- Đọc đồng thanh kết hợp gõ tiết tấu - Luyện giọng - Tập hát theo đàn và hướng dẫn của giáo viên - Thực hiện theo hướng dẫn và yêu cầu... - Theo dõi tập hát kết hợp gõ đệm..[r]
Trang 1Tuần 13
Thứ hai ngày 29 tháng 11 năm 2010
Chào cờ
Tổ chức theo miền
================ =================
Toán
Phép cộng trong phạm vi 7
I Mục tiêu: Giúp hs
- Tiếp tục củng cố về khái niệm phép cộng
- Thành lập và ghi nhớ bảng cộng 7, làm tính cộng
II.Đồ dùng: Bộ đồ dùng toán
III.Các hoạt động dạy học.
Thời
5 1 Kiểm tra bài cũ
- Chữa bài 4 ( vở BT )
2 Bài mới:
- Lập và ghi nhớ bảng cộng 7
* B1 Quan sát hình vẽ và nêu đề
* B2 Thực hiện phép tính
6 cộng 1 bằng 7
1 cộng 6 bằng 7
* B3 Lập phép tính
6+1=7 1+6=7
* Tương tự học sinh lập tiếp các
phép tính còn lại của bảng cộng 7
6 + 1= 7 1 + 6= 7
5 + 2= 7 2 + 5= 7
4 + 3= 7 3 + 4= 7
3 Luyện tập.
- Hướng dẫn làm bài tập
* Bài 1 Học sinh nêu cách làm
+ 1 + 2 + 3 + 6 + 4
* Bài 2 Nêu đề bài- nêu cách tính
* Bài 3 Tính
5 + 1 + 1 =
3 + 2 + 1 =
- 2 em làm bài
- Nhận xét
- Có 6 tam giác thêm 1 tam giác hỏi có mấy tam giác?
6 tam giác thêm 1 tam giác bằng 7 tam giác
1 tam giác thêm 6 tam giác bằng 7 tam giác
- Đọc cá nhân , đồng thanh
- Học sinh đọc thuộc bảng cộng
- Củng cố cách cộng
- 5 cộng mấy bằng 7 ?
- 7 bằng 3 cộng mấy ?
- Làm bài, chữa
- Học sinh làm
- Củng cố tính chất giao hoán của phép cộng
- Hs làm, chữa
- Học sinh làm bài nêu cách
Trang 2* Bài 4: Lập đề toán theo hình vẽ
và đặt phép tính đúng
IV Củng cố dặn dò :
- Nhận xét giờ học
- Về học bài chuẩn bị bài sau
thực hiện
5 + 1 + 1 =
6 + 1 = 7
- Học sinh lập đề và phép tính
================ =================
Bài 51 : Ôn tập
I Mục tiêu :
- Học sinh đọc, viết được một cách chắc chắn các vần vừa học có âm n
đứng cuối
- Đọc trơn từ và câu ứng dụng
- Nghe và kể lại nội dung chuyện “ Chia phần”
II Đồ dùng : SGK, bộ đồ dùng.
III Các hoạt động dạy học :
Thời
5’
10’
10’
1 Kiểm tra.
- Đọc, viết bài 50
- Đánh giá nhận xét
2 Bài mới :
- Giới thiệu bài
* Dạy ôn vừa học.
- Giáo viên đọc mẫu
* Ghép âm thành cột vần.
- Giáo viên ghép mẫu đọc
a – nờ – an
ă - nờ - ăn
* Từ ứng dụng.
- Giới thiệu từ giải nghĩa
Cuồn cuộn Con vượn
Thôn bản
- 2 học sinh viết
- Đọc
- Học sinh nêu các vần vừa học trong tuần
- Giáo viên chỉ, học sinh đọc cá nhân, đồng thanh
- Đọc cá nhân, đồng thanh
- Ghép tiếp các vần còn lại
- Nhận xét
- Đọc trơn
- Nhận diện tiếng có vần
ôn
- Đọc cá nhân, nhóm, đồng thanh
Trang 310’
10’
5’
Tiết 2
3 Luyện đọc.
* Luyện đọc bài tiết 1
- Giáo viên đọc mẫu hướng dẫn
đọc
- Đọc câu ứng dụng
Gà mẹ dẫn đàn con ra bãi cỏ non
Gà mẹ vừa chơi vừa chờ mẹ rẽ cỏ,
bới giun.
* Luyện viết.
- Giáo viên viết mẫu
- Hướng dẫn học sinh viết
* Kể chuyện : “ Chia phần”
- Giáo viên kể nội dung câu
chuyện
- Kể theo tranh
- Đặt câu hỏi gợi mở theo 4 nội
dung tranh
IV Củng cố dặn dò :
- Nhận xét giờ học
- Về học bài chuẩn bị bài sau
- Nhận xét
- Hs đọc cá nhân, nhóm,
đồng thanh
- Nhận xét, củng cố vần, tiếng từ
- Quan sát tranh thảo luận
- Đọc tiếng có vần ôn
- Đọc trơn cả câu
- Viết theo chữ mẫu trong
vở tập viết
- Quan sát 4 bức tranh
- Tập kể theo mỗi tranh
- Nhận xét bổ sung
================ =================
Thứ ba ngày 30 tháng 11 năm 2010
Âm nhạc
Học hỏt: Bài Sắp đến Tết rồi Nhạc và lời: Hoàng Võn
I Mục tiờu:
- Biết hỏt theo giai điệu và lời ca
- Biết hỏt kết hợp gừ đệm theo phỏch, tiết tấu lời ca
- Gúp phần giỏo dục học sinh yờu quý ụng, bà, cha, mẹ
II Đồ dựng dạy học:
1 Giỏo viờn: Đàn phớm điện tử, nhạc cụ gừ
2 Học sinh: Tập bài hỏt, nhạc cụ gừ
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: Đệm đàn cho học
sinh trỡnh bày lại bài hỏt Đàn gà con
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Dạy bài hỏt Sắp đến Tết rồi
- Giới thiệu tờn bài hỏt, tỏc giả, nội dung bài
hỏt
- Đệm đàn trỡnh bày mẫu bài hỏt
- Đặt cõu hỏi về tớnh chất bài hỏt
- Hỏt hoà giọng theo đàn
- Lắng nghe
- Lắng nghe cảm nhận
- Trả lời theo cảm nhận
Trang 4- Hường dẫn học sinh tập đọc lời ca từng
cõu kết hợp gừ đệm thao tiết tấu
- Đàn cao độ hướng dẫn học sinh khởi động
giọng bằng õm a
- Đàn giai điệu hướng dẫn học sinh tập hỏt
từng cõu theo lối múc xớch và song hành
- Tổ chức hướng dẫn học sinh luyện tập hỏt
cả bài theo dóy, nhúm, cỏ nhõn
- Nhận xột sửa sai
Hoạt động 2: Hỏt kết hợp gừ đệm và vận
động phụ hoạ
- Thực hiện mẫu, hướng dẫn học sinh hỏt
kết hợp gừ đệm theo phỏch, theo tiết tấu lời
ca
Sắp đến Tết rồi đến trường rất vui
x x x x x x x x
- Tổ chức cho học sinh thực hiện theo dóy,
nhúm
- Quan sỏt, hướng dẫn sửa sai
- Tổ chức hướng dẫn học sinh trỡnh bày bài
hỏt theo hỡnh thức đối đỏp kết hợp gừ đệm
theo tiết tấu lời ca
- Đọc đồng thanh kết hợp gừ tiết tấu
- Luyện giọng
- Tập hỏt theo đàn và hướng dẫn của giỏo viờn
- Thực hiện theo hướng dẫn và yờu cầu
- Theo dừi tập hỏt kết hợp gừ đệm
- Hỏt kết hợp gừ đệm theo phỏch
- Hỏt kết hợp gừ đệm theo tiết tấu lời ca
- Thực hiện
- Thực hiện theo hướng dẫn
4 Củng cố:
- Cho học sinh nhắc lại nội dung bài học
- Đệm đàn cho học sinh trỡnh bày lại bài hỏt Sắp đến Tết kết hợp vận động phụ
hoạ
5 Dặn dũ:
- Nhắc học sinh về nhà ụn tập tập biểu diễn bài hỏt kết hợp vận động phụ hoạ
================ =================
Mĩ thuật ( Giáo viên năng khiếu dạy )
================ =================
Học vần Bài 52 : ong - ông
I Mục tiêu :
- Học sinh đọc, viết được ong, ông; cái võng, dòng sông
- Đọc trơn được từ và câu ứng dụng
II Đồ dùng : Tranh vẽ
III.Các hoạt động dạy học.
Thời
5’ 1 Kiểm tra.
Trang 510’
15’
10’
10’
- Đọc, viết bài 51
- Đánh giá nhận xét- cho điểm
2 Bài mới :
- Giới thiệu bài
* Hướng dẫn hs , viết vần mới.
* Vần : ong
- Giáo viên đọc mẫu
- Hướng dẫn đọc vần tiếng
* Vần : ông
* Hướng dẫn viết
- Hướng dẫn viết ong – cái võng
* Từ ứng dụng.
- Gv nêu từ- giải nghĩa
con ong cây thông
vòng tròn công viên
Tiết 2
3 Luyện tập
* Luyện đọc.
* Luyện đọc bài tiết 1
- Giáo viên đọc mẫu hướng dẫn
đọc
- 2 học sinh đọc bài SGK
- Cả lớp viết từ
- Nhận diện vần ong có 2
âm
- So sánh ong / on
- Hs đọc vần , tiếng
- ong : o - ngờ – ong
- võng : vờ – ong – vong – ngã võng
- Nhận diện vần
- So sánh ong / ông
- Đọc và viết tiếng từ
- Hs đồ theo chữ mẫu
- Viết bảng, vở
- Hs đọc thầm – nhận diện tiếng có vần ong,
ông
- Hs đánh vần tiếng mới
- Đọc trơn từng từ
- Nhận xét
võng cái võng
sông dòng sông
Trang 65’
- Đọc câu ứng dụng
Sóng nối sóng.
Mãi không thôi
Sóng sóng sóng
Đến chân trời
* Luyện viết.
- Giáo viên viết mẫu
- Hướng dẫn học sinh viết
*Luyện nói: Chủ đề “Đá bóng”
- Tranh vẽ gì ?
- Các bạn dùng tay hay chân đá
- Em có đá bóng bao giờ chưa ?
- Em biết trò chơi gì cũng dùng
chân chơi không ?
IV Củng cố dặn dò :
- Nhận xét giờ học
- Về học bài chuẩn bị bài sau
- 1 em khá đọc
- Học sinh đọc cá nhân đồng thanh
Phân tích củng cố tiếng, từ mới
- Nhận xét bài
- Quan sát tranh nhận xét
- Đọc trơn từng dòng
- Tìm tiếng có vần ong, ông
- Đọc cá nhân, đồng thanh
- Luyện viết vở tập viết
- Học sinh viết từng dòng theo chữ mẫu
- Chấm và - nhận xét bài viết
- Vẽ các bạn đá bóng
- Dùng chân
- Đá cầu
================ =================
Thứ tư ngày 1 tháng 12 năm 2010
Toán Phép trừ trong phạm vi 7
I Mục tiêu :
- Tiếp tục củng cố về k / n phép trừ
- Thành lập và ghi nhớ bảng trừ 7, thực hiện các phép tính trừ trong phạm vi 7
II Đồ dùng : Bộ đồ dùng toán, que tính.
III.Các hoạt động dạy học.
Thời
5’
10’
1 Kiểm tra bài cũ.
- Chữa bài 4 ( Vở bài tập )
- Nhận xét đánh giá - cho điểm
2 Bài mới :
a Giới thiệu bài
b Nội dung
- Lập bảng trừ và ghi nhớ bảng
trừ 7( qua 3 bước )
- 2 hs chữa
- Nhận xét
- Hs thực hiện lập mỗi phân tích qua 3 bước + Bước 1 : Quan sát tranh , trả lời
+ Bước 2 : Trả lời đề toán,
Trang 75’
- Củng cố các công thức vừa lập
1 = 7 - 6
3 Luyện tập.
- Hướng dẫn học sinh làm bài tập
* Bài 1 : Học sinh làm miệng.
* Bài 2 : Tính.
7 - 6 = 1
7 – 4 = 3
7 – 3 = 4
* Bài 3 : Tính
- Gv nêu yêu cầu
* Bài 4 : Viết phép tính thích hợp
- Hướng dẫn cách giải
4.Củng cố – dặn dò
- Nhận xét giờ học
- Về học bài và làm bài tập
nêu phân tích + Bước 3 : Lập phép tính
1 bằng 7 trừ mấy ?
6 bằng mấy trừ 1 ?
- Hs làm bài chữa và nhận xét
- Hs làm bài, chữa và nhận xét
- Nhận xét và thấy được mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
- Hs làm bài - nhận xét
- Hs thực hiện
================ =================
Trang 8Học vần Bài 53 : ăng - âng
I Mục tiêu :
- Học sinh đọc, viết được ăng, âng; măng tre, nhà tầng
- Đọc trơn được từ và câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề
II Đồ dùng : Tranh vẽ
III.Các hoạt động dạy học.
Thời
5’
10’
10’
15’
1 Kiểm tra
- Đọc, viết bài 52
- Đánh giá nhận xét- cho điểm
2 Bài mới :
- Giới thiệu bài
* Hướng dẫn hs , viết vần mới.
* Vần : ăng
- Giáo viên đọc mẫu
- Hướng dẫn đọc vần tiếng
* Vần : âng ( Tương tự )
* Hướng dẫn viết
- Hướng dẫn viết ong – cái võng
- 2 học sinh đọc bài SGK
- Cả lớp viết từ
- Nhận diện vần ăng có 2
âm
- So sánh ăng / ong
- Hs đọc vần , tiếng
ăng : ă - ngờ – ăng măng : mờ –ăng – măng
- Nhận diện vần
- So sánh ăng / âng
- Đọc và viết tiếng từ
- Hs đồ theo chữ mẫu
- Viết bảng, vở
măng măng tre
Tầng nhà tầng
Trang 910’
10’
5’
* Từ ứng dụng.
- Gv nêu từ- giải nghĩa
rặng dừa vầng trăng
phẳng lặng nâng niu
Tiết 2
3 Luyện đọc.
* Luyện đọc bài tiết 1
- Giáo viên đọc mẫu hướng dẫn
đọc
- Giới thiệu câu ứng dụng
Vầng trăng hiện………
…… ……….rì rào
* Luyện viết.
- Giáo viên viết mẫu
- Hướng dẫn học sinh viết
*Luyện nói: “Vâng lời cha mẹ”
- Tranh vẽ ai ?
- Mẹ dặn con thế nào
- Chị có thực hiện đúng lời không
?
IV Củng cố dặn dò :
- Nhận xét giờ học
- Về học bài chuẩn bị bài sau
- Hs đọc thầm – nhận diện tiếng có vần ăng,
âng
- Hs đánh vần tiếng mới
- Đọc trơn từng từ, hiểu từ
- Nhận xét
- 1 em khá đọc
- Học sinh đọc cá nhân đồng thanh
- Phân tích củng cố tiếng,
từ mới
- Nhận xét bài
- Quan sát tranh nhận xét
- Đọc trơn từng dòng
- Tìm tiếng có vần ong, ông
- Đọc cá nhân, đồng thanh
- Học sinh viết từng dòng theo chữ mẫu
- Viết đều và đẹp
- Chấm và - nhận xét bài viết
- Hs quan sát tranh – trả lời
- Nhận xét
Tự nhiên xã hội
Công việc ở nhà
I Mục tiêu : Giúp học sinh biết.
- Mọi người trong gia đình đều phải làm việc tuỳ theo sức của mình
- Trách nhiệm của các em là cần phải giúp đỡ gia đình vào ngoài giờ học
- Biết yêu quý lao động tôn trọng những thành quả lao động
II Đồ dùng : Tranh vẽ SGK trang 28 – 29.
III.Các hoạt động dạy học.
Thời
5’ 1 Kiểm tra.
- Kể về ngôi nhà của em ? - Học sinh trả lới
Trang 107’
10’
5’
2 Bài mới :
a Giới thiệu bài : Ghi đầu bài.
b Nội dung.
* Hoạt động 1 : Hướng dẫn cách
quan sát tranh
- Mọi người trong tranh đang làm
gì ?
- Những việc làm đó đã đem lại
điều gì ?
+ Học sinh kể tên được các việc làm
của mọi người, những việc làm đó
đã đem lại điều gì ?
=> Kết luận : Cần dọn dẹp nhà cửa
luôn sạch sẽ.
* Hoạt động 2 : Kể tên được một
số công việc của mọi người trong
gia đình và em đã giúp đỡ gia đình
thế nào ?
- Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm
theo câu hỏi :
=> Kết luận : Mọi người trong gia
đình đều phải làm việc tuỳ theo sức
của mình.
* Hoạt động 3 : Điều gì sẽ xảy ra
khi nhà cửa không được dọn dẹp
- Hai bức tranh vẽ gì ?
- Bức tranh 1 căn phòng thế nào ?
- Em có thích không ? Nhờ đâu để
có được căn phòng đẹp đó ?
- Bức tranh 2 căn phòng thế nào ? -
Vì sao căn phòng lại như vậy ?
IV Củng cố dặn dò :
- Nhắc lại nội dung bài liên hệ
- Về nhà thực hiện theo bài đã học
- Nhận xét đánh giá
- Quan sát tranh 28
- Thảo luận với nội dung từng tranh
- Trả lới câu hỏi theo gợi ý
- Học sinh nhắc lại
- Cần dọn dẹp nhà cửa luôn sạch sẽ
- Trả lời : ở nhà em có mấy người ?
- Bố thường làm gì ?
- Mẹ thường gì ? + Vài học sinh nói trước lớp
- Học sinh nhận xét
Giáo viên nhận xét
- Quan sát tranh trang 29
- Thảo luận nhóm
- Đại diện nhóm trình bày
=> Cần có ý thức luôn dọn dẹp nhà cửa sạch sẽ.
Ngoài giờ học các em giúp đỡ
bố mẹ dọn dẹp …….
================ =================
Thứ năm ngày 2 tháng 12 năm 2010
Toán Luyện tập
I Mục tiêu :
- Củng cố về phép cộng, phép trừ trong phạm vi 7
- Luyện giải bài tập
II Đồ dùng : - Bộ đồ dùng
III.Các hoạt động dạy học.
Trang 11Thời
5’
10’
15’
5’
1 Kiểm tra
7 – 3 – 2 = 3 + 4 =
7 – 5 – 1 = 7 – 4 =
2 Bài mới
* Giới thiệu bài
* Hướng dẫn giải.
* Bài 1 : Tính.
* Bài 2 : Tính.
6 + 1 = 5 + 2 =
1 + 6 = 7 – 6 =
7 – 1 =
* Bài 3 : Số ?
2 + … = 7 … + 1 = 7
7 – … = 4 1 + … = 5
* Bài 4 : Điền dấu > , < , =
3 + 4 … 7 5 + 2 … 6
7 – 4 … 4 7 – 2 … 5
* Bài 5 : Hướng dẫn quan sát
tranh
IV Củng cố dặn dò :
- Nhận xét giờ học
- Về học bài làm bài tập
- 2 em chữa
- Nhận xét cho điểm
- Học sinh nêu đề, làm bài
- Chữa bài
- Học sinh nêu yêu cầu - làm bài
- Nhận xét theo cột
+ Tính chất giao hoán của phép cộng và phép trừ
- Học sinh làm bài, nêu cách giải
7 – 4 = 3 vậy 3 bé hơn 4
- Một đội bạn, còn đội kia có
4 bạn Hỏi hai đội có mấy bạn ?
================ =================
Học vần Bài 54 : Ung - Ưng
I Mục tiêu :
- Học sinh đọc, viết được ung, ưng, súng, sừng
- Đọc trơn từ và câu ứng dụng
- Phát triển nói tự nhiên theo chủ đề “ Rừng thung lũng”
II Đồ dùng : Tranh vẽ SGK – Bộ đồ dùng.
III.Các hoạt động dạy học.
Thời
5’ 1 Kiểm tra.
- Đọc viết bài 53 - Học sinh đọc trong SGK
Trang 1210’
15’
10’
10’
2 Bài mới : Giới thiệu bài.
* Dạy vần ung
* Dạy vần ưng ( tương tự như trên )
* Hướng dẫn viết.
+ Giáo viên viết mẫu
+ Hướng dẫn viết : ung, bông súng
* Từ ứng dụng :
Giới thiệu từ giải nghĩa
Cây súng Củ gừng
Trung thu Vui mừng
Tiết 2
3 Luyện tập.
* Luyện đọc bài tiết 1.
- Giáo viên hướng dẫn
- Đọc mẫu
- Hướng dẫn bài ứng dụng
Không sơn mà đỏ Không gõ mà kêu
- Viết từ ứng dụng
- Nhận xét đánh giá
- Nhận diện ung gồm 2 âm
- So sánh ung / ang
- Hướng dẫn đọc đánh vần
và trơn
+ Ung : u – ngờ – ung + Súng : sờ – ung – sung – sắc – súng – bông súng
- Nhận diện
- So sánh
- Hướng dẫn đọc, viết vần
- Học sinh viết tay không
- Viết bảng nhận xét
- Quan sát và đọc thầm
- Đọc trơn từng từ
- Cá nhận đồng thanh nhận xét
- 1 em khá đọc
- Học sinh đọc cá nhân, đồng thanh
- Phân tích củng cố tiếng, từ mới
- Nhận xét bài
- Quan sát tranh nhận xét
- Tìm tiếng có vần ung ?
- Học sinh đọc trơn từng câu
súng bông súng
ung bông súng
sừng sừng hươu
Trang 135’
Không kều mà rụng
* Luyện viết.
- Hướng dẫn viết vở tập viết
* Luyện nói.
- Hướng dẫn cách quan sát tranh
gợi ý
- Tranh vẽ gì ?
- Rừng có gì ?
- Thế nào gọi là thung lũng ? đèo ?
- Suối thường chảy từ đâu ?
IV Củng cố dặn dò :
- Nhận xét bài học
- Chuẩn bị bài sau
- Đọc cá nhân đồng thanh
- Nhận xét
- Học sinh viết từng dòng theo chữ mẫu
- Nhận xét bài viết
- Quan sát tranh trả lời câu hỏi
- Hs thảo luận
- Đại diện nhóm trình bày
- Nhận xét bổ sung
================ =================
Thủ công
Các quy ước cơ bản về gấp giấy gấp hình
I Mục tiêu :
- Học sinh hiểu các kí hiệu, quy ước về gấp giấy
- Gấp hình theo kí hiệu quy ước
II Chuẩn bị :
1 Mộu, giấy nháp, bút chì, vở thủ công.
III Các hoạt động dạy học :
Thời
5’ 1 Kiểm tra bài cũ.
- Kiểm tra sự chuẩn bị của học
sinh
2 Bài mới :
1 Kể hai đường dấu giữa hình :
Đường có nét gạch chân
2 Kí hiệu đường dấu gấp
Là đường có nét đứt
3 Kí hiệu đường dấu gấp vào
- Học sinh vẽ vào vở thủ công
- Học sinh vẽ