* Về thái độ: Rèn kĩ năng phối hợp các kiến thức đã học với các kiến thức về hình chữ nhật để giải một số bài toán tổng hợp có liên quan đến hình chữ nhật, qua đó phát huy trí thông minh[r]
Trang 1Tuần 16
Ngày soạn: / /200
Ngày day: / /200 Lớp 8A
./ /200 Lớp 8B
Ôn tập: hình chữ nhật
I Mục tiêu:
*Về kiến thức: Củng cố các kiến thức về hình chữ nhật.
* Về kĩ năng: Rèn kĩ năng vận dụng các kiến thức về hình chữ nhât: Định nghĩa, tính chất và
dấu hiệu nhận biết để giải các bài toán hình học
* Về thái độ: Rèn kĩ năng phối hợp các kiến thức đã học với các kiến thức về hình chữ nhật để
giải một số bài toán tổng hợp có liên quan đến hình chữ nhật, qua đó phát huy trí thông minh
và tư duy toán học của học sinh
II Phương tiện dạy học:
- GV: Giáo án, bảng phụ,
- HS: dụng cụ học tập…
III Tiến trình dạy học:
Tiết 1:
HĐ1: KT bài cũ.
Kết hợp trong giờ
HĐ2
HĐTP2.1
GV treo bảng phụ ghi
đề bài tập 1
Gọi 1 hs lên bảng vẽ
hình và ghi GT và KL
Gọi 1 hs nêu cách làm
Gọi hs khác nhận xét
bổ sung
HĐTP2.2
Gv uốn nắn cách làm
Để ít phút để học sinh
làm bài
Giáo viên xuống lớp
kiểm tra xem xét
Gọi 1 hs lên bảng trình
bày lời giải
Gọi hs khác nhận xét
bổ sung
Gv uốn nắn
Hs quan sát đọc đề suy nghĩ tìm cách làm
HS1:
HS2
HS3
Hs ghi nhận cách làm
HS4 HS5: …
HS6: ……
Hs ghi nhận
Bài tập 1:
Cho ABC cân tại A, Gọi D và E lần lượt
là các điểm đối xứng của B và C qua A Chứng minh rằng: BE BC
A
C
B
Chứng minh:
Vì D, E đối xứng với B và C qua A (gt)
A là trung điểm của BD và CE
BCDE là hình bình hành (1)
Mà ABC cân tại A (gt) AB = AC
BD = CE (2)
Từ (1), (2) BCDE là hình chữ nhật
BE BC.
HĐ3
HĐTP3.1
GV treo bảng phụ ghi
đề bài tập 2 Hs quan sát đọc đề suy nghĩ tìm cách làm.
Bài tập 2:
Cho tứ giác ABCD có A D 90A A 0, AB = 5cm, CD = 9cm, AD = 3cm
a) Tính độ dài BC
Lop8.net
Trang 2Gọi 1 hs lên bảng vẽ
hình và ghi GT và KL
Gọi 1 hs nêu cách làm
Gọi hs khác nhận xét
bổ sung
Gv uốn nắn cách làm
Để ít phút để học sinh
làm bài
Giáo viên xuống lớp
kiểm tra xem xét
HĐTP3.2
Gọi 1 hs lên bảng trình
bày lời giải
Gọi hs khác nhận xét
bổ sung
Gv uốn nắn
Gọi 1 hs nêu cách làm
b)
Gọi hs khác nhận xét
bổ sung
Gv uốn nắn cách làm
Để ít phút để học sinh
làm bài
Gọi 1 hs lên bảng trình
bày lời giải
Gọi hs khác nhận xét
bổ sung
Gv uốn nắn
HĐTP3.3
Gọi 1 hs nêu cách làm
c)
Gọi hs khác nhận xét
bổ sung
Gv uốn nắn cách làm
Gọi 1 hs lên bảng trình
bày lời giải
Gọi hs khác nhận xét
bổ sung
Gv uốn nắn
HS1:
a) HS2
HS3
Hs ghi nhận cách làm
HS4 HS5: …
HS6: ……
Hs ghi nhận HS1
HS2
Hs ghi nhận cách làm HS3
HS4: …
Hs ghi nhận
HS1 HS2,HS3
Hs ghi nhận cách làm HS4
HS5: …
Hs ghi nhận
b) Chứng minh rằng CA là tia phân giác của góc C
c) Kẻ BE AC và cắt CD tại E Chứng minh rằng B đối xứng với E qua AC
3cm
5cm
E H
Chứng minh:
a) Kẻ BH CD tại H ABHD 90 0
mà A D 90A A 0 ABHD là hình chữ nhật DH = AB và BH = AD
DH = 5cm và BH = 3cm
Mà HC = CD – DH
HC = 9 – 5 = 4 (cm)
áp dụng định lí Pytago trong BHC vuông tại H
BC 2 = BH2 + HC2
= 32 + 42 = 9 + 16 = 25 = 52
BC = 5cm b)
Vì BC = 5cm (cmtrên) và AB = 5cm (gt)
AB = BC ABC cân tại B
BAC BCAA A (1) Vì ABHC là hình chữ nhật (cmtrên)
AB // DH
BAC DCAA A (so le trong) (2)
Từ (1) và (2)
ABCA DCAA
CA là tia phân giác của góc C.
c)Vì BE AC (gt) mà CA là tia phân giác của góc C (cmtrên)
CBE có CA là phân giác đồng thời là
đường cao CBE cân tại C CA đồng thời là đường trung trực của BE
B đối xứng với E qua AC.
HĐ4
HĐTP4.1
GV treo bảng phụ ghi
đề bài tập 3
Gọi 1 hs lên bảng vẽ
hình và ghi GT và KL
Hs quan sát đọc đề suy nghĩ tìm cách làm
HS1:
Bài tập : 3 Cho ABC, AH là đường cao, I là một
điểm bất kì trên AH, M, N lần lượt là trung điểm của AB và AC Gọi D và E lần lượt là các điểm đối xứng với I qua M và
N Chứng minh rằng BE = CD
Lop8.net
Trang 3Gọi 1 hs nêu cách làm
Gọi hs khác nhận xét
bổ sung
HĐTP4.2
Gv uốn nắn cách làm
Để ít phút để học sinh
làm bài
Giáo viên xuống lớp
kiểm tra xem xét
Gọi 1 hs lên bảng trình
bày lời giải
Gọi hs khác nhận xét
bổ sung
Gv uốn nắn
HS2 HS3
Hs ghi nhận cách làm
HS4 HS5: …
HS6: ……
Hs ghi nhận
E D
H
M
N A
I
Chứng minh:
Vì MA = MB và MD = MI (gt)
ADBI là hình bình hành
BD // AI và BD = AI Chứng minh tương tự:
CE // AI và CE = AI
BD // CE và BD = CE
BDEC là hình bình hành (1) Vì BD // AI (cmtrên)
BD // AH
Mà AH BC (gt)
BC BD (2).
Từ (1), (2) BDEC là hình chữ nhật
BE = CD.
Tiết 2:
HĐ5
HĐTP5.1
GV treo bảng phụ ghi
đề bài tập 4
Gọi 1 hs lên bảng vẽ
hình và ghi GT và KL
Gọi 1 hs nêu cách làm
HĐTP5.2
Gọi hs khác nhận xét
bổ sung
Gv uốn nắn cách làm
Để ít phút để học sinh
làm bài
Giáo viên xuống lớp
kiểm tra xem xét
Gọi 1 hs lên bảng trình
bày lời giải
HĐTP5.3
Gọi hs khác nhận xét
bổ sung
Gv uốn nắn
Hs quan sát đọc đề suy nghĩ tìm cách làm
HS1:
HS2 HS3
Hs ghi nhận cách làm
HS4 HS5: …
HS6: ……
Hs ghi nhận
Bài tập 4:
Cho ABC, AH là đường cao, M, N lần lượt là trung điểm của AB và AC, I là một
điểm bất kì trên AH Gọi P, Q lần lượt là trung điểm của IC và IB Chứng minh rằng: MP và NQ bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
N P Q
M
H
A
I
Chứng minh:
Vì M,N là trung điểm của AB và AC (gt)
MN là đường trung bình của ABC
MN // BC và MN = BC 1
2
Chứng minh tương tự:
PQ // BC và PQ = BC1
2
Lop8.net
Trang 4 MN // PQ và MN = PQ
MNPQ là hình bình hành (1) Vì M, Q là trung điểm của AB và IB (gt)
MQ là đường trung bình của ABI
MQ // AI MQ // AH
Mà AH BC (gt) MQ BC
Mà MN // BC (cmtrên)
MQ MN (2)
Từ (1), (2) MNPQ là hình chữ nhật
MP và NQ bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
HĐ6
HĐTP6.1
GV treo bảng phụ ghi
đề bài tập 5
Gọi 1 hs lên bảng vẽ
hình và ghi GT và KL
Gọi 1 hs nêu cách làm
Gọi hs khác nhận xét
bổ sung
Gv uốn nắn cách làm
Để ít phút để học sinh
làm bài
HĐTP6.2
Giáo viên xuống lớp
kiểm tra xem xét
Gọi 1 hs lên bảng trình
bày lời giải
Gọi hs khác nhận xét
bổ sung
Gv uốn nắn
Hs quan sát đọc đề suy nghĩ tìm cách làm
HS1:
HS2 HS3
Hs ghi nhận cách làm HS4
HS5: …
HS6: ……
Hs ghi nhận
Bài tập 5:
Cho tứ giác ABCD có A D 90A A 0, CA là tia phân giác của góc C, AB = 13cm, CD
= 18cm Tính độ dài AD
1 18cm
1
2 1 13cm
E
Giải:
Vì A D 90A A 0 AB // CD
AA1 CA2 (so le trong)
Mà CA1 CA2 (gt) AA1 CA1
ABC cân tại B
BC = AB BC = 13cm.
Từ B kẻ BE CD tại E A 0
1
E 90
Mà A D 90A A 0 (gt) ABED là hình chữ nhật
DE = AB và AD = BE
DE = 13cm
CE = CD – DE = 18 – 13 = 5(cm) Trong BEC vuông tại E, áp dụng định lí Pytago
BE 2 = BC2 – CE2
= 132 – 52 = 169 – 25 = 144 =
122
BE = 12 cm mà AD = BE (cmtrên)
AD = 12 cm Tiết 3:
HĐ7
HĐTP7.1
GV treo bảng phụ
ghi đề bài tập 6
Bài tập 6:
Cho hình chữ nhật ABCD, E là trung
điểm của AB, F là hình chiếu của D trên
AC, G là trung điểm của CF Chứng minh
Lop8.net
Trang 5Gọi 1 hs lên bảng vẽ
hình và ghi GT và
KL
Gọi 1 hs nêu cách
làm
Gọi hs khác nhận xét
bổ sung
Gv uốn nắn cách làm
Để ít phút để học
sinh làm bài
HĐTP7.2
Giáo viên xuống lớp
kiểm tra xem xét
Gọi 1 hs lên bảng
trình bày lời giải
Gọi hs khác nhận xét
bổ sung
Gv uốn nắn
Hs quan sát đọc đề suy nghĩ tìm cách làm
HS1:
HS2
HS3
Hs ghi nhận cách làm
HS4
HS5: …
HS6: ……
Hs ghi nhận
rằng EG GD
H
E
G F
C
D
Chứng minh:
Gọi H là trung điểm của DF, vì G là trung
điểm của CF (gt)
HG là đường trung bình của FDC
HG // CD và HG = CD (1)1
2
Vì ABCD là hình chữ nhật (gt)
AB // CD và AB = CD
Mà E là trung điểm của AB (gt)
AE // CD và AE = AB = CD (2)1
2
1 2
Từ (1) và (2)
AE // HG và AE = HG
AEGH là hình bình hành
EG // AH và GH // AE
GH // AB
Mà ABCD là hình chữ nhật (gt)
AD AB AD GH
Đường thẳng GH là 1 đường cao của ADG (3)
Mặt khác DF AC (gt) DF AG
DF là một đường cao của ADG (4)
Từ (3), (4) H là trực tâm của ADG
AH DG
Mà EG // AH (cmtrên) EG DG
HĐ8
HĐTP8.1
GV treo bảng phụ
ghi đề bài tập 7
Gọi 1 hs lên bảng vẽ
hình và ghi GT và
KL
Gọi 1 hs nêu cách
làm
Gọi hs khác nhận xét
bổ sung
Gv uốn nắn cách làm
Để ít phút để học
sinh làm bài
Hs quan sát đọc đề suy nghĩ tìm cách làm
HS1:
HS2 HS3
Hs ghi nhận cách làm
Bài tập 7:
Cho tứ giác ABCD có AB CD Gọi E, F,
G, H lần lượt là trung điểm của AC, BC,
BD, AD Chứng minh rằng EFGH là hình chữ nhật
H
G
B A
D
C
Chứng minh:
Vì E, F là trung điểm của AC và BC (gt)
Lop8.net
Trang 6Giáo viên xuống lớp
kiểm tra xem xét
HĐTP8.2
Gọi 1 hs lên bảng
trình bày lời giải
Gọi hs khác nhận xét
bổ sung
Gv uốn nắn
HS4
HS5: …
HS6: ……
Hs ghi nhận
EF là đường trung bình của ABC
EF // AB và EF = AB (1)1
2
Chứng minh tương tự:
GH // AB và GH = AB (2)1
2
Và HE // CD
Từ (1), (2) EF // GH và EF = GH
EFGH là hình bình hành (3) Vì AB CD (gt) mà HE // CD (cmtrên)
AB HE mà EF // AB (cmtrên)
HE EF (4)
Từ (3), (4) EFGH là hình chữ nhật
HĐ9: Củng cố.
Nêu định nghĩa tính chất dấu hiệu nhận biết
HCN
*.Hướng dẫn về nhà:
- Nắm chắc định nghĩa, tính chất và dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật
Làm lại các bài tập trên và các bài tập tương tự trong SBT
IV Lưu ý khi sử dụng giáo án
GV chú ý hệ thống kiến th]ca của bài, và chốt lại các dạng bài tập
Kí duyệt của BGH
Lop8.net