1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đề thi thử đại học môn Toán - Số 6

6 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 412,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chú ý : Bài toán này có thể giải theo dạng chum mặt phẳng , tuy nhiên phương pháp này không đề cập trong chương trình mới hiện nay... Bám sát cấu trúc của Bộ Giáo Dục..[r]

Trang 1

ĐỀ 01

Thi vào thứ hai hàng tuần tại A7 Bà Triệu – Đà Lạt

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH ( 7,0 điểm )

Câu I : ( 2 điểm ) Cho hàm số : y  x3 3x2 4  1

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số  1

2. Với giá trị nào của m thì đường thẳng nối hai cực trị đồ thị của hàm số  1 tiếp xúc với đường tròn

 C :xm 2 ym 12  5

Câu II: ( 2 điểm )

1 Giải phương trình : 5 1

2 Giải phương trình : 3 2cos 2xcosx2sinx3 2cos x 0

Câu III: ( 1 điểm ) Tính giới hạn :  cos 61

4

lim ln 1 cos 2 x

Câu IV: ( 1 điểm ) Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O , cạnh bằng a ,

SAABCDSA a 2 Gọi HK lần lượt là hình chiếu của A trên SBSD Giả sử N là giao điểm của đường thẳng SCvà AHK Chứng minh rằng ANHK và tính thể tích khối chóp S AHNK Câu V: ( 1 điểm )

Cho 3 số thực dương , ,a b c Chứng minh rằng :

2

a b c

b c a c a b a b c   

II PHẦN RIÊNG ( 3,0 điểm )

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần ( phần 1 hoặc 2 )

1.Theo chương trình Chuẩn :

Câu VI.a ( 2 điểm )

1 Viết phương trình mặt phẳng qua giao tuyến của 2 mặt phẳng  P :x 4y 5 0 và

 Q : 3xyz 2 0, đồng thời vuông góc với mặt phẳng  R : 2xz 7 0

2 Tìm trên giao tuyến của hai mặt phẳng    P , Q ở câu 1 những điểm M sao cho khoảng cách từ M đến mặt phẳng  S : 2x 2yz 7 0 một khoảng bằng 2?

Câu VII.a ( 1 điểm ) Cho tập A 0;1;2; 3;4;5,từ A có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số khác nhau ,trong đó nhất thiết phải có mặt chữ số 0 và 3?

2 Theo chương trình Nâng cao :

Câu VI.b ( 2 điểm )

1 Viết phương trình mặt phẳng  P qua O,vuông góc với mặt phẳng  Q :xy z 0 và cách điểm

1;2; 1

M  một khoảng bằng 2

2 Cho hai đường thẳng  1

3 7

1 3

  

 

 

và  2

7

9

  

 

 

.Lập phương trình đường thẳng  d đối xứng

với đường thẳng d1 qua  d2

Câu VII.b ( 1 điểm ) Cho số phức z 1 3i Hãy viết dạng lượng giác của số phức z5

GV ra đề : Nguyễn Phú Khánh – A7 Bà Triệu Đà Lạt , 42B/11 Hai Bà Trưng Đà Lạt

Trang 2

Đáp án đề thi

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH ( 7,0 điểm )

Câu I : ( 2 điểm ) Cho hàm số : y  x3 3x2 4  1

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số  1 Học sinh tự làm

2. Với giá trị nào của m thì đường thẳng nối hai cực trị đồ thị của hàm số  1 tiếp xúc với đường tròn

C m:xm 2 ym 12  5

Đồ thị hàm số  1 có cực tiểu A  2;0 , cực đại B0;4 Phương trình đường thẳng nối hai cực trị của hàm số

C m có tâm I mm m; 1, bán kính R  5

Đường thẳng AB tiếp xúc với đường tròn C m khi

 

 

m

I AB

Câu II: ( 2 điểm )

1 Giải phương trình : 5 1

Điều kiện : x  0

Bất phương trình cho viết lại : 1 1  

2

x

1

2

t

t

 



Điều kiện t  2 , do đó 3

2

t

1

0

0

0

x

x

x

Vậy tập nghiệm của bất phương trình cho là : 1  

4

2 Giải phương trình : 3 2cos 2xcosx2sinx3 2cos x0 1 

 1 2 3 1 sin  2x 3 cosx 2 3 3.sinx 2 sin cosx x 0

2

2 3 sin x 3.sinx 3 cosx 2 sin cosx x 0

3.sinx 2 sinx 3 cosx 3 2 sinx 0

 3 2 sinx 3.sinx cosx 0

Lop12.net

Trang 3

 

3

1

1

6

n

x x

 

Câu III: ( 1 điểm ) Tính giới hạn :  cos 61

4

lim ln 1 cos 2 x

 

1 cos 6

2

x

x x

 

x

 

1 cos 6

2

2

x

x x

cos 6

0

ln 1 sin 2 1

x

t

t

 

sin 2 .2

6

t

t

Câu IV: ( 1 điểm ) Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O , cạnh bằng a ,

SAABCDSA a 2 Gọi HK lần lượt là hình chiếu của A trên SBSD Giả sử N là giao điểm của đường thẳng SCvà AHK Chứng minh rằng ANHK và tính thể tích khối chóp S AHNK

Chứng minh tứ giác AHNK có 2 đường chéo vuông góc

ANHK

3

a

Hoặc dùng tỷ số thể tích :

3

SAHNK ABCD

Trang 4

Câu V: ( 1 điểm )

Cho 3 số thực dương , ,a b c Chứng minh rằng :

2

a b c

b c a c a b a b c   

Phân tích bài toán :

Đẳng thức cần chứng minh đưa về dạng :

0

Giả sử 0 a bc Dự đoán đẳng thức xảy ra khi abc

Từ đó gợi mở hướng giải :

3

3 3

a

3

3

1 4 1 2

a a a

Tương tự cho các trường hợp khác

Giải :

a

a

b

b

c

c

Cộng vế theo vế ta được :

2

a b c

b c a c a b a b c    Dấu đẳng thức xảy ra khi : abc  0

II PHẦN RIÊNG ( 3,0 điểm )

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần ( phần 1 hoặc 2 )

1.Theo chương trình Chuẩn :

Câu VI.a ( 2 điểm )

1 Viết phương trình mặt phẳng qua giao tuyến của 2 mặt phẳng  P :x 4y 5 0 và

 Q : 3xyz 2 0, đồng thời vuông góc với mặt phẳng  R : 2xz 7 0

Giả sử đường thẳng  d là giao tuyến của 2 mặt phẳng  P và Q nên phương trình đường thẳng  d có dạng

 

:

d

hay  

5 4 :

13 13

  

  

 d đi qua điểm M5;0; 13  và có vtcp u    4;1;13, mặt phẳng  R có vtpt n R 2; 0; 1 

Mặt phẳng cần tìm đi qua điểm M5;0; 13 có vtpt là n u n ; R 1;22; 2 

nên phương trình có dạng

Chú ý : Bài toán này có thể giải theo dạng chum mặt phẳng , tuy nhiên phương pháp này không đề cập trong chương trình mới hiện nay

Lop12.net

Trang 5

2 Tìm trên giao tuyến của hai mặt phẳng    P , Q ở câu 1 những điểm M sao cho khoảng cách từ M đến mặt phẳng  S : 2x 2yz 7 0 một khoảng bằng 2?

Giao tuyến của hai mặt phẳng    P , Q là  

5 4 :

13 13

  

  

  5 4 ; ; 13 13 ,

5

M S

Theo bài toán  ; 

5

M S

t t

t

 Câu VII.a ( 1 điểm ) Cho tập A 0;1;2; 3;4;5,từ A có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số khác nhau ,trong đó nhất thiết phải có mặt chữ số 0 và 3?

Cách 1: Gọi số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau được lập từ tập A là: a a a a a a 1 2 3 4 5, 1 0

Số cách chọn a1có 5 cách Số cách chọn a a a a2 3 4 5 là số chỉnh hợp chập 4 của 5:A54.Suy ra : có 5.A 54 600 (số)

Trong 600 số trên thì: Số không có chữ số 0 được lập từ tập B 1;2;3; 4;5 là số chỉnh hợp chập 4 của 5: 4

5 120

A  (số)

Số không có chữ số 3 được lập từ tập A 0;1;2; 4;5:Số cách chọn a  có 1 0 4cách Số cách chọn a a a a2 3 4 5

là số hoán vị P4.Suy ra : có 4.P 4 96 (số)

Vậy theo yêu cầu bài toán ta có : 600- (120 + 96) = 384 (số)

Cách 2:

Số cách chọn số tự nhiên gồm 5 chữ số khác nhau ,trong đó nhất thiết phải có mặt chữ số 0 và 3,chính là số cách xếp 5 chữ số từ tập A vào 5 ô liên tiếp nhau

Vì nhất thiết phải có mặt chữ số 0 và 3 nên ta chọn số 0 và 3 xếp trước

Vì số 0 không được đứng ở vị trí đầu tiên nên có 4 cách xếp

Số 3 có 4 cách xếp vào 4 vị trí còn lại.Số cách xếp 3 số còn lại chính là số chỉnh hợp chập 3 của 4 : A43 Vậy theo yêu cầu bài toán ta có : 4.4A43 384 (số)

2 Theo chương trình Nâng cao :

Câu VI.b ( 2 điểm )

1 Viết phương trình mặt phẳng  P qua O,vuông góc với mặt phẳng  Q :xy z 0 và cách điểm

1;2; 1

M  một khoảng bằng 2

Mặt phẳng  P qua O nên có phương trình:  P :ax by cz   0,a2 b2 c2  0, vtpt : n a b c; ;   0 Mặt phẳng  Q có vtpt m 1;1;1

Vì  P  Q nên nm n m  0 a b c   0  1

Trang 6

Mặt phẳng  P cách điểm M 1;2; 1  một khoảng bằng 2 khi  

 

hay

 2  a 2b c 2 2a2 b2 c2  3

 Nếu c  0thì  1 a   , thay vào b  3 b  0 loại vì a2 b2 c2  0

 Nếu c  0, chia cả 2 vế của phương trình  1 vế cho c , đặt u a,v b

  ta được

 

u v   u   v

Chia cả 2 vế của phương trình  3 vế cho c ,ta được 2  2 u 2v 12 2u2 v2 12  5

Từ  4 , 5 , ta tìm được   v 0 hoặc 8

3

 

c

Chú ý : Bài toán này có thể giải theo dạng chum mặt phẳng , tuy nhiên phương pháp này không đề cập trong chương trình mới hiện nay

2 Cho hai đường thẳng  1

3 7

1 3

  

 

 

và  2

7

9

  

 

 

.Lập phương trình đường thẳng  d đối xứng

với đường thẳng d1 qua  d2

- Lấy 2 điểm A B, phân biệt thuộc  d1

- Xác định tọa độ các điểmA B1, 1 đối xứng với A B, qua d2

-  d chính là đường thẳng qua A B1, 1

Câu VII.b ( 1 điểm ) Cho số phức z 1 3i Hãy viết dạng lượng giác của số phức z5

Dạng lượng giác của z là 2 cos sin

  Theo công thức Moa-vrơ, ta có dạng lượng giác của

5

z

z   i     i  

Lop12.net

Ngày đăng: 01/04/2021, 09:32

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w