1. Trang chủ
  2. » Đề thi

on he phuong trinh bac nhat mot an

10 5 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 65,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ ĐKXĐ: Mẫu thức  0 + Biến đổi phương trình, quy đồng khử mẫu 2 vế +Tìm x, đối chiếu điều kiện xác định + Kết luận nghiệm Hoạt động 2: Luyện tập Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội du[r]

Trang 1

CHỦ ĐỀ 1: PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN

TIẾT 1, 2: PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN

I Muc tiêu :

1 Kiến thức:

- Củng cố lý thuyết về phương trình bậc nhất một ẩn: Định nghĩa, các dạng phương trình và phương pháp giải

2 Kỹ năng:

- Giải các dạng phương trình bậc nhất một ẩn, phương trình tích, phương trình chứa ẩn ở mẫu một cách thành thạo

- Phân tích, tổng hợp, phát hiện và giải quyết vấn đề

- Kỹ năng làm việc độc lập, làm việc theo nhóm

3 Thái độ:

- Rèn luyện tính tự giác, tích cực, chủ động, hăng say học tập

II Chuẩn bị : Giáo án, hệ thống bài tập.

III Phư ơng pháp : Vấn đáp gợi mở đan xen hoạt động nhóm

IV Tiến trình bài dạy:

1 Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số:

2 Kiểm tra kiến thức cũ:

a Nhắc lại định nghĩa về phương trình bậc nhất một ẩn?

b Nhắc lại các dạng phương trình bậc nhất một ẩn, cho ví dụ và phương pháp giải?

Hoạt động 1: Hệ thống hóa phần lý thuyết (5’)

- Yêu cầu hs hệ thống

hóa kiến thức lý thuyết

- Tóm tắt lên bảng

- Hệ thống hóa kiến thức:

Định nghĩa, phương pháp giải các dạng PT:

+ PT đưa được về dạng ax+b = 0

+ PT tích + PT chứa ẩn ở mẫu

1) Phương trình đưa về dạng

ax + b = 0 là các phương trình có 2

vế là các biểu thức hữu tỷ không chứa ẩn ở mẫu

VD:

(5+x)( x−1)

-(x+2)(x +5)

12 =

(x−1)(x+2)

4

* phương pháp giải:

- Quy đồng khử mẫu

- Phá ngoặc

- Đưa về dạng ax+b = 0 và giải

2) Phương trình tích:

+ Biến đổi tương đương về dạng A(x).B(x)=0

VD: (x-3)(x+2) = 0

ph ư ơ pháp gi i ng ả :

A (x )=0 ho c ặ B(x )=0

Trang 2

x = ? hoặc x = ? + Kết luận nghiệm

3) Phương trình chứa ẩn ở mẫu: VD:

x +9

10 +

x+10

9 =

9

x +10+

10

x +9

+ ĐKXĐ: Mẫu thức 0 + Biến đổi phương trình, quy đồng khử mẫu 2 vế

+Tìm x, đối chiếu điều kiện xác định

+ Kết luận nghiệm

Hoạt động 2: Luyện tập

Yêu cầu hs làm bài tập

1

- Gọi một học sinh đưa

ra hướng giải câu a

- GV trình bày mẫu câu

a

- Gọi 1 HS lên bảng làm

câu b

- Yêu cầu HS làm BT2

- Gọi một học sinh đưa

ra hướng giải câu a

- GV trình bày mẫu câu

a

- Gọi 1 HS lên bảng làm

câu b, hs dưới lớp làm

Phân tích:

a) không có nhân tử chung của 2 biểu thức ở 2 vế của PT

=> khai triển hđt để bỏ ngoặc

Biến đổi, đưa về PT dạng

ax + b = 0 b) MC: 12 nhân đa thức để bỏ ngoặc, tìm x

* Phân tích:

VT: nhân tử chung là:

(x – 3) Đưa về PT tích, tìm x

b) tương tự hóa:

VT có nhân tử chung là: (x -6)

đưa về dạng phương trình tích, tìm x

Dạng 1: Phương trình bậc nhất 1 ẩn Bài 1 Giải các phương trình sau: a)

(x - 1)2+ (x + 3)2 = 2(x - 2)(x + 1) +

38 x2+ 1 - 2x + x2+ 6x + 9 = 2x2-2x - 4 +38

6x = 24

x = 4 Vậy phương trình có nghiệm là: x

= 4

b) (5+x)( x−1)

-(x+2)(x +5)

12 =

(x−1)(x+2)

4

x = 4

Dạng 2: Phương trình tích BT2

Giải phương trình a) (4x - 1)(- x + 3) - (x - 3)(5x + 2)

= 0 (x - 3)(-4x + 1 - 5x - 2) = 0 (x - 3)(- 9x - 1) = 0

x = 3 hoặc x = - 1/9 Vậy phương trình có tập nghiệm: S={3; -1/9}

Trang 3

bài vào vở

Tiết 2.

- Yêu cầu HS giải BT3

Gọi 2 hs lên bảng làm

bài

Phân tích:

a) đk: x ≠ 1; x ≠ - 2 quy đồng, khử mẫu

x = −54 b) đk: x ≠ 12 ; x ≠ 0 quy đồng, khử mẫu

x = −15

b) (- 6 + x)(3x - 1) + x2- 36 = 0

 (x - 6)(3x - 1 + x + 6) = 0

 (x - 6)(4x + 5) = 0

x - 6 = 0 hoặc 4x + 5 = 0

x = 6 hoặc x = - 54 Vậy phương trình có tập nghiệm: S

= -

6,-Dạng 3: Phương trình chứa ẩn ở mẫu

BT3: Giải các phương trình sau: a) 3

x +1=

1

x+2

b) 2 x +1 x =5+4 x

2 x−1

giải:

a) đk: x ≠ 1; x ≠ - 2

… Nghiệm của PT là: x = −54 b) đk: x ≠ 12 ; x ≠ 0

… Nghiệm của PT là: x = −15

- Yêu cầu Hs làm bài

tập 4 theo nhóm

bải làm trên bảng

hướng dẫn pp giải khác:

- Mỗi phân thức đều có

tổng của tử và mẫu là:

x + 19

- mỗi vế cộng với 2 đơn

vị, tách 2=1+1 rồi quy

đồng từng vế.

Biến đối để đưa về PT

tích:

x(19x+181) = 0

tìm x TMĐK

Phân tích:

ĐKXĐ: x ≠ -10; x ≠ - 9

- MTC: 90(x+10)(x+9)

- quy đồng, bỏ mẫu

x = 0 hoặc x = −18119

BT4 Giải PT sau:

x +9

10 +

x+10

9 =

9

x +10+

10

x +9

ĐKXĐ: x ≠ -10; x ≠ - 9

⟺ x(19x+181) = 0

⟺ x = 0 hoặc x = −18119 (TMĐK) Vậy tập nghiệm của PT là:

S = {0; −18119 )

Hoạt động 4: Củng cố và hướng dẫn học ở nhà:

- Yêu cầu HS hệ thống hóa kiến thức bằng sơ đồ tư duy.

 52 

Trang 4

- BTVN:

a x +1 x +2+ 5

x−2=

4

x2−4+1

b Cho phương trình:

3 (2 x +1)

5 x +3

6 =

2 x−1

3 +

m

12 (1) (m là hằng số) Tìm m để phương trình (1) có nghiệm

********

CHỦ ĐỀ 1: PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT- BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN

TIẾT 3: BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT 1 ẨN

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Củng cố về định nghĩa và phương pháp giải bất phương trình bậc nhất 1 ẩn

2 Kỹ năng:

- Giải bất phương trình bậc nhất một ẩn một cách thành thạo

- Phân tích, tổng hợp, tư duy thuật toán, phát hiện và giải quyết vấn đề

- Làm việc độc lập

3 Thái độ:

- Tự giác, tích cực, chủ động, linh hoạt

II Chuẩn bị :

- GV: Giáo án, SGK, hệ thống bài tập; phương pháp vấn đáp gợi mở

- HS: SGK, ôn lại kiến thức cũ; vở, bút viết, giấy nháp, máy tính cầm tay

III Tiến trình bài dạy :

1 Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số (1’)

2 Kiểm tra bài cũ:

a Nhắc lại định nghĩa về BPT bậc nhất một ẩn?

b Nhắc lại các quy tắc biến đổi bất phương trình bậc nhất một ẩn?

3 Tổ chức các hoạt động học tập

HĐ 1 : Luyện tập (35’)

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

- Yêu cầu HS hệ thống

hóa kiến thức trên

bảng: Định nghĩa,

phương pháp giải.

- Hệ thống hóa kiến thức:

+ Dạng của BPT bậc nhất một ẩn:

ax + b < 0 (hoặc >, ≥,

≤) + Các quy tắc biến đổi:

Chuyển vế đổi dấu, quy tắc nhân

Lý thuyết :

1 Định nghĩa:

Bất phương trình dạng ax + b < 0 (hoặc ax + b > 0, ax + b < 0, ax + b ≤

0, ax + b ≥ 0) trong đó a và b là hai số

đã cho, a# 0, được gọi là bất phương trình bậc nhất một ẩn

2 Hai quy tắc biến đổi bất phương trình

a) Quy tắc chuyển vế Khi chuyển một hạng tử của bất phương trình từ vế này sang vế kia ta

Trang 5

- Yêu cầu HS đưa ra

pp giải câu a

- Trình bày mẫu lên

bảng

- Yêu cầu HS làm câu

b

Phân tích:

- BPT có 2 vế là các phân thức không chứa

ẩn ở mẫu

MC: 60

- Chia cả 2 vế cho – 8 thì đổi chiều dấu BĐT

b) Tương tự hóa:

MC: 2 nghiệm: x >

-đổi dấu hạng tử đó

b) Quy tắc nhân với một số Khi nhân hai vế của bất phương trình với cùng một số khác 0, ta phải:

- Giữ nguyên chiều bất phương trình nếu số đó dương

- Đổi chiều bất phương trình nếu số đó âm

Bài tập:

Bài 1 Giải các bất phương trình sau: a)

b) Giải:

a) MC: 60

x > -15 Vậy nghiệm của BPT là:

x > -15

b)

10x-(3-2x) > 7x-5+2x

x > -Vậy bất phương trình có nghiệm {x\

x>- } c)

4(7x-2)-24 < 60-3(x-2) 28x-8-24x < 60-3x+6

3 2

4

1 2 5

3 2

1 3 3

5

x

x x

x

2

5 7 2

2 3 5

4

1 2 5

3 2

1 3 3

5

x

1

8 1

x x

x

2

5 7 2

2 3 5

2 5 7 2

) 2 3 (

10x x x  x

2

3 2

4

2 5

2 3

2

x x

) 2 ( 3 60 12

24 ) 2 7 (

x

Trang 6

- Yêu cầu HS làm bài

tập 2

- Yêu cầu 1 hs đưa ra

hướng giải câu a, trình

bày mẫu lên bảng

- Gọi 2 hs lên bảng

làm câu b, c, dưới lớp

làm bài độc lập

a) Phân tích:

2(3x – 1) = 6x - 2 Thực hiện chuyển vế đổi dấu, chia cả 2 vế cho 2 Tìm x

Biểu diễn trên trục

số, phần > thì gạch

bỏ, còn lại là nghiệm

b) tương tự hóa

c) một phân thức > 0 khi và chỉ khi tử thức

và mẫu thức cùng dấu

x < 10

Nghiệm của BPT là: x < 10 Bài 2 Giải các bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số

a) 2(3x-1)-2x < 2x+1 6x-2-2x < 2x+1 6x-2x-2x < 1+2

x <

Vậy bất phương trình có nghiệm là: {x\ x < }

b) 3(x-2)(x+2) 3x2+x 3(x2 -4) 3x2+x

3x2-12 3x2 +x

x -12 Vậy bất phương trình có nghiệm { x\ x -12}

c) x-2 >0 hoặc x-2 < 0 x-3 >0 x-3 < 0

x > 2 hoặc x < 2

x > 3 x < 3

x >3 hoặc x < 2

Hoạt động 2: Củng cố và hướng dẫn học ở nhà.

- Yêu cầu HS hệ thống hóa kiến thức, thể hiện bằng sơ đồ tư duy

- BTVN:

Bài 1 Giải các bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

a) 7x < - 4; b) 3x + 4 > - 3x + 2

Bài 2 Giải các bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

a) - 2x - 3 > 0; b) 3x - 4 < 0;

c) - 4 - 3x ≤ 0; d) 5 + 2x ≥ 0

2 3

2 3

4

7 4

3

2 3

0 3

2

x x

Trang 7

CHỦ ĐỀ 1: PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT- BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN

TIẾT 4: PHƯƠNG TRÌNH CHỨA DẤU GTTĐ

I Mục tiêu :

1 Kiến thức: Củng cố định nghĩa, phương pháp giải phương trình chứa dấu GTTĐ

2 Kỹ năng:

- Giải PT chứa dấu GTTĐ một cách thành thạo

- Phân tích, tổng hợp, tư duy thuật toán, phát hiện và giải quyết vấn đề

- Làm việc độc lập

3 Thái độ:

- Tự giác, tích cực, chủ động, linh hoạt

II Chuẩn bị :

- GV: Giáo án, SGK, hệ thống bài tập

- HS: + SGK, bút, vở viết, nháp, máy tính cầm tay

+ Giải thành thạo BPT bậc nhất một ẩn, xem lại trước bài PT chứa dấu GTTĐ

III Tiến trình tiết dạy :

1 Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số:

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

Nhắc lại định nghĩa về phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối và cách giải

3 Tổ chức các hoạt động học tập

HĐ 1: Hệ thống hóa kiến thức lý thuyết (35’)

- Yêu cầu HS hệ thống

hóa kiến thức trên

bảng: Định nghĩa,

phương pháp giải.

GV đưa ra ví dụ để bỏ

dấu GTTĐ: |2x - 1|

- Hệ thống hóa kiến thức:

1 Định nghĩa

2 Phương pháp giải:

(phương pháp sử dụng định nghĩa về dấu giá trị tuyệt đối để bỏ dấu GTTĐ

1 Định nghĩa:

|A| ={−A n uA n u ế A ≥ 0 ế A <0

VD 1:

|2x – 1| = {2 x−1 n u ế x ≥1

2

1−2 x n u ế x<1

2

2 Phương pháp giải:

a) Phương pháp chung Bước 1: Áp dụng định nghĩa về dấu GTTĐ bỏ dấu GTTĐ cho một

số biểu thức chứa dấu GTTĐ Bước 2: Giải các phương trình không có dấu GTTĐ

Bước 3: Chọn nghiệm thích hợp

Trang 8

- Gọi một hs đưa ra

hướng giải ví dụ a

- Gọi 2 hs lên bảng làm

ví dụ

Phân tích:

|x-2|=x -2 nếu x ≥ 2 hoặc –x + 2 nếu x < 2

 Xảy ra 2 trường hợp:

TH1: x – 2 = 3x + 4 nếu x ≥ 2

TH2: x – 2 = -3x + 4 nếu x < 2

Tìm x TMĐK, kết luận b) tương tự hóa nhưng ko cần điều kiện

trong từng trường hợp đang xét Bước 4: Kết luận nghiệm

b) Các dạng PT thường gặp:

* Dạng |A(x)| = B(x)

|A(x)| = B(x) với A(x) ≥ 0 hoặc |A(x)| = -B(x) với A(x) < 0

* Dạng |A(x)| = |B(x)|

|A(x)| = |B(x)| = B(x) hoặc |A(x)| = |B(x)| = -B(x)

VD 2:

a) |x-2|= 3x+4 TH1: x – 2 = 3x +4 nếu x ≥ 2

⟺ x= - 3 (loại) TH2: x – 2 = -3x + 4 nếu x < 2

b) |2-3x|=|x+7|

TH1: 2 – 3x = x + 7

2 – 3x = - x + 7

… Vậy PT có nghiệm là:

x = −54 và x=−5

2

Hoạt động 2: Luyện tập

- Yêu cầu HS làm bài

tập 1

- Gọi 4 HS lên bảng

giải 4 phần: b, c, d, e

- Xem lại ví dụ, tương tự hóa

b, c, d thực hiện tương tự ví dụ

phần e có thêm – 2 bên ngoài dấu GTTĐ vậy -2

3 Bài tập BT1 Thực hiện bỏ dấu giá trị tuyệt đối của các biểu thức sau:

Trang 9

không ảnh hưởng đến việc

bỏ dấu GTTĐ Thực hiện tương tự các phần trước

- theo dõi trên bảng và tự làm vào vở

- 3HS lên bảng làm bài theo y/c của GV

) 2 1 ; ) 3 5 ; ) 3 2 ; ) 8 7

 

e) -2|2- x|

Bài làm:

b) |-3x +5| = {−3 x +5 n uế x ≤5

3

3 x−5 n u ế x>5

3

c) |3x + 2| = {3 x+2n u ế x ≥−2

3

−3 x +2 n uế x ←2

3 d) |-8x -7| = {−8 x−7 n uế x ≤−7

8

8 x +7 n u ế x >−7

8 e) -2|2 - x| = {−2(2−x )n u−2 (x−2)n u ế x >2 ế x ≤2

- Gọi 4 HS lên bảng

trình bày

- xem lại phần VD2

- phần a, b, c tương tự ví dụ

- phần d thực hiện chuyển

vế đổi dấu, đưa về dạng | A(x)| = B(x) rồi giải tương tự

BT2 Giải phương trình

a |3x-5|=2 (1)

b 4|2x- 5| = 12 (2)

c |- x - 3|= - 2x + 4 (5)

d |- x - 3| + 2x - 5 =0 (6) Bài làm:

a |3x – 5| = {3 x−5 v i ớ x ≥5

3

5−3 x v i ớ x <5

3

TH1: x 5

3

(1)  3x – 5 = 2

 x = 7/3 (TM) TH2: x < 5/3

(1)  5 – 3x = 2

 x = 1 (TM) Vậy pt có nghiệm x = 7/3, x = 1 Hoạt động 3: Củng cố và hướng dẫn học ở nhà

- Yêu cầu HS hệ thống hóa kiến thức, thể hiện bằng sơ đồ tư duy

- BTVN:

Giải các phương trình sau:

a) |- x - 7| = 2x + 3; b) |x + 4| = - 2x - 5;

c) |x + 3| = |- 3x – 1|; d) |x - 4| + 3x = 5.

Trang 10

Tổ trưởng

Nguyễn Thị Hoàn

Ngày đăng: 19/12/2021, 10:01

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w