1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Lớp 1 Tuần 2 - GV: Bùi Thị Thoa

16 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 91,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III- Các hoạt động dạy - học: Khởi động: HS hát tập thể bài "Đi đến trường" H§1: Quan s¸t tranh vµ kª chuyÖn theo tranh.BT4 1.GV yªu cÇu HS quan s¸t c¸c tranh BT4 trong VBT vµ chuÈn bÞ k[r]

Trang 1

Thứ hai ngày 6 tháng 9 năm 2010

Tiếng Việt: Dấu hỏi (?)

I- Mục tiêu: Nhận biết được các dấu và thanh: hỏi (?), nặng (.)

- Ghép được các tiếng bẻ, bẹ

- Biết được các dấu và thanh "hỏi, nặng" ở tiếng chỉ đồ vật, sự vật và trong sách báo

- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung: Hoạt động bẻ của bà mẹ, bạn gái và bác nông dân trong tranh

II- Tài liệu và phương tiện: Bảng phụ.

III- Các hoạt động dạy - học:

1 Kiểm tra bài cũ

- Gọi 3 - 4 HS viết dấu (') Gọi 3 - 5 HS đọc tiếng bé

- Gọi 3 - 4 HS lên bảng chỉ dấu (') trong các tiếng: vó, lá tre, vé, bói cá, cá trê GV nhận xét, đánh giá

2 Dạy học bài mới

Tiết 1 Hoạt động 1: Giới thiệu bài

* Dấu (?) GV treo tranh để HS quan sát và thảo luận

- HS: + Tranh vẽ con khỉ đang trèo cây

+ Cái giỏ, con hổ, thỏ

- GV tách các tiếng: khỉ, giỏ, hổ, thỏ ra giải thích cho HS hiểu

- HS đọc: khỉ, giỏ, mỏ, hổ, thỏ

* Dấu (.) GV treo tranh để HS quan sát và hỏi: Tranh vẽ gì?

- HS: + Tranh vẽ con vẹt, Nụ hồng, Cụ già

- GV tách các tiếng: vẹt, nụ, cụ, ngựa, cọ và nói với HS các tiếng này giống nhau ở chỗ

đều có dấu thanh nặng (.) GV chỉ dấu (.) trong bài và cho HS đọc các tiếng có thanh (.) HS đọc: vẹt, nụ, cụ, ngựa, cọ

Hoạt động 2: Dạy dấu thanh.

a) Nhận diện dấu thanh

* Dấu (?)

- GV: Tô lại dấu hỏi trên bảng và nói: Dấu (?) là một móc GV lấy dấu (?) hoặc các vật giống dấu (?) trong bộ chữ để HS quan sát và nhận dạng

* Dấu (.)

- GV tô lại dấu (.) và nói: Dấu (.) là một chấm

- GV giấy trong bộ chữ dấu (.) hoặc những vật giống dấu (.) đưa ra cho HS quan sát

Trang 2

- GV: Các con ghép được tiếng be: Âm b ghép với âm e GV vừa nói vừa gài để HS quan sát GV: Các con ghép cho cô tiếng bẻ HS ghép: Bẻ

- GV sửa lỗi và nhận xét GV: Các con nghe cô đọc tiếng: bẻ GV phát âm: bẻ HS đọc theo GV: bẻ (CN, N, L)

- GV sửa lỗi phát âm cho HS Cho HS phát âm lại nhiều lần GV cho HS thảo luận và hỏi: Ai có thể tìm cho cô các hoạt động trong đó có tiếng đó có: bẻ

- HS: bẻ cây, bẻ củi, bẻ cổ áo, bẻ ngón tay

* Dấu (.)

- GV dùng bảng gài GV dùng bảng gài hướng dẫn HS ghép tiếng bẹ

- GV đọc mẫu: bẹ HS đọc theo: bẹ (CN, B, L)

- GV sửa lỗi phát âm cho HS và chỉ bảng để HS đọc nhiều lần

c) Hướng dẫn viết dấu thanh trên bảng con

* Viết dấu hỏi: GV viết dấu lên bảng kẻ ô li Dấu (?) cao gần 1 li

- HS viết bảng con GV sửa lỗi và nhận xét

* Viết tiếng có dấu thanh: GV cho HS viết vào bảng con tiếng be

- HS viết tiếng bẻ vào bảng con GV sửa lỗi và nhận xét

* Viết dấu nặng (Tương tự như dấu hỏi)

Tiết 2 Hoạt động 3: Luyện đọc.

a- Luyện đọc: HS luyện đọc lại bài trên bảng lớp

- Đọc bài trên bảng lớp - HS đọc bài SGK (CN - N - ĐT)

- GV nhận xét, chỉnh sửa lỗi (nếu có) Quan sát tranh, nêu nội dung tranh

- Đọc câu ứng dụng.- HS đọc câu ứng dụng: (CN - N - ĐT)

- Tìm tiếng có vần vừa học gạch chân.- GV đọc mẫu, hướng dẫn cách đọc

- HS đọc (CN - N - ĐT), GV nhận xét

b- Luyện viết.* HS viết các chữ trong vở tập viết.- Viết vào vở tập viết.- GV lưu ý tư thế ngồi viết, cách cầm bút

- GV chấm một số bài cho học sinh.- GV gợi ý các câu hỏi, HS trả lời, tập cho HS dùng ngôn ngữ nói, nói đúng chủ đề GV nhận xét, bổ sung

HĐ nối tiếp:

- HS đọc bài trong SGK.- Tìm những tiếng có chứa vần vừa học

- Dặn dò HS học bài ở nhà, chuẩn bị bài sau

Trang 3

Toán: Luyện tập

I- Mục tiêu:

- Khắc sâu, củng cố cho học sinh biểu tượng về hình vuông, hình tròn, hình tam giác II- Tài liệu và phương tiện:

- Bảng phụ vẽ sẵn một số hình vuông, hình tròn, hình tam giác và phấn màu

III- Các hoạt động dạy - học:

Hoạt động1: Kiểm tra bài cũ.

- Yêu cầu HS gọi tên một số vật có mặt là hình vuông, hình tròn, hình tam giác

Hoạt động 2: Dạy học bài mới.

Bài 1: Cho HS dùng bút chì màu khác nhau để tô vào các hình

- Các hình vuông tô cùng 1 màu.- Các hình tròn tô cùng 1 màu

- Các hình tam giá tô cùng 1 màu

Bài 2: Thực hành ghép hình

- GV hướng dẫn HS sử dụng các hình vuông, tam giác đã chuẩn bị ghép theo mẫu trong SGK hoặc khuyến khích các em ghép theo mẫu khác

Hoạt động 3: Củng cố bài học.

- Mục đích: Khắc sâu biểu tượng của hình tròn

- Chuẩn bị: GV hướng dẫn cho mỗi em HS làm một bộ bài 4 hình bán nguyệt bằng nhau và 4 hình bằng 1 nửa hình bán nguyệt như trên

- Cách chơi: Hai em ngồi cạnh nhau chơi với nhau Hai bạn này oẳn tù tì đẻ chọn quyền đi trước Bạn được đi trước gọi là người đi, bạn đi sau gọi là người đỡ

Hoạt động nối tiếp:- Nhận xét tiết học.- Củng cố dặn dò.

Trang 4

Thứ ba ngày 7 tháng 9 năm 2010

Tiếng Việt: Dấu ( ` , ˜ )

I- Mục tiêu:

- Nhận biết được các dấu và thanh ( `), (˜)

- Ghép được các tiếng: bè, bẽ

- Biết được dấu ( `), (˜) ở các tiếng chỉ đồ vật, sự vật

- Phát triển lời nói tự nhiên: Nói về bè và tác dụng của nó trong đời sống

II- Tài liệu và phương tiện: Bảng phụ.

III- Các hoạt động dạy - học:

HĐ1: Kiểm tra bài cũ.

- Gọi 2 - 3 HS viết dấu sắc, dấu hỏi, dấu nặng trên bảng con.- đọc tiếng: bẻ, bẹ

Tiết 1

Hoạt động 2: Giới thiệu bài: Thuyết trình.

* Dấu ( `) Các con hãy cho cô biết tranh vẽ gì?

- HS: Vẽ con mèo, con gà, con cò và cây dừa ạ

- GV tách các tiếng: dừa, mèo, gà, cò HS đọc đồng thanh các tiếng có thanh (`) GV nói tên của dấu này là dấu huyền

* Dấu (˜): GV treo tranh để HS quan sát và hỏi: Tranh vẽ gì?

- HS: Vẽ 1 em bé đang vẽ; khúc gỗ ; cái võng ; 1 bạn nhỏ đang tập võ

- GV tách các tiếng: vẽ, võ, võng và nói với HS các tiếng này giống nhau ở chỗ đều có dấu (˜) GV chỉ dấu (˜) trong bài và cho HS đọc các tiếng có thanh (˜) HS đọc: võ,

vẽ, võng

Hoạt động 3: Dạy dấu thanh.

a) Nhận diện dấu thanh

* Dấu ( `)

- GV: Tô lại dấu hỏi trên bảng và nói: Dấu ( `) là một nét xiên trái GV lấy dấu ( `) hoặc các vật giống dấu ( `) trong bộ chữ để HS quan sát và nhận dạng

* Dấu (˜)

- GV tô lại dấu (˜) và nói: Dấu (˜) là một nét móc nằm ngang

- GV giấy trong bộ chữ dấu (˜) hoặc những vật giống dấu (˜) đưa ra cho HS quan sát

HS quan sát và lấy dấu (˜) trong bộ chữ theo GV

b) Ghép chữ và đọc tiếng

* Dấu ( `): GV dùng bảng gài hoặc bộ chữ để dạy GV dùng bảng gài: Các con quan sát lên bảng xem cô ghép tiếng: bè

- GV: Các con ghép được tiếng bè: Âm b ghép với âm e và dấu ( `) GV vừa nói vừa gài

để HS quan sát GV: Các con ghép cho cô tiếng bè HS ghép: bè

- GV sửa lỗi và nhận xét GV: Các con nghe cô đọc tiếng: bè GV phát âm: bè HS đọc theo GV: bè (Cá nhân, nhóm, lớp viết tắt CN – N - L)

Trang 5

- GV sửa lỗi phát âm cho HS Cho HS phát âm lại nhiều lần GV cho HS thảo luận và hỏi: Ai có thể tìm cho cô các hoạt động trong đó có tiếng đó có: bè

- HS: chia bè, to bè, bè phái

* Dấu (˜)

- GV dùng bảng gài GV dùng bảng gài hướng dẫn HS ghép tiếng bẽ

- GV đọc mẫu: bẽ HS đọc theo: bẽ (cá nhân, bàn, lớp viết tắt là CN, B, L)

- GV sửa lỗi phát âm cho HS và chỉ bảng để HS đọc nhiều lần

c) Hướng dẫn viết dấu thanh trên bảng con

* Viết dấu huyền: GV viết dấu lên bảng kẻ ô li Dấu (?) cao gần 1 li

- HS viết bảng con GV sửa lỗi và nhận xét

* Viết tiếng có dấu thanh: GV cho HS viết vào bảng con tiếng bè

- HS viết tiếng bè vào bảng con GV sửa lỗi và nhận xét

* Viết dấu ngã (Tương tự như dấu huyền)

Tiết 2 Hoạt động 4: Luyện đọc.

a- Luyện đọc: HS luyện đọc lại bài trên bảng lớp

- Đọc bài trên bảng lớp.HS đọc bài SGK(cá nhân,nhóm,đồng thanh viết tắt làCN- N

ĐT)

- GV nhận xét, chỉnh sửa lỗi (nếu có) Quan sát tranh, nêu nội dung tranh

- Đọc câu ứng dụng.- HS đọc câu ứng dụng: (CN - N - ĐT)

- Tìm tiếng có vần vừa học gạch chân

- GV đọc mẫu, hướng dẫn cách đọc

- HS đọc (CN - N - ĐT), GV nhận xét

b- Luyện viết

* HS viết các chữ trong vở tập viết

- Viết vào vở tập viết.- GV lưu ý tư thế ngồi viết, cách cầm bút

- GV chấm một số bài cho học sinh

- GV gợi ý các câu hỏi, HS trả lời, tập cho HS dùng ngôn ngữ nói, nói đúng chủ đề

GV nhận xét, bổ sung

HĐ nối tiếp:

- HS đọc bài trong SGK

- Tìm những tiếng có chứa vần vừa học.- Dặn dò HS học bài ở nhà, chuẩn bị bài sau

Trang 6

Toán: Các số 1, 2, 3

I- Mục tiêu:

- Có khái niệm ban đầu về số 1, số 2, số 3 (mỗi số đại diện cho một lớp các tập hợp, có cùng số lượng)

- Biết đọc, viết các số 1, 2, 3 Biết đếm từ 1 đến 3 và từ 3 về 1

- Nhận biết số lượng các nhóm có 1, 2, 3 đồ vật và thứ tự các số 1, 2, 3 trong bộ phận

đầu của dãy số tự nhiên

II- Tài liệu và phương tiện:

- Các nhóm có 1, 2, 3 đồ vật cùng loại

III- Các hoạt động dạy - học:

HĐ1: Kiểm tra bài cũ.

- Tô màu vào các hình tam giác trên

HĐ2: Dạy học bài mới.

a) Giới thiệu bài: GV giới thiệu ngắn gọn tên bài

b) Giới thiệu từng số 1, 2, 3

Bước1: GV hướng dẫn HS quan sát các nhóm chỉ có một phần tử

Bước2: GV hướng dẫn HS nhận ra đặc điểm chung của các nhóm đồ vật có số lượng

đều bằng 1

- Giới thiệu số 2 và số 3 tương tự như số 1

- GV hướng dẫn HS chỉ vào hình vẽ các cột hình lập phương

HĐ3: Luyện tập.

Bài 1: Thực hành viết số GV hướng dẫn HS viết một dòng số, một dòng số 2, một dòng số 3

Bài 2: GV tập cho HS nêu yêu cầu của bài tập rồi làm bài và chữa bài Nên tập cho HS nhận ngay ra số lượng đối tượng trong mỗi tranh vẽ

Bài 3: GV hướng dẫn HS nêu yêu cầu của bài tập theo từng cụm hình vẽ

HĐ nối tiếp:

- GV cho HS chơi "Nhận biết ra số lượng nhanh"

- GV đưa ra một số tập hợp đồ vật có số lượng 1, 2, 3 HS mỗi em cầm 3 tấm thẻ có ghi

1, 2, 3

- Khi GV đưa ra đồ vật có số lượng là 1 thì các em giơ cao tấm thẻ có ghi số 1

- Trò chơi tiến hành cho cả lớp Ai làm không đúng sẽ bị phạt hát 1 bài

Trang 7

Đạo đức: Em là học sinh lớp một (Tiết 2)

I- Mục tiêu:

1- Học sinh biết được:

- Trẻ em có quyền có họ tên, có quyền được đi học

- Vào lớp Một, em sẽ có thêm nhiều bạn mới, có thầy giáo, cô giáo mới, trường lớp mới, em sẽ được học thêm nhiều điều mới lạ

2- Học sinh có thái độ:

- Vui vẻ, phấn khởi đi học, tự hào đã trở hành học sinh lớp Một

- Biết yêu quý bạn bè, thầy giáo, cô giáo, trường lớp

II- Đồ dùng: Vở bài tập đạo đức 1.

III- Các hoạt động dạy - học:

Khởi động: HS hát tập thể bài "Đi đến trường"

HĐ1: Quan sát tranh và kê chuyện theo tranh.(BT4)

1.GV yêu cầu HS quan sát các tranh BT4 trong VBT và chuẩn bị kể chuyện theo tranh

2 HS trong nhóm

3.GV mời khoảng2-3 HS kể chuyện trước lớp

4 GV kể lại chuyện, vừa kể vừa chỉ vào từng tranh

Tranh 1: Đây là bạn Mai Mai 6 tuổi Năm nay Mai vào lớp 1.Cả nhà vui vẻ chuẩn bị cho Mai đi học

Tranh 2: Mẹ đưa Mai đến trường Trường Mai thật đẹp.Cô giáo tươi cời đón em và các bạn vào lớp

Tranh 3: ở lớp, Mai được cô giáo dạy bao điều mới lạ.Rồi đây em sẽ biết đọc, biết viết,biết làm toán nữa Em sẽ tự đọc được truyện, đọc được báo cho ông, bà nghe, sẽ tự viết được thư cho bố khi bố đi công tác xa,

Mai sẽ cố gắng học thật giỏi, thật ngoan

Tranh 4: Mai có thêm nhiều bạn mới, cả bạn trai lẫn bạn gái Giờ ra chơi, em cùng các bạn chơi đùa ở sân trường thật là vui

Tranh 5: Về nhà, Mai kể với bố mẹ về trường lớp mới, về cô giáo và các bạn của em Cả nhà đều vui: Mai đã là học sinh lớp Một rồi

HĐ2: HS múa, hát, đọc thơ hoặc vẽ tranh về chủ đề "Trường em".

Kết luận chung:

- Trẻ em có quyền có họ tên, có quyền được đi học

- Chúng ta sẽ cố gắng học thật giỏi, thật ngoan để xứng đáng là học sinh lớp Một

HĐ nối tiếp: - Nhận xét tiết học.

- Củng cố - dặn dò

Trang 8

Thứ tư ngày 8 tháng 9 năm 2009

Toán: Luyện tập

I- Mục tiêu:

- Nhận biết số lượng các nhóm đồ vật có không quá 3 phần tử

- Đọc, viết, đếm số trong phạm vi 3

II- Các hoạt động dạy - học:

HĐ1: Dạy học bài mới.

Bài 1: Cho HS quan sát các hình vẽ trong bài tập 1 và nêu yêu cầu của bài.

- Cho HS làm bài, GV theo dõi sự làm bài và giúp đỡ các em khi cần thiết

- Chữa bài: Yêu cầu đọc kết quả, nên hướng dẫn đọc theo hàng

- Kiểm tra bài: Hướng dẫn học sinh tự kiểm tra bài mình bằng cách nghe bạn chữa rồi ghi đúng (đ) ; sai (s) vào phần bài của mình

- Nhận xét cho điểm HS

Bài 2: Làm tương tự bài tập 1.

- Cho HS tập nêu yêu cầu của đề bài : "Điền số thích hợp vào ô trống"

- Sau khi HS làm bài xong cho các em lần lượt:

+ Đọc từng dãy số: một, hai, ba hoặc ba, hai, một

+ Đọc liên tục cả hai dãy số một, hai, ba, ba, hai, một

- Củng cố cho các em nắm vững thuật ngữ đếm xuôi hoặc đếm ngược

Bài 3: Làm tương tự như bài tập 1, 2

- Cho HS tập nêu yêu cầu của đề bài: "Viết số thích hợp vào ô trống để hiện số ô vuông của nhóm"

- Yêu cầu HS làm bài rồi chữa bài

+ Một nhóm có 2 hình vuông viết số hai (2)

+ Một nhóm có 1 hình vuông viết số một (1)

+ Cả hai nhóm có 3 hình vuông viết số ba (3)

Bài 4: Hướng dẫn HS tập viết theo thứ tự cuả bài đã đưa ra.

HĐ nối tiếp:

Trò chơi "Ai là người thông minh nhất"

Mục đích: Củng cố các khái niệm số 1, số 2, số 3.

Cách chơi: GV chia lớp thành 4 tổ Lần lượt đưa ra 3 câu hỏi Tổ nào trả lời nhanh

nhất, đúng nhất tổ đó là tổ chiến thắng và dành được danh hiệu "Người thông minh nhất"

- Nhận xét tiết học.- Củng cố - dặn dò

Trang 9

Tiếng Việt: bài: Be, Bè, Bé, Bẻ, Bẽ, Bẹ

I- Mục tiêu:

- Nắm vững được các âm và e, b, các dấu thanh `, ', ?, ˜,

- Biết ghép b với e và b với các dấu thành tiếng

- Phân biệt được các sự vật, sự việc, người được thể hiện qua các tiếng khác nhau bởi dấu thanh

II- Đồ dùng: Tranh minh hoạ, bảng phụ.

III- Các hoạt động dạy học:

1- Kiểm tra bài cũ: viết dấu ( `), (˜), bè, bẽ

- 2 HS lên bảng viết HS dưới lớp viết bảng con

- HS đọc lại từ vừa viết GV nhận xét, đánh giá

2- Bài mới

Tiết 1 Hoạt động 1: Giới thiệu bài:

Hoạt động 2: Hướng dẫn ghép chữ, âm, dấu thanh thành tiếng.

a) Chữ, âm e, b và ghép e, b thành tiếng be

- GV yêu cầu HS tìm trong bộ chữ b, e và ghép thành tiếng be

- HS nhận xét bổ sung cho các bạn đã ghép chữ GV gắn bảng mẫu

- HS nhìn bảng đọc: b - e - be GV chỉnh sửa phát âm cho HS

b) Dấu thanh và ghép be với các dấu thanh thành tiếng

- GV treo bảng phụ GV: Hãy đọc cho cô be và các dấu thanh

- 2 HS đọc: be - huyền - bè Cả lớp đọc đồng thanh

- GV chỉnh sửa phát âm cho HS

c) Các từ nạo nên từ e, b và các dấu thanh

- GV: Từ âm e, b và các dấu thanh chúng ta có thể tạo ra các từ khác nhau

"be be" là tiếng kêu của bê hoặc dê con

"bè bè" to, bành ra hai bên

- HS đọc: (CN, N,L): e, be be, bè bè, be bé GV chỉnh sửa phát âm cho HS

d) Hướng dẫn viết tiếng trên bảng con

- GV viết mẫu lên bảng theo khung ô li đã được phóng to

Trang 10

Tiết 2

Hoạt động 3: Luyện tập:

a- Luyện đọc:

* HS luyện đọc lại bài trên bảng lớp

- Đọc bài trên bảng lớp

- HS đọc bài SGK (CN - N - ĐT)

- GV nhận xét, chỉnh sửa lỗi (nếu có)

- Quan sát tranh, nêu nội dung tranh

- Đọc câu ứng dụng

- HS đọc câu ứng dụng: (CN - N - ĐT)

- Tìm tiếng có vần vừa học gạch chân

- GV đọc mẫu, hướng dẫn cách đọc

- HS đọc (CN - N - ĐT), GV nhận xét

b- Luyện viết

- HS tô các tiếng còn lại trong vở tập viết

- GV lưu ý tư thế ngồi viết, cách cầm bút

- GV chấm một số bài cho học sinh

c- Luyện nói: Các dấu thanh và sự phân biệt các từ theo dấu thanh

* HS quan sát tranh nêu chủ đề luyện nói

- GV gợi ý các câu hỏi, HS trả lời, tập cho HS dùng ngôn ngữ nói, nói đúng chủ đề

- GV nhận xét, bổ sung

HĐ nối tiếp:

- HS đọc bài trong SGK

- Tìm những tiếng có chứa vần vừa học

- Dặn dò HS học bài ở nhà, chuẩn bị bài sau

Ngày đăng: 29/03/2021, 17:31

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w