1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

BÀI TẬP TÍCH PHÂN

5 295 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tính tích phân bằng định nghĩa
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập tích phân
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 297 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đủ dạng bài tập tích phân

Trang 1

TÍCH PHÂN

1 Tính tích phân bằng định nghĩa:

Bài 1: Tính các tích phân sau:

a)∫1

0

3 dx

x

4 ;b) −∫21 3

2

1

dx

x ;c)∫e1 dxx ;d)−−∫12 3

1

dx

x ;e)−∫1 +

1

) 1 2 ( x dx;f)16∫1 x dx;g)∫8

1 3

1 dx

x ;h)−−∫1 −

2

2

) 1 (x dx;

i)∫

+

3

1

3 1)dx

x

0

x 2 ) dx e

2

2

)

1 ( dx x

+

− +

1

4

x x

Bài 2: Tính các tích phân sau:

a) I = ∫2 − +

5 , 0

3 2

x

4

1

2) 1 1

t t

1

dx x

x

;

x

x 1 ) 1

(

3 2

1

+

0

2

) 2 3 ( s s ds

Bài 3: Tính các tích phân sau:

a)∫1 +

0

3 dx

)

1

x

2

( ;b)∫21(2x−1)2

dx

; c)∫3 +

1

dx

3

∫ − ;e)∫40 25dx−3x ; f)∫

+

2

1

1 2

1

dx

g)−∫

1

2

2 1

2 x dx;

0

) 2 2

sin(

π

dx

x ;i)∫3 −x dx

0

) 3 cos(

π

0

2 ( 1 ) cos

1

dx

x ; k)−∫2 − +

1

5 , 0

5 ( x x e x dx;l)

∫2 −

0

) 2 sin 2

cos

2

(

π

dx x

3 Tính tích phân các hàm số chứa giá trị tuyệt đối:

Bài 1: Tích phân hàm chứa giá trị tuyệt đối:

a)∫2 −

0

1dx

x ;b)−−∫1 +

3

2

x dx;c)∫xdx

2

1

2 ;d)∫x x dx

2

2

0

x ;f)∫2 −

0

3

2

+

2

4

Bài 2: Tích phân hàm chứa giá trị tuyệt đối:

a) I = ∫2 xdx

0

2

) 1

0

x 1

x x 2 1

1

5

2

+

4 Tính tích phân bằng phương pháp đổi biến:

Bài 1: Tính các tích phân sau:

a) A =∫2 −

1

5

) 1

( x dx

x , đặt t = 1 - x;b) B = dx

x

x

∫21 ln , đặt t = lnx;c) C =∫

2 e

e xlnx

dx , đặt t = lnx;

d) D =∫3 −

0

x dx

xe 2

, đặt t = -x2;e) E =∫

− +

2

x

e 2

dx e , đặt t = 2 + ex; f) E = ∫2 +

dx

,(đặt hoặc t=t=22x x++33); g) G =∫ −

9

3 1 x dx

x , đặt t=3 1−x ; h) H =∫2(2sinx+3)cosxdx

π

, đặt t = 2sinx + 3

Trang 2

a)1x ( x 1 ) dx

0

2007

0

3

2 2 x dx

3

1

x

dx x

; d)∫2 +

2

dx 2 x

x

;e)1x 1 x dx

0

8 2

+

1

1

2

dx x

x

x

Bài 3: Tính các tích phân sau:

a)∫2

0

2

cos sin2

π

x

4

4

tgxdx

π

π ;c)∫2 −

dx x cos 4

x 2 sin

π

; d)∫2

0

3

2xcos xdx sin

π

;e)∫e

1

2

dx x

x ln

;f)∫2

0

5xdx sin

π

;

g)62 1 4sin3xcos 3xdx

0

∫ +

π

Bài 4: Tính các tích phân sau:

a) ∫2 −

3

2

1

2

1 x dx; b))∫101+x 2

dx

0

2 dx x

4 ; d)∫10 − 2 dx

x 4

dx

5 Tính tích phân bằng phương pháp tích phân từng phần:

Bài 1: Tính các tích phân sau:

a)∫1

0

x dx

xe ; b)∫2

1

2lnxdx

x c)∫2

0

xdx cos x

π

;d)∫2 −

1

ln ) 1 2 ( x xdx

e)∫

+

1

1

xdx

e

)

3

x

( ; f)∫3

0

xdx ln x

1

2)lnxdx x

1

2

2ln(x 1)dx

Bài 2: Tính các tích phân sau:

a) A = 2

0 xcos 2xdx

π

∫ ; b) B =ln∫2 −

0

2 dx

xe x

;c) C =∫1 +

0

) 1 2 ln( x dx; d) D = ∫3 +

0

2

) 2 (x e x dx

; e) E =∫ +

1

0

2

2 1 )

(x e x dx

0

2 2 3)sin (

π

xdx x

Bài 3: Tính các tích phân sau:

a) I = ∫3

dx

e x

∫3 + + 0

0

2x)cosxdx sin

x (

π

;

d) L = ∫π +

0

x cos x ) sin xdx e

2

)]

1 ln(

) 1 [ln(x x dx

6 Tính tích phân các hàm phân thức:

Bài 1: Tính các tích phân sau:

a)∫21 +2

3

dx

x

x

x

1

2

x x x

dx x

∫ ;c)−∫42 −+32dx

x

x

x

x

∫1 +−

1 2

;e) 23 3

x dx x

∫ ; f) 014 3

x dx x

+ +

g)−∫

1

2

3

1

1

dx x

x

; h)∫2 −− +

1

2

3

1

2 dx

x

x

x

;i)−∫

+

1 2

3

1 1dx x

x x

; j)∫2 +−

1

3

1

1

dx x

x

; k)∫1 ++ −

0

2

1 1dx x

x x

; l)∫

+

0

2 3

1

1

2 dx

x

x x

Bài 2: Tính các tích phân sau:

Trang 3

a)∫ + −

+

3

2

) 1

2 1

1

x

x x

1

x x

dx

∫42 ( −1) ;d)−∫02 2 +2 −3

4 dx

x

e)∫10 x2 −5x+6

xdx

4

1

3 dx

x x

x

x x

∫3 + −

2

2

2

− − − +

0

1

1

dx x x

x

;

x x

∫42 −3 2 + +2

2

Bài 3: Tính các tích phân sau:

a) I =−∫0 −

1

3

) 1

(

1 dx

x ;b) J =−∫01x4 +2x2 +1dx

x

;c) K =∫2 + +

1

1 dx

x

d) L =∫10 x2 −2x+2

dx

; e) M =∫10 x2+x+2

dx

; f) N =∫20 2 −++1

2

x x

x

DIỆN TÍCH HÌNH PHẲNG VÀ THỂ TÍCH VẬT THỂ TRÒN XOAY

1 Tính diện tích hình phẳng:

Bài 1: Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường:

a) y = x2 - 2x + 4, y - 4 = x; b) y = x2 - 2x + 3, y = 5 - x;

c) y = x2 - 2x + 2, y = -x2 - x + 3; d) y = x3 - 3x, y = x;

e) y = x2 - 2x + 4, y - 4 = x; f) y = 2x - x2, x + y = 2;

g) y = x3 - 12x, y = x2; h) y = 2x3 - x2 - 8x + 1, y = 6

Bài 2: Tìm diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y =

2 x

12 x 10

x2

+

− và đường thẳng y = 0.

Bài 3: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y =

1 x

x

x2

+

+

− và trục hoành.

Bài 4: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x3 + 3x2, trục hoành và các đường thẳng x = -2, x = -1

Bài 5: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi trục hoành, trục tung, đồ thị hàm số y = x3 - 3x + 1 và đường thẳng x = -1

Bài 6: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi trục tung, trục hoành và đồ thị của hàm số y = xx 11

+

+ .

Bài 7: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y = ex, y = 2 và đường thẳng x = 1

Bài 8: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x và y = x + sin2x với x ∈ [0; π]

Bài 9: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = cosx trên đoạn [0; 2π], trục hoành, trục tung và đường thẳng x = 2π

Bài 10: Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường:

a) y = x3, x + y = 2, y = 0; b) y = x, y = 0, y = 4 - x;

c) y = x

e 2

1

− , y = e-x, x = 1; d) x + y = 1, x + y = -1, x - y = 1, x - y = -1

Bài 11: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường:

a) y = x3 - 1 và tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x3 - 1 tại điểm (-1; -2)

b) (P): y = -x2 + 6x - 8, tiếp tuyến tại đỉnh của parabol (P) và trục tung

c) y = x3 - 3x và tiếp tuyến với đường cong tại điểm có hoành độ x = -21

2 Thể tích vật thể tròn xoay:

Bài 1: Tính thể tích vật thể tròn xoay tạo nên do hình phẳng giới hạn bởi các đường sau đây khi quay quanh trục Ox

a) y = x + 1, y = 0, x = -1, x = 2; b) y = x3 + 1, y = 0, x = 0, x = 1

Trang 4

a) y = 5x - x2, y = 0; b) y = -3x2 + 3, y = 0.

Bài 3: Tính thể tích các hình tròn xoay tạo nên do hình phẳng giới hạn bởi các đường sau đây quay quanh trục Ox:

a) y = 2 - x2, y = 1; b) y = 2x - x2, y = x; c) y = x3, y = 8 và x = 3

Bài 4: Tính thể tích các hình tròn xoay tạo nên do hình phẳng giới hạn bởi các đường (C) y = x2 + 1, x = 0 và tiếp tuyến của (C) tại điểm (1; 2) khi quay quanh trục Ox

Trang 5

Bài 2: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sau:

1) y = x2 - 2x + 2, y = 0, x = -1, x = 2

2) y = x2 - 2x, y = 0, x = -1, x = 2

3) y = -x2 + 4x, y = 0

4) y = x2 + x + 2, y = 2x + 4

5) y = x2 - 2x + 2, y = -x2 - x + 3

6) y = 2

4

1

x , y = 2

2

1

x + 3x

7) y = x, y = 0, y = 4 - x

8) y = x2, y = 2

8

1

x , y = 8x 9) y = x2 − 3x+ 2 , y = 2

10) y = x2 − 4x+ 3 , y = x + 3

11) (P): y = x2, x = 0 và tiếp tuyến với (P) tại điểm có hoành độ x = 1

13) (P): y = -x2 + 4x - 3 và các tiếp tuyến của (P) tại các điểm M1(0; -3), M2(3; 0)

14) (P): y = -x2 + 4x và các tiếp tuyến của (P) đi qua điểm A(25 ; 6)

15) y = tgx, y = 0, x = 0, x =

4

π.

16) y = lnx, y = 0, x =1e , x = e

17) y =

2

2

x

, y = 1 2

1

x

+ .

18) y = - 4 −x2 , x2 + 3y = 0

19) y =

4 4

2

x

− , y =

2 4

2

x

20) y = x 1 +x2 , x = 0, x = 1

21) y = e 2x

1

− , y = ex, x = 1

22) y2 = 2x, y = x, y = 0, y = 3

23) y2 = 2x + 1, y = x - 1

24) y = x, x + y - 2 = 0

Bài 3: Tính thể tích của vật thể tròn xoay sinh ra do hình phẳng giới hạn bởi các đường sau:

1) y = lnx, y = 0, x = 1, x = 2, quay xung quanh trục Ox

2) y = tgx, y = 0, x = 0, x =π4 , quay xung quanh trục Ox.

3) y = 4x , y = 0, x = 1, x = 4, quay xung quanh trục Ox

4) y = xlnx, y = 0, x = 1, x = e, quay xung quanh trục Ox

5) y =

3

3

x , y = x2, quay xung quanh trục Ox

6) y = 2x2, y = 2x + 4, quay xung quanh trục Ox

7) y = 5x - x2, y = 0, quay xung quanh trục Ox

8) y2 = 4x, y = x, quay xung quanh trục Ox

9) y = x ln( 1 +x3 ), y = 0, x = 1, quay xung quanh trục Ox

10) y = 2

1

2x e x

, y = 0, x = 1, x = 2, quay xung quanh trục Ox

Ngày đăng: 17/12/2013, 21:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w