 1

lim

lim

Trang 8

Bài 6: Tìm các giới hạn sau:

a)

2

15 lim

2

x

x

x

15 lim

2

x

x x

2 3

1 3 2 lim

3

x

x

 d)

2 2

4 lim

2

x

x x

2 lim

x

x

  f) 2 2

2 lim

x

x

 

Bài 7: Tìm các giới hạn một bên của hàm số tại điểm được chỉ ra:

0

3

0 2

x khi x x

khi x

  

  



b)

2

9

3

x khi x

 

c)

2 3 4

2

2 8

16

2 2

khi x x

x

khi x x

 

 

 

d)

2 2

3 2

1 1

1 2

khi x x

x

khi x

 



Bài 8: Tìm giá trị của m để các hàm số sau cĩ giới hạn tại điểm được chỉ ra::

a)

3

1

1

x

khi x

 

2 2

1

khi x

0

0 3

khi x x

Ngày đăng: 01/04/2021, 10:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w