b Chứng minh hệ có nghiệm duy nhất với mọi m.. b Tìm a để hệ phương trình có nghiệm duy nhất.. b Hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất với mọi .a... b Tìm điều kiện của m để phương t
Trang 13.2 HỆ PHƯƠNG TRÌNH ĐẠI SỐ
Câu 1: (913201)Giải hệ phương trình: 2 5
x y
+ =
− = −
2, 1
x = y =
Câu 2: (913202)Giải hệ phương trình: 3 5
x y
+ =
− = −
1, 2
x = y =
Câu 3: (913203)Giải hệ phương trình: 2 1
x y
+ =
+ = −
x = y = −
Câu 4: (913204)Giải hệ phương trình sau:
1 6
x y
+ =
− =
x = y =
Câu 5: (913205)Giải hệ phương trình: 2( 1) 3
− + =
− = −
1, 3
x = y =
Câu 6: (913206)Giải hệ phương trình : 4 5
x y
+ =
− = −
x = − y =
Câu 7: (913207)Giải hệ phương trình: 4 7 18
x y
+ =
− =
1, 2
x = y =
Trang 2Câu 8: (913208)Giải hệ phương trình: 2 1 2
− = −
+ = −
x = y = −
Câu 9: (913209)Giải hệ phương trình: 2 7
x y
+ =
− = −
2, 3
x = y =
Câu 10.(913210) Giải hệ phương trình: 3 2 1
x y
− =
+ = −
x = − y = −
Câu 11: (913211)Giải hệ phương trình: 3 10
x y
− + = −
+ = −
x = y = −
Câu 12: (913212)Giải hệ phương trình: 3 5 18
− = −
+ =
1, 3
x = − y =
Câu 13: (913213)Giải hệ phương trình: 2 5 7
x y
+ =
− =
1, 1
x = y =
Câu 14: (913214)Giải hệ phương trình: 2 3 7
− =
+ =
x = y = −
Câu 15: (913215)Giải hệ phương trình: 43
3 2 19
x y
+ =
− =
21, 22
x = y =
Trang 3Câu 16: (913216)Giải hệ phương trình: 2
5 3 10
y x
− =
− =
8, 10
x = y =
Câu 17: (913217) Giải hệ phương trình: 2 5 9
x y
− =
+ =
x = y = −
Câu 18: (913218)Giải hệ phương trình: 1
x y
− =
+ =
2, 1
x = y =
Câu 19: (913219) Giải hệ phương trình: 2 7
2 1
x y
− =
+ =
x = y = −
Câu 20: (913220)Giải hệ phương trình: 2 4
x y
x y
− =
− =
x = − y = −
Câu 21: (913221)Giải hệ phương trình: 2 5
x y
x y
− =
+ =
3, 1
x = y =
Câu 22 (913222) Giải hệ phương trình: 3 9
x y
+ =
− = −
2, 3
x = y =
Câu 23: (913223)Giải hệ phương trình: 3 2 6
+ =
− =
2, 0
x = y =
Trang 4Câu 24: (913224)Giải hệ phương trình: 2 1
x y
+ = −
− =
x = y = −
Câu 25: (913225)Giải hệ phương trình:
1
2 3
2
x y
x y
− = −
+ =
2 2
Câu 26 (913226)Giải hệ phương trình:
4 3
1
x y
+ =
− =
2, 3
x = y =
Câu 27: (913227)Giải hệ phương trình:
2 1
2
6 2
1
x y
x y
+ =
− =
2, 1
x = y =
Câu 28: (913228) Giải hệ phương trình:
2 2
1
3 1
3
x x
y y x x
y y
+ + =
+ + =
1, 1
x = y =
Câu 29: (913229)Giải hệ phương trình:
4 2
1 2
x y
x y
2, 3
x = y =
Trang 5Câu 30: (913230)Giải hệ phương trình: 1
3
y x
+ =
− =
x y = x y = −
Câu 31: (913231)Cho hệ phương trình: 3 2 1 ( )1
− = −
+ = +
a) Giải hệ phương trình đã cho khi m =1
b) Tìm m để hệ ( )1 có nghiệm ( )x y thỏa mãn: ; 2 2
10
x +y =
a) x =1, y =2
b) 1 1 19; 2 1 19
m =− + m =− −
Câu 32: (913232) Cho hệ phương trình 3 5
1
x my
mx y
+ =
− =
a) Giải hệ khi m =2
b) Chứng minh hệ có nghiệm duy nhất với mọi m
a) x =1, y =1
b) Hệ có nghiệm duy nhất khi: 3 2
3 1
m m
Vậy hệ phương trình luôn có nghiệm duy nhất với mọi m
Câu 33 (913233)Tìm a, b biết hệ phương trình 3
11
ax by
bx ay
+ =
− =
có nghiệm
3 1
x y
=
= −
2, 3
a = b=
Câu 34: (913234)Cho hệ phương trình: 2 4
3 5
x ay y
+ = −
− =
a) Giải hệ phương trình với a =1
b) Tìm a để hệ phương trình có nghiệm duy nhất
a) x = −1, y = −2
b) Hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất với mọi a
Trang 6Câu 35: (913235)
a) Giải hệ phương trình: 2 3
x y
+ =
+ =
b) Xác định các giá trị của m để hệ phương trình sau vô nghiệm:
( 2) ( 1) 3
+ =
a) x =1, y =1
b) Hệ phương trình vô nghiệm khi: 5
2
m = −
Câu 36: (913236)
a) Giải hệ phương trình 3 2 1
− =
− + =
b) Tìm m để hệ phương trình 2 1
x y m
− = −
+ = +
có nghiệm ( )x y thỏa mãn điều kiện ; 1
x y+ >
a) x =1, y =1
b) m >0
Câu 37: (913237)Cho hệ phương trình ( ) ( )
a) Giải hệ đã cho khi m = −3
b) Tìm điều kiện của m để phương trình có nghiệm duy nhất Tìm nghiệm duy nhất đó
a) Giải hệ đã cho khi x =7, y =1
b) Phương trình có nghiệm khi m ≠ −1 và m ≠1
Hệ có nghiệm ( ); 4 2; 2
m
x y
= + + ÷