1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

BÀI TẬP TÍCH PHÂN TỔNG HỢP THEO DẠNG ÔN THI ĐẠI HỌC NĂM 2016

15 612 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 823,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI TẬP TÍCH PHÂN TỔNG HỢP THEO ĐANG ÔN THI ĐẠI HỌC NĂM 2016

Trang 1

TỔNG HỢP CÁC BÀI TẬP NGUYÊN HÀM, TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN

GV: NGUYỄN THÀNH HƯNG TỔ: TOÁN

I.TÌM NGUYÊN HÀM BẰNG ĐỊNH NGHĨA VÀ TÍNH CHẤT

1 Tìm nguyên hàm của các hàm số

1 f(x) = x2 – 3x +

x

2

3 3

2 3

2 f(x) = 2

4 3 2

x

x

3

2 3

3 f(x) = 21

x

x

1

+ C

4 f(x) = 2

2 2 ) 1 (

x

x x

3 3

x x

5

4 4

3 3

5 3 4 2 3

6 f(x) =

3 2 1

x

3

7 f(x) =

x

x 1 )2 ( 

8 f(x) =

3

1

x

2 3 5

9 f(x) =

2 sin

4

1 2

1

13 f(x) =

x

2 cos sin

14 f(x) =

x x

x

2 2 cos sin

2

3

1

5 1

2

1

18 f(x) = ex(2 + )

cos2 x

ex

+ tanx + C

a

3 ln

3 ln

2

3 1

2 Tìm hàm số f(x) biết rằng

+ x + 3

3 2

3

x

Trang 2

TỔNG HỢP CÁC BÀI TẬP NGUYÊN HÀM, TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN

3

40 2 3

8x xx2 

4 f’ (x) = x - 12  2

2

3 2 1 2

2

x

x

5 f’ (x) = 4x3 – 3x2 + 2 và f(-1) = 3 ĐS f(x) = x4 – x3 + 2x + 3

6 f’ (x) = ax + 2 , f' ( 1 )  0 , f( 1 )  4 , f(  1 )  2

x

b

2

5 1 2

2

x x

II MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP TÌM NGUYÊN HÀM

1.Phương pháp đổi biến số

Tính I = f[u(x)].u' (x)dx bằng cách đặt t = u(x) Đặt t = u(x)dtu' (x)dx

I =  f[u(x)].u' (x)dx f(t)dt

BÀI TẬP

Tìm nguyên hàm của các hàm số sau:

1.( 5x 1 )dx 2.( 32x) 5

dx

5.( 2x2  1 )7xdx 6.(x3  5 )4x2dx 7. x2  1 xdx 8.  dx

x

x

5 2

x

x

3 2 2 5

3

) 1

x

dx

x

x

dx e

x. x2 1

13.sin4 x cos xdx 14. dx

x

x

5 cos

sin

15.cotgxdx 16. tgxdx2 x

cos

17.sindx x 18. dx x

x

e x

3

x x

e

dx e

x

e tgx

2 cos 23. 1 x 2 dx 24.  2

4 x dx

25.x2 1 x2.dx 26.  2

1 x

dx

2

1 x

dx x

x x dx

29.cos3 xsin2 xdx 30.x x 1 dx 31. x 1

e

dx

32.x3 x2  1 dx

2 Phương pháp lấy nguyên hàm từng phần

Nếu u(x) , v(x) là hai hàm số có đạo hàm liên tục trên I

u(x).v' (x)dxu(x).v(x) v(x).u' (x)dx

Hay

udvuvvdu ( với du = u’(x)dx, dv = v’(x)dx)

BÀI TẬP

Tìm nguyên hàm của các hàm số sau:

1.x sin. xdx 2.x cos xdx 3.(x2  5 ) sinxdx 4.(x2  2x 3 ) cosxdx

5.xsin 2xdx 6.xcos 2xdx 7.x.e x dx 8.lnxdx

9.x ln xdx 10. 2 x dx

ln 11.lnxdx x 12.e x dx

Trang 3

TỔNG HỢP CÁC BÀI TẬP NGUYÊN HÀM, TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN

GV: NGUYỄN THÀNH HƯNG TỔ: TOÁN

x

x

2 cos 14.xtg2xdx 15.sin x dx 16.ln(x2  1 )dx

17.e x cosxdx 18.x3e x2dx 19.xln( 1 x2)dx 20.2x xdx

21.x lg xdx 22.2xln( 1 x)dx 23.  dx

x

x

2 ) 1 ln(

24.x2cos 2xdx

B.TÍCH PHÂN

I TÍNH TÍCH PHÂN BẰNG CÁCH SỬ DỤNG TÍNH CHẤT VÀ NGUYÊN HÀM CƠ BẢN:

1

1

3

0

(x  x 1)dx

1

1 1

e

x x

3

1 2

2

1 1

xdx

 5.

2

3

(2sinx 3cosx x dx)

1

0 (e xx dx)

1 3 0 (xx x dx)

2

1 ( x 1)(xx 1)dx

9.

2

3

1 (3sinx 2cosx )dx

x

2

1 (xx xx dx)

1

2 0

(e xx  1)dx

2

1 ( x 1)(xx 1)dx

13

3

3

1

2

e

1

dx x

2

2 2 -1

x.dx

5

2

dx

17

2

2

1

x 1 dx

ln

3 6

x dx x

sin

4 2 0

tgx dx x

cos

0

21

0

e dx

2

2 1

dx

3

0

dx

ln

2

0

dx

25.

1

1

2

) 1 2

( x x dx 26.  

2

0

3

) 3

2 2

( x x dx 27.

2

2

) 3 (x dx

 4

3

2 ) 4 (x dx

x

x

2

1

3

2

1

1

1 3

2 2

dx x

x x

31 e

e

x dx

1

1

1

.dx

x

x

x x

e

2

1

7 5

2

x x



 8

1 4

II PHƯƠNG PHÁP ĐẶT ẨN PHỤ:

1.

2

3

sin xcos xdx

2

3

sin xcos xdx

2

0

sin

1 3

x dx cosx

4

0

tgxdx

5.

4

6

cot gxdx

6

0

1 4sin xcosxdx

1 2 0

1

x xdx

1

2 0

1

xx dx

 9.

1

3 2

0

1

x xdx

3

x dx

x

1

0 1

xx dx

2

3 1

1 1

dx

x x

Trang 4

TỔNG HỢP CÁC BÀI TẬP NGUYÊN HÀM, TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN

13.

1

2

0

1

1 x dx

1 2 1

1

2 2dx

   15.

1 2 0

1 1

dx

x

1

2 2 0

1 (1 3  x ) dx

17.

2

sin

4

x

e cosxdx

2

4

sin

cosx

1 2 0

x

exdx

2

3

sin xcos xdx

21.

2

sin

4

x

e cosxdx

2

4

sin

cosx

1 2 0

x

exdx

2

3

sin xcos xdx

 25.

2

3

sin xcos xdx

2

0

sin

1 3

x dx cosx

4

0

tgxdx

4

6

cot gxdx

29.

6

0

1 4sin xcosxdx

1 2 0

1

x xdx

1

2 0

1

xx dx

1

3 2 0

1

x xdx

33.

3

x

dx

x

1

0 1

xx dx

2

3 1

1 1

dx

x x

1

1 ln

e

x dx x

37

1

sin(ln )

e

x

dx x

1

1 3ln ln

e

x x dx x

2ln 1

1

e x

e dx x

2

2

1 ln ln

e

e

x dx

x x

41.

2

2

1

(1 ln )

e

e

dx cosx

2

x dx x

1

0 2 1

x dx

x

1

0

1

x xdx

45.

1

0

1

x  x

1

0

1

x  x

3

1

1

x dx x

1

1 ln

e

x dx x

49.

1

sin(ln )

e

x

dx x

1

1 3ln ln

e

x x dx x

2ln 1

1

e x

e dx x

2

2

1 ln ln

e

e

x dx

x x

53.

2

2

1

(1 ln )

e

e

dx cosx

1

0

5

x x dx 55 2  4 

0

56

4

2

0

4  x dx

57

4

2

0

4  x dx

1

2

01

dx x

 59.e x dx

0

1

3

2 60.1 

0

dx

e x

61

1

3

0

x dx

(2x 1) 

1

0

x dx 2x 1 

1

0

x 1 xdx 

1 2 0

4x 11 dx

x 5x 6

65

1

2

0

2x 5 dx

x 4x 4

2 0

x dx

x  2x 1 

3 2

0

4sin x dx

1 cosx

6

0 (sin x cos x)dx

69

4

2

0

1 sin2xdx

cos x

2 4 0 cos 2xdx

1 x 0

1 dx

e 1 

2

6

1 sin2x cos2xdx sin x cosx

73 2 

0 5 2 sin

cos

dx x

x

0 1 2 sin 2

2 cos

dx x

x

0 2 cos 3 1

3 sin

dx x

x

76 4(cos x sin x)dx

0

4 4

Trang 5

TỔNG HỢP CÁC BÀI TẬP NGUYÊN HÀM, TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN

GV: NGUYỄN THÀNH HƯNG TỔ: TOÁN

77.

0

2

2

3 2

2 2

x x

x

1

1 x2 2x 5

dx

2

0 cos xsin xdx

2 5 0 cos xdx

81

4

2

0

sin 4x dx

1 cos x

1

0

x 1 x dx 

4 4 0

1 dx cos x

2

2 3 0

sin2x(1 sin x) dx

85

e

1

1 ln xdx

x

4

0

1 dx cosx

1

1 ln xdx x

6

2 0

cosx dx

6 5sin x sin x

89

1

5 3 6

0

x (1 x ) dx 

3 4

0

tg x dx cos2x

4

0

cos sin

3 sin2

x x dx x

2

0 cos2 4 sin2

2 sin

dx x x

x

93 

5

ln

3

ln e x 2e x 3

dx

0 ( 2 sin )2

2 sin

dx x

x

4 2 sin

) ln(

dx x

tgx

96. 4

0

8 ) 1

(

dx x

tg

97.

2

4

2 sin

1

cos

sin

x

x x

2

0 1 3 cos

sin 2 sin

dx x

x x

0 1 cos

cos 2 sin

dx x

x x

100.2 

0

sin

cos ) cos (

xdx x

101.

2

1 1 x 1dx

x

x

x x

1

ln ln 3 1

103.4 

0

2 2 sin 1

sin 2 1

dx x

x

104

2

0

1

1 cosx sinx dx

105

1

2

0

1 dx

1 x 

1

2 0

1 dx

4 x 

1 2 0

1 dx

x   x 1

1

4 2 0

x dx

x  x 1 

109

1

2

0

1 x dx 

2 2 2

2 0

x dx

1 x 

2

1

x 4 x dx 

2 3 2 2

1 dx

x x 1 

113

2

1

9 3x dx

x

1

5 0

1 (1 )

x dx x

2 2 2 3

1

1dx

2

0

cos

7 cos2

x dx x

117

6

0

1

1 x dx

x

0

cos

1 cos

x dx x

0

1x2 2x 2

dx

120.

1

0 1 1 3x

dx

121.2 

1

dx x

x

x

8 2 3

1

1dx

0 1

x dx x

3

0 1

xx dx

125

ln2

x

0

1 dx

e  2

7 3 3 0

1

3 1

x

2

2 3 0

1

x xdx

3 2

5 x x2 4

dx

III PHƯƠNG PHÁP TÍCH PHÂN TỪNG PHẦN:

1.Tính các tích phân sau

1.

3

3

1

ln

e

x

dx

x

1

ln

e

x xdx

1

2

0

1

ln

e

x xdx

5

3

3

1

ln

e

x

dx

x

1

ln

e

x xdx

1

2

0

1

ln

e

x xdx

Trang 6

TỔNG HỢP CÁC BÀI TẬP NGUYÊN HÀM, TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN

9

2

0

(x cosx) s inxdx

1

1

e

x

2 2

1

ln(xx dx)

3

2

4

tan

13

2

5

1

ln x

dx

x

2

0

cos

1

0

x

xe dx

2

0

cos

x

2.Tính các tích phân sau

1.1

0

3

.e dx

0

cos ) 1 (

xdx

0

3 sin ) 2 (

xdx

0 2 sin

xdx x

5.e x xdx

1

e

dx x x

1

2 ln ).

1

1

ln

4x x dx 8.1 

0

2 ).

3 ln(

. x dx x

9.2 

1

2

).

1

(x e x dx 10.

0

cos x dx

0

2 cos

dx x

0

2

sin ).

2 (

dx x x x

13

2

5

1

ln xdx

x

2 2 0

x cos xdx

1 x 0

e sin xdx

2

0 sin xdx

17

e

2

1

xln xdx

3 2 0

x sin xdx cos x

0 xsin x cos xdx

4

2 0

x(2cos x 1)dx

21

2

2

1

ln(1 x)dx

x

1

2 2x 0

(x 1) e dx 

e

2 1

(x ln x) dx

2

0 cosx.ln(1 cosx)dx

1

ln

( 1)

e

e

x dx

x

1 2 0

xtg xdx

0

2 ) 2 (x e x dx 28.1 

0

2 ) 1 ln( x dx x

29.e dx

x

x

1

ln

0

3 ) sin cos (

xdx x

0

) 1 ln(

) 7 2

2

2 ) ln(x x dx

III TÍCH PHÂN HÀM HỮU TỶ:

1.5  

3

2

2

3

1

2

dx x

x

x

2.b  

a

dx b x a

(

1

3.1  

0

3 1

1

dx x

x x

x

x x

1  0

2 3 1 1

5 1 

0

3

2

)

1

3

( x dx

x

6.1   0

2 2

) 3 ( ) 2 (

1

dx x

1

2008 2008 ) 1

(

1

dx x

x

x

8.

0

1 2

2 3

2 3

9 9 6 2

dx x

x

x x x

9.3 

2

2

2

4

)

1

(x dx

x

10.1   0 2

3 2 ) 1 ( x dx

x

n

n

11 2   

1

2 4 2

) 2 3 (

3

dx x

x x

x

12.2 

1

4 ) 1 (

1

dx x x

13.2 

0

2

4

1

dx

0 4

1 x dx

x

x x

0 2

2 2

1

0

3 2 ) 1 ( x dx x

17.4  

2

2

3

2

1

dx x x

2 3 2

2 3

3 3 3

dx x

x

x x

19.2 

1 4 2 1

1

dx x

x

20.1 

0 3 1

1

dx x

Trang 7

TỔNG HỢP CÁC BÀI TẬP NGUYÊN HÀM, TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN

GV: NGUYỄN THÀNH HƯNG TỔ: TOÁN

21. 1 

0

2

4

1

2

dx

x

x

22. 1    0

6

4 5 6

1

2

dx x

x x x

23.1  0 6 4 1

1

dx x

x

24.

1

2 0

x

dx

 

25.

1

2

dx

x   x

x

x

 2

0

1 2

1 3

x

x

 1

0

3 1

2 2

0

1

1 2 1 2

2

dx x x

x

29 3 

2

dx

x

x

x

x x

1   0

2 3

3 2

x

x x

       0

1

2

1 2 1

1

x

x x

      1

0

2

1 1

2 2

0

2

3

4x

x

dx

IV TÍCH PHÂN HÀM LƯỢNG GIÁC:

1. x 4 xdx

2

0

2

cos

sin

2.2

0

3 2 cos sin

xdx

0

2 2

) cos cos

sin sin

2 (

dx x x

x

4.2 

0

3 3

) cos

(sin

dx

0

4 4

) cos (sin

2 cos

dx x x

0

5 4 cos sin

7.2

3

sin

1

dx

0

4 4 10

10

) sin cos cos

(sin

dx x x x

0 2 cos

x dx

10.2 

0 2 sin

1

dx

0

2 3 cos 1 sin

dx x

x

12.3

6

4 cos sin

x x dx

13. 2 

0 2 cos

cos

dx x

x

14.2 

0 1 cos cos

dx x

x

0

2 2

cos cos

sin 2 sin

x x

x x

dx

16.2 

0 2 sin

sin

dx x

x

17.2 

0

3 cos 1 cos

dx x

x

18.2  

0 sin cos 1

1

dx x x

19.2 

3

2 ) cos

1

(

cos

xdx

20. 

2

2

3 cos 2 sin

1 cos sin

dx x x

x x

21.4

0 3

xdx tg

22.4 g x dx

6

3

cot

23.3

4 4

xdx

0 1 1

dx tgx

25.

4

4 cos(

cos

x x

dx

26.2  

0 4 sin 5 cos 5

6 cos 7 sin

dx x x

x x

27.2  0 sin

1 x dx

28.4  

0 2 sin 3 cos 13

x x

dx

29.4 

0

4 3 cos 1

sin 4

dx x

x

30.2  

0 sin cos

2 sin 2 cos 1

dx x x

x x

Trang 8

TỔNG HỢP CÁC BÀI TẬP NGUYÊN HÀM, TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN

31.2 

0 1 cos

3

sin

dx x

x

32.2 

4

sin 2 sin

dx

33.4

0 2 3 cos sin

dx x x

34.2 

0

3 2 ) sin 1

(

2

sin

dx x

0

sin

4

3

3 3 sin

sin sin

dx xtgx

x x

37.2  

0 1 sin cos

x x

dx

38.2 

0 2 sin 1

x

dx

39.2

4

5 3 sin cos

xdx

40.4 

0

2

cos

1

4

sin

x

xdx

41.2 

0 5 sin 3

x

dx

42.6

6

4 cos sin

x x dx

43.

3

6 sin(

sin

x x

dx

 3

4 cos(

sin

x x

dx

4 6 2 cos sin

xdx

46. tgxtg x )dx

6 (

3

6

0

3 ) cos (sin

sin 4

x x

xdx

0

2

2 ) sin 2 (

2 sin

x

49.2

0

3

sin

dx

0

2 cos

xdx

0

1 2 2 sin

dx e

x x

x

x x

2 

0 1 cos

sin

1

53.4 

6

2 cot

4 sin 3 sin

dx x g tgx

x x

0 2

6 sin 5 sin

2 sin

x x

xdx

55.2

1

)

cos(ln dx x 56. 3

6

2 cos

) ln(sin

dx x

x

57.2 xx dx

0

2 cos ) 1 2 (

58.

0

2 cos

sinx xdx

0 2

xdx

0

2 2

sin xdx

e x

61.2

0

3 sin

cos sin

2

xdx x

e x

62.4 

0

) 1 ln(

dx

0

2 ) cos 2 (sin

x x

dx

64.2   

0

2 ) cos 2 )(

sin

1

(

cos ) sin

1

(

dx x x

x x

65.

2

2

sin 2 sin 7

66.

2

0

cos (sin  cos )

67.

0

4sin

1 cos 

dx x

2

2

3 cos 5 cos

xdx

2

2

2 sin 7 sin

xdx

Trang 9

TỔNG HỢP CÁC BÀI TẬP NGUYÊN HÀM, TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN

GV: NGUYỄN THÀNH HƯNG TỔ: TOÁN

70.4

0

cos

2

sin

xdx x

0

2 sin

xdx

V TÍ CH PHÂN HÀM VÔ TỶ:

1.23 

5

2

4

x

x

dx

3

2 x x2 1

dx

2 1

2

1 ( 2x 3 ) 4x2 12x 5

dx

1 x x3 1

dx

2

1

2

2008dx

1 x2 2008

dx

7.1 

0

2

2

1 x dx

0

3 2 ) 1

1 2 2

2 1

1

dx x

x x

10 2 

2

0 1

1

dx

x

x

11 1  0

3 2 ) 1 ( x

dx

12 2  2

0

3 2 ) 1 ( x dx

13.1 

0

2

2

2

1 x

dx x

15.2 

0 7 cos 2 cos

x xdx

0

2 cos cos

sin

dx x x

0 2 cos2 cos

x

xdx

18.2  

0 1 3 cos

sin 2 sin

dx x

x x

19.7 

0 3 2

3

1 x

dx

x

0

2 3

10 x dx

0 2x 1

xdx

3

1

x

x

dx

x

2 2x 1 1

dx

24.1xx dx

0

8 15

3 1

25.2 

0

5

cos sin cos

1

xdx x

0 e x 1

dx

1

1 1 x x2 1

dx

28.ln2 

0

2

1

x

x

e

dx

e

1

4 5

2 8 4

x

x x

1

ln ln 3 1

31.3 

3

5

1

dx x

x

x

32. xxx dx

4

0

2 3

0

1

3 2

) 1 (e x dx

x x

34.ln3 

2

ln

2

1 ln

ln

dx x

x

x

0

2 2 cos

3 2 cos

2 cos

dx x

tgx x

x

0

3 ) 1 ( x

x

e

dx e

37.3 

0 2 cos 2

cos

x

xdx

38.2 

0 1 cos2 cos

x

xdx

x

x

7  0 3 3 2

a

dx a

x

2

0

2 2

VI MỘT SỐ TÍCH PHÂN ĐẶC BIỆT:

a a

a

dx x f x f dx x f

0

)]

( ) ( [ )

(

Trang 10

TỔNG HỢP CÁC BÀI TẬP NGUYấN HÀM, TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN

Ví dụ: Cho f(x) liên tục trên

[-2

3

; 2

3  

] thỏa mãn f(x) + f(-x) = 2  2 cos 2x,

a)Tính: 

2 3

2 3 ) (

dx x

1

1

2 4 1

sin

dx x

x x

Bài toán 1: Hàm số y = f(x) liên tục và lẻ trên [-a, a], khi đó:

a

a

dx x

f( ) = 0

1

1

2 ) 1 ln(x x dx b) 

2

2

2 ) 1 ln(

cos

dx x x

x

Bài toán 2: Hàm số y = f(x) liên tục và chẵn trên [-a, a], khi đó:

a

a

dx x

f( ) = 2a f x dx

0 ) (

1

1

2 4

1

x x

dx x

b)

2

2

2

cos

4 sin

dx x

Bài toán 3: Cho hàm số y = f(x) liên tục, chẵn trên [-a, a], khi đó:  

a a

a

x dx f x dx b

x f

0 ) ( 1

) (

(1b>0, a)

 3

3

2 2 1

1

dx x

2

2

1

5 cos 3 sin sin

dx e

x x x

x

Bài toán 4: Nếu y = f(x) liên tục trên [0;

2

], thì  2

0 2

0

) (cos )

(sin

dx x f x f

0

2009 2009

2009 cos sin

sin

dx x x

x

0 sin cos

sin

dx x x

x

0 0

) (sin 2

) (sinx dx f x dx xf

Ví dụ: Tính a) 

0 1 sinx dx

x

b) 

0 2 cos

sin

dx x

x x

b

a b

a

dx x f dx x b a

b b

dx x f dx x b f

0 0

) ( )

(

Ví dụ: Tính a) 

0

2 cos 1

sin

dx x

x x

0

) 1 ln(

4 sin

dx tgx x

Bài toán 7: Nếu f(x) liên tục trên R và tuần hoàn với chu kì T thì:

 

T T

a

a

dx x f dx x f

0 ) ( )

T nT

dx x f n dx x f

0 0

) ( )

(

Ví dụ: Tính  

2008

0

2 cos

1 x dx

Trang 11

TỔNG HỢP CÁC BÀI TẬP NGUYấN HÀM, TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN

GV: NGUYỄN THÀNH HƯNG TỔ: TOÁN

Các bài tập áp dụng:

1.

1

1

2

2

1

1

dx

x

4

4

4

3 5 7 cos

1

dx x

x x x x

3.

1

1

2 ) 1 )(

1

dx

x 4 

2

2

2 sin 4 cos

dx x

x x

5 

2

1

2

1

) 1

1

ln(

2

x

x

x 6 sin(sin x nx) dx

2

0

2

2

5 cos 1 sin

dx x

x

) 1 ( 1

cot

1

2 1

e tga

e

x x

dx x

xdx

(tga>0)

VII TÍCH PHÂN HÀM GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI:

1.

3

3

2

1dx

0

2

3

4x dx

0

dx m x

2

2 sin

dx

x

5 

dx x

sin

6

2

dx x g x

3

4

2 sin

dx

0 cos

1 x dx

9.

5

2

) 2 2

(x x dx 10.3 

0 4

3

2

3 cos cos

cos

dx x x

4 2 1

x 3x 2dx

13

5

3

( x 2 x 2 )dx

  

2 2 2 1

2

1

x

3 x 0

2  4dx

0

1 cos2xdx

17

2

0

1 sin xdx

0

2

VIII ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN:

C.TÍNH DIỆN TÍCH HèNH PHẲNG

Vớ dụ 1 : Tớnh diện tớch hỡnh phẳng giới hạn bởi

a/ Đồ thị hàm số y = x + x -1 , trục hoành , đường thẳng x = -2 và đường thẳng x = 1

b/ Đồ thị hàm số y = ex +1 , trục hoành , đường thẳng x = 0 và đường thẳng x = 1

c/ Đồ thị hàm số y = x3 - 4x , trục hoành , đường thẳng x = -2 và đường thẳng x = 4

d/ Đồ thị hàm số y = sinx , trục hoành , trục tung và đường thẳng x = 2

Vớ dụ 2 : Tớnh diện tớch hỡnh phẳng giới hạn bởi

a/ Đồ thị hàm số y = x + x -1 , trục hoành , đường thẳng x = -2 và đường thẳng x = 1

b/ Đồ thị hàm số y = ex +1 , trục hoành , đường thẳng x = 0 và đường thẳng x = 1

c/ Đồ thị hàm số y = x3 - 4x , trục hoành , đường thẳng x = -2 và đường thẳng x = 4

d/ Đồ thị hàm số y = sinx , trục hoành , trục tung và đường thẳng x = 2

Bài 1: Cho (p) : y = x2+ 1 và đ-ờng thẳng (d): y = mx + 2 Tìm m để diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đ-ờng trên có diện tích nhỏ nhẩt

Bài 2: Cho y = x4- 4x2 +m (c) Tìm m để hình phẳng giới hạn bởi (c) và 0x có diện tích ở phía trên 0x

và phía d-ới 0x bằng nhau

Bài 3: Xác định tham số m sao cho y = mx chia hình phẳng giới hạn bởi

0 1 3

y

x o

x x y

Có hai phần diện tích bằng nhau

Bài 4: (p): y2=2x chia hình phẳng giới bởi x2+y2 = 8 thành hai phần.Tính diện tích mỗi phần

Ngày đăng: 22/10/2015, 13:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

13. Hình tròn tâm I(2;0) bán kính R = 1  quay quanh trục a) 0x; b) 0y - BÀI TẬP TÍCH PHÂN TỔNG HỢP THEO DẠNG ÔN THI ĐẠI HỌC NĂM 2016
13. Hình tròn tâm I(2;0) bán kính R = 1 quay quanh trục a) 0x; b) 0y (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w