*HOẠT ĐỘNG 1: Tìm hiểu về vận tốc - Mục tiêu: Từ ví dụ, so sánh quãng đường chuyển động trong 1s của mỗi chuyển động để rút ra cách nhận biết sự nhanh chậm của chuyển động đó gọi là vận [r]
Trang 1Ngày soạn:20/8/2009
Ngày giảng:22/8/2009
Chương I : Cơ học
Tiết 1 :chuyển động cơ học
I.Mục tiêu:
1 Kiến thức
+ Nờu
+ Nờu
+ Nờu
2 Kỹ năng:
+ Nờu
và
3 Thái độ:
+ Rốn tớnh
II Đồ dùng
- Tranh = phúng to hỡnh 1.1 ;1.2 ; 1.3
III Phương pháp
- Đặt và giải quyết vấn đề, gợi mở ,vấn đáp
IV Tổ chức giờ học:
Khởi động
- Mục tiêu: Tạo tình huồng có vấn đề gây hứng thú học tập cho HS
- Thời gian: 5 phút
- Đồ dùng: Tranh vẽ hình 1.1
- Cách tiến hành:
GV
(?) Trong
cõu
* GV:
khụng? Bài 0/
Hoạt động 1: Nhận biết vật chuyển động hay đứng yên
- Mục tiêu: Nờu
ngày.Nờu
- Thời gian: 11 phút
- Đồ dùng dạy học: Tranh vẽ hình 1.1
- Cách tiến hành:
Trang 2H GIÁO VIấN H SINH
GV: Yờu : HS 2M 2 VD .
sao núi
yờn)?
GV:
thay
- Yờu : HS P 2 C1
- Khi nào
- GV
HS ) HS phỏt ' cũn )%
GV
- Yờu
C2&C3)
(?) Cõy bờn
I Làm nào !"#
$ hay &$ yờn.
- HS nờu VD và trỡnh bày
VD quay, nghe
- HS P 2 C1:
%& ' làm ) *+) ,+
-%. ' Trỏi 0 và 1 2
HS rỳt ra
* 7 8,+
- HS tỡm VD yờn P 2 cõu C2 & C3
C3:
yờn.
Hoạt động 2: Tính tương đối của chuyển động và đứng yên
- Mục tiêu: Nờu
- Thời gian: 10 phút
- Đồ dùng dạy học: Tranh vẽ hình 1.2
- Cách tiến hành:
+ Hóy quan sỏt hỡnh 1.2 f P 2
C4?
+ Trong
+ Hóy P 2 C5?
GV: Trong
tàu”
II Tớnh ,-$ . !/% !"# $ và
&$ yờn.
HS:
C4: So
ga
C5: So
HS:
Trang 3+ Hóy P 2 C6?
GV: Nờu C7?
(?) vớ trờn , em cú $
xột gỡ ( quan * + $ ", -+
và yờn ?
+ Hóy P 2 C8?
GV: chỳ ý HS:
tõm
thớch C6
C6: (1) (2) yờn.
HS:
b rừ . 0 HS: -
vào ( chon . 0
-HS:
C8:
) 2 trờn trỏi 0+ Vỡ cú 7 coi )@
45* 6 3: 8 9" : !"# $ ,;$ $<=
-
;< gian: 8 phút
- NH dựng: Tranh vẽ hình 1.3
-Cỏch
- GV dựng tranh
thớ
ngang,
> HS quan sỏt và mụ P 2- cỏc
- Yờu : HS tỡm cỏc VD cỏc
> : !"# $ ,;$ $<=
- HS quan sỏt và mụ +
+
- HS
tỡm )3 s nhà)
*5* 6 4: ?@$
- W tiờu: Vận dụng các kt trên để giải bài tập
;< gian: 10 phút
- NH dựng:
-Cỏch
Trang 4- Yêu : HS quan sát H1.4(SGK)
P 2 câu C10
-
-
C11
IV: ?@$
HS: Quan sát hình 1.4, P 2 C10
C10:
+
ôtô.
+
so
+ lái xe ,
%.
HS: C11:
không thay không
& sai
VD:
HS:
dung chính "# bài
CñNG Cè - HDVN ( 1 Phót)
1
-
-
- Các
2 E nhà
Trang 5
Ngày
Ngày
* 2 – Bài 2: .!
>G TIấU:
1.I &!:
-
-
-
-
2.IJ K$7 -
3.Thỏi : - HS ý II Ồ DÙNG -
- Tranh = Z) xe mỏy
NOP PHÁP:
-<x quan, mụ P
IV.T Ổ CHỨC GIỜ HỌC
Kh ởi động :
- W tiờu: Kiểm tra bài cũ,tạo tình huống có vấn đề,gây hứng thú học tập cho HS ;< gian: 7 phút
- NH dựng:
-Cỏch
+ GV nêu y/c :
5 # bài .3 1.1; 1.3(SBT) JN4 + Bài 1.1 : C + Bài 1.3 : E. 0 là
a,
+ĐVĐ :
* Qua bài hụm nay cỏc em = tỡm xem làm ) nào ') x nhanh hay
45* 6 1: Tỡm " S .!
-
;< gian: 10 phút
-
-Cỏch
Trang 6H GIÁO VIÊN H SINH
GV: Y/c HS
2.1
-
trong nhóm
4, 5
- Yêu
C1,C2
* Có 2 cách ') ai nhanh, ai
04
+ Cùng
+ So sánh dài U - "#
gian)
- Yêu
1 .! là gì?
- HS
- vào
C1: Cùng = )8 quãng %. 60m % nhau,
9+
C2: HS ghi Z) UP vào 5
1: 6m ; 2 : 6,32m ; 3 : 5,45m ; 4 : 6,07m ; 5 : 5,71m
- Khái
trong
C3:
! 7 8 và %& tính T 8 dài quãng
gian.
45* 6 2: Công &! tính và - W .!
-
;< gian: 10 phót
- NH dùng: B¶ng phô
-Cách
- GV thông báo công
-
nào?
- Yêu
2 Công &! tính .!
- Công
v = Trong s >: v là
t
s là quãng
t là
- HS
- HS P 2 C4
- 9 & pháp ! là:
+ Met trên giây (m/s)
Trang 7- GV thông báo
ý
cách
- GV
& xem Z) Khi xe máy, ô
tô
+ Kilômet trên
- HS quan sát H2.2 và
t
45* 6 3: B@$
-
;< gian: 15 phót
- NH dùng:
-Cách
GV:
C5: tóm a bài Yêu : HS nêu
sánh ) HS không R cùng
- Yêu : HS và tóm a 5l4N-
$ nào?
B@$
C5:
a,
- Ôtô 3 km , xe -3 10,8
km
- W1 giây Tàu P { 10m
B, các giá
360 = 10 m/s
s t
v = =10800
3600 = 3 m/s
s t
nhau , xe C6: Tóm a4
t =1,5h DP
s =81km
Trang 8Yêu : HS / 2/3 theo dõi và
-
C7 & C8 Yêu : HS / 2/3 x
- Cho HS so sánh Z) UP / HS
trên
Chú ý
+ suy
v =? km/h v=
t
s
=
5 , 1
81
=54(km/h)
? m/s =
s
m
3600
5400
=15(m/s) Chú ý:
khi quy C7: DP
t = 40ph = h <k4 v =
t
s s = v.t v=12km/h Quãng
s=? km -3 là:
s = v.t = 12
3
2
= 4 (km) Nw4 4 km
CñNG Cè - HDVN ( 2 Phót)
(/$ !.7
-
- Công
-
+ Tóm
2.,8$ ?\ S nhà
- Làm BT 2.1 -> 2.5 SBT Câu 12 SGK
-
- N / bài 3
Ngày
Ngày
* 3: "# $ S" – !"# $ không S"
>G TIÊU:
1 I &!7
- Phát
- Nêu
-
2 I] K$:
-
3 Thái :
- Có tinh
Trang 9II Ồ DÙNG
- Tranh = to hình 3.1
-
- Bài .3 3.5
I NOP PHÁP:
- Quan s¸t ,m« t¶
IV.T Ổ CHỨC GIỜ HỌC
Kh ởi động :
- W tiêu: KiÓm tra bµi cò,tæ chøc t×nh huèng häc tËp cho HS
;< gian: 5 phót
- NH dùng:
-Cách
+ V0 tra bài 4
(?)
(?)
5 # bài .3 2.2 và 2.3 SBT
+
45* 6 1: Tìm " S !"# $ S" và !"# $ không S"
-
;< gian: 10 phót
-
-Cách
GV Y/c HS thông tin trong
SGK và P 2 câu ^4
(?)
)
(?)
Tìm ví trong x )
GV: Tìm ví trong x )
%
I, W $]%
- HS thông tin (2ph) và P 2 câu ^
GV yêu :
+ 7 8 V là 7 8 mà
VD:
"# trái M xung quanh 0& %
+ 7 8 không V là 7 8 mà
VD:
- HS
-
Trang 10GV yêu : HS C1.
-
cách xác
mà
-
quãng
HS
P 2 C1 & C2
C1: +
EF là +
CD là C2: a- Là
b, c, d- Là
45* 6 2:Tìm " .! trung bình !/%!"# $ không S"
-
gian
;< gian: 10 phót
- NH dùng:
-Cách
GV: yêu : HS thông tin trong
SGK:
(?) Trên quãng
không ?
(?) có
AB
không ?
GV: Y/c HS làm câu C3
(?) v tb
trên quãng
chia cho gian ) quãng
* chú ý : vtb khác / trung bình
II, .! trung bình !/% !"# $ không S"
HS: N thông tin trong SGK
HS: Nghiên $ C3 và P 2 :
vAB = - = 0, 05
3 = 0,017 (m/s)
vBC = - = 0,15
3 = 0,05 (m/s)
vCD = - = 0, 25
3 = 0,08 (m/s)
vtb = s
t
S : là quãng t: là
vtb là HS: Rút ra -W bánh xe 7
8 nhanh X lên.
Trang 11? Qua
xét gì ?
tb = s
t vtb là
45* 6 3: ?@$
-
;< gian: 18 phót
- NH dùng:
-Cách
- Yêu
- Yêu : HS và tóm a C5: xác
quãng
- GV
trung bình trung bình
2
2
1 v
v
)
III, ?@$
HS : C4:
HS:
C5:
tóm a
s1 = 120m vtb1= ?
t1 = 30s vtb2 = ?
s2 = 60m vtb = ?
t2 = 24s - DP
là:
ADCT: vtb1 = = 120
30 = (m/s)
ADCT: vtb2 = =60
24 = 2,5 (m/s)
vtb = = 120 60
30 24
= 3,3
(m/s)
Trang 12- Yêu
HS
xét bài làm
- Yêu : HS x làm x hành vtb
theo C7
C6:
Tóm a
t =5h
vtb = 30 km/h
-S =?
DP
Quãng ADCT: s = vtb t = 30 5 = 150 (km) C7:
tóm a
s = 60m
t = -tính v = (m/s); (km/h)
1,
2,
HS : v = s
t
CñNG Cè- HDVN ( 2 Phót)
+
GV:
1,
2,
(?)
+
- làm Câu C7
- BTVN 3.2 3.7
-
Trang 13Ngày
Ngày
* 4 : F" ?` Ta!
>G TIấU:
1 I &!
- Nờu
-
2 I] K$ :
- Rốn
3 Thỏi :
- yờu thớch mụn
II Ồ DÙNG
Giỏo Viờn:
NOP PHÁP:
- Quan sát ,mô tả
IV.T Ổ CHỨC GIỜ HỌC
Kh ởi động :
- W tiờu: Kiểm tra bài cũ,tạo tình huống có vấn đề,gây hứng thú học tập cho HS
;< gian: 7 phút
- NH dựng:
-Cỏch
+ V0 tra bài 4
HS1: (?)
HS2: 5 # BT 3.6 & 3.7
+
45* 6 1: Tỡm " . liờn 9 $b% Ta! và :a thay c .!
-
;< gian: 10 phút
-
hỡnh 4.4, bài 4.1
-Cỏch
GV: Cho HS làm TN hỡnh 4.1 và
xe
- Mụ P hỡnh 4.2
I Ôn lại khái niệm lực.
II/ Biểu diễn lực.
- HS làm TN
Trang 14GV: Khi có
ra
) nào?
C1: H 4.1:
thép làm H4.2
bóng
- HS: Tác
45* 6 2: Thông báo S <! !/% Ta! và cách " ?`
Ta! d$ véc -
-
;< gian: 13 phót
- NH dùng: B¶ng phô
-Cách
GV: Y/c HS
2x Je k 2/3 6)
GV thông báo:
2x 3 vào 3 ) này
GV thông báo cách
2x
Là:
GV:
II/ BiÓu diÔn lùc.
HS nêu các ) "# 2x 4 T8^
=,-$ và !S"
HS nghe và ghi s4
9+
Cách " ?` Ta!:
+
@ ! ( ,+
+ ( + + _ (F xích cho %$ + + Kí
HS
Trang 1545* 6 3: ?@$
- W tiờu: Vận dụng cách biểu diễn lực để giải bài tập
;< gian: 12 phút
- NH dựng:
-Cỏch
GV: Yờu : Hs P 2 C2:
GV: Yờu : HS làm C3?
III ?@$
HS:
C2:
VD1: m = 5 kg p =50 N VD2 : b xớch
C3:
a, F 1 = 20 N :
b, F 2 = 30 N
c, F 3 = 30 N cú
T) ngang 1 gúc 30 0 ,
CủNG Cố - HDVN ( 3 Phút).
(?)
(?)
-
,8$ ?\ S nhà.
- S bài
- Làm BT trong SBT
N / bài 5
Ngày
Ngày
* 5 - a cõn d$ Ta! quỏn tớnh
>G TIấU:
1.I &!:
- Nờu
-
-
- Nờu
2.IJ K$7
-
3.Thỏi 7
Trang 16- Nghiờm tỳc
II Ồ DÙNG
- Xe
NOP PHÁP:
Trực quan ,mô tả
IV.T Ổ CHỨC GIỜ HỌC
Kh ởi động :
- W tiờu: Kiểm tra bài cũ,tạo tình huống có vấn đề,gây hứng thú học tập cho HS ;< gian: 5 phút
- NH dựng:
-Cỏch
+
sau:
+
GV:
45* 6 1: T ỡm " S Ta! cõn d$
-
;< gian: 18 phút
-
-Cỏch
GV: Yờu : HS quan sỏt hỡnh 5.2
SGK UP : treo trờn dõy, UP
búng
C1:
cú
= 3N;
PUP : = 0,5N; PUP búng = 5N
GV:
(?) Hóy
2
GV:
I- a! cõn d$
1- Hai Ta! cõn d$ là gỡ?
HS:
hai C1:
a Tỏc 2x P và 2x _ Q "# 0& bàn
b Tỏc
P và
c Tỏc
P và 2x _ Q "# 0& M
*
cựng
2 Tỏc ?@$ !/% 2 Ta! cõn d$ lờn 1
%$ !"# $
Trang 17GV: Ta
thay
(?) Khi các >? tác lên $ cân
C nào khi:
+ 5$ yên?
+ 5$
GV:
GV:
theo hình = 5.3 (a)
GV: Làm thí
HS quan sát và ghi Z) UP thí
-
nhau
+ </ dùng quãng
-
3 giai
+ Hình 5.3 a: Ban : UP cân A
+ Hình 5.3 b:
+ Hình 5.3 c, d: pP cân A )3
-
sát TN ghi
trong các
sau
GV:
ràng
C2, C3, C4
GV:
: a, b, c, d
GV: Treo
a Ba L
HS:
- Khi không làm thay
HS: Quan sát hình = 5.3 – Tìm TN
b Thí $9
HS: Chú ý các
Theo dõi GV làm thí
C2:
A, cân
T = PB
Mà PB = PA
=> T = PA hay T cân A
+ PA’ > T nên
A là PA và T, mà PA = T
C5:
HS: Quan sát và
* I T" 7 8 7 8G
W 7 8 2 V+
Trang 18Z) UP
(?) DC )G trên các em rút ra DC
>$ gì khi có các >? cân 2 tác
lên 1 $
GV:
> %$ !"# $^ " !W" tác ?@$ !/% các Ta! cân d$ thì :j = @! !"# $ k$ S"
45* 6 2: Tìm " S quán tính
-
;< gian: 17 phót
- NH dùng:
-Cách
GV: <- sao ôtô, xe máy khi 'a :
ngay mà
GV:
Y/c HS: Quan sát – P 2
Y/c 2 HS
GV: Các em hãy dùng khái
quán tính
II- Quán tính
1 xét.
HS:
tính
- Khi có thay
có quán tính.
2 ?@$ – Ghi 8
HS:
ngã phía nào? <- sao?
C6: Búp bê #Q ngã V phía sau Khi d xe, chân búp bê
do quán tính nên thân và X ! búp bê % : 7 8+ Vì búp bê ngã V phía sau.
C7: Búp bê ngã V phía %$ + Vì khi xe I
cùng
e 7 8 nên búp bê ngã V phía %$ +
Ghi
C8: HS nhà làm
HDVN ( 3 Phót)
+
- Khái quát
+
- Làm bài .34 5.1 -> 5.8 (9; 10 – SBT)
- N / bài ivx ma sát”
Trang 19Ngày
Ngày
* 6 – Bài 6: a! ma sỏt
>G TIấU:
1.I &!:
- HS
ma sỏt này
- HS
-
và
"# 2x này
2.IJ K$7
3.Thỏi :
- Nghiờm tỳc, trung
II Ồ DÙNG
+ Cho
+ GV: Tranh vũng bi
NOP PHÁP:
Thực nghiệm ,quan sát
IV.T Ổ CHỨC GIỜ HỌC
45* 6 1: Khởi động
- W tiờu: Tạo tình huống có vấn đề,gây hứng thú học tập cho HS ;< gian: 3 phút
- NH dựng:
-Cỏch
GV: NEN4 Ngày *# bỏnh xe
bũ # cú R bi, Ngày nay bỏnh
xe bũ, bỏnh xe -3 e cú R
bi
e 3P 0M hàng ) Z Bài
này giỳp cỏc em
"# "# ( phỏt minh ra R bi
Trang 20
45* 6 2: Nghiên !&" khi nào có Ta! ma sát
-
0 "# 01 2- ma sát này
;< gian: 18 phót
-
-Cách
GV: Yêu : HS thông tin 0
1 và P 2 câu ^4 F0
s OK
(?)
(?)
em hãy
trong ? CM
GV : E. khi tham gia giao thông
khong nên
( dép mòn %23 ) 2x ma sát
GV KL:
Y/c HS l àm C1
GV: 5: " + UP bóng trên sân,
(?) Ma sát >O sinh ra khi nào?
GV: Tìm thêm ví
trong
GV: Y/c HS nghiên $ H6.1, làm
1 a! ma sát _,p
HS:
0 "# 2x ma sát
VD: Bánh xe phanh
* H (: Y ma sát %& sinh ra khi 1
%& trên V )@ ! 1 khác.
C1: Ma sát
2 Ma sát TK
HS: N – tìm – phân tích ví ->
- Ma sát
1 . khác HS:
C2: Ví ?@ S ma sát TK7
- Ma sát
- Ma sát sinh ra
HS: Quan sát hình 6.1 Cho ')4
C3:
- Hình a, 3 Khi
- Hình b, 1
... class="text_page_counter">Trang 8< /span>Yêu : HS / 2/3 theo dõi
-
C7 & C8 Yêu : HS / 2/3 x
- Cho HS so sánh Z) UP / HS
trên... 7 8 V 7 8 mà
VD:
"# trái M xung quanh 0& %
+ 7 8 không V 7 8 mà ... 7 8 7 8 G
W 7 8 2 V+
Trang 18< /span>