1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn phu dao HS yeu

63 238 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án dạy thực tập
Người hướng dẫn Nguyễn Thị Loan
Trường học Trường Tiểu học Kỳ Tân
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án dạy thực tập
Năm xuất bản 2009
Thành phố Bình Thuận
Định dạng
Số trang 63
Dung lượng 591 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân phối chơng trình phụ đạo học sinh yếu kém Lớp 5 - Tr ờng Tiểu học Kỳ Tân 2 1 1/ 7/2008 Toán Toán Luyện tính diện tích hình tam giácLuyện tính diện tích hình tam giác Tiếng Việt Luy

Trang 1

Giáo án dạy thực tập

Ngời dạy: Nguyễn Thị loan

Ngày dạy : Thứ bảy ngày 11 tháng 4 năm 2009

Môn : Toán Dạy lớp 5 A- Trờng Tiểu học Kì Tân II

III Các hoạt động dạy học:

1- Giới thiệu bài :Giới thiệu nội dung ôn tập

2- Ôn tập

- GV ghi công thức: a + b = c

L: -Nêu các thành phần của phép cộng

-Nêu các tính chất của phép cộng( Lấy ví

dụ minh hoạ từng tính chất)

3- Thực hành:

HS làm BT 1; 2cột 1; 3; 4- SGK

Bài 1: -1 HS nêu y/c

L: HS tự làm vào vở rồi đổi chéo kiểm tra

-4 HS nêu k quả ở bảng lớp ( a,d đặt dọc )

- Cả lớp, GV nx, chữa bài

Bài 2: HS nêu y/c

H Làm thế nào để tính cho thuận tiện ?

L- ( nhóm 2 ) Nói cách tính cho nhau nghe

rồi thống nhất cách tính thuận tiện nhất làm

vào vở 1 HS làm vào bảng nhóm

- Cả lớp nhận xét, chữa bài

Bài 3: 1 HS nêu y/c

L: Suy nghĩ 1 phút rồi nêu dự đoán kq tìm x

- 1 số em nêu kết quả và giải thích

Vòi 2:

10

3

thể tích bểL: giải vào vở 1 HS làm ở bảng nhóm

- GV chấm bài

-số hạng: a; b tổng: c+ T/c giao hoán: a + b = b + a ( 3 +5 = 5 + 3 )+ T/c kết hợp: ( a + b) + c = a + ( b + c)

( 2 + 4 ) + 7 = 2 + ( 4 + 7 )+ Cộng với 0: a + 0 = 0 + a ( 8 + 0 = 0 + 8 )Kết quả:

* a 889972 + 96308 = 986 280b

12

5 1 12

17 12

7 10 12

7 6

26 7

9

4 1 9

4 7

7 9

4 7

5 7

2 7

5 ) 9

4 7

*a x + 9,68 = 9,68; x = 0 vì 0 + 9,68 = 9,68( Sử dụng t/c cộng với 0 trong phép cộng)

b

10

4 5

* Mỗi giờ cả hai vòi cùng chảy đợc là:

10

5 10

3 5

1

 ( thể tích bể) 

10

5

50%

Đáp số : 50 % thể tích bể

Trang 2

- Cả lớp theo dõi,nx bài ở bảng nhóm

Và chữa bài

4 Củng cố, dặn dò:

GV nhấn mạnh các thành phần và các tính chất của phép cộng

Nhận xét tiết học Phân phối chơng trình phụ đạo học sinh

yếu kém

Lớp 5 - Tr ờng Tiểu học Kỳ Tân 2

1 1/ 7/2008 Toán Toán Luyện tính diện tích hình tam giácLuyện tính diện tích hình tam giác

Tiếng Việt Luyện đọc, viết :Ngời công dân số Một

Toán Luyện tính diện tích hình tròn

Tiếng Việt Luyện đọc, viết bài :Thái s Trần Thủ Độ

3 3/ 7/2008 Toán Toán Luyện tính diện tích hình thangLuyện tính diện tích hình thang

Tiếng Việt Luyện nối các vế câu ghép bằng quan hệ từTiếng Việt Luyện nối các vế câu ghép bằng quan hệ từ

Toán Luyện đổi các đơn vị đo thể tíchToán Luyện đổi các đơn vị đo thể tíchTiếng Việt Luyện đọc, viết bài : Lập làng giữ biển

5 7/7/2008 Toán Toán Luyện tính Sxq và Stp hình hộp chữ nhậtLuyện tính Sxq và Stp hình lập phơng

Tiếng Việt Luyện đọc, viết bài: Chú đi tuầnTiếng Việt Luyện nối các vế câu ghép bằng quan hệ từ

Toán Luyện tính thể tích hình hộp chữ nhậtToán Luyện tính thể tích hình lập phơngTiếng Việt Luyện đọc, viết bài: Hộp th mậtTiếng Việt Luyện tập văn tả đồ vật

7 9 /7/2008 Toán Toán Luyện các phép tính về số thập phânLuyện các phép tính về số thập phân

Tiếng Việt Luyện đọc, viết bài :Phong cảnh đền Hùng

8 10/ 7/2008

Toán Luyện giải toán về tỉ số phần trămToán Luyện giải toán về tỉ số phần trămTiếng Việt Luyện về từ loại Tiếng Việt Tiếng Việt Luyện về từ đơn , từ phức

9 11/ 7/2008 Toán Toán Luyên đổi các số đo thời gianLuyên đổi các số đo thời gian

Tiếng Việt Luyện về từ đồng nghĩa, trái nghĩa Tiếng Việt Luyện về liên kết câu: lặp, nối, thay thế

10 14/ 7/2008

Toán Luyện các phép tính về số đo thời gianToán Luyện các phép tính về số đo thời gianTiếng Việt Luyện về đại từ , quan hệ từ

11 15/ 7/2008 Toán Toán Luyện tập về tính vận tốc Luyện tập về tính vận tốc

Tiếng Việt Luyện về sử dụng các dấu câu: dấu chấm Tiếng Việt Luyện về sử dụng các dấu câu: dấu chấm

Trang 3

12 16/ 7/2008

Tiếng Việt Luyện đọc, viết bài :Tà áo dài Việt Nam

13 17/ 7/2008 Toán Toán Luyện tập về tính thời gianLuyện tập về tính thời gian

Tiếng Việt Luyện mở rộng vốn từ chủ đề: Nam và nữTiếng Việt Luyện tập về văn tả ngời

14 18/ 7/2008

Toán Luyện tập về tính vận tốc, quãng đờng, thời

gianToán Luyện tập về tính vận tốc , quãng đờng, thời

gian

Tiếng Việt Luyện về cách sử dụng dấu phẩy

17 23/ 7/2008 Toán Toán Ôn tập về giải toánÔn tập về giải toán

18 24/ 7/2008 Toán Toán Ôn tập về các phép tính phân số,số thập phânÔn tập về các phép tính phân số,số thập phân

Tiếng Việt Luyện cách sử dụng các dấu câu

19 25/ 7/2008 Toán Toán Làm bài kiểm tra cuối đợtÔn tập tổng hợp

Tiếng Việt Làm bài kiểm tra cuối đợt

20 26/ 7/2008

- Cho HS tập phát âm tiếng khó: Sa- xơ- lu Lô- ba, Phú lãng, phắc- tuya,

- Cho HS nối tiếp nhau đọc GV chú ý sửa sai cho các em

- Tổ chức các em tập đọc phân vai

 Tìm hiểu:

H- Anh Lê giúp anh Thành làm việc gì ?( Tìm việc làm )

H Kết quả tìm việc làm nh thế nào? Và anh Thành có làm không?

Trang 4

H Em nhận xét anh Thành là một ngời nh thế nào?( Luôn nghĩ về dân về nớc )2- Tổ chức luyện viết:

Tổ chức viết đoạn từ lời của anh Thành:Anh lê này! Anh học trờng cho đến hết lời của anh Lê: Sao lại không

- GV đọc đoạn viết 1 lần

- GV đọc Hs chép, GV chấm và sửa lỗi

3 Ôn hệ thống lại kiểu câu đơn

H Câu đơn là câu nh thế nào ? ( Câu có 1 cụm chủ ngữ- vị ngữ )

H Dựa vào mục đích nói những loại câu nào?

( Câu kể, câu hỏi, câu khiến, câu cảm)

Bài 1 : Lấy ví dụ mỗi loại 1 câu?

Câu kể : - Mẹ em là công nhân ( Câu kể ai là gì )

- Bố em đang đi cày ( câu kể ai làm gì )

- Bà em là ngời rất vui tính ( Ai thế nào)

Câu hỏi: - Bạn nào học giỏi nhất lớp 5 A ?

Câu cảm : - Hôm nay , bạn Hoa mặc chiếc áo đẹp thật

Câu khiến : - Chúng ta hãy vỗ tay chào mừng bạn mới

Bài 2 : Xác định chủ ngữ, vị ngữ trong những câu sau Và nói rõ câu đó thuộc loạicâu gì ?

(1) Mặt trời đỏ lựng/ đang từ từ lặn (2) Cánh đồng /vẫn lồng lộng gió

CN VN CN VN

(3)Đàn trâu no cỏ /đang nhìn chúng tôi nh chờ đợi (4) Mấy đứa chúng tôi/ kéo

CN VN CN diều xuống trong sự tiếc rẻ ( 5) Tiếng những cánh diều bay xuống ruộng khoai

VN CN lang xanh biếc/ nghe rất nhẹ và êm

Tính diện tích hình tam giác biết :

a- đáy 2,5 m ; chiều cao 1,2 m

S = 2,5 x 1,2 : 2 = 1,5 m2

b - Độ dài 2 cạnh góc vuông là 4/5 m ; 3,5 dm

Đổi : 4/5m = 0,8 m = 8dm

S = 8 x 3,5 : 2 = 14 dm2

Bài 2 :: tính diện tích hình tam giác có

a, Độ dài đáy là 32 cm và chiều cao 22

b, Độ dài đáy là 2,5 m và chiều cao là 1,2 m

HS làm vào vở, nêu miệng cách làm, kết quả

a, S = 32 x 22 : 2 = 352 (cm2)

b, S = 2,5 x 1,2 : 2 = 1,5 (m2)

Bài 3 : Tính diện tích hình tam giác có độ dài đáy là a và chiều cao là h, biết:

Trang 5

HS làm bài vào vở – chữa bài :

Chiều cao của tam giác là :

105,6 x 2 : 16 = 13,2 (cm)

Đáp số : 13,2 cm

Bài 5 : A B

D M C

Hình thang ABCD có đáy lớn DC = 16 cm., đáy bé AB = 9 cm Biết DM = 7 cm,

S tam giác BMC = 37,8 cm2, Tính diện tích hình thang ABCD

Bài 2: Một cái sân hình chữ nhật có chiều rộng 86,7cm, chiều dài hơn chiều rộng

21,6 cm Tính chu vi của cái sân đó

Trang 6

Bài 3 : Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng:

Diện tích phần tô màu của hình vuông ABCD là:

(HS tự làm vào vở, nêu miệng cách làm, kết quả) Chu vi bánh xe bé là:

Đờng kính của 1 bánh xe đạp là 65 cm Để ngời đi xe đạp đi đợc quãng đờng

2041 m thì mỗi bánh xe phải lăn bao nhiêu vòng ?

2461,76 - 1932,4816 = 529 , 2784 m2

III Củng cố dặn dò: HS nhắc lại cách tính chu vi, diện tích hình tròn

Trang 7

Tiếng Việt: Luyện đọc, luyện viết : Thái s Trần Thủ Độ

Luyện câu ghép

I Yêu cầu : Giúp các em đọc đúng và viết đúng thông qua bài Thái s Trần Thủ

Độ Tổ chức cho các em luyện tập về câu ghép

II.Lên lớp:

1-Tổ chức luyện đọc bài : Thái s Trần Thủ Độ

- GV đọc mẫu 1 lần

- Cho HS tập phát âm tiếng khó:kiệu, khinh nhờn, chuyên quyền, quở trách

- Cho HS nối tiếp nhau đọc theo đoạn ( 3 đoạn) GV chú ý sửa sai cho các em

- Tổ chức các em tập đọc nhiều lần.GV động viên khuyến khích

 Tìm hiểu:

H- Khi có ngời xin làm chức câu đơng ông đã làm gì ? vì sao?

- Ông đồng ý, nhng yêu cầu chặt 1 ngón chân để phân biệt với các chức khác nhằm răn đe những kẻ mua quan bán tớc, làm rối loạn phép nớc

H- Trớc việc làm của ngời quân hiệu , ông xử lí ra sao?

- ông không những không trách móc mà còn cho ngời thởng thêm vàng lụa

H- Ông xử lí nh vậy nhằm mục đích gì?

Khuyến khích những ngời làm đúng theo phép nớc

H- Em thấy ông là 1 con ngời nh thế nào ? ( là ngời c xử gơng mẫu, nghiêm minh,không vì tình riêng mà làm sai phép nớc.)

2- Tổ chức luyện viết:Tổ chức viết đoạn 1

Trang 8

(HS làm bài vào vở, nêu miệng cách làm kết quả)

(75 + 25 ) x 45 : 2 = 2.250 (m2)

Đáp số: 2.250 m2

Bài 5: Một hình tam giác có đáy 20 cm, chiều cao 12 cm Một hình thang có diẹntích bằng diện tích hình tam giác và có chiều cao bằng 10 cm Tính trung bìnhcộng độ dài hai đáy của hình thang

(HS tự làm vào vở, nêu miệng cách làm kết quả)

Diện tích hình tam giác (cũng là diện tích hình thang) là: 20 x 12 : 2 = 120 (cm2)Trung bình cộng hai đáy của hình thang là: 120 : 10 = 12 (cm)

Đáp số : 12 cm

3 Củng cố dặn dò

HS nhắc lại cách tính diện tích hình tam giác hình thang

Luyện tiếng việt :

Luyện nối câu ghép bằng quan hệ từ

Một quan hệ từ: vì; bởi vì; nên; cho nên

Cặp quan hệ từ: vì… nên; bởi vì … nên; tại vì … cho nên; do … nên; nhờ … nên; bởi vì … nên; bởi vì … nên; tại vì … cho nên; do … nên; nhờ … nên; tại vì … nên; bởi vì … nên; tại vì … cho nên; do … nên; nhờ … cho nên; do … nên; bởi vì … nên; tại vì … cho nên; do … nên; nhờ … nên; nhờ … nên; bởi vì … nên; tại vì … cho nên; do … nên; nhờ …mà;càng càng , không những mà còn

2 Bài tập thực hành

Bài 1: Tìm câu ghép trong 2 đoạn văn ở bài: Phong cảnh đền Hùng T68 (Trớc đền

rực đỏ, xoè hoa)

… nên; bởi vì … nên; tại vì … cho nên; do … nên; nhờ … … nên; bởi vì … nên; tại vì … cho nên; do … nên; nhờ …

Bài 2: Thêm vế câu thích hợp vào chỗ trống

a, Vì trời ma … nên; bởi vì … nên; tại vì … cho nên; do … nên; nhờ …

b, Vì em học giỏi nên … nên; bởi vì … nên; tại vì … cho nên; do … nên; nhờ …

c, Gia đình bạn Quí gặp khó khăn nên … nên; bởi vì … nên; tại vì … cho nên; do … nên; nhờ …

d, … nên; bởi vì … nên; tại vì … cho nên; do … nên; nhờ … mà em nên ngời

Bài 3: Đặt 3 câu ghép có quan hệ nguyên nhân-kết quả

- HS làm bài – Chấm bài – nhận xét Bài 4: Đặt câu ghép sử dụng cặp QHT Thể hiện quan hệ tăng tiến

không những… nên; bởi vì … nên; tại vì … cho nên; do … nên; nhờ …mà ; chẳng những … nên; bởi vì … nên; tại vì … cho nên; do … nên; nhờ ….mà … nên; bởi vì … nên; tại vì … cho nên; do … nên; nhờ …

không chỉ … nên; bởi vì … nên; tại vì … cho nên; do … nên; nhờ … mà … nên; bởi vì … nên; tại vì … cho nên; do … nên; nhờ …., không phải chỉ … nên; bởi vì … nên; tại vì … cho nên; do … nên; nhờ … mà … nên; bởi vì … nên; tại vì … cho nên; do … nên; nhờ …

Yêu cầu HS lấy VD và viết vào vở

Bài 5: Phân tích cấu tạo của câu ghép

HS làm vào vở BT, 1 HS làm vào bảng phụ – chữa bài

Trang 9

Vế 1: B ọn bất l ơng ấy không chỉ ăn cắp tay lái

Luyện đổi các đơn vị đo diện tích-thể tích

I Mục tiêu: Giúp HS ôn tập, củng cố về:

- So sánh các số đo diện tích và thể tích

- Giải bài toán có liên quan đến tính diện tích, thể tích các hình đã học

II Hoạt động dạy học

GV hớng dẫn HS tự làm bài rồi chữa bài

Bài 1: Cho HS tự làm bài rồi chữa bài kết quả nh sau

Luyện Tiếng Việt :

Luyện đọc viết bài : Lập làng giữ biển- Luyện văn kể

* Tổ chức luyện văn kể chuyện

II Đồ dùng dạy học

- Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK

III Hoạt động dạy học

1- Luyện đọc viết bài : Lập làng giữ biển

* Luyện đọc

-Chia bài : 4 đoạn

Đoạn 1 … nên; bởi vì … nên; tại vì … cho nên; do … nên; nhờ … nh toả toả ra mồ hôi muối; Đoạn 2: … nên; bởi vì … nên; tại vì … cho nên; do … nên; nhờ … đến để cho ai?

Đoạn 3: … nên; bởi vì … nên; tại vì … cho nên; do … nên; nhờ … quan trọng nhờng nào ; Đoạn 4: còn lại

Trang 10

Hỏi : Bài văn có những nhân vật nào? (Nhụ, bố Nhụ; ông bạn)

Hỏi: Bố và ông của Nhụ bàn với nhau việc gì?( họp làng để di dân ra đảo, da dần cả nhà NHụ ra đảo)

Hỏi : Bố Nhụ nói “con sẽ họp làng” chứng tỏ ông là ngời nh thế nào? (Ông là cán

Hỏi : Nhụ nghĩ về kế hoạch của bố nh thế nào? ( Nhụ đi, sau đó cả nhà sẽ đi Một làng chân trời Nhụ tin kế hoạch của bố và mơ tởng đến làng mới)

* Đọc diễn cảm

- HS luyện đọc diễn cảm theo lối phân vai

* Luyện viết đoạn 1 của bài

2- Luyện văn kể chuyện

*- Củng cố kiến thức về văn kể chuyện

- Làm đúng bài tập thực hành, thể hiện khả năng hiểu một truyện kể (về nhân vật, tính cáh nhân vật, ý nghĩa truyện)

Bài 1: HS nêu yêu cầu ,bố cục một bài văn kể chuyện

- HS trao đổi theo cặp

- Đại diện các cặp trình bày kết quả Lớp và GV nhận xét, GV mở bảng phụ ghi sẵn nội dung tổng kết:

- Là kể một chuỗi sự việc có đầu, cuối; liên quan

đến một hay một số nhân vật Mỗi câu chuyện nóimột điều có ý nghĩa

- Tính cách của nhân vật đợc thể hiện qua:

+ Hành động của nhân vật

+ Lời nói, ý nghĩ của nhân vật

+ Những đặc điểm ngoại hình tiêu biểu

- Bài văn KC có cấu tạo 3 phần+ Mở đầu (Mở bài trực tiếp hoặc gián tiếp)+ Diễn biến (thân bài)

+ Kết thúc (kết bài không mở rộng hoặc mở rộng)

Bài 2: Kể 1 câu chuyện cổ tích

L: HS viết vào vở- GV theo dõi giúp đỡ

I.Mục tiêu: Giúp HS

Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật

- Vận dụng đợc qui tắc tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hìnhhộp chữ nhật để giải một số bài tập có liên quan

Bài 1 :Tính diện tích xung quanh và toàn phần của một thùng tôn không nắp dài

Trang 11

Thùng tôn không có nắp nên diện tích tồn để làm thùng là:

180 + 24 = 204 (dm2)

Đáp số : 204 dm 2

Bài 2: Một căn phòng hình hộp chữ nhật có chiều dài 6m, chiều rộng 4,5m, cao

4m tính diện tích cần quét vôi9 Biết các cởa là 8,5m )

L: HS làm bài rồi chữa bài

6 x 4,5 = 27 (m2)Diện tích cần quét voi là:

84 + 27 – 8,5 = 102,5(m2)

Đáp số : 102,5 m2

Luyện Tiếng Việt

Luyện đọc viết bài : Chú đi tuần- Luyện nối các vế câu

ghép bằng quan hệ từ

I Mục tiêu: Giúp HSĐọc lu loát diễn cảm bài thơ với giọng nhẹ nhàng trìu mến

- Hiểu nội dung ý nghĩa bài thơ: Các chiến sĩ công an yêu thơng các cháu HS, sẵn sàng chịu gian khổ để bảo vệ cuộc sống bình yên và tơng lai tơi đẹp cảu cá cháu

- Học thuộc lòng bài thơ

-*Hiểu thế nào là một câu ghép thể hiện quan hệ nguyên nhân-kết quả

- Biết điền quan hệ từ thích hợp vào chỗ trống, thêm các vế câu thích hợp vào chỗtrống, thay đổi vị trí của các vế câu để tạo ra những câu ghép có quan hệ nguyênnhân-kết quả

III Hoạt động dạy học

a, luyện đọc: chú đi tuần

HS nối tiếp đọc 4 khổ thơ

* tìm hiểu bài

HS đọc thầm đọc lớt từng khổ thơ để trả lời nội dung câu hỏi SGK

- Câu 1: (… nên; bởi vì … nên; tại vì … cho nên; do … nên; nhờ … đêm khuya gió rét mọi ngời đã yên giấc ngủ say)

- Câu 2: ( Tác giả bài thơ muốn ca ngợi những ngời chiến sĩ tận tuỵ, quên mình vì hạnh phúc của trẻ thơ)

- Câu 3: (… nên; bởi vì … nên; tại vì … cho nên; do … nên; nhờ … hỏi thăm giấc ngủ các cháu có ngon không, dặn các cháu cứ yên tâmngủ nhé, các chú đi tuần tra để giữ ấm nơi cháu nằm)

GV: Các chiến sĩ công an yêu thơng các cháu HS, quan tâm, lo lắng cho các cháu,sẵn sàng chịu gian khổ, kjhó khăn để giúp cho cuộc sống của các cháu bình yên, mong các cháu học hành giỏi giang, có một tơng lai tốt đẹp

- HS rút nội dung bài thơ (nh phần I)

* đọc diễn cảm và HTL

- Luyện đọc diễn cảm “gió hun hút… nên; bởi vì … nên; tại vì … cho nên; do … nên; nhờ … giấc ngủ có ngon không”

(nhấn giọng: hun hút, lạnh lùng, im lặng, yên giấc, yêu mến, lu luyến)

- HS thi học thuộc lòng bài thơ

b- Luyện viết 2 khổ thơ đầu của bài

L: Gv đọc cho HS chép

c- Luyện nối các vế câu ghép bằng quan hệ từ

1 Kiểm tra: Nêu những cặp quan hệ từ dùng để nối các vế trong câu ghép?

Bài 1:

- Một HS đọc yêu cầu của bài tập 1(hiểu và đọc cả 2 câu văn)

- GV nhắc HS trình tự làm bài:

+ Đánh dấu phân cách các vế câu trong mỗi câu ghép

+ Phát hiện cách nối các vế câu giữa hai câu ghép có gì khác nhau

+ Phát hiện cách sắp xếp các vế trong hai câu ghép có gì khác nhau

Trang 12

- HS đọc thầm lại 2 câu văn, suy nghĩ, phát biểu ý kiến GV gọi 1 HS chỉ vào 2câu văn đã viết trên bảng lớp, nêu nhận xét, chốt lại lời giải đúng.

Cách nối các vế giữa hai câu ghép trên và cách sắp xếp các vế câu khác nhau nhsau:

- Câu 1: Vì con khỉ này rất nghịch / nên

các anh bảo vệ thờng phải cột dây

- Câu 2: Thầy phải kinh ngạc / vì chú

học đến đâu hiểu ngay đến đó và có trí

- 2 vế câu đợc nối với nhau chỉ bằng

một QHT vì, thể hiện quan hệ nguyên

nhân-kết quả

- Vế1 chỉ kết quả - Vế 2 chỉ nguyên nhân

Bài 2: HS đọc yêu cầu bài tập: (HS suy nghĩ và phát biểu) GV kết luận ý kiến

đúng và ghi vào bảng

=> GV kết luận: Ghi nhớ HS đọc

Phần thực hành:

Bài 1: HS đọc yêu cầu bài tập

- Cả lớp làm vào vở bài tập 1 HS làm vào bảng phụ – chữa bài

a, Nguyên nhân: Bác mẹ tôi nghèo kết quả: Tôi phải băm bèo thái rau

b, Nguyên nhân: Nhà quá nghèo kết quả: chú phải bỏ học

c, Kết quả: Lúa gạo quý Nguyên nhân: Ta phải đổ bao mồ hôi

Bài 2: HS đọc yêu cầu bài tập : HS làm bài cá nhân – Phát biểu ý kiến

a, Tôi phải băm bèo, thái khoai vì nhà tôi nghèo

b, Chú phải bỏ học vì nhà chú quá nghèo

c, Vì ngời ta phải đổ bao mồ hôi mới làm ra đợc nên lúa gạo rất quí vì vàng rất đắt

I Mục tiêu: Giúp HS

- Tự nhận biết đợc hình lập phơng là hình hộp chữ nhật đặc biệt để rút ra đợc quitắc tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình lập phơng từ qui tắctính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật

- Vận dụng đợc qui tắc tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hìnhlập phơng để giải một số bài tập có liên quan

II Đồ dùng dạy học

- Chuẩn bị một số hình lập phơng có kích thức khac nhau

III Họat động dạy học

1 Hình thành công thức tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hìnhlập phơng

- HS so sánh đặc điểm của hình hộp chữ nhật và hình lập phơng (giống : có 3kích thớc; có 6 mặt, 12 cạnh; 8 đỉnh –Khác 3 kích thớc hình lập phơng bằngnhau)

GV: Hình lập phơng là hình hộp chữ nhật đặc biệt (có 3 kích thớc bằng nhau)

- HS nhắc lại qui tắc tính diện tích xung quanh hình hộp chữ nhật (chu vi đáy xchiều cao) (a x b x 2 x h) => Công thức tính diện tích xung quanh hình lập ph-

ơng : a x 4 x a

Trang 13

=> diện tích toàn phần của hình lập phơng : a x a x 6

- GV yêu cầu HS nêu hớng giải và tự giải bài toán

- GV đánh giá bài làm của HS Bài giải

I Mục tiêu: Giúp Hs rèn kĩ nng tính diện tích và thể tích một số hình đã học

II Hoạt động dạy học

Bài 1: Yêu cầu HS tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích hình

lập phơng và hình hộ chữ nhật nêu miệng kết quả

Bài 2: HS tính chiều cao HHCN khi biết thể tích và diện tích đáy của nó(chiều

cao bằng thể tích chia cho dện tích đáy)

Bài giảiDiện tích đáy bể là :

1,5 x 0,8 = 1,2 (m2)Chiều cao của bể là :

1,8 : 1,2 = 1,5 (m)

Đáp số: 1,5 m

Bài 3: HS làm vào vở , chấm , chữa bài

Diện tích toàn phần khối nhựa hình lập phơng là:

(10 x 10) x 6 = 600 (cm2)

Diện tích toàn phần khối gỗ hình lập phơng là:

Trang 14

- Đọc trôi chảy toàn bài với giọng kể linh hoạt, phù hợp với diễn biến của câuchuyện: khi hồi hộp, khi vui sớng, nhẹ nhàng; toàn bài toát lên vẻ bình tĩnh, tự tincủa nhân vật

-Hiểu nội dung ý nghĩa của bài văn: Ca ngợi ông Hai Long và những chiến sĩ tìnhbáo hoạt động trong lòng địch đã dũng cảm mu trí giữ vững đờng dây liên lạc, gópphần xuất sắc vào sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc

II Đồ dùng dạy học

- Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK

III Hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ: Đọc bài: Luật tục xa của ngời Ê đê

Hãy kể 1 số luật tục của ngời Ê đê

2 Bài mới:

* Luyện đọc : Giới thiệu tranh minh hoạ

- Luyện phát âm: Bu-ri; quan sát; mũi tên; đá dẹt; động cơ; nổ giòn, hoà lẫn; náonhiệt

- Giải nghĩa từ: Các từ phần chú giải

-Ngời liên lạc nguỵ trang hộp th

khéo léo nh thế nào?

- Qua vật hình chữ V -> gửi gắm ?

Đoạn 2, đoạn 3

- Nêu cách lấy hộp th và gửi báo

cáo của chú Hai Long? Vì sao chú

làm nh vậy?

Hoạt động trong vùng địch của các

chiến sĩ tình báo có ý nghĩa nh thế

nào đối với sự nghiệp bảo vệ Tổ

- Đặt hộp th ở nơi dễ tìm và ít bị chú ý nhất

- Tình yêu Tổ quốc, lời chào

- Chú dừng xe, tháo bu-ri ra xem, giả vờ xe

bị hỏng, mắt không xem bu-ri mà quan sátmặt đất phía sau cột cây số Một tay cầm bu-

ri, một tay đẩy nhẹ hòn đá, nhẹ nhàng cạy

đáy hộp vỉ thuốc đánh răng để lấy báo cáo

và thay vào đó th báo cáo của mình Lắp

bu-ri khởi động máy, làm nh đẫ sửa xong xe.Không ai nghi ngờ)

- Rất quan trọng vì cung cấp những thông tinmật từ phía kẻ địch, giúp ta biết kế hoạchcủa địch để kịp thời ngăn chặn, đối phó)

* Luỵen đọc diễn cảm

- 4 em nối tiếp đọc 4 đoạn

Trang 15

- GV treo bảng phụ ghi sẵn đoạn: Hai Long phóng xe … nên; bởi vì … nên; tại vì … cho nên; do … nên; nhờ … đã đáp lại.

-GV đọc mẫu HS phát hiện đoạn văn ngắt giọng, nhẫn giọng ở từ nào

Luyện tập tả đồ vật

I Mục tiêu:

- Củng cố kĩ năng viết đoạn văn tả đồ vật có sử dựng biện pháp so sánh nhân hoá

II Hoạt động dạy học

1.Lý thuyết: Bài văn tả đồ vật gồm mấy phần

- Phần thân bài nên mô tả theo thứ tự nào?

- Để bài văn tả đồ vật sinh động hơn, hấp dẫn hơn cần lu ý điều gì? (Sử dụng các biện pháp so sánh, nhân hoá)

2 Thực hành

a, GV ghi đề lên bảng: Em hãy lập dàn ý tả chiếc cặp sách của em

HS đọc yêu cầu đề bài

- hình dáng – hình chữ nhật; màu hồng hoa xinh; bằng nhựa mền; có quai mang

và quai xách- trong cặp có nhiều ngăn – công dụng: đựng sách vở … nên; bởi vì … nên; tại vì … cho nên; do … nên; nhờ … cùng em

đến trờng … nên; bởi vì … nên; tại vì … cho nên; do … nên; nhờ …

+ Kết bài: Có thể kết bài mở rộng hoặc không mở rộng

c, HS thực hiện bài làm

d, Chữa bài

- Một số em trình bày bài

- Nhận xét, chữa bài

e, Dựa vào dàn ý chọn 1 phần trong thân bài

3 Giải đáp thắc mắc của HS Viết đoạn văn ngắn (5-7câu) tả chiếc cặp

Thứ bảy, ngày 9 tháng 7 năm 2008

Luyện toán:

Luyện các phép tính về số thập phân Luyện cộng , trừ số thập phân

I Yêu cầu:

Củng cố và khắc sâu kĩ năng cộng và trừ số thập phân, kết hợp ôn các tính chất của phép cộng, phép trừ

Bài 2 : Tính theo lệnh ghi trên mũi tên rồi điền vào ô trống

Trang 16

Bài 4 : Tìm x

a) x + 5,28 = 9,19 b) x – 34, 87 = 58, 21

x = 9, 19 – 5, 28 x = 58,21 + 34, 87

x = 3,91 x = 93,58

Bài 5 ( K + G ) : Tam giác ABC có AB + BC = 24,4 cm, BC + AC = 20,8 cm ;

AC + AB = 34, 8 cm Tính độ dài cạnh AB

HD : Chu vi hình tam giác ( Lấy 2 lần chu vi chia 2 )

( 24, 4 + 20, 8 + 34, 8) : 2 = 40 cm

Độ dài cạnh AB là : ( lấy chu vi trừ tổng AC + BC )

40 – 20,8 = 19, 2 cm

Đáp số : 19,2 cm

Bài 1: ( 1,5 đ) Đặt tính và tính :

a – 572,84 +85,69 b – 93,813 – 46,47 c – 67,28 5,3 d – 85,5 : 5

_

Bài 2: ( 1,5 đ) Tính nhẩm: a - 3,45 x 10 = b - 25,5 x 0,1

=

5,36 x 100 = 25,28 x 0,01

=

32, 128 x 1 000 = 78,1 x 0,001 =

Bài 3 :( 1,5 đ) Tính bằng cách thuận tiện nhất : a - 25,7+ 9,48 + 14,3 b – 60 - 26,75 – 13,25 = =

= =

= =

c - 9, 65 x 0,4 x 2,5

Bài 4 : (1,0 đ) Hãy khoanh tròn vào kết quả đúng nhất :

a ) x + 17,25 = 42,75 b ) x – 16,35 = 56, 85

A x = 60 A x = 40,3

B x = 35,5 B x = 28,8

C x = 25,5 C x = 55,44

Trang 17

Bài 5 : ( 2 đ) Một vờn cây hình chữ nhật có chiều rộng12,5 m, chiều dài 20,4m tính:

a- Chu vi vờn cây đó ? b- Diện tích vờn cây đó ?

Bài giải

Bài 6 : (1,5đ) Có 7 bao đờng cân nặng 87,5 kg hỏi 12 bao đờng nh thế cân nặng bao

nhiêu ki– lô- gam ?

Hãy khoanh vào đáp án đúng nhất :

A- 162 kg B – 150 kg C – 138kg

Bài 7 : ( 1 đ) Cho tổng của hai số hạng là 149,27 Biết rằng nếu ta

Bài 1: Đặt tính rồi tính:

37,5 x 4,2 565,15: 5

5,15 x 2.3 4,5: 15

Bài 2: Tìm x

X x 4,5 = 90 X : 2,6 = 14,2

2 – Giải đáp thắc mắc của HS ( nếu có

Luyện tiếng Việt : Luyện đọc viết bài : Phong cảnh đền

Hùng-Luyện văn tả loài vật

I Mục tiêu:

- Đọc lu loát, diễn cảm toàn bài; giọng đọc trang trọng thiết tha

- Hiểu ý chính của bài: Ca ngợi vẻ đẹp tráng lệ của đền Hùng và vùng đất Tổ,

đồng thời bày tỏ niềm thành kính thiêng liêng của mỡi con ngời đối với tổ tiên

Luyện văn tả loài vật

II Đồ dùng dạy học

Tranh minh hoạ bài tập đọc, tranh chủ điểm

III Hoạt động dạy học

1

: Luyện đọc bài Phong cảnh đền Hùng

- Giới thiệu tranh chủ điểm -> tranh bài đọc -> giới thiệu bài

- HS đọc nối tiếp-> chia đoạn : 3 đoạn

- Luyện phát âm: Nghĩa Lĩnh; dập dờn; xoè hoa; uy nghiêm; hoàng phi

- Giải nghĩa từ: Phần chủ giải

* Tìm hiểu bài

- Bài văn viết về cảnh vật gì? ở nơi

nào

- Hãy kể những điều ểm biết về các

vua Hùng?

- Tìm những từ ngữ miêu tả cảnh đẹp

của thiên nhiên nơi đền Hùng?

- Bài văn tả cảnh thiên nhiên vùng núi Nghĩa Lĩnh, huyện Lâm Thao tỉnh Phú Thọ nơi thờ các vua Hùng, tổ tiên chung của Dân Tộc Việt Nam

- Các vua Hùng là những ngời đầu tiên lập nớc Văn Lang, đóng đô ở Phong Châu-Phú Thọ cách ngày nay khoảng 4000 năm

- Có những khóm Hải Đờng … nên; bởi vì … nên; tại vì … cho nên; do … nên; nhờ … giếng Ngọc trong xanh … nên; bởi vì … nên; tại vì … cho nên; do … nên; nhờ …)

GV: Những từ ngữ trên cho thấy cảnh thiên nhiên nơi đền Hùng thật tráng lệ hùng vĩ

- Bài văn đã gợi cho em nhớ đến 1 số - Cảnh núi Ba Vì cao vòi vọi gợi nhớ truyền

Trang 18

truyền thuyết về sự nghiệp dựng nớc và

giữ nớc của dân tộc Hãy kể các truyền

thuyết đó?

- Em hiểu câu ca dao sau nh thế nào?

“Dù ai đi ngợc về xuôi

Nhớ ngày giỗ Tổ mùng mòi tháng ba”

thuyết Sơn Tinh,Thuỷ Tinh -> truyền thuyết

về sự nghiệp dựng nớc; Núi Sóc Trăng … nên; bởi vì … nên; tại vì … cho nên; do … nên; nhờ …Thánh Gióng; hình ảnh mốc đá … nên; bởi vì … nên; tại vì … cho nên; do … nên; nhờ … An DơngVơng

- Ca ngợi truyền thống tốt đẹp của ngời dânViệt Nam: thuỷ chung, luôn nhớ về Dân Tộc

- Nêu ý nghĩa của bài văn

* Luyện đọc diễn cảm

GV cho HS nối tiếp đọc toàn bài

- Luyện đọc diễn cảm đoạn”Lăng của các vua Hùng … nên; bởi vì … nên; tại vì … cho nên; do … nên; nhờ … xanh mát”

( Nhấn giọng các từ: kề bên, ẩn, thật là đẹp, vòi vọi, sừng sững, mải miết)

_

Thứ bảy, ngày 10 tháng 7 năm 2008

Luyện toán:

Luyện Giải toán về tỉ số phần trăm

I Mục tiêu: Rèn luyện cho học sinh về giải toán tỉ số phần trăm

II Hoạt động dạy học :

Bài 1 : Tính tỉ số phần trăm của hai số :

Bài 3 : Khoanh vào chữ trớc câu trả lời đúng :

Để tìm một số biết 20% của nó là 80, ta làm nh sau:

A, nhân 20 với 80 B, Chia 80 cho 20

C, nhân 20 với 100 rồi chia cho 80 D, Nhân 20 với 80 rồi chia cho 100

(HS làm vào vở, nêu miệng cách làm, kết quả : Khoanh vào C)

Bài 4 : ( Dành cho học sinh khá giỏi)Một cửa hàng định giá mua hàng bằng 75 % giá bán Hỏi nếu cửa hàng mua một mặt hàng với giá 4.500.000 đồng thì họ sẽ

bán mặt hàng đó với giá bao nhiêu?( HS tự làm vào vở - chữa bài)

Bài giảiCửa hàng đã bán với số tiền là:

4500 000 x 100 : 75 = 6 000 000 (đồng) Đáp số : 6 000 000 đồng

Bài 5: Lớp 5B có 32 HS , số bạn học khá chiếm 75% số HS cả lớp Hỏi lớp 5B có

bao nhiêu HS khá?

Bài 6: Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng để tìm 35% của 50 ta làm nh sau:

A Nhân 50 với 35 B Chia 50 cho 35

C Nhân 50 vói 35 rồi chia cho 100 D Chia 50 cho 100 rồi nhân với 35

Bài 7: Một cửa hàng có 600 kg gạo Buổi sáng bán đợc 15% số gạo, buổi chiều

bán đợc 18% số gạo Hỏi số gạo còn lại là bao nhiêu kg?

Giải

Số gạo bán vào buổi sáng là: 600 x 15 : 100 = 90 (kg)

Số gạo bán vào buỏi chiều là: 600 x 18 : 100 = 108 (kg)

Trang 19

Luyện tiếng Việt : Luyện về từ loại Tiếng Việt

3 Bài tập

HS đọc yêu cầu của bài

HS làm bài cá nhân

- HS nối tiếp nhau nêu ví dụ minh hoạ lần lợt cho từng kiểu câu VD :

a Câu đơn ( Đển Thợng nằm chót vót trên đỉnh núi Nghĩa Lĩnh)

b Câu ghép không dùng từ nối (Mây bay, gió thổi)

c Câu ghép dùng QHT ( Vì trời nắng to nên cây cỏ khô héo)

d Câu ghép dùng cặp từ hô ứng (Nắng vừa nhạt, sơng đã buông xuống)

- Tổ chức luyện về từ đồng nghĩa, trái nghĩa

- Củng cố cách dùng từ ngữ lặp để liên kết câu

II Hoạt động dạy học

Bài 1 : Đặt câu với mỗi từ sau : Trung thực, nhân hậu, cần cù, dũng cảm

(HS làm bài cá nhân chữa bài )

Bài 2 : Tìm từ trái nghĩa với từ : Trung thực, nhân hậu, cần cù, dũng cảm.(HS có thể thảo luận theo nhóm đôi)

- Trái nghĩa với từ nhân hậu: bất nhất, bất nghĩa, độc ác; tàn bạo, bạo tàn, hung bạo

- Trái nghĩa với từ trung thực : dối trá, gian trá, giả dối, lừa đảo, gian xảo, lừa gạt

- Trái nghĩa với từ cần cù: lời biếng, biếng nhác, lời nhác

- Trái nghĩa với từ dũng cảm : hèn nhát,nhút nhát, hèn yếu; bạc nhợc nhợc, nhu nhợc

Bài 3 : Chọn 1 trong các từ ở bài tập 2 Đặt câu với từ đó:

Bài 4: Tìm từ ngữ đợc lặp lại dùng để liên kết câu trong đoạn văn sau

a, “Ngời đặt hộp t lần nào cũng tạo cho anh sự bất ngờ Bao giờ hộp th cũng đợc

đặt tại một nơi dễ tìm mà lại ít bị chú ý nhất”

b, Đoạn văn ; Núi non hùng vĩ

(Phan - xi -păng; Ô-quy-hồ)

c, đoạn “Về cách xử phạt” (chuyện lớn, chuyện nhỏ)

Bài 5: Điền từ ngữ vào chỗ trống trong đoạn văn sau

Tháng trớc, trờng của út Vịnh đã phát động phong trào Em yêu đờng sắt quê em.Học sinh cam kết không chơi trên … nên; bởi vì … nên; tại vì … cho nên; do … nên; nhờ …., không ném đá lên tàu và … nên; bởi vì … nên; tại vì … cho nên; do … nên; nhờ … ;

- Rèn luyện kĩ năng thực hiện 4 phép tính với số đo thời gian

- HS giải đợc cá bài toán thực tế

II Hoạt động dạy học

Bài 1: Đặt tính rồi tính

Trang 20

a, 6 năm 6 tháng + 2 năm 8 tháng ; b, 3 giờ 20 phút – 2 giờ 35 phút

2 giờ 16 phút + 4 giờ 35 phút ; 4,5 giờ – 2,75 giờ

c, 2 ngày 6 giờ x 5 d, 7 giờ 15 phút : 5

1,25 phút x 3 16,8 giờ : 3

Bài 2: Trung bình 3 giờ 15 phút bác An làm đợc 1 cái ghế Hỏi để làm đợc 8 cái

ghế nh vậy bác An phải làm mất bao nhiêu thời gian?

Ô

Bài 1: (HS yếu, trung bình) Tính :

a, 6 ngày 15 giò + 8 ngày 9 giờ b, 16 năm 4 tháng – 2 năm 9tháng

8 phút 23 giây + 8 phút 52 giây 13 phút 35 giây – 10 phút 55giây

c, 2 giờ 23 phút x 5 d, 18 giờ 55 phút : 5

3 ngày 5 giờ x 7 7 giờ 27 phút : 3

Bài 2: Tính a, (6 giờ 35 phút + 7 giờ 4 phút) :3

b, (7 giờ - 6 giờ 15 phút ) x 6

III Củng cố dặn dò: GV nhận xét giờ học

Luyện tiếng Việt : Luyện về đại từ- quan hệ từ Văn tả cây cối Mục tiêu:

- Củng cố kĩ năng viết đoạn văn tả cây cối

- HS viết đoạn văn tả cây cối

II Hoạt động dạy học

1 Lý thuyết

Nêu cấu tạo của bài văn tả cây cối ( mở bài: Giới thiệu bao quát về cây sẽ miêu tả;Thân bài tả từng bộ phận của cây hoặc từng thời kì phát triển của cây; kết bài: Nêu lơi ích của cây, tình cảm của ngời tả cây)

2 Thực hành

GV ra đề bài: Em hãy lập dàn ý tả cây cối trong vờn hoa nhà em

* Làm miệng

Mở bài ( Cho nhiều HS phát biểu ý kiến) -> GV ghi mở bài tốt nhất

Thân bài: Tả từng thời kì phát triển của cây và kết hợp tả từng bộ phận

* Cho HS trình bày miệng - > nhận xét

* Yêu cầu HS chuyển 1 phần ở thân bài làm thành 1 đoạn văn Chấm bài - > nhận xét

Bài tập 1: ( Thực hiện nhanh)

- HS đọc yêu cầu bài tập

Đọc bài: Cây chuối mẹ, ghi lại: Trình tự tả cây cối; các giác quan đợc sử dụng khi quan sát? biện pháp tu từ đợc sử dụng; cấu tạo

- HS làm bài cá nhân – 1 em làm bảng phụ

Cây chuối đợc tả theo trình tự nào? theo từng thời kì phát triển của cây Cây con

-> cây chuối to > cây chuối mẹ; tả bao quát - -> chi tiết

Tả theo cảm nhận và giác quan nào? Xúc giác, thính giác, vị giác, khứu giác;Hình ảnh so sánh: tàu lá lõi mác, các tàu lá ngả ra nh những cái quạt lớn; cái hoa thập thò, hoe hoe đỏ nh mần lửa non

Hình ảnh nhân hoá: to đĩnh đạc; thành mẹ, cổ; rụt lại; đánh động cho mọi ngời, hơn hớn; bậm, đành để mặc; nách, kẽ khàng

GV nhấn mạnh

Tác giả đã nhân hoá cây chuối bằng cách gắn cho cây chuối những từ chỉu đặc

điểm phẩm chất của ngời; hoạt động của ngời ; bộ phận đặc trng của ngời

Trang 21

Bài 2: HS đọc yêu cầu bài tập

- GV : Đề bài yêu cầu viết 1 đoạn văn ngắn, chọn tả chỉ 1 bộ phận của cây

- Kiểm tra sự chuẩn bị bài của HS

I Mục tiêu: Giúp HS

- Bớc đầu có khái niệm về vận tốc, đơn vị đo vận tốc

- Biết tính vận tốc của một chuyển động đều

II Hoạt động dạy học

1, Khái niệm về vận tốc

- GV ghi sẵn bài tập lên bảng

“ Mỗi giờ ô tô đi đợc 50 km, xe máy đi đợc 40 km cùng đi trên một đoạn dờng

AB Cùng xuất phát 1 lúc, hỏi xe nào đến B trớc”

=> HS rút ra thông thờng ô tô đi nhanh hơn xe máy

Bài tập 1: HS đọc yêu cầu bài toán rút ra phép tính và kết quả

170: 4 =42,5 (km)

Vậy trung bình mỗi giờ ô tô đi đợc 42,5 km

GV: Mỗi giờ ô tô đi đợc 42,5 km Ta nói vận tốc trung bình của ô tô hay nói vắn tắt là vận tốc của ô tô là 42,5 km/giờ Viết tắt là 42,5km

HS ớc lợng vân tốc của mình đi bộ; xe đạp, xe máy; ô tô

ý nghĩa cua khái niệm vận tốc?( chỉ rõ sự nhanh chậm của 1 chuyển động)

Bài toán 2: - HS đọc bài tập

- HS tự giải vào giấy nháp – trình bày

60 : 10 = 6(m/giây)

Đơn vị đo vận tốc trong bài toán này lài gì?(m/giây)

2 Thực hành

Bài 1: HS đọc bài toán, làm bài cá nhân – chữa bài

Vận tốc của xe máy là: 105:3 = 35 (km/giờ)

Trang 22

Luyện tiếng Việt : Luyện về Sử dụng các dấu câu

Thứ bảy, ngày 16 tháng 7 năm 2008

Luyện toán:

Luyện tập về tính quãng đờng

I Mục tiêu:

- Củng cố và rèn luyện kĩ năng tính quãng đờng đi đợc của 1 chuyển động đều

II Hoạt động dạy học

Bài 1: Một ô tô đi trong 3 giờ với vận tốc 46,5 km/ giờ Tính quãng đờng ô tô đã

đi

HS làm bài cá nhân Chữa bài

Quãng đờng ô tô đã đi là: 46,5 x 3 = 139,5(km)

Đáp số : 139,5 km

Bài 2: Một ngời đi xe máy với vận tốc 36 km/giờ trong 1 giờ 45 phút

Tính quảng đờng ngời đó đi đợc

HS đọc bài, nêu hớng giải quyết bài tập

-HS giải vào vở Chữa bài

1 giờ 45 phút = 1,75 giờ

Quãng đờng ngời đi xe máy đã đi

36 x 1,75 = 63 (km)

Đáp số : 63 km

Bài 3 : Tiến hành nh bài 2

Quãng đờng máy bay đã bay là

- Bảng phụ ghi sẵn dàn ý bài chung của văn tả cảnh

III Hoạt động dạy học

1 Lý thuyết

- Treo bảng phụ ghi dàn ý chung bài văn tả cảnh

- Cho nhiều HS nhắc lại

* Mở bài: Giới thiệu cảnh sẽ tả (Cảnh ở đâu? đó là cảnh gì; thời gian trong cảnh, thấy cảnh trong dịp nào)

* Thân bài: Tả cảnh theo trình tự

- Tả bao quát toàn cảnh: những nét chung, những nét nổi bật, đặc sắc

- Tả từngcảnh theo trình tự hợp lý (Tả từ xa đến gần hoặc ngợc lại; từ trên cao xuống thấp hoặc ngợc lại)

- Tả ngời hay đồ vật có liên quan đến cảnh

* Kết bài: Nêu cảm xúc và suy nghĩ về cảnh đã tả

2 Thực hành

- GV ra đề bài: Lập dàn ýbài văn tả cảnh cánh đồng làng vào buổi sáng

- Phân tích đề bài: GV gạch chân : lập dàn ý; cánh đồng buổi sáng

- Hớng dẫn : cánh đồng buổi sáng gồm những cảnh gì? (Cánh đồng lúa chín vàng;những giọt sơng mai; ánh nắng buổi sáng; cánh cò; ngời ra thăm đồng, )

- HS làm bài: 1 HS mlàm vào bảng phụ

- Nhận xét, chữa bài (cho HS trình bày miệng - nhận xét bổ sung)

Trang 23

- Treo bảng phụ hoàn chỉnh dàn bài ở bảng phụ

+ Mở bài: Cánh đồng lúa chín vàng vào buổi sáng

+ Thân bàu: - Cả cánh đồng bao la bát ngát một màu vàng; vàng của lúa chín chờ gặt hái; vàng của ánh nắng mai

- Thấp thoáng trên cánh đồng ngời đi xem lúa đã chín đều cha

- Tùng chú chim sà xuống, chao qua lợn lại trên từng đáp ruộng

- Cánh đồng bình yên và đẹp lại thờng, nơi nơi một màu vàng giăng kín

+ Kết bài: con ngời hạnh phúc vì đợc mùa

3 Củng cố dặn dò

-Lập dàn ý bài tả cảnh trờng em trớc buổi học

Thứ bảy, ngày 17 tháng 7 năm 2008

Luyện toán:

Luyện tập về tính thời gian

I Mục tiêu: Giúp HS củng cố về quan hệ giữa một số đơn vị đo thời gian, cách viết số đo thời gian dới dạng số thập phân, chuyển số đo thời gian, xem đồng hồ,

… nên; bởi vì … nên; tại vì … cho nên; do … nên; nhờ …

II Hoạt động dạy học

GV hớng dẫn HS tự làm bài rồi chữa các bài tập

Bài 1: HS tự làm bài rồi chữa bài

Bài 2: HS tự làm bài rồi chữa bài

a 2 năm 6 tháng = 30 tháng 1 giờ 5 phút = 65 phút

3 phút 40 giây = 220 giấy 2 ngày 2 giờ = 50 giờ

b 28 tháng = 2 năm 4 tháng 144 phút = 2 giờ 24 phút

150 giây = 2 phút30 giây 54 giờ = 2 ngày 6 giờ

c 60 phút = 1 giờ 30 phút = 1/2 giờ = 0,5 giờ

45 phút = 3/4 giờ = 0,75 giờ 6 phút = 1/10 giờ =0,1 giờ

15 phút = 1/4 giờ = 0,25 giờ 12 phút =1/5 giờ = 0,2 giờ

1 giờ 30 phút = 1,5 giờ 3 giờ 15 phút = 3,25 giờ

d 60 giây = 1 phút 30 giây = 1/2 phút = 0,5 phút

90 giây = 1,5 phút 2 phút 45 giây = 2,75 phút

1 phút 30 giây = 1,5 phút 1 phút 6 giây = 1,1 phút

Bài 3: HS thực hành xem đồng hồ khi cho các kim di chuyển

Bài 4: Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ trống

6 năm = … nên; bởi vì … nên; tại vì … cho nên; do … nên; nhờ … tháng; 4 ngày = … nên; bởi vì … nên; tại vì … cho nên; do … nên; nhờ … giờ ; 8 giờ = … nên; bởi vì … nên; tại vì … cho nên; do … nên; nhờ … phút

2 năm 3 tháng = tháng ; 4 nagỳ 8 giờ = … nên; bởi vì … nên; tại vì … cho nên; do … nên; nhờ …giờ ; 3 giờ 2 phút = … nên; bởi vì … nên; tại vì … cho nên; do … nên; nhờ … Phút

HS làm bài cá nhân ->gọi lên bảng chữa bài

Bài 2: Điền số thích hợp vào chỗ trống

35 tháng = … nên; bởi vì … nên; tại vì … cho nên; do … nên; nhờ … năm … nên; bởi vì … nên; tại vì … cho nên; do … nên; nhờ … tháng ; 97 phút = … nên; bởi vì … nên; tại vì … cho nên; do … nên; nhờ … Giờ … nên; bởi vì … nên; tại vì … cho nên; do … nên; nhờ … phút

134 giờ = … nên; bởi vì … nên; tại vì … cho nên; do … nên; nhờ … ngày … nên; bởi vì … nên; tại vì … cho nên; do … nên; nhờ … giờ ; 172 giây = … nên; bởi vì … nên; tại vì … cho nên; do … nên; nhờ … phút … nên; bởi vì … nên; tại vì … cho nên; do … nên; nhờ … giây

Bài 3: (Nâng cao): Một bể nớc dạng hình hộp chữ nhật có các kích thớc trong

lòng bể là 15 dm, 20 dm, 300 cm Hiện nay 1/2 thể tích của bể còn chứa nớc Hỏi cần phải đổ thêm vào bể bao nhiêu lít nớc để 80% của bể có chứa nớc

HS làm vào vở (lu ý HS đơn vị đo)– chữa bài

Trang 24

-HS nhắc lại dàn bài chung của văn tả ngời

*Mở bài : Giới thiệu ngời định tả

+ ngời đó la fai? Quan hệ nh thế nào?

+Em gặp ngời đó ở đâu? dịp nào?

* Thân bài:

a Tả hình dáng

Tả bao quát(tuổi tác, tầm vóc, trang phục, dáng đi, nghề nghiệp)

Tả chi tiết (khuôn mặt, mái tóc, mắt, mũi, miệng … nên; bởi vì … nên; tại vì … cho nên; do … nên; nhờ …)

b Tả tính tình hoạt động

lời nói, cử chỉ, thái độ, điệu bộ,

Việc làm cụ thể biểu hiện tình cảm, cá tính, cung cách, c xử, đặc biệt là tinh thần làm việc

* Kết bài: nhận xét, suy nghĩ, tình cảm đối với ngời đợc tả

2 Thực hành

Đề bài : Lập dàn ý bài văn tả em bé đang tuổi tập đi, tập nói

Phân tích đề bài: Lập dàn ý; tả em bé; tuổi tập đi tập nói

Luyện tập về tính vận tốc, quãng đờng

I Mục tiêu: Giúp HS

- Làm quen với chuyển động cùng chiều

- Rèn luyện kĩ năng tính vận tốc, quãng đờng, thời gian

II Hoạt động dạy học

Bài 1: a, GV hớng dẫn giải nh mẫu trong SGK

b, HS làm bài tơng tự phần a

Hớng dẫn: Khi bắt đầu đi xe đạp cách xe máy bao nhiêu km?

Sau mỗi giờ xe máy gần xe đạp bao nhiêu km?

Tính thời gian đuổi kịp

1 HS lên bảng , cả lớp giải vào vở

Bài 2: HS đọc bài toán

Bài toán cho biết gì? hỏi gì? (biết v; t tính quãng đờng)

HS vận dụng công thức tính chiều dài để giải

Quảng đờng báo gấm chạy trong 1/25 giờ là

Trang 25

120 x 1/25 = 4,8 (km)

Đáp số : 4,8 km

Bài 3: HS đọc bài toán

Dạng bài toán là chuyển động cùng chiều hay ngợc chiều

Vậy xe máy đi trớc ô tô bao nhiêu thời gian? => quãng đờng đi trớc Sau mỗi giờ

ô tô gần xe máy bao nhiêu km => Sau mấy giờ đuổi kịp => đuổi kịp lúc mấy giờ

- HS khá giỏi nêu hớng giải

- HS giải vào vở –chữa bài

Thời gian xe máy đi trớc ô tô là

11giờ 7 phút – 8 giờ 37 phút = 2 giờ 30 phút = 2,5 giờ

Đến 11giờ 7 phút xe máy đã đi đợc quãng đờng

- Chuẩn bị bài ôn tập về số tự nhiên

Luyện tiếng Việt : Luyện văn tả ngời, cách sử dụng dấu phẩy

Thứ bảy, ngày 21 tháng 7 năm 2008

Luyện toán:

Ôn tập về hình học Luyện tiếng Việt : Luyện đọc viết bài :tranh làng hồ

Luyện tập nối các vế câu bằng cặp từ hô ứng

I Mục tiêu: Rèn kỹ năng cho HS dọc đúng, đọc diễn cảm bài Tranh Làng Hồ

- Củng cố, rèn luyện cho HS về các vế câu bằng cặp từ hô ứng

II Hoạt động dạy học

A Dành cho HS yếu, trung bình

1 Luyện đọc bài “Tranh Làng Hồ”

(HS luyện đọc theo cặp-luyện đọc thành tiếng – GV nhận xét, uốn nắn)

2 Xác định các vế câu, cặp từ hô ứng nối các vế câu trong từng câu ghép dới đấy

a Ma to bao nhiêu, gió mạnh bấy nhiêu

b Dân càng giàu thì nớc càng mạnh

c Mẹ bảo sao thì con làm vậy

d Tôi nói sao, nó cũng nói vậy

B Dành cho HS khá giỏi

1 Luyện đọc diễn cảm đoạn 3 bài “Tranh Làng Hồ”

2 Tìm cặp từ hô ứng thích hợp điền vào chỗ trống

a Nó … nên; bởi vì … nên; tại vì … cho nên; do … nên; nhờ … về đến nhà, bạn nó … nên; bởi vì … nên; tại vì … cho nên; do … nên; nhờ … gọi đi ngay

b Tôi đi … nên; bởi vì … nên; tại vì … cho nên; do … nên; nhờ … nó cũng đi theo… nên; bởi vì … nên; tại vì … cho nên; do … nên; nhờ …… nên; bởi vì … nên; tại vì … cho nên; do … nên; nhờ …

(HS tự làm – Nêu miệng ý kiến a vừa… nên; bởi vì … nên; tại vì … cho nên; do … nên; nhờ …… nên; bởi vì … nên; tại vì … cho nên; do … nên; nhờ …đã … nên; bởi vì … nên; tại vì … cho nên; do … nên; nhờ … ; b đâu … nên; bởi vì … nên; tại vì … cho nên; do … nên; nhờ …đấy… nên; bởi vì … nên; tại vì … cho nên; do … nên; nhờ ….)

3 Điền vế câu còn thiếu vào chỗ trống để hoàn chỉnh câu ghép:

a Ma càng lâu, … nên; bởi vì … nên; tại vì … cho nên; do … nên; nhờ …… nên; bởi vì … nên; tại vì … cho nên; do … nên; nhờ …

b Tôi cha kịp nói gì,… nên; bởi vì … nên; tại vì … cho nên; do … nên; nhờ …… nên; bởi vì … nên; tại vì … cho nên; do … nên; nhờ …… nên; bởi vì … nên; tại vì … cho nên; do … nên; nhờ …

c Các bạn đi đâu thì … nên; bởi vì … nên; tại vì … cho nên; do … nên; nhờ …… nên; bởi vì … nên; tại vì … cho nên; do … nên; nhờ …

(HS làm - trình bày ý kiến)

Chẳng hạn a Ma càng lâu, đờng càng lầy lội

b Tôi cha kịp nói gì, nó đã đi ngay

c Các bạn đi đâu thì tôi theo đấy

III Củng cố dặn dò : GV nhận xét giờ học

Trang 26

II Hoạt động dạy học

Bài 1: HS làm bài , chữa bài

Diện tích hình tam giác BEC là

13,6 : (3 – 2) x 2 = 27,2 (cm2)Diện tích hình tứ giác ABED là

27,2 + 13,6 = 40,8 (cm2)Diện tích hình tứ giác ABCD là

27,2 + 40,8 = 68 (cm2)

Lu ý : HS có thể nhận xét tổng số phần bằng nhau chính là số phần diện tích của hình tứ giác ABCD (3 + 2 = 5 phần), mà một phần chính là hiệu diện tích hình tứ giác ABED và hình tam giác BEC (là 13,6cm2) Từ đó tính đợc diện tích hình tứ giác ABCD là :

13,6 x 5 =68 (cm2)

Bài 2: HS làm, trao đổi vở kiểm tra chéo Chữa bài

Gợi ý: Trớc hết tìm số HS nam, số HS nữ dựa vào dạng toán “tìm hai số biết tổng

Bài 3: HS làm bài, nêu miệng kết quả

Bài 4: HS làm bài , chấm – chữa bài

Gợi ý theo biểu đồ (SGK)

Tỉ số phần trăm HS khá của trờng Thắng lợi là:

Đáp số: a, 200 học sinh ; b, 50 học sinh ; c, 30 học sinh

Bài 1: Hớng dẫn HS tìm số hạng thứ ba (quãng đờng xe đạp đi trong giờ thứ ba)

Trang 27

( 12 + 18) : 2 = 15(km)

Từ đó tính đợc trung bình mối giờ xe đạp đi đợc quãng đờng là bao nhiêu ki lô mét

(12 +18 + 15 ) : 3 = 15 (km)

Bài 2: HS làm bài ,chấm- chữa bài

GV hớng dẫn HS đa về dạng toán “tìm hai số biết tổng và hiệu của hai số đó”

Bài giảiNửa chu vi hình chữ nhật là

120 : 2 = 60 (m)Hiệu của chiều dài và chiều rộng là 10 m

Chiều dài mảnh đát hình chữ nhật là :

(60 + 10) : 2 = 35 (m)Chiều rộng mảnh đất hình chữ nhật là

35 – 10 = 25 (m)Diện tích mảnh đất hình chữ nhật là:

7 x 4,5 = 31,5 (g)

Đáp số: 31,5gChú ý: Có thể cho HS giải gộp vào một bớc tính

Khối kim loại 4,5cm3 cận nặng là:

I Mục tiêu: Giúp HS củng cố các kĩ năng thực hành phép cộng các số tự nhiên,

các số thập phân, phân số và ứng dụng trong tính nhanh, trong giải bài toán

II Hoạt động dạy học

1 Yêu cầu HS trao đổi ý kiến về những hiểu biết đối với phép cộng: Tên gọi các thành phần và kết quả, một số tính chất của phép cộng (nh SGK)

Bài 1: HS tự tính, nêu miệng kết quả

Bài 2: HS tự làm bài vào vở, 2 HS lên bảng chữa bài

a (689 + 875) + 125 = 689 +(875 + 125)

= 689 + 1000 = 1689

b 5,87 + 28,69 + 4,13 = 5,87 + 4,13 + 28,69

Trang 28

= 10 + 28,69 = 38,69

Bài 3: HS trao đổi ý kiến, nêu miệng cách làm

Bài 4: HS giải vào vở Chấm, chữa bài:

Mỗi giờ cả hai vòi cùng chảy đợc:

Bài 3: HS tự làm bài – chữa bài

a 1/2 giờ = 0,5 giờ ; 3/4 giờ = 0,75 giờ ; 1/4phút = 0,25 phút

Bài 3: HS làm vào vở Chấm – chữa bài

Phân số chỉ số phần tiền lơng gia đình đó chi tiêu hàng tháng là:

= 7,8 x 10 = 10 x 7,9

Bài 4: HS nêu tóm tắt bài toán Yêu cầu HS giải vào vở.Chấm, chữa bài :

Quãng đờng Ô tô và xe máy đi đợc trong một giờ là:

48,5 + 33,5 = 82 (km)

Thời gian Ô tô và xe máy đi để gặp nhau là 1 giờ 30 phút hay 1,5 giờ

Độ dài quãng đờng AB là : 82 x 1,5 =123 (km)

Trang 29

Bài 4: HS làm vào vở Chấm, chữa bài:

Vận tốc của thuyền máy khi xuôi dòng là:

22,6 + 2,2 = 24,8 (km/giờ)Thuyền máy đi từ bến A đến bến B hết 1 giờ 15 phút hay 1,25 giờ

Độ dài quãng sông AB là :

24,8 x 1,25 = 31 (km) Đáp sô: 31 km

Bài 4: HS làm bài vào vở Chấm , chữa bài:

a.7/11 : 3/5 + 4/11 : 3/5 = 7/11 x 5/3 + 4/11 x 5/3 = 35/33 + 20/33 = 55/33 = 5/3Hoặc : 7/11 : 3/5 + 4/11 : 3/5 = (7/11 + 4/11) : 5/3 = 11/11 : 3/5 = 1 : 3/5 = 5/3

Luyện toán: Ôn tập tổng hợp- làm bài kiểm tra cuối đợt

I Mục tiêu: + Giúp HS ôn tập, củng cố về:

- Tỉ số phần trăm và giải bài toán về tỉ số phần trăm

- Tính diện tích và chu vi của hình tròn

+Phát triển trí tởng tợng không gian của HS

II Hoạt động dạy học

Phần 1: HS tự làm bài rồi nêu kết quả làm bài

Bài 1-2: HS làm bài nêu miệng kết quả

Khoanh vào C

Bài 3: HS làm bài nêu miệng kết quả

Khoanh vào D

Phần 2: HS làm rồi chữa bài

Bài 1: Bài giải

Ghép các mảnh đã tô màu của hình vuông ta đợc một hình tròn có bán kính là 10

cm, chu vi của hình tròn này chính là chu vi của phần không tô màu

a Diện tích của phần đã tô màu là:

Bài 1: Bài giải

Phân số chỉ tổng số tuổi của con gái và của con trai là:

1/4 + 1/5 = 9/20 (tuổi của mẹ)Coi tổng số tuổi của hai con là 9 phần bằng nhau thì tuổi của mẹ là 20 phần

nh thế Vậy tuổi của mẹ là:

(18 x 20)/ 9 = 40 (tuổi)

Trang 30

39 x 14210 = 554190 (ngời)

Đáp số: a, Khoảng 35,82 % ; b 554190 ngời

Kiểm tra định kỳ cuối học kỳ I năm học 2007-2008

Môn toán: Thời gian làm bài 40 phút

- Hai nghìn không trăm linh tám đơn vị, mời bảy phần trăm

Bài 2 (1 đểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm

9 m 6 dm = … nên; bởi vì … nên; tại vì … cho nên; do … nên; nhờ …… nên; bởi vì … nên; tại vì … cho nên; do … nên; nhờ …… nên; bởi vì … nên; tại vì … cho nên; do … nên; nhờ …… nên; bởi vì … nên; tại vì … cho nên; do … nên; nhờ …m 2 m2 4 dm2 = … nên; bởi vì … nên; tại vì … cho nên; do … nên; nhờ …… nên; bởi vì … nên; tại vì … cho nên; do … nên; nhờ …… nên; bởi vì … nên; tại vì … cho nên; do … nên; nhờ …… nên; bởi vì … nên; tại vì … cho nên; do … nên; nhờ …m2

13 tạ 45 kg = … nên; bởi vì … nên; tại vì … cho nên; do … nên; nhờ …… nên; bởi vì … nên; tại vì … cho nên; do … nên; nhờ …… nên; bởi vì … nên; tại vì … cho nên; do … nên; nhờ … tấn 9 km 98 m = … nên; bởi vì … nên; tại vì … cho nên; do … nên; nhờ …… nên; bởi vì … nên; tại vì … cho nên; do … nên; nhờ …… nên; bởi vì … nên; tại vì … cho nên; do … nên; nhờ …… nên; bởi vì … nên; tại vì … cho nên; do … nên; nhờ …m

Bài 3 : Điền dấu (<; >; =) thích hợp vào chỗ chấm:

98,5 : 0,1 … nên; bởi vì … nên; tại vì … cho nên; do … nên; nhờ …… nên; bởi vì … nên; tại vì … cho nên; do … nên; nhờ … 9,85 x 100 789 x 0,01… nên; bởi vì … nên; tại vì … cho nên; do … nên; nhờ …… nên; bởi vì … nên; tại vì … cho nên; do … nên; nhờ …… nên; bởi vì … nên; tại vì … cho nên; do … nên; nhờ … 87,9 : 10

Bài 4 (2 điểm) Đặt tính rồi tính:

Bài 6 : (1 điểm ) Khoanh vào chữ trớc câu trả lời đúng nhất

Cho biết diện tích hình chữ nhật ABCD là 36 dm2 Tính diện tích của tam giác KCD

Diện tích hình tam giác KCD là:

Trang 31

Do cải tiến kỹ thuật và để hoàn thành hợp đồng nên số sản phẩm của nhàmáy trong quí IV tăng mỗi tháng 10% Tháng 12 này nhà máy sản xuất đợc 110sản phẩm Hỏi tháng trớc nhà máy sản xuất đợc bao nhiêu sản phẩm

Bài 1: (4điểm)

Nghe giáo viên đọc và ghi lại đoạn đầu của bài “Ngời thợ rèn” Tiếng Việt

5, tập 1 trang 123, từ đầu đến không chịu khuất phục

cụ không biết bao nhiêu tuổi giời, không biết bao nhiêu tuổi lao động, bán quán

đ-ợc bao nhiêu năm Chỉ thấy đầu bà cụ bạc trắng, trắng hơn cả cái mớ tóc giả củacác diễn viên tuồng chèo vẫn đóng trong các vai bà cụ nhân đức Ví dụ nh thế có

lẽ vẫn cha đúng lắm Phải nói là bà cụ quán nớc tóc bạc phơ phơ nh một bà tiênhiện ra giúp các trẻ nghèo thì mới đúng Đoán đúng tuổi của những bà tiên thật làkhó Và hỏi xem gốc bàng thân mật to lớn kia và bà tiên hiền hậu này ai nhiềutuổi hơn ai thì cũng không phải là một việc dễ Có một điều dễ biết nhất và aicũng thấy ngay: Cả cái cây rợp bóng và cả bà cụ múc nớc chè này đều lành và tốtcả

( Theo Nguyễn Tuân)

1, Đối tợng miêu tả chính của bài văn là gì?

a, Cây bàng

b, Bà cụ bán hàng nớc chè

c, Cây bàng và bà cụ

2, Tác giả đã miêu tả bà cụ bán hàng nớc bên gốc bàng giống với ai ?

a, Bà cụ trong các vở tuồng chèo

b, Bà tiên nhân hậu hay giúp trẻ nghèo

c, Cả hai ngời trên

3, Nội dung chính của đoạn văn là gì?

a,Tả hình dáng và tính tình của bà cụ phúc hậu bên gốc bàng

b,Tả hình dáng và hoạt động của bà cụ bán hàng nớc

c,Tả cây bàng nhiều tuổi

Ngày đăng: 01/12/2013, 16:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

15 21/7/2008 Toán Toán Ôn tập hình học Ôn tập hình học - Bài soạn phu dao HS yeu
15 21/7/2008 Toán Toán Ôn tập hình học Ôn tập hình học (Trang 3)
79 /7/2008 Toán Toán Luyện các phép tính về số thập phân Luyện các phép tính về số thập phân - Bài soạn phu dao HS yeu
79 7/2008 Toán Toán Luyện các phép tính về số thập phân Luyện các phép tính về số thập phân (Trang 3)
H D: Chu vi hình tam giác ( Lấy 2 lần chu vi chia 2)             ( 24, 4 + 20, 8 + 34, 8) : 2 = 40 cm  - Bài soạn phu dao HS yeu
hu vi hình tam giác ( Lấy 2 lần chu vi chia 2) ( 24, 4 + 20, 8 + 34, 8) : 2 = 40 cm (Trang 19)
HS làm bài cá nhân –1 em làm vào bảng phụ -&gt; Ô chữ màu xanh; uống nớc nhớ nguồn  - Bài soạn phu dao HS yeu
l àm bài cá nhân –1 em làm vào bảng phụ -&gt; Ô chữ màu xanh; uống nớc nhớ nguồn (Trang 59)
Chu vi đáy hình hộp chữ nhật là: (60 + 40) x 2 = 200(cm) - Bài soạn phu dao HS yeu
hu vi đáy hình hộp chữ nhật là: (60 + 40) x 2 = 200(cm) (Trang 71)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w