1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bài tập Tích phân từ 2002 -2010

3 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 128,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 Xaùc ñònh A , B sao cho dieän tích cuûa phaàn mặt phẳng giới hạn bởi AB và P đạt giá trị lớn nhất.. Xác định k để diện tích đó lớn nhất.[r]

Trang 1

Bài 1 ĐH, CĐ khối A – 2007 Tính diện tích hình phẳng

g/h bởi :

ye 1 x, y   1 e xx KQ: 1

2e Bài 2 ĐH, CĐ khối B – 2007.

Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình H

g/h bởi: y x ln x  , y 0, y e  quanh trục Ox.

KQ: 5e3 2

27

Bài 3 ĐH, CĐ khối D – 2007

KQ:

e

3 2

1

Bài 4 Tham khảo khối A – 2007

4

0

2x 1

Bài 5 T/khảo khối B – 2007 Tính diện tích hình phẳng g/h

2

1

0 à

1

4 2

Bài 6 T/khảo khối B – 2007 Tính diện tích hình phẳng gh

bởi:y x v y 2 à  2x2 KQ: 1

2 3

 

Bài 7 Tham khảo khối D – 2007

KQ:

  

1 2

0

x x 1

3

1 ln2 ln3

2

Bài 8 Tham khảo khối D – 2007

KQ:

2 2

0

4

 

Bài 9 CĐSPTW – 2007

Tính diện tích hình phẳng g/hạn bởi các đường sau:

y x 2 2; y x; x  1; x 0 KQ: 7

6

Bài 10 CĐ GTVT – 2007

KQ: 2

2 3

0

4cos x

1 sin x

Bài 11 CĐDL Công nghệ thông tin Tp.HCM – 2007

KQ:

7 3

0

x 2

x 1

231 10

Bài 12 CĐ Khối A – 2007

KQ:

1 2 2007

1

3

2008 2008

2008

Bài 13 CĐ Cơ khí luyện kim – 2007

KQ:

1

Bài 14 CĐSP Vĩnh Phúc – 2007

KQ:

1

384 32 4

   

Bài 15 CĐ Khối B – 2007.

Tính diện tích hình phẳng g/h bởi các đường sau

y x y x cos x   2 x 0 x  

2

Bài 16 CĐ Khối D – 2007

KQ: 1

 0  2

Bài 17 CĐ Dệt may thời trang Tp.HCM – 2007

KQ:

3 2 2 1

dx I

3 1

Bài 18 CĐ Hàng hải – 2007

KQ:

 3 3 2  1

5

Bài 19 CĐ Kinh tế kĩ thuật Thái Bình – 2007

KQ:

 0 2x  

1

 

Bài 20 CĐ Công nghiệp Phúc Yên – 2007

KQ: 1

 1 x 0

-Bài 1 ĐH, CĐ Khối A – 2008

4 6

0cos 2

tg x

x

ln 2 3

Bài 2 ĐH, CĐ Khối B – 2008

4

0

sin

4 sin 2 2 1 sin cos

I

Bài 3 ĐH, CĐ Khối D – 2008

KQ:

2 3 1

ln x

x

Bài 4 CĐ Khối A, B, D – 2008 Tính diện tích hình phẳng g/h bởi: P y:   x2 4xd y x:  KQ: (đvdt)9

2

Bài 5 Tham khảo – 2008

2 /

0 3 4 sin cos 2

2 sin

dx x x

x

ln 2 2

Bài 6 ĐH, CĐ Khối A – 2009 KQ:

2

0

I (cos x 1) cos xdx

Bài 7 ĐH, CĐ Khối B – 2009

Trang 2

KQ:

3

2 1

3 ln x

(x 1)

Bài 8 ĐH, CĐ Khối D – 2009

KQ:

3

x

1

dx

I

Bài 9 CĐ Khối A, B, D – 2009

KQ:

1

2x x

0

e

Bài 10 ĐH, CĐ Khối A – 2010

KQ:

1 2 x 2 x

x 0

1 2e

e

Bài 11 ĐH, CĐ Khối B – 2010

2 KQ:

1

ln

(2 ln )

e

x

  

 

 

Bài 12 ĐH, CĐ Khối D – 2010

KQ:

1

3

e

x

   

Chúc các em ơn tập tốt

Mọi gĩp ý xin gửi về Website

http://violet.vn/longhuyen2007/

An Văn Long – THPT Trần Hưng Đạo

DIỆN TÍCH HÌNH PHẲNG

Bài 1: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi:

1) (C) : y = x2 – 4x + 3 ; trục Ox ; x = 0 và x = 4

2) (C) : y = x – x2 và trục Ox

3) (C) : y = – x2 + 4x – 3 và các tiếp tuyến với

đường cong này tại các điểm A(0,–3) và

B(3,0)

4) (C) : y = Sinx ; trục Ox ; x2 và x 32

5) (C) : y = 2x2 – 4x – 6 ; x = –2 và x = 4

6) (C) : y = lnx ; trục Ox ; và x = e

7) (C) : y = ; trục Ox ; x = 2 ; x = 4

1

2 2

x

(

2

3 2

2

4

y

9) (C) : x = 4 – y2 ; trục Oy ; y = –2 và y = 2

10) (C) : x = y2+ 4y ; trục Oy

Bài 2: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi:

1) (C) : y = x2 + 2x ; (D) : y = x + 2

2) (C) : y = ; tiệm cận xiên của (C)

1

4 4

2

x

x x

và hai đường thẳng x = 2; x = 4 3) (C) : y = x2 – 2x và hai tiếp tuyến với (C) tại các điểm O(0,0) ; A(3,3)

4) y = Sin3x ; y = Cos3x ; x = 0 ; x =

2

5) (P) : y2 = 2x và đường thẳng d: 2x – y – 2 = 0 6) (C) : y2 – 24x = 48 và y = 16 – 8x

Bài 3: Cho ( ) :P y x 2 Hai điểm A, B di động trên (P) : AB = 2

1) Tìm tập hợp trung điểm I của AB

2) Xác định A , B sao cho diện tích của phần mặt phẳng giới hạn bởi AB và (P) đạt giá trị lớn nhất

Bài 4: Xét hình có diện tích chắn bởi ( ) :P y x 2 và đường thẳng có hệ số góc k đi qua điểm A(1, 4) Xác định k để diện tích đó lớn nhất

Bài 5: Cho ( ) :P y2 x và ( ) : (C x2)2y2 R2 1) Tìm R để (C) tiếp xúc với (P) Xác định tọa độ các tiếp điểm T và T’

2) Viết phương trình tiếp tuyến chung của (P) và (C) tại T và T’

3) Tính diện tích tam giác cong giới hạn bởi (P) và 2 tiếp tuyến nói trên

Bài 6: Parabol( ) :P y2 2x chia diện tích của hình tròn tâm O(0,0) bán kính R = 2 2 theo tỉ số nào

THỂ TÍCH VẬT THỂ

Bài 1: Tính thể tích các vật thể tạo nên khi quay quanh Ox hình phẳng S với S được giới hạn bởi:

1) (C) : y = 2x – x2 và trục Ox

2) S là (E) : 22  22 1

b

y a x

3) S là x2 + (y – b)2 = a2 4) (C) : y = x2 ; y = 0 ; x = 0 ; x = 1

5) (C) : y = x2 – 2x ; y = 0 6) (C) : y = ; trục Ox ; x = 0 ; x =

Cosx

1

4

7) (C) : y = ; trục Ox ; x = 0 ; x = 2

4

4

x

8) (C1) : y = x2 ; (C2) : y = 2x

9) y = 0 ; y 2x x 2x ; x = 0 ; x =

sin cos

2

10) Hình tròn: x2 + (y – 2)2  1

Trang 3

7) (C): y = x.lnx , y = 0 , x = 1 , x = e

8) y = lnx , y = 0, x = 1 , x = 2

9) y = 0 , y cos4 xsin4x , ,

2

x

x

2

x

y Sin Cosx

2

 Bài 2: Miền D g/hạn bởi y2 = (4 – x)3 và y2 = 4x

1) Tính diện tích miền D

2) Tính thể tích tròn xoay do D quay quanh

Ox

Bài 3: Gọi (D) là miền giới hạn bởi các đường

, và parabol

y  x y1 ( ) :P y x 2 (x0)

.Tính TT tròn xoay do ta quay (D) quanh trục Ox tạo

nên ((D) nằm ngoài (P))

Bài 4: Gọi miền giới hạn bởi các đường y = 0 ,

là (D) Tính thể tích vật thể được 2

( ) :P y2x x

tạo thành do ta quay (D) :

1) Quanh trục Ox

2) Quanh trục Oy

Bài 5: Cho hình tròn có tâm I(2 , 0) , bán kính R = 1 ,

quay quanh trục Oy Tính thể tích của vật thể tròn

xoay được tạo nên

………….Hết………

Ngày đăng: 01/04/2021, 06:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w