Kiến thức: - Đặc điểm hình thức của câu phủ định.. - Hs: đọc trớc bài, tự so sánh với các kiểu câu đã học.. - Mục tiờu : HS hiểu v n à ắm được, đặc điểm hình thức và chức năng của câu ph
Trang 1Ngày soạn:
Ngày giảng:
A Mục tiêu cần đạt.
1 Kiến thức:
- Đặc điểm hình thức của câu phủ định
- Chức năng của câu phủ định
2 Kĩ năng:
- Nhận biết câu phủ định trong các văn bản
- Sử dụng câu phủ định phù hợp với hoàn cảnh giao tiếp
3 Thái độ: Có ý thức khi sử dụng câu phủ định
B Chuẩn bị.
- Gv: Hệ thông ví dụ và bài tập phù hợp
- Hs: đọc trớc bài, tự so sánh với các kiểu câu đã học
C Phương phỏp:
- Thảo luận nhúm, trả lời cỏ nhõn.
- Phương phỏp động nóo, thuyết trỡnh, đ m thoà ại
D Tiến trình bài dạy.
1 ổn định lớp.(1’)
2 Kiểm tra bài cũ.(4’)
- Thế nào là câu trần thuật? Chức năng của câu trần thuật
3.Bài mới:
Hoa ̣ t đ ụ ̣ ng 1 Đặc điểm hình thức và chức năng
- Mục tiờu : HS hiểu v n à ắm được, đặc điểm hình thức và chức năng của câu phủ định Phương Phỏp : Phõn tớch, nờu vấn đề, vấn đỏp, thảo luận nhúm,
- Thời gian: 20 phỳt
* Hoạt động 1: Hớng dẫn hs
tìm hiểu đặc điểm hình thức và
chức năng của câu phủ định
* yêu cầu hs đọc và quan sát
các ví dụ mục 1
- Các câu b, c, d có đặc điểm
hình thức gì khác với câu a?
- Những câu này khác gì với câu
a về chức năng?
* yêu cầu hs đọc đoạn trích mục
2
- Trong đoạn trích trên câu nào
có từ ngữ phủ định?
- Mấy ông thầy bói xem voi
dùng những câu có từ ngữ phủ
- Đọc và quan sát ví dụ
- Trả lời
- Trả lời
- Trả lời
- Trả lời
I Đặc điểm hình thức và chức năng
1 Ví dụ
a Nam đi Huế
b Nam không đi Huế
c Nam cha đi Huế
d Nam chẳng đi Huế
e Đoạn trích:
Thầy sờ vòi bảo:
- Tởng con voi nh thế nào, hoá ra
nó sun sun nh con đỉa
Thầy sờ ngà bảo:
- Không phải nó, nó chằn chẵn nh cái đòn càn
Thầy sờ tai bảo:
- Đâu có! Nó bè bè nh cái quạt thóc
Trang 2định để làm gì?
- Từ đó em có nhận xét gì về
đặc điểm hình thức và chức
năng của câu phủ định?
* Chôt đặc điểm hình thức và
chức năng của câu phủ định
- Rút ra kết luận
Hs đọc ghi nhớ
2 Ghi nhớ
- Câu phủ định là câu có những từ ngữ phủ định nh: không, cha, chẳng, chả,
- Câu phủ định dùng để : + Thông báo, xác nhận không có
sự vật, sự việc, tính chất, quan hệ nào đó.( phủ định miêu tả)
+ Phản bác một ý kiến, nhận
định ( phủ định bác bỏ)
Hoạt đụ̣ng 2 Luyện tập
- Mục tiờu : HS vận dụng kiến thức đó học vào làm bài tập.
- Phương Phỏp : Phõn tớch, nờu vấn đề, vấn đỏp, thảo luận nhúm,
- Thời gian: 15 phỳt
* Hoạt động 2: Hớng dẫn hs
luyện tập
Bài tập 1, 6 làm cá nhân
Bài tập 2,3,4 ,5 : Hớng dẫn hs
thảo luận trong nhóm nhỏ
*Yêu cầu đại diện một số nhóm
trình bày trớc lớp , các nhóm
còn lại nhận xét
* chuẩn xác kiến thức
-Từ bài tập 2, 4 em có rút ra đợc
kết luận gì?
hs trả lời cỏ nhõn
Hs thảo luận nhúm
trả lời
Hs thảo luận nhúm
trả lời
- nghe, hoàn thành bài tập vào vở
II Luyện tập
Bài 1: - phủ định bác bỏ: Cụ cứ t-ởng thế đấy chứ nó chả hiểu gì
đâu Không chúng con không đói nữa đâu
Bài 2: - Không có ý nghĩa phủ
định vì phủ định của phủ định thành sự khẳng định
- câu có nghĩa tơng đơng:
- song có ý nghĩa
- ai cũng đã từng đợc ăn
- ai cũng có một lần
- ý nghĩa khẳng định đợc nhấn mạnh hơn
Bài 3:
- viết lại: Choắt cha dậy đợc, nằm thoi thóp.( bỏ từ nữa)
- nghĩa của câu thay đổi: từ phủ
định hoàn toàn thành phủ định một thời điểm
- viết nh cũ hợp hơn với câu chuyện vì cuối cùng Choắt đã chết Bài 5: đều không phải là câu phủ
định nhng đều có ý nghĩa phủ định
* Hoạt đụ̣ng 3 Củng cố và dặn dũ :
Mục tiờu: HS khỏi quỏt và khắc sõu kiến thức vừa học
Phương phỏp: Khỏi quỏt hoỏ
- Thời gian:5 phỳt
Trang 3Củng cố.
- Câu phủ định có những đặc điểm gì về hình thức và chức năng?
Dặn dũ.
- Làm lại các bài tập vào vở
- Đọc trớc bài tiếp theo
* Rút kinh nghiợ̀m: