1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Ôn thi ĐH và CĐ - Bài 2: Hệ phương trình đại số

9 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 256,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Phương pháp điều kiện cần và đủ: Phương pháp này được áp dụng tốt cho hệ đối xứng với yêu cầu: Tìm giá trị tham số để hệ có nghiệm duy nhÊt.. Đ/k đủ: thay giá trị của tham số vào hệ ki[r]

Trang 1

Bài 2: Hệ phương trình đại số

Một số loại hệ phương trình thường gặp:

I)Hệ đối xứng loại I

là hệ đối xứng loại I nếu

 0 )

; (

0 )

; (

y x g

y x f

)

; ( )

; (

)

; ( )

; (

x y g y x g

x y f y x f

2)Cách giải : - Đặt x y S ĐK:

xy P

 

2 4

SP

- Biểu thị hệ qua S và P

- Tìm S ; P thoả mãn điều kiện S2 4P

: t2StP0 Từ đó có nghiệm của hệ đã cho

Chú ý 1 :

+) Nếu hệ có nghiệm (a;b) thì do tính chất đối xứng của hệ nên hệ cũng có ghiệm (b; a) Vì vậy hệ có

nghiệm duy nhất chỉ khi có duy nhất x = y

+) Hệ có nghiệm khi và chỉ khi hệ S, P có nghiệm S, P thỏa mãn S2 4P

+) Khi S2 4Pthì x = y = -S/2

Vậy hệ có nghiệm duy nhất khi chỉ khi có duy nhất S, P thỏa mãn S2 4P

Chú ý 2 :

thoả mãn hay không - (Đ/K đủ)

3) Các ví dụ : Giaỷi caực heọ pt sau ủaõy :

11 1)

30

xy x y

x y xy

  

ẹS : x = 2; 3; 1; 5

11

p s

p s

 

2

3 3

30 35

x y xy







4 4

2 2

1

3)

1

0; 2 (0;1); (1; 0)

x y

x y

hpt

 

Vaọy Hpt coự ngh ( 4;9) ; ( 9;4)

3 3

30

35

x y y x

x x y y

p s

s sp



5- cho: 5( ) 4 4

1

    

a) Tỡm m ủeồ hpt coự nghieọm

HD: Giaỷi heọ S ;P ta ủửụùc S= 4m ;p = 5m-1

ẹK : S2-4p 0   1; 1

4

m m

b) Tìm m để hệ có nghiệm duy nhất

ĐS: m = 1/4, m = 1

Trang 2

2 2 2

b) Tỡm m hpt coự nghieọn duy nhaỏt

HDẹS :

hpt

2 4 2 ( 1) 0

S P m

Vaọy: HPt coự nghieọm vụựi moùi m

2 4 2 0

(m1) 0 m1

=> x = y = 1 Vaọy : (1;1)

II) Hệ đối xứng loại II

1) Dạng Hệ : là hệ đối xứng loại II nếu :

 0 )

; (

0 )

; (

y x g

y x f

)

; ( )

; (y x g x y

2)Cách giải :

: (x-y).h(x;y) = 0

( ; ) 0 ( ; ) 0

( Chú ý : Có những hệ đối xứng loại II sau khi trừ 2 vế 2$ xuất hiện ngay x - y = 0 mà phải suy luận tiếp

mới có điều này)

+) Phương pháp điều kiện cần và đủ:

nhất

Đ/k cần:

Nhận xét rằng: do tính đối xứng của hệ nên nếu hệ có nghiệm (x0;y0) thì (y0;x0) cũng là nghiệm của hệ, do đó

hệ có nghiệm duy nhất khi x0 = y0 (1)

0 duy nhất ,ta K2 giá trị của tham số Đó là đ/k cần

Đ/k đủ: thay giá trị của tham số vào hệ kiểm tra, rồi kết luận

3) Caực vớ duù :

Giaỷi heọ pt :

3

3

hpt



y

x hpt

x

y

  





3

 



HDẹS :

1-Hpt

2 2

3 3

(0; 0) ( 11; 11) ( 11; 11)

x y



 2- ẹK : x  0 ; y  0 Hpt :

 (-2; -2)

x y x y

Trang 3



Laỏy (1)-(2) : 3(x-y)(x+y-1 ) = 0  y=x hoaởc y = 1-x.

Keỏt hụùp (1) Khi y = x : (1;1) ; (2;2)

Khi y = 1 -x VN

2

2

x

y x

y

x y

  





Laỏy (1) - (2) : (x - y)(2 + 4/xy ) = 0  y = x ; y = -2/x

+ y = x : (1;1) ; (-1;-1)

+ y = -2/x : ( 2; 2); ( 2, 2)

III) Hệ nửa đối xứng của x và y

1)Dạng hệ:

 ) 2 (

; 0 )

; (

) 1 ( );

; ( )

; (

y x g

x y f y x f

2)Cách giải:

) 2 (

;

0

)

;

(

0 )

;

(

)

(

y

x

g

y x

h

y

x

0 )

; (

0 )

; (

0 )

; ( 0

y x g

y x h

y x g

y x

Chú ý:Nhiều khi đặt ẩn phụ mới có hệ đối xứng

Ví dụ :



5

5 5

5

2

2 2

2

t y

y t

t x

x y

y x

3) Hệ nửa đối xứng

VD Giải hệ :

1 2

1 1

3

x y

y

y x x

Giải:

1 2

0 ) 1 )(

(

0

1 2

0

0

1

2

1

1

3 3

2 2

3

x y

xy y x

y x

x y

y x xy y x

y x

x

y

y

y

x

x

3

4

1

2 0

x y

x y

x

+ Ta có I):

2

5 1 2

5 1

1 )

( 0 1 2 (

0

3

y x

y x

y x

I x

x

y x

y x

Trang 4

+ Ta có II) :

1 ( )

x y

x

 



IV) Hệ đẳng cấp đối với x và y

K2 gọi là hệ đẳng cấp bậc 2 của x; y nếu mỗi hạng tử (trừ số hạng tự do)

 0 )

; (

0 )

; (

y x g

y x f

đều có bậc là 2

2) Cách giải :

do cho đơn giản)

* Cách 2) Khử x2 ( với y  0 ) hoặc y2 (với x

3) Các ví dụ

2

y xy



a) Giải hệ pt` với m = 1

b) Tìm a để hệ có nghiệm

Giải:

Cách 1:

Dễ thấy y = 0 không phải là nghiệm của hpt

Đặt x = ty, ta có :

Hệ 

4

y ty



2 2

2

(1 3 ) 4



2

2

(1 3 ) 4

t

  

Do y  0 nên từ y2(1 - 3t) = 4  1 - 3t > 0  t < 1

3 a) Với m = 1 ta có hệ :

2

2

(1 3 ) 4

t

Giải hệ ta K2 kq : (1 ; 4), (-1 ; -4)

b) Ta có :

(I) 

2

2

(1 3 ) 4



2

2

(1 3 ) 4



Đặt f(t) = 4t2 - (16 - 3m)t + 4 - m = thì

Hệ có nghiệm  (*) có nghiệm thoả mãn t < 1

3

Ta lại có ( )1 8 0  m nên hệ luôn có nghiệm thoả mãn t1 < < t2 Vậy hệ luôn có nghiệm với m

3

Trang 5

Hệ 

2

2

4

x xy m

y xy



2

4

y

x

(x = 0 thoả mãn hệ khi m = 4)

Với m  4 đặt : f(t) = 2t2 + (8 - m)t - (4 - m)2 ta có f(0) = -(4 - m)2

m

VI Một số hệ phương trình khác.

: + Phân tích thành tích có vế phải bằng 0

+ Đổi biến (đặt ẩn phụ)

+ Đánh giá : BĐT hoặc dùng hàm số

Các bài tập luyện tập :

Bài 1: Một số hệ dạng cơ bản

8

) 1 )(

1 (

2 2

y x y x

m y

x xy

a) Giải hệ khi m=12

b) Tìm m để hệ có nghiệm

2

a

x y

  

   

1

x xy y



Tìm m để hệ có nghiệm

d) giải hệ



2 2

2 2

x y

y x

e)



m y

x x

y y

x

y x

1 1

1 1

3 1 1

a) Giải hệ khi m=6

b) Tìm m để hệ có nghiệm



2 2 2 2

2 3

2 3

y

x x

x

y y

HD:

Th1 x=y suy ra x=y=1

TH2 chú y: x>0 , y> 0 suy ra vô nghiệm

Bài 3:

Trang 6

 35 8

15 2

3 3

2 2

y x

xy y

x

HD: Nhóm nhân tử chung sau đó đặt

S=2x+y và P= 2x.y

Đs : (1,3) và (3/2 , 2)

Bài 4:



) 2 ( 1

) 1 ( 3 3

6 6

3 3

y x

y y x x

HD: từ (2) : -1 ≤ x , y ≤ 1 hàm số :

f tt3 3t



x

a x y

y

a y x

2 2

2 2

2

2

HD:

2 2 3

y

x

xét 3 2 lập BBT suy ra KQ

2 )



Bài 7: xác định a để hệ có nghiệm duy nhất



) 1 (

) 1 ( 2 2

x a y

xy

y a x

xy

HD sử dụng ĐK cần và đủ a=8

Bài 8:



) 2 ( 5

) 1 ( 20 10 2 2

y xy

x xy

HD : Rút ra y

y y

y

x5 2  5 

Cô si  5  y 2 5.

y x

x2 20 theo (1) x2 20 suy ra x,y



2

) 1 ( 3

y x y

x

y x y x

HD: từ (1) đặt căn nhỏ làm nhân tử chung (1;1) (3/2;1/2)



a y x

a y

x

3

2 1

HD: từ (1) đặt ux1,vy2 được hệ dối xứng với u, - v

Chỉ ra hệ có nghiệm thì phương trình bậc hai tương ứng có 2 nghiệm trái dấu.

Bài tập áp dụng

1)



49 5

56 2

6

2 2

2 2

y xy x

y xy x

Trang 7

2) KD 2003



) ( 3 2 2

2 2

y x y

x

y y x x

3)



0 9 5

18 ) 3 )(

2 (

2

2

y x x

y x x x

4)



2

) ( 7 2 2

3 3

y x y x

y x y

x

HD: tách thành nhân tử 4 nghiệm



m xy

x

y xy

26

12 2

2

Tìm m để hệ có nghiệm

6) dặt t=x/y có 2 nghiệm



19

2 ) (

3 3

2

y x

y y x

7)

6 4

9 ) 2 )(

2 (

2

y x x

y x x

x

đặt X=x(x+2) vàY=2x+y

8) đổi biến theo v,u từ phương trình số (1)



4

) 1 ( 2 2 2 2 2

y x y x

y x y x

9) Đặt x=1/z thay vào K2 hệ y,z DS (-1/2,3) (1/3,-2)



2 2

3 3

3

6

19 1

x xy

y

x y

x

1 2

1 1

3

x y

y

y x x

HD: x=y V xy=-1,CM x4  x20 vô nghiệm bằng cách tách hoặc hàm số kq: 3 nghiệm

11) xác định a để hệ có nghiệm duy nhất HD sử dụng ĐK cần và đủ



a x y

a y x

2 2 ) 1

(

) 1

(

12) HD bình phương 2 vế

3

3 2 2

xy y

x

x

y y

x

4 2

5 4 ( , )

5 (1 2 )

4

x y x y xy xy

x y R

      



ĐS: 3 5 3 25 3

ĐS: (-4;17/4)

4 3 2 2 2

x,y

R



ĐS: (5;2)

2 2 2

x,y

R

    



Trang 8

16(KD-07)Tìm m để hệ có nghiệm ĐS:

5

15 10

    





7

ĐS: x = y=1

x,y

y

x

R



18.(DBKA - 07)Giải hệ: x x y x y ( x, y R )

x y x xy

4 3 2 2

3 2

1 1

   



Đặt u=-x 2 +xy ,v=x 3 y ĐS: (1,0),(-1;0)

20.(DBKB-07) giải hệ

x y y

y

xy y

y x x

x

xy x

2

3 2

2

3 2

9 2 2

9 2 2

HD: cộng 2 vế,sau đó đánh giá VT VP 

ĐS: (0,0), (1,1)

21 (DBKD - 07)Tìm m để hệ pt :

1

0 2

xy x

m y x

có nghiệm duy nhất ĐS: m > 2.

21.(KA - 06)Giải hệ pt: 3 ( , )

x y xy

x y R

   



22 (DBKA - 06)

2 2



23 (DBKA - 06) 32 8 32 2 x,y .

R y x, 25 ) )(

(

13

2 2

2 2



y x y x

y x y x

26 (DBKD - 06) : 2 2



28 (DBKA - 05): 2x y 1 x y 1

3x 2y 4

 



30.(KD-09)Giải hệ phương trỡnh 2 (x, y  R)

2

x(x y 1) 3 0

5

x

   





31 (KB-09) Giải hệ phương trỡnh xy2 2x 1 7y 2 (x, y )

x y xy 1 13y

  

Ngày đăng: 01/04/2021, 05:47

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w