- Có kĩ năng vận dụng các kiến thức trên vào bài toán tổng hợp B.. - Có kĩ năng vận dụng các hằng đẳng thức trên vào bài toán tổng hợp... MỤC TIấU: Nắm đợc định nghĩa về đờng trung bình
Trang 1BUỔI 1 - PHÉP NHÂN ĐA THỨC
Ngày soạn: 15 - 9 - 2010
A MỤC TIÊU:
- và nắm chắc cách nhân đơn thức, cách cộng, trừ đơn thức, đa thức, nhân đơn thức với đa thức, cách nhân đa thức với đa thức
- Hiểu và thực hiện được các phép tính trên một cách linh hoạt
- Có kĩ năng vận dụng các kiến thức trên vào bài toán tổng hợp
B HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động 1: Ôn tập phép nhân đơn thức.
Để nhân hai đơn thức ta làm như thế nào?
Tính tích của các đơn thức sau:
a)
3
1
x5y3 và 4xy2
b) 41 x3yz và -2x2y4
Hoạt động 2: Ôn tập phép cộng, trừ đơn
thức, đa thức
Để cộng, trừ đơn thức đồng dạng ta làm thế
nào?
Tính:
a) 2x3 + 5x3 – 4x3
b) 2x2 + 3x2 -
2
1
x2
c) - 6xy2 – 6 xy2
GV: Cho hai đa thức
M = x5 -2x4y + x2y2 - x + 1
N = -x5 + 3x4y + 3x3 - 2x + y
Tính M + N; M – N
Để nhân hai đơn thức, ta nhân các hệ số với nhau và nhân các phần biến với nhau
Trình bày ở bảng a)
3
1
x5y3.4xy2 = 34 x6y5
b) 41 x3yz (-2x2y4) = 21x5y5z
Để cộng, trừ đơn thức đồng dạng ta cộng, trừ các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến a) 2x3 + 5x3 – 4x3 = 3x3
b) 2x2 + 3x2 - 21 x2 =92 x2
c) - 6xy2 – 6 xy2= -12xy2
Trình bày ở bảng
M + N = (x5 -2x4y + x2y2 - x + 1) + (- x5 + 3x4y + 3x3 - 2x + y)
= x5 -2x4y + x2y2 - x + 1- x5 + 3x4y + 3x3 - 2x + y
= (x5- x5)+( -2x4y+ 3x4y) + (- x+2x) + x2y2+ 1+ y+ 3x3
= x4y + x + x2y2+ 1+ y+ 3x3
M - N = (x5 -2x4y + x2y2 - x + 1) - (- x5 +
Trang 2Tính:
a) 2x3(2xy + 6x5y)
b)
3
1
x5y3( 4xy2 + 3x + 1)
c) 14 x3yz (-2x2y4 – 5xy)
Hoạt động 4: Nhân đa thức với đa thức
Để nhân đa thức với đa thức ta làm thế nào?
Viết dạng tổng quát?
Thực hiện phép tính:
a) (2x3 + 5y2)(4xy3 + 1)
b) (5x – 2y)(x2 – xy + 1)
c) (x – 1)(x + 1)(x + 2)
Hoạt động 5: Hướng dẫn vÒ nhµ:
- Nắm chắc cách nhân đơn thức với đa thức,
cách nhân đa thức với đa thức
- Làm các bài tập sau:
Tính
a) (x2 – 2xy + y2) – (y2 + 2xy + x2 +1)
b) (6x3 – 5x2 + x) + ( -12x2 +10x – 2)
c) 5xy2.(-31x2y) d) 25x2y2 + (-31
x2y2)
e) ( x – 1)(x2 + x + 1)
f) (x3 + x2y + xy2 + y3)(x – y)
= 4x4y + 12x8y b)
3
1
x5y3( 4xy2 + 3x + 1)
= 34 x6y5 – x6y3
3
1
x5y3
c) 41 x3yz (-2x2y4 – 5xy)
=
2
1
x5y5z –
4
5
x4y2z
Để nhân đa thức với đa thức ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của
đa thức kia rồi cộng các tích lại với nhau (A + B)(C + D) = AC +AD +BC+BD
a) (2x3 + 5y2)(4xy3 + 1)
= 2x3.4xy3 +2x3.1 + 5y2.4xy3 + 5y2.1
= 8x4y3 +2x3 + 20xy5 + 5y2
b) 5x – 2y)(x2 – xy + 1)
= 5x.x2 - 5x.xy + 5x.1 - 2y.x2 +2y.xy - 2y.1
= 5x3 - 5x2y + 5x - 2x2y +2xy2 - 2y c) (x – 1)(x + 1)(x + 2)
= (x2 + x – x -1)(x + 2)
= (x2 - 1)(x + 2) = x3 + 2x2 – x -2
HS ghi nhớ để nắm chắc kiến thức đã học Ghi đề các bài tập để về nhà làm
Trang 3BUỔI 2 - NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
Ngày soạn: 25 - 9 - 2010
A MỤC TIÊU:
- Biết và nắm chắc những hằng đẳng thức đáng nhớ
- Hiểu và thực hiện được các phép tính trên một cách linh hoạt dựa vào các hằng đẳng thức
đã học
- Có kĩ năng vận dụng các hằng đẳng thức trên vào bài toán tổng hợp
B HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động 1: Những đẳng thức đáng nhớ
1) Viết dạng tổng quát của hằng đẳng thức
bình phương của một tổng?
a) Tính (2x + 3y)2
Viết đa thức sau thành bình phương 1 tổng:
x2 + 4x + 4
2) Viết dạng tổng quát của hằng đẳng thức
bình phương của một hiệu ?
Tính (2x - y)2
Viết biểu thức sau sau thành bình phương
1hiệu: 4y2 - 4y + 1
3) Viết dạng tổng quát của hằng đẳng thức
hiệu 2 bình phương
Tính (2x - 5y)(2x + 5y)
4) Viết dạng tổng quát của hằng đẳng thức
lập phương của một tổng?
Tính (x + 3y)3
Viết đa thức sau thành lập phương 1 tổng:
x3 + 6x2 + 12x + 8
5)Viết dạng tổng quát của hằng đẳng thức
1) (A + B)2 = A2 + 2AB + B2 (1)
Trình bày ở bảng (2x + 3y)2 = (2x)2 + 2.2x.3y + (3y)2
= 4x2 + 12xy + 9y2
x2 + 4x + 4 = x2 + 2.x.2 + 22 = (x + 2)2
2) (A - B)2 = A2 - 2AB + B2 (2) Trình bày ở bảng
(2x - 3y)2 = (2x)2 - 2.2x.y + y2
= 4x2 - 4xy + y2
4y2 - 4y + 1 = (2y)2 - 2.2y.1 + 12 = (2y - 1)2
3) A2 – B2 = (A + B)(A – B) (3) (2x - 5y)(2x + 5y) = (2x)2 - (5y)2 = 4x2 - 25y2
4) (A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3 (4) (x + 3y)2 = x3 + 3x2.3y + 3x(3y)2 + y3
= x3 + 9x2y + 27xy2 + y3
x3 + 6x2 + 12x + 8 = x3 + 3.x2.2 + 3.x.22 + 23
= (x + 2)3
5) (A - B)3 = A3 - 3A2B + 3AB2 - B3 (5)
Trang 4Tính (2x - y)(4x2 + 2xy + y2)
Hoạt động 2: Rút gọn biểu thức
a) (x + y)2 + (x - y)2
b) 2(x – y)(x + y) + (x + y)2 + (x - y)2
Để rút gọn các biểu thức trên ta làm như thế
nào?
Yêu cầu HS lên bảng trình bày
Hoạt động 3: Chứng minh đẳng thức
Chứng minh rằng:
a) (a + b)(a2 – ab + b2) + (a - b)(a2 + ab + b2)
= 2a3
b) a3 + b3 = (a + b)(a – b)2 + ab
Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà:
- Nắm chắc những hằng đẳng thức đáng
nhớ
- Bài tập: Viết các biểu thức sau dưới dạng
một vế còn lại của hằng đẳng thức:
a) x2 + 6x + 9 b) y2 - 6y + 9
c) x3 - 8y3 d) 16a2 - b2
e) 27a3 - 8 f) x3 - 9x2 + 27x - 27
Trình bày ở bảng (2x - y)(4x2 + 2xy + y2)= (2x)3 - y3= 8x3 - y3
Ta vận dụng các hằng đẳng thức để rút gọn
a) (x + y)2 + (x - y)2
= x2 + 2xy + y2 + x2 - 2xy + y2 = 2x2 + 2y2
b) 2(x – y)(x + y) + (x + y)2 + (x - y)2
= (x + y)2 + 2(x – y)(x + y) + (x - y)2
= (x + y + x - y)2 = (2x)2 = 4x2
a) Biến đổi vế trái:
(a + b)(a2 – ab + b2) + (a - b)(a2 + ab + b2)
= a3 + b3 + a3 - b3 = 2a3 (đpcm) b) Biến đổi vế phải:
(a + b)(a – b)2 + ab
= (a + b)a2 -2ab + b2 + ab
= (a + b)(a2 -ab + b2) = a3 + b3 (đpcm)
HS ghi nhớ để nắm chắc kiến thức bài học Ghi các bài tập cần làm
Trang 5BUỔI 3 - ĐƯỜNG TRUNG BèNH CỦA TAM GIÁC, HèNH THANG
Ngày soạn: 18 - 10 - 2010 Ngaứy daùy: - 10 - 2010
A MỤC TIấU:
Nắm đợc định nghĩa về đờng trung bình của tam giác, của hình thang
- Biết vẽ đờng trung bình của tam giác, của hình thang, biết vận dụng các định lí để tính
độ dài đoạn thẳng
- Rèn đức tính cẩn thận, chính xác trong lập luận chứng minh.
B CHUẨN BỊ:
GV: Đọc kỹ SGK, tài liệu tham khảo
HS: ễn lại kiến thức về đường trung bỡnh của tam giỏc, hỡnh thang
C HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động 1: Đường trung bỡnh của tam
giỏc
Cho ABC , DE// BC, DA = DB Ta rỳt ra
kết luận gỡ về vị trớ của điểm E?
Trong hỡnh bờn: DE là đường trung bỡnh
của ABC
Đường trung bỡnh của tam giỏc cú tớnh chất
gỡ?
ABC cú AD = DB, AE = EC ta suy ra điều
gỡ?
Hoạt động 2: Đường trung bỡnh của hỡnh
thang
Đường thẳng đi qua trung điểm 1 cạnh bờn
và song song với hai đỏy của hỡnh thang thỡ
như thế nào với cạnh bờn cũn lại
Ta gọi EF là đường trung bỡnh của hỡnh
thang ABCD
Nhắc lại K/n đường trung bỡnh của hỡnh
thang ?
Đường trung bỡnh của hỡnh thang cú tớnh
chất gỡ?
Hoạt động 3: Bài tập
1 Đờng trung bình của tam giác
E là trung điểm của AC
HS ghi nhớ
HS nhắc lại đ/n
DE // EC, DE = 12 BC
2 Đường trung bỡnh của hỡnh thang
HS nhắc lại định lớ
HS ghi nhớ
HS nhắc lại đ/n đường trung bỡnh của hỡnh thang
HS nhắc lại tớnh chất đường trung bỡnh của hỡnh thang
E D
C B
A
F E
B A
A
Trang 6Hướng dẫn cho HS chứng minh bằng cách
lấy thêm trung điểm E của DC
∆BDC có BM = MC, DE = EC nên ta suy
ra điều gì?
GV: Xét ∆AME để suy ra điều cần chứng
minh
Bài 2:
Cho ∆ABC , các đường trung tuyến BD, CE
cắt nhau ở G Gọi I, K theo thứ tự là trung
điểm GB, GC
Cmr: Tứ giác BEDC là hình thang có
DE = IK, EI = DK?
Vẽ hình ghi GT, KL bài toán
Nêu hướng CM bài toán trên?
ED có là đường trung bình của ∆ABC
không? Vì sao?
Ta có ED // BC, ED = 21 BC, vậy để C/m:
Tứ giác BEDC là hình thang ta cần C/m
điều gì?
Yêu cầu HS trình bày
Bài 3:
Cho hình thang ABCD(AB//CD) Gọi M, N
theo thứ tự là trung điểm của AD, BC Gọi
I, K lần lượt là trung điểm của BD, AC
a) Chứng minh: M, N, I, K thẳng hàng
b) Cho AB = 6 cm, CD = 14 cm Tính độ
dài MI, IK, KN
Để c/m : M, N, I, K thẳng hàng, trước hết ta
c/ m ba điểm: M, I, K thẳng hàng
Để chứng minh M, I, K thẳng hàng ta c/m
MI, IK cùng song song với CD
Ta chứng minh MI // AB như thế nào ?
Vì sao MK // CD?
Từ MI // CD và MK // CD ta suy ra điều gì?
Gọi E là trung điểm của DC
Vì ∆BDC có BM = MC, DE = EC nên BD // ME, suy ra DI // EM
Do ∆AME có AD = DE, DI // EM nên AI = IM
HS ghi đề bài
HS vẽ hình
HS nêu cách C/m
Vì AE = EB, AD = DC nên ED là đường trung bình của ABC do
đó
ED // BC, ED = 21 BC
Ta C/m : IK // BC
HS C/m : IK // BC, IK =
2
1
BC Từ đó suy
ra đpcm
HS trình bày bài giải
HS ghi đề bài, vẽ hình
K I
N M
B A
HS ghi nhớ phương pháp
a) Vì M, I là trung điểm của AD, BD nên
MI là đường trung bình của ABD nên:
MI // AB MI // CD (1) Tương tự: MK là đường trung bình của
ACD
nên MK // CD (2)
Từ (1) và (2) suy ra qua M có hai đường thẳng cùng song song với CD nên theo tiên
đề Ơ clít thì ba điểm M, I, K thẳng hàng
K I
G
C B
A
Trang 7Tính độ dài MI và NK
Để tính IK ta làm thế nào?
Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà
Học bài: Nắm chắc kiến thức về đường
trung bình của tam giác, hình thang
Xem các bài tập đã giải để nắm vững kỷ
năng giải bài tập về đường trung bình
Làm bài tập:
Cho ABC, trung tuyến BD, CE Gọi M, N
theo thứ tự là trung điểm của BE, CD Gọi
I, K lần lượt là trung điểm của BD, CE
Chứng minh
a) Tứ giác BEDC là hình thang
b) DE = MK = NI
c) MI = IK = NK
GV vẽ hình, hướng dẫn HS phương pháp c/
m
Chứng minh tương tự ta có: N, I, K thẳng hàng
Vậy : M, N, I, K thẳng hàng b) MI = NK = 1
2 AB = 3 cm
MN là đường trung bình của hình thang ABCD nên MN = 1
2 (AB + CD) = 10 cm
IK = MN - (MI + NK) = MN - 2 MI = 4 cm
HS ghi nhớ để về nhà học bài, xem lại các bài tập đã giải
HS ghi bài tập để về nhà làm
HS theo dõi GV hướng dẫn để về nhà tiếp tục giải
Trang 8
Ngày soạn: – Tr 10 - 2010 Ngày dạy: - 10 - 2010
a mục tiêu:
* Củng cố, khắc sâu và nâng cao kiến thức về phân tích đa thức thành nhân tử
* HS sử dụng thành thạo các phơng pháp để phân tích đa thức thành nhân tử
* Vận dụng việc phân tích đa thức thành nhân tử vào các bài toán chứng minh, tìm giá trị của biểu thức, của biến
b hoạt động dạy học:
I Nhắc lại kiến thức bài học:
Các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử:
* Phơng pháp đặt nhân tử chung: AB + AC + AD = A(B + C + D)
* Phơng pháp dùng hằng đẳng thức: Sử dụng Hđt để viết đa thức thành tích
* Phơng pháp nhóm các hạng tử: Nhóm các hạng tử nào đó với nhau để làm xuất hiện nhân
tử chung hoặc xuất hiện hằng đẳng thức
* Phối hợp nhiều phơng pháp: sử dụng đồng thời nhiều phơng pháp để phân tích
II Bài tập vận dụng:
Hoạt động 1: Phõn tớch đa thức thành
nhõn tử bằng phương phỏp đặt nhõn tử
chung
GV: Thế nào là phõn tớch đa thức thành
nhõn tử?
GV: Phõn tớch đa thức thành nhõn tử:
a) 5xy – 20y
b) 5x(x – 1) – 3x(x – 1)
c) x(x - y) - 5(y – x)
Cho HS giải theo ba nhúm
Gọi đại diện 3 nhúm lờn trỡnh bày
Đại diện nhúm khỏc nhận xột
Hoạt động 2: Phõn tớch đa thức thành
nhõn tử bằng phương phỏp dựng hằng
đẳng thức
GV: Phõn tớch đa thức thành nhõn tử:
a) x2 – 9
b) 4x2 - 25
c) x6 - y6
a) Đa thức cần phõn tớch cú dạng là 1 vế của
Hđt nào?
1 Phõn tớch đa thức thành nhõn tử bằng phương phỏp đặt nhõn tử chung
HS: Phõn tớch đa thức thành nhõn tử là biến đổi đa thức đú thành một tớch của những đa thức
* Vớ dụ: Phõn tớch đa thức thành nhõn tử:
HS ghi đề bài
HS giải theo nhúm Giải:
a) 5xy – 20y = 5y(x – 4) b) 5x(x – 1) – 3x(x – 1)
= x(x – 1)(5 – 3) = 2 x(x – 1) c) x(x - y) - 5(y – x)
= x(x - y) + 5(x - y) = (x - y)(x + 5)
2 Phõn tớch đa thức thành nhõn tử bằng phương phỏp dựng hằng đẳng thức
Vớ dụ: Phõn tớch đa thức thành nhõn tử: a) x2 – 9
b) 4x2 - 25 c) x6 - y6
Giải:
a) x2 – 9 = x2 – 32 = (x – 3)(x + 3) b) 4x2 – 25 = (2x)2 - 52 = (2x - 5)( 2x + 5) c) x6 - y6 = (x3)2 -(y3)2 = (x3 - y3)( x3 + y3)
= (x + y)(x - y)(x2 -xy + y2)(x2+ xy+ y2)
Trang 9Hoạt động 3: Phân tích đa thức thành
nhân tử bằng phương pháp nhóm hạng
tử
GV: Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) x2 – x – y2 - y
b) x2 – 2xy + y2 – z2
HS: Trình bày ở bảng
Hoạt động 4: Phân tích đa thức thành
nhân tử bằng cách phối hợp nhiều
phương pháp
GV: Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) x4 + 2x3 +x2
b) 5x2 + 5xy – x - y
Gọi HS trình bày ở bảng
Hoạt động 5 : Vận dụng
Bài 1: Tính nhanh:
a) 252 - 152
b) 872 + 732 -272 -132
GV: Vận dụng các kiến thức nào để tính các
bài toán trên?
GV: Yêu cầu HS trình bày ở bảng
3 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm hạng tử
Ví dụ: Phân tích đa thức thành nhân tử: a) x2 – x – y2 - y
b) x2 – 2xy + y2 – z2
Giải:
a) x2 – x – y2 – y = (x2 – y2) – (x + y)
= (x – y)(x + y) - (x + y) =(x + y)(x – y - 1) b) x2 – 2xy + y2 – z2 = (x2 – 2xy + y2 )– z2
= (x – y)2 – z2 = (x – y + z)(x – y - z)
4 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp
Ví dụ: Phân tích đa thức thành nhân tử:
HS ghi đề bài Tiến hành giải Giải:
a) x4 + 2x3 +x2
= x2(x2 + 2x + 1) = x2(x + 1)2
b) 5x2 + 5xy – x – y = (5x2 + 5xy) – (x + y)
= 5x(x + y) - (x + y) = (x + y)(5x – 1)
5 Vận dụng
Bài 1: Tính nhanh:
a) 252 - 152
b) 872 + 732 -272 -132
Giải:
HS: Vận dụng các phương pháp phân tích
đa thức thành nhân tử để tính nhanh các bài trên
a) 252 - 152 = (25 + 15)(25 – 15)
= 10.40 = 400 b) 872 + 732 -272 -132
= (872 -132) + (732 -272)
= (87-13)( 87+ 13) + (73 -27)(73 +27)
=100.74 + 100.36
=100(74 + 36) = 100.100 = 10000
Trang 10Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) 9x2 + 6xy + y2 ;
b) 5x – 5y + a ( x - y)
c) (x + y)2 – (x – y)2 ;
d) 5x2 – 10xy + 5y2 -20z2
= (x – y)2 – (2z)2 = (x – y – 2z)( x – y + 2z) Thay x = 6 ; y = -4; z = 45 ta có:
(6 + 4 – 90)(6 + 4 +90) = -80.100= - 8000