- Học sinh phải nắm được một số khái niệm về phương trình, phương trình bậc hai, phương pháp giải phương trình bậc hai, định lí vi ét, phương trình căn thức, phương trình chứa giá trị tu[r]
Trang 1Chủ đề 2: PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH 4 tiết
Ngày soạn:25/10/08 Tiết: 11,12,13 Ngày day:.Tuần: 11,12,13
I Mục đính yêu cầu:
1 Kiến thức::
- Học sinh phải nắm khái niệm về phương trình, phương trình tương đương và phương trình hệ quả
- Học sinh phải nắm được một số khái niệm về phương trình, phương trình bậc hai, phương pháp giải phương trình bậc hai, định lí vi ét, phương trình căn thức, phương trình chứa giá trị tuyệt đối
- Học sinh phải nắm được phương pháp giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn và ba ẩn
2 Kĩ năng: Qua bài này học sinh cần phải nắm được các khái niệm, các phương pháp giải tốn và áp dụng các
khái niệm, các phương pháp giải tốn vào việc giải các bài tập cụ thể
3 Thái độ nhận thức: Qua bài này giúp cho học sinh hình thành được tư duy trừu tượng và tư duy tốn hoc
Rèn luyện tính cẩn thận cho học sinh
II Đồ dùng dạy học: SGK, giáo án, bản phụ, phấn màu.
III Nội dung bài mới
Tiết 1
A Ơn lại một số kiến thức quan trọng về phuơng trình
Bài 1: PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
1 Công thức nghiệm:
Cho phương trình bậc hai: ax2 bxc0(a0) (1)
) ) ( ( ,
2
ac b
ac
b
Nếu 0 thì phương trình (1) vô nghiệm
Nếu 0 thì phương trình (1) có nghiệm kép hoặc
a
b x
x
2
2
, 2 1
a
b x
x
Nếu 0 thì phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt hoặc
a
b x
2
2 , 1
, , 2 , 1
a
b
x
2 Định lí Viét và các ứng dụng:
a Định lí Viét:
Nếu phương trình bậc hai: ax2 bxc0(a0) có hai nghiệm x1, x2 thì tổng và tích hai nghiệm đó là:
a
b x
x
S 1 2
a
c x x
P 1 2
b Hệ quả:
Nếu hai số u, v có tổng S uv và tích Puv thì hai số u, v là nghiệm của phương trình x2 SxP0
c Định lí:
Nếu phương trình bậc hai: ax2 bxc0(a0) (1) có hai nghiệm x1, x2
Phương trình có hai nghiệm trái dấu (nghĩa là: x1 0x2) 1 2 0
a
c x x P
Phương trình có hai nghiệm dương cùng dấu (nghĩa là: 0x1 x2)
0 0 0
2 1
2 1
a
b x
x S
a
c x x P
Trang 2 Phương trình có hai nghiệm âm cùng dấu (nghĩa là: x1 x2 0)
0 0 0
2 1
2 1
a
b x
x S
a
c x x P
Chú ý: Trong hai trường hợp trên nếu 0 thì x1 x2
d Biểu thức đối xứng của các nghiệm của phương trình ax2 bxc0(a0)
a
c a
b P S x x x
x x
2
2 2
2 1 2 2 1 2
2
2
3 3
2 1 2 1 2
1 3
2
3
1
3 3
) (
3 ) (
a
abc b
PS S
x x x x x
x x
Ph ần luyện tập : hướng dẫn làm bài tập sách giáo khoa
Tiết 2 :
Bài 2: HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC B ẬC NHẤT HAI ẨN VÀ BẬC NHẤT BA ẨN
Ph ương pháp giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn:
- Giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp cộng
- Giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp thế
Ph ương pháp giải hệ phương trình bậc nhất ba ẩn:
Để giải hệ phương trình bậc nhất 3 ẩn ta đưa hệ phương trình đã cho về dạng tam giác và giải bằng phương pháp thế
B Bài tập
I Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1: Điều kiện của phương trình 1 3 2 là:
x x
x x
a x 2 và x0
b x 2 và 3
2
x c x 2 và x0 và
3 2
x
d Một phương án khác: ………
Câu 2: Cặp (x; y) = (1; 2) là nghiệm của phương trình nào?
a 3x + 2y = 7
b 3y = 4
c x – 2y = 5
d 3x = 2
Câu 3: Cho phương trình bậc hai 2 cĩ hai nghiệm cùng khác 0 Phương trình bậc hai nhận
ax bx c 0 x x1, 2 làm nghiệm là:
1 1
,
x x
a cx2bx a 0
b ax2ax b 0
c bx2ax c 0
d ax2 cx b 0
Trang 3Câu 4: Cho phương trình: 2 2
x 2mxm 2m 1 0
a Nếu 1
2
m
b Nếu 1
2
m
c Nếu 1
2
m
1 Thì phương trình đã cho vơ nghiệm
2 Thì phương trình đã cho cĩ vơ số nghiệm
3 Thì phương trình đã cho cĩ một nghiệm kép
4 Thì phương trình đã cho cĩ hai nghiệm phân biệt
Câu 5: Cho hệ phương trình 9 6
2
mx y
x my
a Nếu m = 3
b Nếu m = -3
c Nếu m 3
1 Thì hệ phương trình đã cho vơ nghiệm
2 Thì hệ phương trình đã cho cĩ vơ số nghiệm
3 Thì hệ phương trình đã cho cĩ một nghiệm
4 Thì phương trình đã cho nghiệm đúng với mọi giá trị của hai ẩn
Tiết 3 ; HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP : 3 bài và 2 bt về nhà
II Câu hỏi tự luận
Bài 1: Giải và biện luận phương trình sau theo tham số m:
a mx2 2(m3)xm10
b (m1)x2 (2m)x10
c mx2 2(m2)xm30
Bài 2: Tìm hai số biết:
a Tổng là 19, tích là 84
b Tổng là 5, tích là -24
c Tổng là -10, tích là 16
Bài 3: Cho phương trình (m1)x2 2(m1)xm20
a Xác định m để phương trình có hai nghiệm phân biệt
b Xác định m để phương trình có một một nghiệm bằng 2, hãy tính nghiệm còn lại
c Xác định m để tổng bình phương các nghiệm bằng 2
Bai t ập về nhà
Bài 4: Cho phương trình x2 5x3m10
a Xác định m để phương trình có hai nghiệm trái dấu
b Xác định m để phương trình có hai nghiệm âm phân biệt
c Xác định m để phương trình có hai nghiệm dương phân biệt
Bài 5: Cho phương trình (m2)x2 2(m1)xm20
a Giải và biện luận phương trình theo tham số m
b Xác định m để phương trình có hai nghiệm âm phân biệt
c Xác định m để phương trình có hai nghiệm dương phân biệt
d Xác định m để tổng bình phương các nghiệm bằng 3
ti ết 4 : giải hệ phương trình – luyện tập
Trang 4Bài tập 6: Giải các hệ phương trình sau:
Bài 1:
4 2
8
4 2
2
y x
y x
Bài 2:
1 3
2
24
2
y x
xy
x
Bài 3:
11
31 ) ( 2
2 2
y xy
x
y x xy y x
Bài 4:
4
13
2 2
y
x
y xy
x
Bài tập 7: Giải các hệ phương trình sau:
Bài 5:
5
8
2 2
y xy x
y x y x
Bài 6:
90
9
xy
y x
Bài 7:
2
164
2 2
y x
y x
Bài 8:
3
6
2 2
y x xy
xy y x y x
x y z
x y z
x y x
Bài 8: Giải các phương trình sau:
a 3x x 3x1 b c
1
9 1
2
x
x
2 2
x