Các định nghĩa cơ bản: Lũy thừa với số mũ nguyên dương:.. CÁC CÔNG THỨC VỀ LOGARIT 1.1.[r]
Trang 1§ LÝ THUYẾT VÀ VÍ DỤ VỀ HÀM SỐ MŨ VÀ HÀM SỐ LOGARIT
§1 SO SÁNH CÁC CÔNG THỨC VỀ MŨ VÀ LOGARIT
CÁC CÔNG THỨC VỀ LŨY THỪA CÁC CÔNG THỨC VỀ LOGARIT
1.1 Các định nghĩa cơ bản:
Lũy thừa với số mũ nguyên dương:
a n a a a
(có n cơ số a với a,n*)
Lũy thừa với số mũ âm là nghịch
đảo của lũy thừa với số mũ dương
1
a a
(với và a0)
a0 1 (với mọia0)
m
a a
)
a m n n
Lưu ý: 0 ,00 n không có nghĩa
1.1 Các định nghĩa cơ bản:
- Cho số thực b0 và cơ số a luôn thỏa 0 a 1, ta định nghĩa:
loga b b a
* Chú ý:
Số là số thực tùy ý và a loga bđọc là logarit cơ
số a của b
Phép toán logarit là phép toán ngược của phép
toán lũy thừa
* Đặc biệt:
Logarit cơ số 10: log10blgb b 10
Logarit tự nhiên (cơ số e»2,71 )
loge blnb b e
- Ví dụ: log 8 x2 (Giả sử cần tính log 82 )
2x8 (Theo định nghĩa logarit)
x = 3 ( Vì 238) Vậy: log 8 32
2.2 Các tính chất cơ bản:
2.2.1 Các đẳng thức:
Với các cơ số a0,b0và các số mũ
, ta có:
Nhân 2 lũy thừa cùng cơ số:
a a a
Chia 2 lũy thừa cùng cơ số:
a a a
Lũy thừa chồng chất:
.
( )a a a ( )a
Lũy thừa của một tích:
( )ab a b
Lũy thừa của một thương:
2.2 Các tính chất cơ bản:
2.2.1 Các đẳng thức: Với cơ số a luôn thỏa 0 a 1, thì:
● log 1 0a ● loga a1 ● aloga b b (b > 0)
● loga a ● loga b loga b (b > 0)
● loga b 1loga b (với )
Logarit của một tích:
(Với M > 0, N > 0)
loga MN loga M loga N
Logarit của một thương:
(Với M > 0, N > 0) loga M loga M loga N
N
Công thức đổi cơ số:
( với a, b, c đều dương và )
log log
log
c a
c
b b
a
log 1 (với )
log
a
b
b
a
Lop12.net
Trang 22.2.2 Các bất đẳng thức:
● Hàm số mũ y=a xđồng biến khi a>1nên
Nếu: a1 thì
( )
( )
( )
( ) ( ) ( ) ( ) ( )
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
f x
f x
f x
f x g x
g x
g x
g x
é > Û >
êê
ê < Û <
êë (giữ nguyên chiều)
● Hàm số mũ y=a xnghịch biến khi
nên
0< <a 1
Nếu: 0 a 1 thì
a a
a a
a a
a a
a b
a b
a b
a b
é > Û <
êê ³ Û £
êê < Û >
êê
ê £ Û ³ ë
(đổi chiều)
● Với 0< <a bvà m là số nguyên thì:
- Nếu a m<b mthì m > 0
- Nếu a m>b mthì m < 0
● Với a<b và n là số tự nhiên lẻ thì a n<b n
2.2.2 Các bất đẳng thức:
● Hàm số mũ yloga xđồng biến khi a>1nên
Nếu: a1 thì
log ( ) log ( ) ( ) ( ) log ( ) log ( ) ( ) ( ) log ( ) log ( ) ( ) ( ) log ( ) log ( ) ( ) ( )
êë (giữ nguyên chiều)
● Hàm số mũ yloga xnghịch biến khi 0< <a 1nên
Nếu: 0 a 1 thì
log ( ) log ( ) ( ) ( ) log ( ) log ( ) ( ) ( ) log ( ) log ( ) ( ) ( ) log ( ) log ( ) ( ) ( )
êë (đổi chiều)
Lop12.net